wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lí cuối kì ll

Total questions: 140

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Khu công nghiệp không có vai trò nào sau đây?

a)

Góp phần thực hiện công nghiệp hóa tại địa phương

b)

Tạo nguồn hàng tiêu dùng trong nước và xuất khẩu

c)

Thúc đẩy chuyển giao khoa học công nghệ hiện đại

d)

Góp phần thu hút vốn đầu tư trong và ngoài nước

2.

Gồm 1 – 2 xí nghiệp riêng lẻ, phân bố gần nguồn nguyên, nhiên liệu và đồng nhất với một điểm dân cư là đặc điểm nổi bật của

a)

điểm công nghiệp

b)

khu công nghiệp

c)

trung tâm công nghiệp

d)

vùng công nghiệp

3.

Điểm công nghiệp có vai trò nào sau đây?

a)

Tạo nguồn hàng tiêu dùng trong nước và xuất khẩu..

b)

Thúc đẩy chuyển giao khoa học công nghệ hiện đại.

c)

Góp phần thực hiện công nghiệp hóa tại địa phương.

d)

Góp phần thu hút vốn đầu tư trong và ngoài nước

4.

Khu công nghiệp có đặc điểm nào sau đây?

a)

Gắn với đô thị vừa và lớn

b)

Có ranh giới địa lí xác định

c)

Gồm 1 – 2 xí nghiệp

d)

Có ngành công nghiệp chủ đạo

5.

Đà Nẵng là hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây?

a)

Vùng công nghiệp

b)

Điểm công nghiệp.

c)

Trung tâm công nghiệp

d)

Khu công nghiệp

6.

Trung tâm công nghiệp thường là

a)

tổ chức ở trình độ thấp

b)

các thành phố nhỏ

c)

các vùng lãnh thổ rộng lớn

d)

các thành phố vừa và lớn

7.

Tứ giác công nghiệp ở Đông Nam Bộ được gọi là

a)

Vùng công nghiệp

b)

Điểm công nghiệp

c)

Trung tâm công nghiệp

d)

Khu công nghiệp

8.

Điểm công nghiệp là hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp có đặc điểm nào sau đây?

a)

Trình độ cao nhất

b)

Phức tạp nhất

c)

Diện tích lớn nhất

d)

Đơn giản nhất

9.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đâykhông có các xí nghiệp bổ trợ và phục vụ công nghiệp?

a)

Vùng công nghiệp

b)

Điểm công nghiệp

c)

Trung tâm công nghiệp

d)

Khu công nghiệp.

10.

Khu công nghiệp tập trung” còn có tên gọi khác là

a)

Vùng công nghiệp

b)

Điểm công nghiệp

c)

Trung tâm công nghiệp

d)

Khu chế xuất

11.

Có ranh giới địa lí xác định là một trong những đặc điểm của hình thức tổ chức lãnh thổ nào sau đây?

a)

Vùng công nghiệp

b)

Điểm công nghiệp

c)

Trung tâm công nghiệp

d)

Khu công nghiệp

12.

Hình thức cơ bản nhất để tiến hành hoạt động công nghiệp là

a)

xí nghiệp công nghiệp

b)

điểm công nghiệp

c)

trung tâm công nghiệp

d)

khu chế xuất

13.

Có bao nhiêu hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

14.

Trung tâm công nghiệp là hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp, bao gồm có

a)

các khu công nghiệp, vùng công nghiệp và nhiều xí nghiệp công nghiệp không có mối liên hệ chặt chẽ về sản xuất, kĩ thuật, công nghệ

b)

khu công nghiệp, điểm công nghiệp và nhiều xí nghiệp công nghiệp có mối liên hệ chặt chẽ về sản xuất, kĩ thuật, công nghệ

c)

các khu công nghiệp, vùng công nghiệp và nhiều xí nghiệp công nghiệp có mối liên hệ chặt chẽ về sản xuất, kĩ thuật, công nghệ

d)

khu công nghiệp, điểm công nghiệp và nhiều xí nghiệp công nghiệp không mối liên hệ chặt chẽ về sản xuất, kĩ thuật, công nghệ

15.

Đặc điểm cơ bản của vùng công nghiệp là

a)

không gian rộng lớn, nhiều ngành công nghiệp với nhiều xí nghiệp

b)

 có nhiều ngành công nghiệp kết hợp với nhau trong một đô thị

c)

 sự kết hợp giữa một số xí nghiệp công nghiệp với một điểm dân cư

d)

có quy mô từ vài chục đến vài trăm hecta với ranh giới rõ ràng

16.

Điểm công nghiệp là hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp có đặc điểm nào sau đây?

a)

Diện tích lớn nhất

b)

Phức tạp nhất

c)

Đơn giản nhất

d)

Trình độ cao nhất

17.

Dựa vào hình ảnh trên, hãy cho biết đây là sơ đồ của hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào?

a)

xí nghiệp công nghiệp

b)

điểm công nghiệp

c)

trung tâm công nghiệp

d)

khu chế xuất

18.

