wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sản Xuất Nông Nghiệp, Lâm Nghiệp và Thủy Sản

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Nhân tố ảnh hưởng sâu sắc nhất đến tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp là

a)

đất đai

b)

khí hậu

c)

địa hình

d)

sinh vật

2.

Nước nào sau đây trồng nhiều lúa gạo?

a)

A. Trung Quốc.

b)

B. Hoa Kì.

c)

C. LB Nga.

d)

D. Ô-xtrây-li-a.

3.

Nước nào sau đây trồng nhiều lúa mì?

a)

A. Băng-la-đet.

b)

B. Thái Lan.

c)

C. LB Nga.

d)

D. In-đô-nê-xi-a.

4.

Nước nào sau đây trồng nhiều ngô?

a)

A. Ấn Độ.

b)

B. Hoa Kì.

c)

C. LB Nga.

d)

D. Ô-xtrây-li-a.

5.

Nước có số dân đông nhất thế giới hiện nay là

a)

Hoa Kì.

b)

Liên bang Nga.

c)

Trung Quốc.

d)

Ấn Độ.

6.

Nông nghiệp hiện nay đang phải đối mặt với vấn đề chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Diện tích đất trồng có nguy cơ bị thu hẹp, tác động của biến đổi khí hậu.

b)

B. Tác động của biến đổi khí hậu, việc sử dụng nhiều phân bón vô cơ.

c)

C. Sử dụng thuốc bảo vệ thực vật gây thoái hoá đất, ô nhiễm môi trường.

d)

D. Dân số quá đông nên nhu cầu các sản phẩm nông nghiệp tăng nhanh.

7.

Đặc điểm của vùng nông nghiệp là

a)

A. sản xuất nông sản hàng hóa đáp ứng nhu cầu thị trường.

b)

B. đa dạng hóa các sản phẩm nông nghiệp, đạt hiệu quả cao.

c)

C. tổ chức quản lí sản xuất tiến bộ, áp dụng thâm canh.

d)

D. áp dụng tiến bộ khoa học kĩ thuật, tạo giá trị và khối lượng.

8.

Đặc điểm sinh thái của cây lúa gạo là ưa khí hậu

a)

A. nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.

b)

B. ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón.

c)

C. nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa.

d)

D. nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu.

9.

Ý nghĩa của việc phân chia các vùng nông nghiệp là?

a)

A. Đảm bảo lương thực, thực phẩm cho mỗi gia đình.

b)

B. Tự cung, tự cấp các sản phẩm nông nghiệp trong vùng.

c)

C. Phân bố cây trồng, vật nuôi phù hợp với các điều kiện sinh thái nông nghiệp.

d)

D. Loại bỏ được tinh bấp bênh, không ổn định trong sản xuất nông nghiệp.

10.

Đặc điểm của hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp hộ gia đình là

a)

A. sản xuất nhằm thoả mãn nhu cầu tiêu dùng của gia đình.

b)

B. chủ yếu là sản xuất hàng hoá, quy mô đất đai và vốn lớn.

c)

C. ra đời dựa trên tinh thần tự nguyện của các hộ nông dân.

d)

D. gồm các địa phương tương tự nhau về điều kiện sinh thái.

11.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tình hình trồng rừng trên thế giới?

a)

Trồng rừng để tái tạo tài nguyên rừng

b)

Trồng rừng góp phần bảo vệ môi trường

c)

Diện tích trồng rừng ngày càng mở rộng

d)

Chất lượng rừng trồng cao hơn tự nhiện

12.

Nguyên nhân quan trọng nhất để ở các vùng trồng cây công nghiệp thường có các xí nghiệp chế biến sản phẩm của các cây này là

a)

tận dụng được nguồn nguyên liệu

b)

hạ chi phí vận chuyển nguyên liệu

c)

tăng giá trị sản phẩm cây công nghiệp

d)

tạo ra nguồn hàng xuất khẩu lớn

13.

Vùng nông nghiệp không có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. có đặc điểm tương đồng về điều kiện sinh thái, kinh tế - xã hội.

b)

B. đa dạng hóa các sản phẩm nông nghiệp, đạt hiệu quả cao.

c)

C. lãnh thổ rộng lớn, có ranh giới xác định, sản phẩm đặc trưng.

d)

D. qui mô sản xuất tương đối lớn, thường thuê mướn lao động.

14.

Quan niệm về tổ chức lãnh thổ nông nghiệp

a)

A. sử dụng hợp lí, hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.

b)

B. đẩy mạnh công nghiệp chế biến, tăng năng suất.

c)

C. đem lại hiệu quả cao về kinh tế, xã hội và môi trường.

d)

D. giảm thiểu tác động của tự nhiên đến nông nghiệp.

15.

