WorksheetsPRE TOEIC-LIS 6
Total questions: 45
Worksheet time: 15mins
negative là gì?
v. ngăn cấm, ngăn cản
negative
arrival
Possible
prohibit
headquarter
đồng nghiệp
ứng cử viên
trụ sở chính
nhắc nhở
Exceed
Vượt quá
Mong chờ, trông đợi
nộp
hội thảo
absent
vắng mặt
positive
negative
standard
box office
phòng vé
permission
regulation
candidate
What is the meaning of 'authorize'?
quy trình, thủ tục
ủy quyền, cho phép
tích cực, lạc quan
Lịch trình, kế hoạch
cost
chi phí
procedure
access
schedule
What does 'handle' mean?
xử lý, giải quyết
exception
hold
sample
standard
tiêu chuẩn
contact
procedure
regulation
negative
tiêu cực, bi quan
ủy quyền, cho phép
thông báo, cho biết
liên lạc, liên hệ
arrival
đến, việc về
request
response
access
training
đồng nghiệp
Hoãn, trì hoãn
đào tạo
cắm phích điện
access
thông báo, cho biết
yêu cầu, lời yêu cầu
truy cập/ sự vào cửa, lui tới
việc đến, việc về
recruit
Bất cứ lúc nào
cắm phích điện
trực tiếp
tuyển dụng
What is the meaning of 'Figure out'?
công việc, nhiệm vụ
chịu trách nhiệm, phụ trách
be responsible for
tìm ra, hiểu ra (giải pháp, vấn đề)
be in charge of
giám sát, theo dõi
chịu trách nhiệm, phụ trách
tìm ra, hiểu ra
chuyên làm về
What is 'Choice'?
hủy bỏ
sự lựa chọn
sự cho phép
Dự tính, ước tính
Thuật ngữ 'permission' có nghĩa là gì?
sự cho phép
quy định, quy tắc
khả thi, có thể
khoản bồi thường
mẫu thử, mẫu vật
estimate
sample
choice
standard
What is the meaning of 'procedure'?
n. quy trình, thủ tục
ngăn cấm, ngăn cản
hư hỏng, hết hoạt động
ủy quyền, cho phép
What does 'at least' mean?
hội thảo
Đến, tới
ít nhất
Sự nghỉ hưu
Định nghĩa 'n. sự sắp xếp, chuẩn bị' tương ứng với thuật ngữ nào?
arrangement
schedule
position
assignment
Thuật ngữ 'consultant' có nghĩa là gì?
thành tích, thành tựu
người tư vấn, cố vấn
công việc, nhiệm vụ
ủy quyền, cho phép
Contact
thông báo, cho biết
liên
What does 'Notify' mean?
Xuất bản, công bố
Notify
Publish
Release
Định nghĩa 'v. cấm' tương ứng với thuật ngữ nào?
assignment
prohibit
arrangement
ban
Thuật ngữ 'schedule' có nghĩa là gì?
phản ứng, phản hồi
Dự tính, ước tính
Lịch trình, kế hoạch
Phát hành, đăng (tin...)
Định nghĩa 'adv. ngay lập tức' tương ứng với từ nào?
directly
several
absolutely
immediately
effect
Rất, hết sức, rất cao
thông báo, cho biết
liên lạc, liên hệ
hiệu ứng, hiệu quả, hiệu lực
Who is a 'candidate'?
ứng cử viên
ngoại lệ
đồng nghiệp
trực tiếp
What does 'Contact' mean?
v. thông báo, cho biết
liên lạc, liên hệ
giám sát, theo dõi ; màn hình
chi phí; tốn phí
Position
cắm phích điện
hoãn, trì hoãn
khả thi, có thể
vị trí, chức vụ
What does 'cancel' mean?
hủy bỏ
nhắc nhở
Vượt quá
xử lý, giải quyết
What is 'compensation'?
khoản bồi thường
việc kiểm tra
thành tích, thành tựu
vị trí, chức vụ
Định nghĩa 'adv. hoàn toàn, chắc chắn' tương ứng với từ nào?
highly
directly
immediately
absolutely
prohibit
ngăn cấm, ngăn cản
negative
arrival
Possible
Thuật ngữ 'effective' có nghĩa là gì?
ủy quyền, cho phép
tiêu cực, bi quan
có hiệu lực/ có hiệu quả
hiệu ứng, hiệu quả, hiệu lực
Who is a 'colleague'?
chuyên nghiệp
đồng nghiệp
tiêu chuẩn
buổi lễ, nghi lễ
What does 'electrically' mean?
bằng điện tử
inspection
compensation
directly
What is an 'assignment'?
công việc, nhiệm vụ
arrangement
position
release
workshop
buổi lễ, nghi lễ
phản ứng, phản hồi
Hoãn, trì hoãn
hội thảo
specialize
chuyên làm về, học chuyên về
in something
recruit
estimate
Thuật ngữ nào dùng để chỉ 'n. đồng nghiệp'?
chuyên nghiệp
tiêu chuẩn
buổi lễ, nghi lễ
đồng nghiệp
regulation
quy định, quy tắc
sự cho phép
việc kiểm tra
ngay lập tức
postpone
hoãn, trì hoãn
cancel
position
compensation