Sự tập hợp của nhiều điểm công nghiệp, khu công nghiệp là đặc điểm của

a)

khu công nghiệp tập trung

b)

vùng công nghiệp

c)

điểm công nghiệp

d)

trung tâm công nghiệp

19.

Phát biểu nào sau đây không đúng về một số hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp?

a)

Trung tâm công nghiệp không có ngành sản xuất theo chuyên môn hóa

b)

Khu chế xuất là để bố trí các cơ sở công nghiệp chỉ dành cho xuất khẩu

c)

Vùng công nghiệp là lãnh thổ sản xuất chuyên môn hóa và cấu trúc rõ

d)

Khu công nghiệp tổng hợp có cơ sở sản xuất cho xuất khẩu, tiêu dùng

20.

Điểm công nghiệp có đặc điểm nào sau đây?

a)

Gồm nhiều xí nghiệp tập trung, phân bố gần vùng nguyên nhiên liệu và đồng nhất với một điểm dân cư.

b)

Gồm 1 - 2 xí nghiệp riêng lẻ, phân bố gần vùng nguyên nhiên liệu và đồng nhất với một điểm dân cư.

c)

Gồm 1 - 2 xí nghiệp riêng lẻ, phân bố cách xa vùng nguyên nhiên liệu và đồng nhất với một điểm dân cư.

d)

Gồm 1 - 2 xí nghiệp riêng lẻ, phân bố gần vùng nguyên nhiên liệu và không bao gồm điểm dân cư.

21.

Hà Nội là một

a)

xí nghiệp công nghiệp

b)

điểm công nghiệp

c)

trung tâm công nghiệp

d)

khu chế xuất.

22.

Sắp xếp các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp theo thứ tự từ thấp đến cao?

a)

Điểm công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp.

b)

Điểm công nghiệp, trung tâm công nghiệp, khu công nghiệp.

c)

Trung tâm công nghiệp, điểm công nghiệp, khu công nghiệp.

d)

Trung tâm công nghiệp, khu công nghiệp, điểm công nghiệp.

23.

Dựa vào hình ảnh trên, hãy cho biết đây là sơ đồ của hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào?

a)

xí nghiệp công nghiệp

b)

điểm công nghiệp

c)

trung tâm công nghiệp

d)

khu công nghiệp.

24.

Dựa vào hình ảnh trên, hãy cho biết đây là sơ đồ của hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào?

a)

xí nghiệp công nghiệp

b)

điểm công nghiệp

c)

trung tâm công nghiệp

d)

khu công nghiệp.

25.

Việc đẩy mạnh sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo nhằm mục đích nào sau đây?

a)

Đảm bảo cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp

b)

Góp phần vào giảm phát thải các khí nhà kính.

c)

Đảm bảo an ninh lương thực cho mỗi quốc gia

d)

Tăng lượng điện năng, sử dụng nhiều hóa thạch

26.

Môi trường không khí bị ô nhiễm nghiêm trọng là do hoạt động của ngành kinh tế nào sau đây?

a)

Công nghiệp

b)

Thương mại.

c)

nông nghiệp

d)

Du lịch

27.

Phần lớn sản phẩm và chất thải của ngành công nghiệp là

a)

những vật liệu tái chế được.

b)

những vật liệu tái sử dụng

c)

những vật liệu dễ phân huỷ.

d)

những vật liệu khó phân huỷ.

28.

Các hoạt động của sản xuất công nghiệp không có tác động tiêu cực nào sau đây đến môi trường tự nhiên?

a)

Tình trạng ô nhiễm môi trường nước và môi trường không khí.

b)

Hiện trạng cạn kiệt của một số nguồn tài nguyên trong tự nhiên.

c)

Tạo môi trường mới, góp phần cải thiện chất lượng môi trường.

d)

 Ô nhiễm môi trường do sản phẩm công nghiệp sau khi sử dụng.

29.

Nước thải độc hại từ hóa chất gây ô nhiễm môi trường

a)

nước, đất

b)

đất đai.

c)

nguồn nước

d)

không khí

30.

Việc đẩy mạnh sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo không nhằm mục đích nào sau đây?

a)

Đảm bảo cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp

b)

Đảm bảo an ninh năng lượng cho mỗi quốc gia.

c)

Góp phần vào phát thải nhiều loại khí nhà kính

d)

Tăng lượng điện năng, sử dụng nhiều hóa thạch

31.

Một số hoạt động sản xuất công nghiệp có tác động tiêu cực tới môi trường hiện nay do

a)

tạo ra nhiều máy móc đa dạng.

b)

sử dụng công nghiệp hiện đại.

c)

sử dụng công nghệ lạc hậu

d)

nhiều công nghệ mới ra đời

32.

