Font size
WorksheetsUnit 12 Grade 9 ( No 0)
Total questions: 86
Worksheet time: 44mins
go on with
continue
maintain
stop
keep up with
maintain pace with
continue
give up
think back on
recall
leave
have none left
talk back to
answer impolitely
pay a short visit to
tolerate
drop out of
leave/give up
tolerate
have none left
drop in on
pay a short visit to
have none left
leave/give up
run out of
have none left
maintain pace with
continue
put up with
tolerate
leave
recall
try one's ___: cố hết sức
best
worst
good
begin a ___ in: bắt đầu sự nghiệp về
job
career
secure: (a)
temporary
tạm thời
lâu dài
workforce
lực lượng lao động
sức mạnh công việc
___ an exam: đi thi
go
take
do
advice
/ədˈvaɪs/
liên lạc với
lời khuyên
nghề, nghề nghiệp, sự nghiệp
hoài bão, khát vọng, tham vọng
be in touch with
liên lạc với
lời khuyên
nghề, nghề nghiệp, sự nghiệp
hoài bão, khát vọng, tham vọng
career
liên lạc với
lời khuyên
nghề, nghề nghiệp, sự nghiệp
hoài bão, khát vọng, tham vọng
career adviser
tìm thấy/ nảy ra ( ý tưởng/ giải pháp)
cắt giảm ( biên chế, số lượng)
người cố vấn nghề nghiệp
người rửa bát đĩa, máy rửa bát đĩa
come up with
tìm thấy/ nảy ra ( ý tưởng/ giải pháp)
cắt giảm ( biên chế, số lượng)
người cố vấn nghề nghiệp
người rửa bát đĩa, máy rửa bát đĩa
cut down on
tìm thấy/ nảy ra ( ý tưởng/ giải pháp)
cắt giảm ( biên chế, số lượng)
người cố vấn nghề nghiệp
người rửa bát đĩa, máy rửa bát đĩa
dishwasher
/ˈdɪʃwɒʃə(r)/
tìm thấy/ nảy ra ( ý tưởng/ giải pháp)
cắt giảm ( biên chế, số lượng)
người cố vấn nghề nghiệp
người rửa bát đĩa, máy rửa bát đĩa
downside
/ˈdaʊnsaɪd/
bỏ ( học, nghề,...)
có sức hấp dẫn hoặc quyến rũ lớn
mặt trái/ bất lợi
ghé thăm
drop in on
bỏ ( học, nghề,...)
có sức hấp dẫn hoặc quyến rũ lớn
mặt trái/ bất lợi
ghé thăm
drop out of
bỏ ( học, nghề,...)
có sức hấp dẫn hoặc quyến rũ lớn
mặt trái/ bất lợi
ghé thăm
fascinating
/ˈfæsɪneɪtɪŋ/
bỏ ( học, nghề,...)
có sức hấp dẫn hoặc quyến rũ lớn
mặt trái/ bất lợi
ghé thăm
get on with
theo kịp, đuổi kịp
chờ đợi, trông đợi
sống hòa thuận với
bắt đầu giải quyết ( một vấn đề khó)
get to grips with
theo kịp, đuổi kịp
chờ đợi, trông đợi
sống hòa thuận với
bắt đầu giải quyết ( một vấn đề khó)
keep up with
theo kịp, đuổi kịp
chờ đợi, trông đợi
sống hòa thuận với
bắt đầu giải quyết ( một vấn đề khó)
look forward to
/ˈfɔːwəd/
theo kịp, đuổi kịp
chờ đợi, trông đợi
sống hòa thuận với
bắt đầu giải quyết ( một vấn đề khó)
mature
/məˈtʃʊə(r)/
trưởng thành
theo đuổi, tiếp tục
công việc giấy tờ, văn phòng
chịu đựng
paperwork
/ˈpeɪpəwɜːk/
trưởng thành
theo đuổi, tiếp tục
công việc giấy tờ, văn phòng
chịu đựng
pursue
/pəˈsjuː/
trưởng thành
theo đuổi, tiếp tục
công việc giấy tờ, văn phòng
chịu đựng
put up with
trưởng thành
theo đuổi, tiếp tục
công việc giấy tờ, văn phòng
chịu đựng
rewarding
/rɪˈwɔːdɪŋ/
đi theo quan sát ai, thực hành để học việc
bõ công, đáng công, thỏa đáng
hết, cạn kiệt ( tiền, năng lượng,...)
giành được, đạt được
secure
/sɪˈkjʊə(r)/
đi theo quan sát ai, thực hành để học việc
bõ công, đáng công, thỏa đáng
hết, cạn kiệt ( tiền, năng lượng,...)
giành được, đạt được
shadow
/ˈʃædəʊ/
đi theo quan sát ai, thực hành để học việc
bõ công, đáng công, thỏa đáng
hết, cạn kiệt ( tiền, năng lượng,...)
giành được, đạt được
workforce
/ˈwɜːkfɔːs/
đi theo quan sát ai, thực hành để học việc
nhớ lại
tẻ nhạt, làm mệt mỏi
lực lượng lao động
He bought all the books__________are needed for the next exam.
that
what
whom
who
Do you know the boy________we met at the party last week?
which
whose
who
whom
The old building__________is in front of my house fell down.
who
which
whose
whom
We need a teacher__________ is English.
who
whose
whom
that
I bought a T- shirt________is very nice.
who
whose
whom
that
The woman,________was sitting in the meeting hall, didn't seem friendly to us at all.
who
whom
that
which
She gives her children everything ____________ they want.
that
who
whom
which
The bed __________________ I slept in was too soft.
which
who
whom
what
Do you know the girl ___________ Tom is talking to?
whom
what
which
who
Everybody________ went to the party enjoyed it very much.
whose
that
which
who
