wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 12 Grade 9 ( No 0)

Total questions: 86

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.
academic (adj)
a)
học thuật, thuộc nhà trường
b)
học hoặc làm việc muộn
c)
canh tác
d)
đăng kí học
e)
liên tục
2.
alternatively (adv)
a)
lựa chọn khác
b)
sự nghiệp
c)
dịch vụ chăm sóc khách hàng
d)
nghề dọn phòng (trong khách sạn)
e)
nghề
3.
applied (adj)
a)
ứng dụng
b)
con đường sự nghiệp
c)
sơ yếu lí lịch
d)
người phân phòng
e)
cân nhắc kĩ
4.
approach (n)
a)
phương pháp, cách tiếp cận
b)
đầu bếp
c)
(làm việc) theo giờ linh hoạt
d)
kiếm bộn tiền
e)
thành phần
5.
behind the scenes (idiom)
a)
một cách thầm lặng
b)
chứng chỉ
c)
thiết kế thời trang
d)
giờ hành chính
e)
liên tục
6.
burn the midnight oil (idiom)
a)
học thuật, thuộc nhà trường
b)
học hoặc làm việc muộn
c)
canh tác
d)
đăng kí học
e)
cân nhắc kĩ
7.
career (n)
a)
lựa chọn khác
b)
sự nghiệp
c)
dịch vụ chăm sóc khách hàng
d)
nghề dọn phòng (trong khách sạn)
e)
thành phần
8.
career path (n)
a)
ứng dụng
b)
con đường sự nghiệp
c)
sơ yếu lí lịch
d)
người phân phòng
e)
liên tục
9.
chef (n)
a)
phương pháp, cách tiếp cận
b)
đầu bếp
c)
(làm việc) theo giờ linh hoạt
d)
kiếm bộn tiền
e)
nghề
10.
certificate (n)
a)
một cách thầm lặng
b)
chứng chỉ
c)
thiết kế thời trang
d)
giờ hành chính
e)
cân nhắc kĩ
11.
cultivation (n)
a)
học thuật, thuộc nhà trường
b)
học hoặc làm việc muộn
c)
canh tác
d)
đăng kí học
e)
liên tục
12.
customer service (n)
a)
lựa chọn khác
b)
sự nghiệp
c)
dịch vụ chăm sóc khách hàng
d)
nghề dọn phòng (trong khách sạn)
e)
nghề
13.
CV (n)
a)
ứng dụng
b)
con đường sự nghiệp
c)
sơ yếu lí lịch
d)
người phân phòng
e)
cân nhắc kĩ
14.
flexitime (adv)
a)
phương pháp, cách tiếp cận
b)
đầu bếp
c)
(làm việc) theo giờ linh hoạt
d)
kiếm bộn tiền
e)
thành phần
15.
fashion designer (n)
a)
một cách thầm lặng
b)
chứng chỉ
c)
thiết kế thời trang
d)
giờ hành chính
e)
liên tục
16.
enrol (v)
a)
học thuật, thuộc nhà trường
b)
học hoặc làm việc muộn
c)
canh tác
d)
đăng kí học
e)
cân nhắc kĩ
17.
housekeeper (n)
a)
lựa chọn khác
b)
sự nghiệp
c)
dịch vụ chăm sóc khách hàng
d)
nghề dọn phòng (trong khách sạn)
e)
thành phần
18.
lodging manager (n)
a)
ứng dụng
b)
con đường sự nghiệp
c)
sơ yếu lí lịch
d)
người phân phòng
e)
liên tục
19.
make a bundle (idiom)
a)
phương pháp, cách tiếp cận
b)
đầu bếp
c)
(làm việc) theo giờ linh hoạt
d)
kiếm bộn tiền
e)
nghề
20.
nine-to-five (adj)
a)
một cách thầm lặng
b)
chứng chỉ
c)
thiết kế thời trang
d)
giờ hành chính
e)
cân nhắc kĩ
21.
ongoing (adj)
a)
học thuật, thuộc nhà trường
b)
học hoặc làm việc muộn
c)
canh tác
d)
đăng kí học
e)
liên tục
22.
profession (n)
a)
lựa chọn khác
b)
sự nghiệp
c)
dịch vụ chăm sóc khách hàng
d)
nghề dọn phòng (trong khách sạn)
e)
nghề
23.
take into account
a)
ứng dụng
b)
con đường sự nghiệp
c)
sơ yếu lí lịch
d)
người phân phòng
e)
cân nhắc kĩ
24.
sector (n)
a)
phương pháp, cách tiếp cận
b)
đầu bếp
c)
(làm việc) theo giờ linh hoạt
d)
kiếm bộn tiền
e)
thành phần
25.