Tỉ số gia tăng dân số cơ học là

a)

hiệu số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử.

b)

tổng số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử.

c)

hiệu số giữa tỉ suất xuất cư và nhập cư.

d)

tổng số giữa người xuất cư, nhập cư.

16.

Nhân tố tạo ra nhiều giống mới, tăng năng suất, chất lượng nông nghiệp là

a)

dân cư - lao động

b)

khoa học - công nghệ

c)

địa hình, đất trồng

d)

cơ sở hạ tầng, vật chất kĩ thuật

17.

Phát biểu nào sau đây không đúng với nền nông nghiệp hiện đại?

a)

A. Đẩy mạnh việc nghiên cứu ứng dụng khoa học công nghệ trong nông nghiệp.

b)

B. Phát triển nông nghiệp hữu cơ, nông nghiệp sạch, nông nghiệp đặc sản.

c)

C. Phát triển mạnh thị trường tiêu thụ nông sản cả trong nước, thu ngoại tệ.

d)

D. Quản trị nông nghiệp trên nền tảng của công nghệ số, công nghệ 4.0.

18.

Tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản là

a)

nguồn nước, khí hậu

b)

đất đai, mặt nước

c)

địa hình, cây trồng

d)

sinh vật, địa hình

19.

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiện là

a)

hiệu số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử.

b)

tổng số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử.

c)

hiệu số giữa người xuất cư, nhập cư.

d)

tổng số giữa người xuất cư, nhập cư.

20.

Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng chủ yếu đến việc hình thành vùng chuyên canh cây lương thực ở nước ta?

a)

A. Lịch sử khai thác lãnh thổ, dân cư đông, diện tích rộng, nhiều đô thị.

b)

B. Đất đai màu mỡ, dân cư đông, nguồn nước dồi dào, khí hậu thuận lợi.

c)

C. Công nghiệp phát triển, diện tích rộng, đất đai màu mỡ, vị trí thuận lợi.

d)

D. Dân cư đông, thị trường tiêu thụ rộng, khí hậu thuận lợi, đất đai màu mỡ.

21.

Biểu hiện của nền nông nghiệp sản xuất hàng hóa là

a)

sử dụng nhiều công cụ thủ công và sức người.

b)

chủ yếu tạo ra sản phẩm để tiêu dùng tại chỗ.

c)

sản xuất theo lối quảng canh để tăng năng suất.

d)

hình thành và phát triển vùng chuyên môn hóa.

22.

Phát biểu nào sau đây không đúng với nền nông nghiệp hiện đại?

a)

Nền nông nghiệp sản xuất hàng hóa lớn, ứng dụng công nghệ cao.

b)

Nền nông nghiệp sinh thái dựa trên tiến bộ khoa học và công nghệ.

c)

Có sức cạnh tranh, chất lượng hiệu quả, thích ứng với biến đổi khí hậu.

d)

Chưa phát huy lợi thế của nhiều hình thức tổ chức sản xuất lãnh thổ nông nghiệp.

23.

Việc đẩy mạnh chế biến nông sản sẽ góp phần

a)

nâng cao năng xuất nông nghiệp.

b)

đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp.

c)

nâng cao giá trị thương phẩm của nông sản.

d)

cho phép áp dụng tiến bộ khoa học vào sản xuất.

24.

Quy mô dân số của một quốc gia là

a)

tổng số dân của quốc gia.

b)

số người trên diện tích đất.

c)

mật độ trung bình dân số.

d)

số dân quốc gia ở các nước.

25.

Phần lớn sản lượng lương thực ở các nước đang phát triển thường được sử dụng để

a)

chế biến cho xuất khẩu thu ngoại tệ.

b)

làm nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

c)

đảm bảo lương thực cho người dân.

d)

chế biến thức ăn cho ngành chăn nuôi.

26.

Điều kiện sinh thái của cây trồng là các đòi hỏi của cây về chế độ

a)

A. nhiệt, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng và chất đất để phát triển.

b)

B. nhiệt, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng và giống cây để phát triển.

c)

C. nhiệt, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng và địa hình để phát triển.

d)

D. nhiệt, ánh sáng, ẩm, chất dinh dưỡng và nguồn nước để phát triển.

27.

Đâu là động lực phát triển dân số thế giới?

a)

Gia tăng cơ học.

b)

Gia tăng dân số tự nhiên.

c)

Tỉ suất sinh thô.

d)

Gia tăng dân số tự nhiên và cơ học.

28.

