NEW
Font size
Worksheetstin học
Total questions: 73
Worksheet time: 37mins
Câu 1: Phát biểu nào dưới đây không đúng
A. Muốn xây dựng hàm trả về giá trị xử lí, cần kết thúc hàm bằng câu lệnh return cùng với biểu thức hay biến chứa giá trị trả về.
B. Tên hàm do người lập trình đặt không cần theo quy tắc.
C. Chương trình con là một đoạn câu lệnh thực hiện một việc nào đó được đặt tên.
D. Các lệnh mô tả hàm phải viết lùi vào theo quy định của Python.
Câu 2: Phát biểu nào dưới đây đúng
A. Nếu là hàm có kết quả thì trong thân hàm sẽ duy nhất lệnh return.
B. Nếu là hàm có kết quả thì trong thân hàm sẽ không có lệnh return.
C. Nếu là hàm có kết quả thì trong thân hàm sẽ là dãy các lệnh tính giá trị và không có lệnh return.
D. Nếu là hàm có kết quả thì trong thân hàm sẽ có lệnh return và theo sau là dãy giá trị trả về.
Câu 3: Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói
về chương trình con
A. Tránh được việc phải viết đi viết lại cùng một dãy lệnh.
B. Giúp việc lập trình trở lên dễ dàng hơn.
C. Khó phát hiện lỗi.
D. Chương trình dễ hiểu, dễ đọc.
Câu 4: Phát biểu nào dưới đây đúng khi nói về hàm trong Python
A. Mỗi hàm chỉ được gọi một lần.
B. Hàm có thể được tái sử dụng trong chương trình.
C. Người viết chương trình không thể tự tạo các hàm.
D. Không thể gọi một hàm trong một hàm khác.
Câu 5: Vị trí không thể viết hàm trong chương trình là
A. Viết trong chương trình chính, trước khi có lời gọi tới nó.
B. Viết ở bên trong một chương trình khác.
C. Viết ở đầu chương trình.
D. Viết ở cuối chương trình.
Câu 6: Phát biểu nào dưới đây không đúng
A. Để sử dụng hàm cần khai báo hàm và viết lời gọi thực hiện.
B. Không thể gọi một chương trình con trong Python là một hàm.
C. Theo sau tên hàm có thể có hoặc không có các tham số.
D. Phần thân hàm (gồm các lệnh mô tả hàm) phải viết lùi vào theo quy định của Python.
Cho biết kết quả hiển thị ra màn hình sau khi thực hiện đoạn chương trình sau
99
103
105
100
Câu 8: Cho biết đâu là khai báo đúng cho hàm BinhPhuong(a) có tham số truyền vào là số nguyên a và trả về lập phương của nó a3
A. def BinhPhuong (a): return a*3
B. def BinhPhuong (a): return a*2
C. def BinhPhuong (a): return a**3
D. def BinhPhuong (a): return a*b
Câu 9: Cho biết đâu là khai báo đúng cho hàm TongTich(a,b) có tham số truyền vào là 2 số a, b và giá trị trả về là tổng và tích của 2 số a và b đó
A. def TongTich(a,b):
return a+b; a*b
B. def TongTich(a,b)
return a+b
return a*b
C. def TongTich(int a,int b):
return a+b, a*b
D. def TongTich(a,b):
return a+b, a*b
Câu 10: Phát biểu nào dưới đây đúng
A. Hàm luôn trả một giá trị qua tên của hàm.
B. Hàm chỉ được gọi một lần duy nhất ở chương trình chính.
C. Python chỉ cho phép chương trình gọi một hàm xây dựng sẵn trong các thư viện của Python.
D. Khai báo hàm trong Python luôn có danh sách tham số.
Câu 1: Cho xâu s1=’ha noi’, xâu s2=’ha noi cua toi’. Khẳng định nào sau đây là đúng
