Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

FF4-U3-L1

Total questions: 45

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Nghe và chọn đáp án đúng

a)

b)

c)

d)

2.

Nghe và chọn đáp án đúng

a)

b)

c)

d)

3.

Nghe và chọn đáp án đúng

a)

b)

c)

d)

4.

Nghe và chọn đáp án đúng

a)

b)

c)

d)

5.

Nghe và chọn đáp án đúng

a)

b)

c)

d)

6.

Nghe và sắp xếp các từ để được câu đúng:

a)

I

b)

have

c)

Vietnamese

d)

on

e)

Monday

1)
2)
3)
4)
5)
7.

Nghe và viết lại câu đầy đủ:

(a)  

8.

Nghe và chọn đáp án đúng

a)

b)

c)

d)

9.

Nghe và sắp xếp các từ để được câu đúng:

a)

I

b)

have

c)

Math

d)

on

e)

Thursday

1)
2)
3)
4)
5)
10.

Nghe và viết lại câu đầy đủ:

(a)  

11.

Nghe và chọn đáp án đúng

a)

b)

c)

d)

12.

Nghe và sắp xếp các từ để được câu đúng:

a)

I

b)

have

c)

English

d)

on

e)

Friday

1)
2)
3)
4)
5)
13.

Nghe và chọn đáp án đúng:

a)

b)

c)

d)

14.

Nghe và chọn đáp án đúng:

a)

b)

c)

d)

15.

Nghe và chọn đáp án đúng:

a)

b)

c)

d)

16.

Nghe và viết lại câu đầy đủ:

(a)  

17.

Nghe và chọn đáp án đúng

a)

b)

c)

d)

18.

Nghe và sắp xếp các từ để được câu đúng:

a)

I

b)

have

c)

Art

d)

on

e)

Saturday

1)
2)
3)
4)
5)
19.

Nghe và viết lại câu đầy đủ:

(a)  

20.

Nghe và chọn đáp án đúng

a)

b)

c)

d)

21.

Nghe và sắp xếp các từ để được câu đúng:

a)

I

b)

have

c)

Music

d)

on

e)

Tuesday

1)
2)
3)
4)
5)
22.

Nghe và viết lại câu đầy đủ:

(a)  

23.

Nghe và chọn đáp án đúng

a)

b)

c)

d)

24.

Nghe và sắp xếp các từ để được câu đúng:

a)

I

b)

have

c)

P.E

d)

on

e)

Thursday

1)
2)
3)
4)
5)
25.

Nghe và viết lại câu đầy đủ:

(a)  

26.

Nghe và chọn đáp án đúng

a)

b)

c)

d)

27.

Nghe và sắp xếp các từ để được câu đúng:

a)

I

b)

have

c)

IT

d)

on

e)

Sunday

1)
2)
3)
4)
5)
28.

Nghe và viết lại câu đầy đủ:

(a)  

29.

Nghe và chọn đáp án đúng

a)

b)

c)

d)

30.

Nghe và sắp xếp các từ để được câu đúng:

a)

I

b)

have

c)

Ethics

d)

on

e)

Wednesday

1)
2)
3)
4)
5)
31.

Nghe và viết lại câu đầy đủ:

(a)  

32.

Nghe và sắp xếp các từ để được câu trả lời:

What is your favorite subject?

a)

My

b)

favorite

c)

subject

d)

is

e)

English

1)
2)
3)
4)
5)
33.

Nghe và sắp xếp các từ để được câu hỏi:

................................?

-> My favorite subject is Math

a)

What

b)

is

c)

your

d)

favorite

e)

subject?

1)
2)
3)
4)
5)
34.

Nhìn ảnh thời khóa biểu và trả lời câu hỏi sau:

What do you have on Monday?

(a)  

35.

Nhìn ảnh thời khóa biểu và trả lời câu hỏi sau:

What do you have on Tuesday?

(a)  

36.

Nhìn ảnh thời khóa biểu và trả lời câu hỏi sau:

What do you have on Wednesday?

(a)  

37.

Nhìn ảnh thời khóa biểu và trả lời câu hỏi sau:

What do you have on Thursday?

(a)  

38.

Nhìn ảnh thời khóa biểu và trả lời câu hỏi sau:

What do you have on Friday?

(a)  

39.


Nghe và chọn đáp án đúng

a)

b)

c)

d)

40.


Nghe và chọn đáp án đúng

a)

b)

c)

d)

41.


Nghe và chọn đáp án đúng

a)

b)

c)

d)

42.

Nghe và chọn đáp án đúng

a)

b)

c)

d)

43.


Nghe và chọn đáp án đúng

a)

b)

c)

d)

44.


Nghe và chọn đáp án đúng

a)

b)

c)

d)

45.


Nghe và chọn đáp án đúng

a)

b)

c)

d)