go on with

a)

continue

b)

maintain

c)

stop

26.

keep up with

a)

maintain pace with

b)

continue

c)

give up

27.

think back on

a)

recall

b)

leave

c)

have none left

28.

talk back to

a)

answer impolitely

b)

pay a short visit to

c)

tolerate

29.

drop out of

a)

leave/give up

b)

tolerate

c)

have none left

30.

drop in on

a)

pay a short visit to

b)

have none left

c)

leave/give up

31.

run out of

a)

have none left

b)

maintain pace with

c)

continue

32.

put up with

a)

tolerate

b)

leave

c)

recall

33.

try one's ___: cố hết sức

a)

best

b)

worst

c)

good

34.

begin a ___ in: bắt đầu sự nghiệp về

a)

job

b)

career

35.

secure: (a)  

36.

temporary

a)

tạm thời

b)

lâu dài

37.

workforce

a)

lực lượng lao động

b)

sức mạnh công việc

38.

___ an exam: đi thi

a)

go

b)

take

c)

do

39.

advice

/ədˈvaɪs/

a)

liên lạc với

b)

lời khuyên

c)

nghề, nghề nghiệp, sự nghiệp

d)

hoài bão, khát vọng, tham vọng

40.

be in touch with

a)

liên lạc với

b)

lời khuyên

c)

nghề, nghề nghiệp, sự nghiệp

d)

hoài bão, khát vọng, tham vọng

41.

career

a)

liên lạc với

b)

lời khuyên

c)

nghề, nghề nghiệp, sự nghiệp

d)

hoài bão, khát vọng, tham vọng

42.

career adviser

a)

tìm thấy/ nảy ra ( ý tưởng/ giải pháp)

b)

cắt giảm ( biên chế, số lượng)

c)

người cố vấn nghề nghiệp

d)

người rửa bát đĩa, máy rửa bát đĩa

43.

come up with

a)

tìm thấy/ nảy ra ( ý tưởng/ giải pháp)

b)

cắt giảm ( biên chế, số lượng)

c)

người cố vấn nghề nghiệp

d)

người rửa bát đĩa, máy rửa bát đĩa

44.

cut down on

a)

tìm thấy/ nảy ra ( ý tưởng/ giải pháp)

b)

cắt giảm ( biên chế, số lượng)

c)

người cố vấn nghề nghiệp

d)

người rửa bát đĩa, máy rửa bát đĩa

45.

dishwasher

/ˈdɪʃwɒʃə(r)/

a)

tìm thấy/ nảy ra ( ý tưởng/ giải pháp)

b)

cắt giảm ( biên chế, số lượng)

c)

người cố vấn nghề nghiệp

d)

người rửa bát đĩa, máy rửa bát đĩa

46.

downside

/ˈdaʊnsaɪd/

a)

bỏ ( học, nghề,...)

b)

có sức hấp dẫn hoặc quyến rũ lớn

c)

mặt trái/ bất lợi

d)

ghé thăm

47.

drop in on

a)

bỏ ( học, nghề,...)

b)

có sức hấp dẫn hoặc quyến rũ lớn

c)

mặt trái/ bất lợi

d)

ghé thăm

48.

drop out of

a)

bỏ ( học, nghề,...)

b)

có sức hấp dẫn hoặc quyến rũ lớn

c)

mặt trái/ bất lợi

d)

ghé thăm

49.

fascinating

/ˈfæsɪneɪtɪŋ/

a)

bỏ ( học, nghề,...)

b)

có sức hấp dẫn hoặc quyến rũ lớn

c)

mặt trái/ bất lợi

d)

ghé thăm

50.

get on with

a)

theo kịp, đuổi kịp

b)

chờ đợi, trông đợi

c)

sống hòa thuận với

d)

bắt đầu giải quyết ( một vấn đề khó)

51.

get to grips with

a)

theo kịp, đuổi kịp

b)

chờ đợi, trông đợi

c)

sống hòa thuận với

d)

bắt đầu giải quyết ( một vấn đề khó)

52.

keep up with

a)

theo kịp, đuổi kịp

b)

chờ đợi, trông đợi

c)

sống hòa thuận với

d)

bắt đầu giải quyết ( một vấn đề khó)

53.