A. Xâu s2 nhỏ hơn xâu s1.
B. Xâu s2 lớn hơn xâu s1.
C. Xâu s1 bằng xâu s2.
D. Xâu s2 lớn hơn hoặc bằng xâu s1.
Cho đoạn chương trình sau
Trên màn hình máy tính sẽ xuất hiện xâu
A. ‘bcde’
B. ‘abc’
C. ‘cde’
D. ‘bcd’
Câu 3: Cho đoạn chương trình sau
Trên màn hình máy tính sẽ xuất hiện xâu
A. ‘abc’
B. ‘cde’
C. ‘abcd’
D. ‘bcde’
Câu 4: Cho đoạn chương trình sau
Trên màn hình máy tính sẽ xuất hiện xâu
‘cde’
‘de’
‘bcde’
‘abc’
Câu 5: Cho đoạn chương trình sau
y=’abcae’
x1=’a’
x2=’d’
print(y.replace(x1,x2))
Trên màn hình máy tính sẽ xuất hiện xâu
A. ’adbcade’
B. ‘bca’
‘dbcae’
‘dbcde’
Câu 6: Cách nào không dùng để biểu diễn xâu kí tự
A. Đặt xâu trong ba cặp dấu nháy kép.
B. Ghi như bình thường.
C. Đặt xâu trong cặp dấu nháy đơn.
D. Đặt xâu trong cặp dấu nháy kép.
Câu 7: Cho chương trình sau
y = “Trúc xin trúc mọc sân đình”
x1 = “sân đình”
x2 = “bờ ao”
print(y.replace(x1,x2))
Kết quả của chương trình trên là
A. Trúc xinh trúc mọc sân đình bờ ao
B. Trúc xinh trúc mọc bờ ao sân đình
C. Trúc xinh trúc mọc sân đình
D. Trúc xinh trúc mọc bờ ao
.
Yes
2
1
0
.
h
c
à
o
.
A. Thay thế xâu “anh” bằng xâu “em”
B. Thay thế xâu “em” bằng xâu “anh”
C. Tìm vị trí xâu “anh”
C. Tìm vị trí xâu ”em”
Câu 1: Lệnh a.sort() thực hiện
A. Xóa danh sách a.
B. Sắp xếp danh sách a theo thứ tự không giảm.
C. Sắp xếp danh sách a theo thứ tự không tăng.
D. Gọi đến phần tử đầu tiên trong danh sách a
Câu 2: Cho đoạn chương trình
a=[2,4,6]
for i in a:
print(2*i)
Trên màn hình sẽ có các giá trị
A. 2 4 6
B. 4 6 8
C. 4 6 12
D. 4 8 12
Câu 3: Cho đoạn chương trình sau
a=[3,1,5,2]
a.sort()
print(a)
Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên, danh sách a hiển thị trên màn hình là:
A. [1,2,3,5]
B. [3,1,5,2]
C. [5,3,2,1]
D. [3,5,2,1]
Câu 4: Để khởi tạo danh sách a là một danh sách rỗng ta viết
A. a=’’
B. a=[]
C. a=[0]
D. a=””
Câu 5: Cho danh sách a gồm các phần tử [3,4,5]. Khi đó len(a)=?
1
2
3
4
Câu 1. Để tạo tệp ảnh mới ta chọn:
A. File/Save
B. File/New
C. File/ Open
D. File/ Exit
Câu 2. Để tạo lớp mới ta chọn:
A. New Layer
B. File/New
C. File/ Open
D. File/ Exit
Câu 3. Chức năng của phần mềm GIMP là:
A. Chỉnh sửa ảnh.
B. Ghép ảnh
C. Cung cấp các công cụ tạo văn bản, tô màu và biến đổi hình.
D. Tất cả các khả năng trên.
Câu 4. Sau khi chỉnh sửa ảnh, ta lưu ảnh bằng File/Save thì ảnh có đuôi mặc định là:
A. JPG
B. cxf
C. doc
D. txt
Câu 5. Để cắt ảnh ta dùng công cụ:
A. Crop
B. Transform
C. Move
D. Scale
Câu 6. Trong công cụ Text A, ta có thể chọn:
A. Màu chữ.
B. Cỡ chữ.
C. Kiểu chữ.
D. Tất cả các đáp án trên.
Câu 7. Để đảo ngược vùng chọn, ta dùng lệnh:
A. Exit\Shrink hoặc Grow
B. Select\Invert
C. Select\None
D. Delete
Câu 8. Để xóa vùng chọn:
A. Dùng lệnh Exit\Shrink hoặc Grow.
B. Dùng lệnh Select\Invert.
C. Dùng lệnh Select\None.
D. Nhấn phím Delete.
Câu 9. Để chuyển một vùng chọn thành một đường dẫn ta thực hiện lệnh nào?
A. Select\To Path.
B. Select\Invert
C. Select\None
D. Delete
Câu 10. Để tạo nét vẽ theo đường dẫn ta chọn:
A. Select\From Path
B. Nháy chuột vào vào nút lệnh Stroke Path ở bảng tùy chọn và nhập số pixel.
C. Select\Invert
D. Select\None
Câu 11. Để tô màu vùng đường dẫn ta thực hiện như thế nào?
A. Chọn Select\From Path.
B. Nháy chuột vào vào nút lệnh Stroke Path ở bảng tùy chọn và nhập số pixel.
C. Chọn Select\Invert.
D. Nháy chuột vào nút lệnh Fill Path trong bảng tùy chọn.
Câu 12: Những trường đại học nào không có khoa công nghệ thông tin?
A. Đại học bách khoa Hà Nội.
B. Đại học quốc gia thành phố Hồ Chí Minh.
C. Đại học khoa học tự nhiên.
D. Đại học sư phạm Hà Nội.
Câu 13. Biểu tượng hình con mắt bên trái lớp có tác dụng:
A. Xóa vùng chọn.
B. Ẩn hoặc hiện lớp.
C. Phân biệt màu giữa các lớp.
D. Bỏ vùng chọn.
Câu 14. Vùng chọn được dùng để:
A. Vẽ hình.
B. Xử lí một vùng nào đó trên ảnh.
C. Hiển thị ảnh hợp thành của các lớp ảnh.
D. Tạo nét vẽ.
Câu 15. Đường dẫn được dùng để:
A. Vẽ hình và có thể chuyển đổi với vùng chọn.
B. Xử lí một vùng nào đó trên ảnh.
C. Hiển thị ảnh hợp thành của các lớp ảnh.
D. Tạo nét vẽ.
Câu 16. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Sử dụng kết hợp đường dẫn và vùng chọn để cắt xén chi tiết thừa.
B. Sử dụng vùng chọn để tạo đường viền, lồng hình.
C. Vùng chọn được dùng để xử lí một vùng nào đó trên ảnh.
D. Một bức ảnh không thể có nhiều lớp ảnh.
Câu 17. Công cụ phổ biến nhất dùng để tách ảnh là:
A. Eraser
B. Free Select
C. Move Tool
D. Crop
Câu 18: Nghề thiết kế lập trình được giới trẻ yêu thích vì
A. Lướt web không tốn tiền.
B. Không cần khả năng cao.
C. Không cần sáng tạo.
D. Nhiều cơ hội việc làm, thu nhập cao.
Câu 19. Để tách ảnh khỏi nền sau khi đã chọn đối tượng cần tách ta thực hiện:
A. Nháy chuột chọn công cụ Free Select, rồi bắt đầu từ một điểm bất kì trên đối tượng, lần lượt nháy chuột vào xung quanh đối tượng cần tách.
B. Đảo ngược vùng chọn, xóa vùng chọn rồi bỏ chọn.
C. Chọn lớp ảnh cần xử lí.
D. Xóa vùng chọn rồi bỏ chọn.
Câu 20. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Độ trong suốt của điểm ảnh thể hiện mức độ rõ nét của nó.