Các chất thải công nghiệp dạng khí độc hại tới môi trường là

a)

các axit hữu cơ, xà phòng

b)

vỏ chai lọ, hộp nhựa, gạch.

c)

CO2, CO, NO, NO2, CH4

d)

thuỷ tinh, kim loại phế liệu.

33.

Các chất thải công nghiệp dạng rắn độc hại tới môi trường

a)

 dầu mỡ, cao su, SO2, H2S.

b)

các axit hữu cơ, xà phòng.

c)

CO2, CO, NO, NO2, CH4.

d)

vỏ chai lọ, hộp nhựa, gạch.

34.

Các hoạt động của sản xuất công nghiệp có tác động tiêu cực nào sau đây đến môi trường tự nhiên?

a)

Tạo ra máy móc khai thác hợp lí nguồn tài, bảo vệ môi trường.

b)

Tạo môi trường mới, góp phần cải thiện chất lượng môi trường.

c)

 Ô nhiễm môi trường do sản phẩm công nghiệp sau khi sử dụng.

d)

Sử dụng công nghệ hiện đại dự báo, khai thác hợp lí tài nguyên.

35.

Hoạt động nào sau đây hạn chế tác động xấu đến môi trường tự nhiên?

a)

Tăng cường sử dụng chất đốt năng lượng hóa thạch

b)

Tiết kiệm năng lượng, sử dụng năng lượng tái tạo.

c)

 Đẩy mạnh sử dụng các hóa chất trong nông nghiệp.

d)

Đẩy mạnh phát triển điện than, nhiệt điện, điện gió.

36.

Nguồn nước bị ô nhiễm chủ yếu do

a)

nước thải công nghiệp.

b)

khí thải công nghiệp.

c)

hoạt động vận tải.

d)

hóa chất nông nghiệp.

37.

Việc sử dụng nhiều năng lượng hóa thạch đã gây nên hậu quả nào sau đây?

a)

Băng ở hai cực tan, nhiệt độ tăng lên cao.

b)

Nhiều loài suy giảm, ô nhiễm nước biển.

c)

Hiệu ứng nhà kính, làm biến đổi khí hậu.

d)

Ô nhiễm không khí, nước biển dâng cao.

38.

Các chất khí thải từ các cơ sở công nghiệp gây ô nhiễm môi trường

a)

nguồn nước.

b)

không khí.

c)

đất đai.

d)

nước, đất.

39.

Các hoạt động của sản xuất công nghiệp không có tác động tiêu cực nào sau đây đến môi trường tự nhiên?

a)

 Ô nhiễm môi trường do sản phẩm công nghiệp sau khi sử dụng.

b)

Tình trạng ô nhiễm môi trường nước và môi trường không khí.

c)

Hiện trạng cạn kiệt của một số nguồn tài nguyên trong tự nhiên.

d)

Tạo ra máy móc khai thác hợp lí nguồn tài nguyên, bảo vệ môi trường.

40.

Ở châu Á, quốc gia nào sau đây phát triển mạnh công nghiệp tái tạo?

a)

Triều Tiên.

b)

Việt Nam

c)

Hàn Quốc

d)

Nhật Bản

41.

Năng lượng nào sau đây không phải nguồn năng lượng tái tạo?

a)

Sức gió

b)

Nhiệt điện

c)

Mặt trời

d)

Sức nước

42.

Quốc gia nào sau đây phát triển mạnh công nghiệp tái tạo?

a)

Liên Bang Nga

b)

Ấn Độ

c)

Thụy Sĩ

d)

Hoa kì

43.

Năng lượng nào sau đây là nguồn năng lượng tái tạo?

a)

Điện than đá

b)

Nhiệt điện

c)

Điện thủy triều

d)

Điện hạt nhân

44.

Ngành công nghiệp trong tương lai cần phát triển theo hướng bền vững chủ yếu là do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Bảo vệ môi trường, hạn chế các chất độc hại cho môi trường.

b)

Suy thoái tài nguyên, nhiều loài biến mất và ô nhiễm nước

c)

Nguy cơ cạn kiệt tài nguyên, mất cân bằng tiêu dùng.​

d)

Đáp ứng nhu cầu sản xuất, tiêu dùng và bảo vệ môi trường

45.

Giải pháp nào sau đây được sử dụng để hạn chế rác thải công nghiệp?

a)

Hạn chế sử dụng những sản phẩm tái sử dụng

b)

Tăng cường sử dụng nhựa dùng một lần

c)

Đẩy mạnh sử dụng túi ni – lông và đồ nhựa.

d)

Phân loại và tái chế chất thải công nghiệp

46.

Ở Việt Nam điện mặt trời được phân bố chủ yếu ở khu vực nào?

a)

Đông Bắc

b)

Tây Bắc

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Miền Trung và Nam Bộ

47.

Năng lượng mặt trời phục vụ cho ngành nào sau đây?

a)

Nhiệt điện

b)

Thủy điện

c)

Lâm nghiệp

d)

Thủy sản

48.