Vai trò của cây công nghiệp đối với đời sống nhân dân là

a)

khai thác hiệu quả các tài nguyên

b)

làm thay đổi phân công lao động

c)

tạo ra nhiều việc làm mới, tăng thu nhập

d)

thúc đẩy sự phát triển của nhiều ngành kinh tế

29.

Ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có đặc điểm

a)

có tính chất tập trung cao độ

b)

là ngành sản xuất phi vật chất

c)

phụ thuộc vào các điều kiện tự nhiên

d)

cung cấp tư liệu sản xuất cho nền kinh tế

30.

Vai trò của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản là

a)

khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên

b)

khai thác hiệu quả nguồn lực phát triển kinh tế

c)

sản xuất khối lượng của cải vật chất rất lớn

d)

thúc đẩy sự phát triển nhiều ngành kinh tế khác

31.

Dịch vụ nông nghiệp không bao gồm

a)

A. dịch vụ trồng trọt.

b)

B. dịch vụ chăn nuôi.

c)

C. dịch vụ sau thu hoạch.

d)

D. các xí nghiệp công nghiệp.

32.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của ngành chăn nuôi?

a)

Cung cấp các mặt hàng xuất khẩu có giá trị

b)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến

c)

Cung cấp nguồn lương thực bổ dưỡng cho con người

d)

thúc đẩy sản xuất nông nghiệp theo hướng công nghiệp hóa

33.

Ngành nuôi trồng thủy sản đang phát triển với tốc độ nhanh hơn ngành khai thác là do

a)

đáp ứng tốt nhu cầu của thị trường và công nghiệp chế biến.

b)

nguồn lợi thủy sản tự nhiên đã cạn kiệt do khai thác bừa bãi.

c)

biến đổi khí hậu nghiêm trọng gây suy giảm nguồn thủy sả

34.

Hình thức nào là hình thức cao nhất của tổ chức lãnh thổ nông nghiệp?

a)

A. Trang trại.

b)

B. Vùng nông nghiệp.

c)

C. Hợp tác xã.

d)

D. Nông trường quốc doanh.

35.

Vai trò chủ đạo của sản xuất công nghiệp là

a)

Cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất

b)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

c)

Sản xuất ra nhiều sản phẩm mới

d)

Khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên

36.

Yếu tố nào có ảnh hưởng quyết định đến tỉ suất sinh của một quốc gia?

a)

Tự nhiện - sinh học

b)

Chính sách dân số

c)

Phong tục tập quán

d)

Tâm lí xã hội

37.

Tỉ suất sinh thô không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Tự nhiện - sinh học

b)

Biến đổi tự nhiện

c)

Phong tục tập quán

d)

Tâm lí xã hội

38.

Nguồn năng lượng nào sau đây được xếp vào loại không cạn kiệt?

a)

A. Than đá

b)

B. Dầu khí

c)

C. Sức gió

d)

D. Củi gỗ

39.

Ngành nuôi trồng thủy sản đang phát triển nhanh hơn ngành khai thác ở các nước, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

nhu cầu của thị trường, hiệu quả kinh tế cao.

b)

nguồn thủy sản tự nhiên đã cạn kiệt, ô nhiễm ven bờ.

c)

thiên tai ngày càng nhiều nên không thể đánh bắt được.

d)

Nhà nước không chú trọng đầu tư cho đánh bắt xa bờ.

40.

Hình thức chăn nuôi nào sau đây là biểu hiện của nền nông nghiệp hiện đại?

a)

A. Chăn nuôi chăn thả.

b)

B. Chăn nuôi chuồng trại.

c)

C. Chăn nuôi công nghiệp.

d)

D. Chăn nuôi nửa chuồng trại.

41.

Đặc điểm của sản xuất công nghiệp

a)

Có tính tập trung cao độ, chuyên môn hóa

b)

Có tính mùa vụ, phân bố tương đối rộng

c)

Đối tượng sản xuất là cây trồng, vật nuôi

d)

Khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên

42.

Nhân tố tự nhiên quan trọng nhất ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố ngành công nghiệp là

a)

A. khí hậu

b)

B. khoáng sản

c)

C. biển

d)

D. rừng

43.

Nhân tố kinh tế - xã hội ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản là

a)

đất đai, địa hình

b)

vốn đầu tư, thị trường

c)

khí hậu, sinh vật

d)

sinh vật, nguồn nước

44.

Vai trò của sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản không phải là

a)

cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người

b)

bảo đảm nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm

c)

sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu

d)

cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành

45.

Nhân tố vốn đầu tư và thị trường ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố công nghiệp là

a)

A. đòn bẩy cho phát triển và phân bố công nghiệp

b)

B. xác định các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp

c)

C. ảnh hưởng trực tiếp đến cơ cấu ngành và lãnh thổ

d)

D. xuất hiện các ngành mới, linh hoạt trong phân bố

46.