B. Ảnh không có nền là ảnh có lớp nền màu trắng.
C. Các điểm ảnh trên lớp ảnh thể hiện và lưu trữ trên các kênh màu và kênh alpha . Trong đó kênh alpha thể hiện độ trong suốt của các điểm ảnh.
D. Có hai thao tác cơ bản với kênh alpha là: Thêm kênh alpha l vào một lớp ảnh và chuyển kênh alpha của một lớp ảnh vào vùng chọn.
Câu 21. Có bao nhiêu thao tác cơ bản với kênh alpha:
A. 2
B. 1
C. 3
D. 4
Câu 22. Để ghép hai ảnh với nhau tạo thành một bức ảnh mới, nếu muốn bức ảnh đẹp hơn ta phải:
A. Đưa về nền trong suốt.
B. Thay nền bằng màu trắng.
C. Thay nền bằng màu đen.
D. Để nguyên nền và ghép.
Câu 23. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Phần mềm GIMP có thể lưu được ảnh có đuôi .cxf và JPG.
B. Phần mềm GIMP chỉ lưu được ảnh có đuôi .jpg
C. Phần mềm GIMP chỉ lưu được ảnh có đuôi .doc
D. Phần mềm GIMP chỉ lưu được ảnh có đuôi .gif
Câu 24: Nhóm nghề thiết kế và lập trình sẽ làm ở đâu?
A. Khối doanh nghiệp tư nhân.
B. Khối cơ quan nhà nước.
C. Làm cho các công ty chuyên về IT.
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 25. GIMP là phần mềm:
A. Xử lí ảnh.
B. Soạn thảo văn bản.
C. Trình chiếu, thuyết trình.
D. Nghe nhạc.
. Để tạo văn bản trong phần mềm GIMP ta chọn:
A. Công cụ Crop.
B. Công cụ Text A
C. Công cụ Transform
D. Công cụ Move
Câu 27. Để di chuyển ảnh đến vị trí phù hợp ta chọn công cụ nào?
A. Công cụ Crop.
B. Công cụ Text A
C. Công cụ Transform
D. Công cụ Move
Câu 28. Để xuất ảnh sang định dạng JPG ta chọn:
A. File\Export As
B. File\New
C. File\ Open
D. File\ Exit
Câu 29. Để thay đổi kích thước ảnh ta dùng công cụ:
A. Crop
B. Transform
C. Move
D. Scale
Câu 30. Để mở một hoặc nhiều tệp ảnh trong GIMP ta chọn:
A. File\Export As
B. File\New
C. File\ Open
D. File\ Exit
Câu 31. Khẳng định nào sau đây là sai khi nói về phần mềm GIMP?
A. Phần mềm GIMP có thể chỉnh sửa ảnh.
B. Phần mềm GIMP không thể ghép ảnh.
C. Cung cấp các công cụ tạo văn bản, tô màu và biến đổi hình.
D. Là phần mềm thiết kế đồ họa.
Câu 32. Khẳng định nào sau đây là đúng khi làm việc với GIMP?
A. Ta có thể tạo ta nhiều lớp trên một bức ảnh.
B. Ta không thể tạo ta nhiều lớp trên một bức ảnh.
C. Không thể cắt ghép ảnh với GIMP.
D. Không thể ẩn hoặc hiện các lớp ảnh.
Câu 33. Để co hoặc giãn vùng chọn, ta dùng lệnh:
A. Exit\Shrink hoặc Grow
B. Select\Invert
C. Select\None
D. Delete
Câu 34. Để bỏ vùng chọn, ta dùng lệnh:
A. Exit\Shrink hoặc Grow
B. Select\Invert
C. Select\None
D. Delete
Câu 35. Để chuyển đổi giữa đường dẫn và vùng chọn ta chọn lệnh:
A. Select\To Path.
B. Select\Invert
C. Select\None
D. Select\From Path
Câu 36. Để tạo vùng chọn ta sử dụng công cụ:
A. Move Tool
B. Rectangle Select hoặc Ellip Select.
C. Crop
D. Text Tool
Câu 37. Sử dụng công cụ nào để biết một bức ảnh có nền trong suốt hay không?