Quốc gia nào đứng đầu thế giới về năng lượng gió?

a)

Đức

b)

Pháp

c)

Trung Quốc

d)

Hoa Kỳ

49.

Năm 2020, nước nào chiếm sản lượng điện hạt nhân lớn nhất trên thế giới?

a)

Anh

b)

Pháp

c)

Lào

d)

Hoa Kì

50.

Công trình thủy điện lớn nhất trên thế giới là

a)

thủy điện Hòa Bình

b)

thủy điện Tam Hiệp

c)

thủy điện Sơn La

d)

thủy điện Guri

51.

Năm 2020, Việt Nam đưa vào sử dụng

a)

12 000 MV điện mặt trời

b)

13 000 MV điện mặt trời

c)

14 000 MV điện mặt trời

d)

15 000 MV điện mặt trời

52.

Hoạt động khai thác quặng kim loại thường gây ô nhiễm nghiêm trọng đến

a)

môi trường đất và nước

b)

môi trường không khí và nước

c)

môi trường nước mặt và nước ngầm

d)

môi trường biển và hệ sinh thái ven biển

53.

Nhận định nào sau đây không phải định hướng phát triển công nghiệp trong tương lai?

a)

Chuyển dần sang phát triển các ngành có hàm lượng kĩ thuật và công nghệ cao

b)

Có sự liên kết thao ngành và theo vùng trong phát triển công nghiệp

c)

Tiếp tục đầu tư và mở rộng các ngành công nghiệp truyền thống

d)

Hoạt động sản xuất công nghiệp gắn với sự khai thác hợp lí, có hiệu quả tài nguyên

54.

Hoạt động khai thác khí đốt thường gây ô nhiễm nghiêm trọng đến

a)

môi trường đất

b)

môi trường nước mặt

c)

môi trường nước ngầm

d)

môi trường không khí

55.

Nhận định nào sau đây không phản ứng ánh chính xác đặc điểm chung của công nghiệp?

a)

Điểm công nghiệp là hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp đơn giản nhất

b)

 Điểm công nghiệp là hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp rất phức tạp

c)

Các cơ sở sản xuất công nghiệp thường phân bố gần nguồn nguyên liệu

d)

Giữa các cơ sở sản xuất không có hoặc rất ít mối liwwn hệ với nhau

56.

Ngành công nghiệp nào sau đây ít tác động đến môi trường hơn?

a)

Khai thác than

b)

Điện tử - tin học

c)

Khai thác dầu khí

d)

Thực Phẩm

57.

Tác động tích cực của hoạt động sản xuất công nghiệp đối với môi trường là

a)

hiện trạng cạn kiệt một số tài nguyên trong tự nhiên

b)

sử dụng công nghệ hiện đại dự báo, khai thác hợp lí tài nguyên

c)

 ô nhiễm môi trường đất, nước, không khí, ...

d)

ô nhiễm môi trường do sản phẩm công nghiệp sau khi sử dụng

58.

Nguồn sản xuất điện nào sau đây không phải là nguồn năng lượng tái tạo?

a)

Năng lượng từ gió

b)

Năng lượng từ mặt trời

c)

Năng lượng từ sức nước

d)

Năng lượng từ than

59.

Hai trong số các nhà máy điện thủy chiều lớn hàng đầu thế giới là

a)

Hà Lan, Pháp

b)

Hàn Quốc, Pháp

c)

Trung Quốc, Lào

d)

Việt Nam, Đức.

60.

Nhà máy điện mặt trời lớn nhất thế giới thuộc quốc gia nào sau đây?

a)

Việt Nam

b)

Ấn Độ

c)

Thái Lan

d)

Cam-pu-chia

61.

Về mặt môi trường, ngành dịch vụ có vai trò nào sau đây?


a)

Góp phần khai thác và sử dụng hiệu quả tài nguyên thiên nhiên

b)

Các lĩnh vực của đời sống xã hội và sinh hoạt diễn ra thuận lợi

c)

Các hoạt động sản xuất, phân phối diễn ra một cách thông suốt

d)

Tăng cường toàn cầu hóa, hội nhập quốc tế, bảo vệ môi trường

62.

Các dịch vụ tiêu dùng gồm có

a)

bán buôn, bán lẻ, sửa chữa, du lịch, giáo dục, thể dục, y tế

b)

 tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, vận tải hàng hóa, bưu chính

c)

bán buôn, bán lẻ, y tế, giáo dục, thể dục, thể thao, du lịch

d)

hành chính công, thủ tục hành chính, vệ sinh môi trường

63.

Mạng lưới ngành dịch vụ có qui mô lớn hay nhỏ phụ thuộc vào đặc điểm nào sau đây?

a)

Trình độ phát triển kinh tế

b)

Mức sống và thu nhập thực tế

c)

Phân bố dân cư và mạng lưới quần cư

d)

Quy mô và cơ cấu dân số

64.