Ý nào sau đây đúng với vai trò của ngành sản xuất công nghiệp?

a)

Sản xuất ra một khối lượng của cải vật chất rất lớn cho xã hội

b)

Thúc đẩy phân công lao động, toàn cầu hóa và hội nhập quốc tê

c)

Góp phần khai thác và sử dụng có hiệu quả tài nguyên thiên nhiên

d)

Tạo ra mối liên hệ kinh tế, xã hội giữa các địa phương, các nước

47.

Nhân tố nào giúp sự phân bố các ngành công nghiệp ngày càng hợp lí hơn?

a)

A. Dân cư và nguồn lao động

b)

B. Thị trường

c)

C. Đường lối chính sách

d)

D. Tiến bộ khoa học kĩ thuật

48.

Ảnh hưởng của đô thị hóa đến kinh tế là

a)

Phổ biến văn hóa và lối sống đô thị

b)

Tạo việc làm, tăng thu nhập

c)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế

d)

Thay đổi cơ cấu lao động

49.

Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp là

a)

A. dân cư, lao động

b)

B. vốn đầu tư, thị trường

c)

C. khoáng sản, nước

d)

D. khoa học - công nghệ

50.

Nhân tố kinh tế - xã hội ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp là

a)

A. đất đai, nước

b)

B. vốn đầu tư, thị trường

c)

C. khí hậu, rừng

d)

D. vị trí địa lí

51.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây dẫn đến tỉ suất tử thô trên thế giới có xu hướng giảm?

a)

Sự phát triển kinh tế

b)

Thu nhập được cải thiện

c)

Tiến bộ về y tế và khoa học kĩ thuật

d)

Hòa bình trên thế giới được đảm bảo

52.

Ở những nước phát triển, tỉ suất tử thô thường cao là do tác động chủ yếu của yếu tố nào sau đây?

a)

Dân số già

b)

Dịch bệnh

c)

Động đất

d)

Bão lụt

53.

Nhân tố làm thay đổi quy trình công nghệ, sử dụng năng lượng tái tạo trong công nghiệp là

a)

A. dân cư và lao động

b)

B. khoa học - công nghệ

c)

C. thị trường tiêu thụ

d)

D. chính sách của nhà nước

54.

Nhân tố ảnh hưởng đến sự đa dạng của các ngành công nghiệp là

a)

vốn và thị trường.

b)

liên kết và hợp tác.

c)

vị trí địa lí.

d)

tài nguyên thiên nhiên.

55.

Vai trò của công nghiệp đối với đời sống người dân là

a)

thúc đẩy nhiều ngành phát triển.

b)

tạo việc làm mới, tăng thu nhập.

c)

làm thay đổi phân công lao động.

d)

khai thác hiệu quả các tài nguyên.

56.

Khoáng sản không chi phối sự phát triển công nghiệp về mặt

a)

quy mô sản xuất.

b)

cơ cấu sản xuất.

c)

tổ chức các xí nghiệp.

d)

xây dựng công trình.

57.

Nguồn nước là điều kiện quan trọng cho sự phân bố các xí nghiệp của ngành

a)

luyện kim đen, dệt, nhuộm.

b)

điện tử - tin học, tiêu dùng.

c)

lọc dầu, đóng tàu, nhuộm.

d)

vật liệu xây dựng, tiêu dùng.

58.

Vai trò của công nghiệp đối với đời sống của con người là

a)

thúc đẩy phát triển kinh tế, thay đổi cơ cấu sử dụng lao động.

b)

giải phóng sức lao động và nâng cao chất lượng cuộc sống.

c)

làm thay đổi cơ cấu kinh tế, nâng cao thu nhập cho người dân.

d)

khai thác hiệu quả tài nguyên và tạo ra nhiều việc làm mới.

59.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của công nghiệp?

a)

Gắn liền với sử dụng máy móc, tiến bộ khoa học - công nghệ.

b)

Sản xuất công nghiệp phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.

c)

Có tính tập trung cao độ, mức độ tập trung hóa cao.

d)

Tiêu thụ khối lượng lớn nguyên nhiên liệu và năng lượng.

60.

Tác động to lớn của tiến bộ khoa học kĩ thuật đối với phát triển công nghiệp không phải là làm

a)

nhiều ngành công nghiệp mới ra đời.

b)

thay đổi quy luật phân bố sản xuất.

c)

biến đổi rất mạnh mẽ tới môi trường.

d)

thay đổi việc khai thác tài nguyên.