A. Move Tool
B. Rectangle Select hoặc Ellip Select.
C. Crop
D. Eraser
Câu 38. Kênh alpha là:
A. Kênh lưu độ trong suốt của tất cả các điểm ảnh.
B. Ảnh nguồn.
C. Lớp ảnh cần xử lí.
D. Ảnh không có nền trong suốt.
Câu 39. Để chọn đối tượng cần tách ra khỏi nền ảnh sau khi đã thêm kênh anpha vào lớp ảnh ta thực hiện:
A. Nháy chuột chọn công cụ Free Select, rồi bắt đầu từ một điểm bất kì trên đối tượng, lần lượt nháy chuột vào xung quanh đối tượng cần tách. Điểm chọn cuối cùng được xác định bằng cách nháy chuột trùng với điểm xuất phát để tạo thành vùng chọn bao quanh đối tượng.
B. Xóa lớp ảnh nền.
C. Đảo ngược vùng chọn.
D. Chọn Layer\Transform
Câu 40. Để chuyển kênh alpha l của lớp sang vùng chọn ta dùng lệnh:
A. Select\Invert
B. Layer\Transform
C. Layer\Transparency\Alpha to Selection
D. Layer\New Layer
Câu 41. Ảnh không có nền là ảnh:
A. Có nền màu trắng.
B. Có nền màu đen.
C. Có lớp nền trong suốt.
D. Có nền màu xám.
Câu 42. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Độ trong suốt của ảnh tỉ lệ thuận với mức độ nhìn rõ ảnh.
B. Độ trong suốt của ảnh tỉ lệ nghịch với mức độ nhìn rõ ảnh.
C. Độ trong suốt của ảnh không liên quan tới mức độ nhìn rõ ảnh.
D. Độ trong suốt của điểm ảnh không thể hiện mức độ rõ nét của nó.
Câu 43. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Để cho đơn giản nên thiết kế các đối tượng trên cùng một lớp ảnh.
B. Không nên đưa nền về trong suốt trong quá trình ghép ảnh.
C. Không cần có lệnh chuyển đổi giữa đường dẫn và vùng chọn.
D. Một số chi tiết của lớp ảnh có thể không nhìn thấy trong ảnh hợp thành.
Câu 44. Để lưu tệp định dạng đuôi JPG ta chọn:
A. File\ Save
B. File\ExportAs
C. Fie\Save As
D. Fie\Save a copy
Câu 45. Nghề lập trình web, trò chơi, thiết bị di động là thao tác nào dưới đây?
A. Tạo ra các thành phần trò chơi
B. Lựa chọn các thành phần web
C. Thiết kế các thành phần của ứng dụng di động
D. Tất cả các thao tác trên
Câu 46: Nhóm nghề thiết kế và lập trình sẽ làm ở đâu?
A. Khối doanh nghiệp tư nhân.
B. Khối cơ quan nhà nước.
C. Làm cho các công ty chuyên về IT.
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 47: Người theo nghành thiết kế và lập trình có những đặc điểm
A. Kiên trì, đam mê.
B. Tư duy logic và chính xác.
C. Khả năng tự học, sáng tạo, khả năng đọc hiểu tiếng anh.
D. Tất cả những đặc điểm trên.
Câu 48: Nhóm nghề thiết kế và lập trình sẽ làm ở đâu?
A. Khối doanh nghiệp tư nhân.
B. Khối cơ quan nhà nước.
C. Làm cho các công ty chuyên về IT.
D. Cả 3 đáp án trên.