Dịch vụ nào sau đây không phải là tên gọi của một trong ba nhóm ngành dịch vụ chính?

a)

Dịch vụ kinh doanh

b)

Dịch vụ xã hội

c)

Dịch vụ tiêu dùng

d)

Dịch vụ công

65.

Ngành dịch vụ nào sau đây thuộc nhóm các dịch vụ tiêu dùng?

a)

Hành chính công

b)

Hoạt động bán buôn, bán lẻ

c)

Thông tin liên lạc

d)

Hoạt động đoàn thể

66.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến việc đầu tư bổ sung lao động cho ngành dịch vụ?

a)

Quy mô và cơ cấu dân số

b)

Mức sống và thu nhập thực tế

c)

Phân bố và mạng lưới dân cư

d)

Năng suất lao động xã hội

67.

Các dịch vụ công gồm có

a)

bán buôn, bán lẻ, sửa chữa, du lịch, giáo dục, thể dục, y tế

b)

hành chính công, thủ tục hành chính, vệ sinh môi trường.

c)

bán buôn, bán lẻ, y tế, giáo dục, thể dục, thể thao, du lịch

d)

tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, vận tải hàng hóa, bưu chính

68.

Các ngành: giao thông vận tải, thông tin liên lạc, tài chính, tín dụng, kinh doanh bất động sản,… thuộc nhóm ngành dịch vụ nào sau đây?

a)

Dịch vụ kinh doanh

b)

Dịch vụ tư

c)

Dịch vụ công

d)

Dịch vụ tiêu dùng

69.

Yếu tố nào sau đây có quan hệ đặc biệt đến sự phát triển của du lịch quốc tế?

a)

Tài nguyên thiên nhiên, nhân văn độc đáo

b)

Quy mô dân số lớn, gia tăng dân số nhanh

c)

Hệ thống các cơ sở phục vụ du lịch hiện đại

d)

Cơ sở hạ tầng được đầu tư phát triển mạnh

70.

Ngành dịch vụ nào sau đây không thuộc nhóm ngành dịch vụ kinh doanh?

a)

Bảo hiểm

b)

Tài chính

c)

Các hoạt động đoàn thể

d)

Giao thông vận tải

71.

Nhân tố nào dưới đây là tiền đề vật chất cho sự phát triển và phân bố ngành dịch vụ?

a)

Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên

b)

Tài nguyên thiên nhiên và trình độ phát triển kinh tế

c)

Lịch sử – văn hoá địa phương, dân tộc

d)

Cơ sở hạ tầng và cơ sở vật chất - kĩ thuật

72.

Ở nhiều quốc gia trên thế giới, người ta thường chia các ngành dịch vụ ra thành mấy nhóm?

a)

5 nhóm

b)

3 nhóm

c)

2 nhóm

d)

4 nhóm

73.

Sự phân bố các ngành dịch vụ tiêu dùng gắn bó mật thiết với phân bố

a)

giao thông

b)

dân cư

c)

công nghiệp

d)

nông nghiệp

74.

Nhân tố ảnh hưởng trực tiếp và rõ nét nhất đến sức mua và nhu cầu dịch vụ là gì?

a)

Truyền thống văn hóa

b)

Năng suất lao động xã hội

c)

Sự phân bố các điểm dân cư

d)

Mức sống và thu nhập thực tế

75.

Ngành nào sau đây không thuộc nhóm ngành dịch vụ tiêu dùng?

a)

Bảo hiểm

b)

Bán buôn, bán lẻ

c)

Dịch vụ y tế

d)

Dịch vụ giáo dục

76.

Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ kinh doanh?

a)

Bảo hiểm, hành chính công

b)

Các hoạt động đoàn thể

c)

Giáo dục, thể dục, thể thao

d)

Ngân hàng, bưu chính

77.

Trung Tâm dịch vụ lớn nhất ở khu vực Đông Á là gì?

a)

Tô-ky-ô

b)

Thượng Hải

c)

Xơ-un

d)

Bắc Kinh

78.

Lao động trong các ngành dịch vụ ở các nước đang phát triển còn ít không phải vì do

a)

trình độ phát triển kinh tế và năng suất lao động xã hội còn thấp

b)

cơ cấu dân số trẻ, người lao động còn ít kinh nghiệm làm dịch vụ

c)

trình độ đô thị hóa thấp, mạng lưới đô thị kém phát triển, ít thị dân

d)

ảnh hưởng còn hạn chế của cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật

79.

Về mặt môi trường, ngành dịch vụ có vai trò nào sau đây?

a)

Các hoạt động sản xuất, phân phối diễn ra một cách thông suốt

b)

Góp phần khai thác và sử dụng hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.

c)

Các lĩnh vực của đời sống xã hội và sinh hoạt diễn ra thuận lợi

d)

Tăng cường toàn cầu hóa, hội nhập quốc tế, bảo vệ môi trường

80.