look forward to

/ˈfɔːwəd/

a)

theo kịp, đuổi kịp

b)

chờ đợi, trông đợi

c)

sống hòa thuận với

d)

bắt đầu giải quyết ( một vấn đề khó)

54.

mature

/məˈtʃʊə(r)/

a)

trưởng thành

b)

theo đuổi, tiếp tục

c)

công việc giấy tờ, văn phòng

d)

chịu đựng

55.

paperwork

/ˈpeɪpəwɜːk/

a)

trưởng thành

b)

theo đuổi, tiếp tục

c)

công việc giấy tờ, văn phòng

d)

chịu đựng

56.

pursue

/pəˈsjuː/

a)

trưởng thành

b)

theo đuổi, tiếp tục

c)

công việc giấy tờ, văn phòng

d)

chịu đựng

57.

put up with

a)

trưởng thành

b)

theo đuổi, tiếp tục

c)

công việc giấy tờ, văn phòng

d)

chịu đựng

58.

rewarding

/rɪˈwɔːdɪŋ/

a)

đi theo quan sát ai, thực hành để học việc

b)

bõ công, đáng công, thỏa đáng

c)

hết, cạn kiệt ( tiền, năng lượng,...)

d)

giành được, đạt được

59.

secure

/sɪˈkjʊə(r)/

a)

đi theo quan sát ai, thực hành để học việc

b)

bõ công, đáng công, thỏa đáng

c)

hết, cạn kiệt ( tiền, năng lượng,...)

d)

giành được, đạt được

60.

shadow

/ˈʃædəʊ/

a)

đi theo quan sát ai, thực hành để học việc

b)

bõ công, đáng công, thỏa đáng

c)

hết, cạn kiệt ( tiền, năng lượng,...)

d)

giành được, đạt được

61.

workforce

/ˈwɜːkfɔːs/

a)

đi theo quan sát ai, thực hành để học việc

b)

nhớ lại

c)

tẻ nhạt, làm mệt mỏi

d)

lực lượng lao động

62.
Sponge Bob is the television show (that/who) won all those awards.

a)
that
b)
who
63.
Leslie is the actress (who/whom) stars on the show.
a)
who
b)
whom
64.
Gael is the character (who/whose) I said was my favorite.
a)
who
b)
whose
65.
Do you still have the magazine (that/which) you read about the actors? 
a)
that
b)
which
66.
Christopher is the person with (who/whom) I discussed the television show. 
a)
who
b)
whom
67.
The actress wore diamonds, (that/which) are expensive.
a)
that
b)
which
68.
I don’t know (who/whom) I like better. 
a)
who
b)
whom
69.
All of the jewelry (that/which) she wore sparkled.
a)
that
b)
which
70.
The man ____ broke into our house was caught in two days.
a)
who
b)
which
c)
than
d)
that
71.
She visits her grandmother ____ lives in the countryside every summer.
a)
who
b)
that
c)
which
d)
whom
72.
This is the most interesting book ______ I have ever read on this question.
a)
that
b)
where
c)
who
d)
whom
73.
I'm sending some photos _______I took with my new camera.
a)
which
b)
who
c)
whose
d)
whom
74.
That's the boy______ delivers our newpapers.
a)
who
b)
which
c)
those
d)
whom
75.
This is the key________you need to open the back door.
a)
who
b)
where
c)
which
d)
whom
76.
The new car________we bought last year was very expensive.
a)
that
b)
whose
c)
who
d)
whom
77.

He bought all the books__________are needed for the next exam.

a)

that

b)

what

c)

whom

d)

who

78.

Do you know the boy________we met at the party last week?

a)

which

b)

whose

c)

who

d)

whom

79.

The old building__________is in front of my house fell down.

a)

who

b)

which

c)

whose

d)

whom

80.

We need a teacher__________ is English.

a)

who

b)

whose

c)

whom

d)

that

81.

I bought a T- shirt________is very nice.

a)

who

b)

whose

c)

whom

d)

that

82.

The woman,________was sitting in the meeting hall, didn't seem friendly to us at all.

a)

who

b)

whom

c)

that

d)

which

83.

She gives her children everything ____________ they want.

a)

that

b)

who

c)

whom

d)

which

84.

The bed __________________ I slept in was too soft.

a)

which

b)

who

c)

whom

d)

what

85.

Do you know the girl ___________ Tom is talking to?

a)

whom

b)

what

c)

which

d)

who

86.

Everybody________ went to the party enjoyed it very much.

a)

whose

b)

that

c)

which

d)

who