Ngành dịch vụ không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Hoạt động dịch vụ có tính hệ thống, chuỗi liên kết sản xuất

b)

Sản phẩm ngành dịch vụ thường không mang tính vật chất.

c)

Gắn liền với việc sử dụng máy móc và áp dụng công nghệ

d)

Không gian lãnh thổ của ngành dịch vụ ngày càng mở rộng

81.

Nhận định nào sau đây không phải đặc điểm của ngành dịch vụ?

a)

Có cơ cấu ngành và sản phẩm đa dạng

b)

Trực tiếp tạo ra nhiều của cải vật chất cho xã hội.

c)

Ứng dụng mạnh mẽ các thành tựu khoa học - công nghệ.

d)

Thay đổi nhanh về quy mô, loại hình dịch vụ.

82.

Nhận định nào sau đây đúng với ngành dịch vụ?

a)

Trực tiếp sản xuất ra của cải vật chất

b)

ít tác động đến tài nguyên môi trường

c)

Phụ thuộc cho các yêu cầu trong sản xuất và sinh hoạt

d)

Tham gia vào khâu cuối cùng của các ngành sản xuất

83.

Ở nhiều nước, ngành dịch vụ được chia thành ba nhóm là gì?

a)

Dịch vụ tư nhân, dịch vụ kinh doanh và dịch vụ công

b)

Dịch vụ kinh doanh, dịch vụ tiêu dùng và dịch vụ công

c)

Dịch vụ sản xuất, dịch vụ tiêu dùng và dịch vụ công

d)

Dịch vụ tư nhân, dịch vụ tiêu dùng và dịch vụ côn

84.

Các dịch vụ tiêu dùng gồm có

a)

 bán buôn, bán lẻ, y tế, giáo dục, thể dục, thể thao, du lịch

b)

tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, vận tải hàng hóa, bưu chính

c)

hành chính công, thủ tục hành chính, vệ sinh môi trường

d)

bán buôn, bán lẻ, sửa chữa, du lịch, giáo dục, thể dục, y tế

85.

Quốc gia nào sau đây có tỉ trọng ngành dịch vụ chiếm trên 70 % trong cơ cấu GDP?

a)

Thái Lan

b)

Hoa kì

c)

Nhật Bản

d)

Trung q

86.

Các hoạt động tài chính, ngân hàng , bảo hiểm, kinh doanh bất động sản, dịch nghề nghiệp thuộc về nhóm ngành nào sau đây?

a)

Dịch vụ tiêu dùng

b)

Dịch vụ kinh doanh

c)

Dịch vụ công

d)

Dịch vụ cá nhân

87.

Nhân tố nào sau đây có tác động tới nhịp độ phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ?

a)

Truyền thống văn hóa

b)

Trình độ phát triển kinh tế

c)

Phân bố dân cư

d)

Quy mô dânn số, lao động

88.

Trên các tuyến đường biển quốc tế, sản phẩm được chuyên chở nhiều nhất là

a)

sản phẩm công nghiệp nặng

b)

dầu thô và sản phẩm của dầu mỏ

c)

các loại hàng hóa tiêu dùng

d)

các loại nông sản

89.

Các ngành dịch vụ chiếm tỉ trọng như thế nào trong cơ cấu GDP?

a)

Cao nhất trong cơ cấu GDP của các nước phát triển

b)

Cao nhất trong cơ cấu GDP của các nước trên thế giới

c)

Cao nhất trong cơ cấu GDP của các nước đang phát triển

d)

Thấp nhất trong cơ cấu GDP của các nước đang phát triển

90.

Các trung tâm lớn nhất thế giới về cung cấp các loại dịch vụ là

a)

Singapo, New York, London.

b)

New York, London, Paris

c)

New York, London, Tokyo

d)

Oasinton,London, Tokyo

91.

Dịch vụ nào sau đây không phải là tên gọi của một trong ba nhóm ngành dịch vụ chính?

a)

Dịch vụ kinh doanh

b)

Dịch vụ xã hội

c)

Dịch vụ tiêu dùng

d)

Dịch vụ công

92.

Các thành phố, thị xã là các trung tâm dịch vụ khôngphải do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Thường là trung tâm kinh tế, văn hóa, chính trị, địa phương

b)

Có sức thu hút lớn với dân cư vùng nông thôn và miền núi

c)

Thường là các trung tâm công nghiệp cần nhiều loại hình dịch vụ kinh doanh

d)

Dân cư tập trung đông, nhu cầu phục vụ lớn, nhiều lao động trình độ cao

93.

Kênh đào Xuy-ê có vai trò quan trọng đối với việc vận chuyển hàng hóa nào sau đây từ các nước Trung Đông đến các nền kinh tế phát triển?

a)

Máy móc

b)

Dầu mỏ

c)

Hàng tiêu dùng

d)

Lương thực

94.

Quốc gia nào sau đây có chiều dài đường ống lớn nhất thế giới?

a)

Hoa Kì

b)

Ả-rập Xê-út

c)

 Nhật Bản

d)

Liên Bang Nga

95.

Giao thông vận tải là ngành kinh tế độc đáo vừa mang tính sản xuất vật chất vừa mang tính dịch vụ. Điều đó xác định

a)

điều kiện để phát triển giao thông vận tải

b)

trình độ phát triển giao thông vận tải

c)

đặc điểm của ngành giao thông vận tải

d)

vai trò của ngành giao thông vận tải

96.

Luồng vận tải đường biển lớn nhất Thế giới nối liền các đại dương nào sau đây?

a)

Hai bờ Thái Bình Dương

b)

Hai bờ Đại Tây Dương

c)

Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương

d)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

97.

Khu vực nào sau đây tập trung nhiều cảng biển của thế giới?

a)

Ấn Độ Dương

b)

Đại Tây Dương

c)

Thái Bình Dương

d)

Địa Trung Hải

98.

Yếu tố nào sau đây quy định sự có mặt và vai trò của một số loại hình vận tải?

a)

Điều kiện tự nhiên

b)

Trình độ lao động

c)

Vốn đầu tư nước ngoài

d)

Chính sách Nhà nước

99.

Ngành đường biển đảm nhận chủ yếu việc vận chuyển

a)

Quốc Tế

b)

Các tỉnh

c)

Nội địa

d)

các c

100.

Gần 1/2 số sân bay quốc tế nằm ở quốc gia/khu vực nào sau đây?

a)

Nhật Bản và các nước Đông Âu

b)

Hoa Kì và các nước Đông Âu

c)

Hoa Kì và Tây Âu

d)

Nhật Bản, Anh và Pháp

101.

Nhận định nào sau đây đúng với ngành giao thông vận tải?

a)

Chất lượng sản phẩm được đo bằng tốc độ chuyên chở, sự tiện nghi, an toàn

b)

Tăng cường sức mạnh của quốc phòng, tạo điều kiện giao lưu kinh tế

c)

Phục vụ nhu cầu đi lại của người có bằng tái xe máy, oto, đi xe công cộng

d)

Cung cấp nông sản cho người dân, góp phần bữa ăn thêm dinh dưỡng

102.

Khoảng 2/3 số hải cảng trên thế giới phân bố ở biển/đại dương nào sau đây?

a)

Hai bờ đối diện Đại Tây Dương

b)

Hai bờ đối diện Thái Bình Dương

c)

Ven bờ Ấn Độ Dương

d)

Ven bờ Địa Trung Hải

103.

Hai tuyến đường sông quan trọng nhất ở châu Âu hiện nay là

a)

Đanuýp, Vônga

b)

Vônga, Rainơ

c)

Rainơ, Đa nuýp

d)

Vônga, Iênitxây

104.

Cảng Rotterdam, cảng biển lớn nhất thế giới nằm ở biển/đại dương nào sau đây?

a)

Đại Tây Dương

b)

Bắc Hải

c)

Thái Bình Dương

d)

Địa Trung Hải

105.

Ngành vận tải nào sau đây đảm nhiệm phần lớn trong vận tải hàng hóa quốc tế lớn nhất thế giới?

a)

Đường hàng không

b)

Đường ôtô

c)

Đường biển

d)

Đường sắt

106.

Để đẩy mạnh phát triển kinh tế - xã hội ở miền núi cơ sở hạ tầng đầu tiên cần chú ý là

a)

cung cấp nhiều lao động và lương thực, thực phẩm

b)

phát triển nhanh các tuyến giao thông vận tải

c)

xây dựng mạnh lưới y tế, giáo dục

d)

mở rộng diện tích trồng rừng

107.

Ngành vận tải nào sau đây có khối lượng luân chuyển lớn nhất thế giới?

a)

Đường biển

b)

Đường ôtô

c)

Đường sông

d)

Đường sắt

108.

Vai trò nào sau đây không phải của ngành giao thông vận tải?

a)

Đảm bảo cho các quá trình sản xuất xã hội diễn ra liên tục, bình thường.

b)

Tạo nên mối giao lưu kinh tế giữa các nước trên thế giới

c)

Đảm bảo nhu cầu tiêu dùng trong nước

d)

Đảm bảo nhu cầu đi lại của nhân dân

109.

Nhược điểm lớn nhất của ngành đường ôtô là

a)

tình trạng tắt nghẽn giao thông vào giờ cao điểm

b)

gây ra những vấn đề nghiêm trọng về môi trường

c)

thiếu chỗ đậu xe

d)

độ an toàn chưa cao

110.

Khi kênh đào Xuy-ê bị đóng cửa các quốc gia nào sau đây bị tổn thất lớn nhất?

a)

Các nước Mĩ Latinh

b)

Các nước ven Địa Trung Hải và Biển Đen

c)

Các nước Đông Á và Nam Á

d)

Các nước Bắc Mĩ

111.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành hàng không?

a)

Có vai trò thứ yếu chuyên chở hành khách giữa các châu lục.

b)

Sử dụng có hiệu quả những thành tựu khoa học kĩ thuật mới.

c)

Cước phí vận tải đắt, trọng tải thấp, chủ yếu chở hành khách.

d)

Tốc độ vận chuyển nhanh không phương tiện nào sánh kịp.

112.

Ưu điểm của ngành vận tải đường ô tô là

a)

trẻ, tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tế.

b)

 rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh.

c)

tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình.

d)

vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ.

113.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng sâu sắc tới sự vận tải hành khách, đặc biệt là bằng đường bộ?

a)

Quy mô, cơ cấu dân số

b)

Trình độ phát triển kinh tế

c)

Truyền thống, phong tục tập quán

d)

Phân bố dân cư, đô thị

114.

Sản phẩm của ngành giao thông vận tải là

a)

khối lượng vận chuyển

b)

khối lượng luân chuyển

c)

cự li vận chuyển trung bình

d)

sự chuyên chở người và hàng hoá

115.

Mạng lưới giao thông vận tải ở các nước đang phát triển còn lạc hậu chủ yếu là do

a)

thiếu vốn đầu tư

b)

dân cư phân bố không đồng đều

c)

trình độ công nghiệp hóa còn thấp

d)

điều kíện tự nhiên không thuận lợi

116.

Ưu điểm của ngành vận tải đường hàng không là gì?

a)

Rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh

b)

Vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ

c)

Tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình

d)

Trẻ, tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tế

117.

Sự tồn tại và phát triển của một cảng biển không phụ thuộc vào

a)

có mặt của vùng tiền cảng

b)

có mặt hậu phương cảng

c)

tuyến đường dài hay ngắn

d)

vị trí thuận lợi xây cảng

118.

Ở nước ta về mùa khô, ngành vận tải gặp nhiều khó khăn nhất là

a)

đường hàng không.

b)

đường sông

c)

đường sắt

d)

đường ô tô

119.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành vận tải đường biển?

a)

Có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường biển

b)

 Là loại hình vận chuyển hàng hóa quốc tế.

c)

Khối lượng luân chuyển hàng hóa rất lớn.

d)

Sự phát triển luôn gắn chặt với nội thương.

120.

Tiêu chí nào không được sử dụng để đánh giá dịch vụ vận tải?

a)

Cước phí vận tải thu được

b)

Khối lượng vận chuyển

c)

Khối lượng luân chuyển

d)

Cự li vận chuyển trung bình

121.

Yếu tố nào sau đây không hoàn toàn đúng với đặc điểm phân bố ngành vận tải đường sông?

a)

Khu vực đường sông quan trọng đều có kênh đào.

b)

Có cơ sở kinh tế phân bố dọc theo các dòng sông

c)

Phải có dòng sông lớn, có giá trị về vận tải thuỷ.

d)

Có nhiều phụ lưu, có cửa sông mở về phía biển.

122.

Vai trò của giao thông vận tải đối với sản xuất không phải là

a)

giúp các hoạt động sinh hoạt người dân thuận tiện.

b)

cung ứng vật tư, nguyên, nhiên liệu cho sản xuất.

c)

giúp cho các quá trình sản xuất diễn ra bình thường.

d)

vận chuyển, đưa sản phẩm đến thị trường tiêu thụ.

123.

Ngành giao thông vận tải có khối lượng hàng hoá vận chuyển lớn nhất là

a)

đường ô tô.

b)

đường sắt.

c)

đường biển

d)

đường hàng khôn

124.

Phát biếu nào đúng về các ngành kinh tế trong giao thông vận tải. Đối với giao thông vận tải, các ngành kinh tế vừa là

a)

yêu cầu về khối lượng vận tải, vừa xây dựng đường sá.

b)

khách hàng, vừa trang bị cơ sở vật chất kĩ thuật vận tải

c)

khách hàng về cự li, vừa trang bị các loại phương tiện.

d)

yêu cầu về tốc độ vận chuyển, vừa xây dựng cầu cống

125.

Ưu điểm của ngành vận tải bằng đường sông là

a)

tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình.

b)

rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh.

c)

vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ.

d)

trẻ, tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tế.

126.

Chỉ có các cường quốc về kinh tế và công nghệ thì mới là các cường quốc về hàng không, vì

a)

ngành hàng không phát triển đòi hỏi công nghệ tiên tiến.

b)

các nước này có đội ngũ kĩ sư và lao động kĩ thuật cao.

c)

các cường quốc có nhiều vốn, kĩ thuật cao để đầu tư lớn.

d)

số lượng người dân đi lại bằng đường hàng không nhiều.

127.

Nhân tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định hàng đầu đến sự phát triển và phân bố giao thông vận tải?

a)

Phân bố dân cư.

b)

Điều kiện tự nhiên.

c)

Phát triển đô thị.

d)

Các ngành sản xuất.

128.

Ảnh hưởng của điều kiện tự nhiên đến sự phát triển và phân bố ngành giao thông vận tải thể hiện qua ý nào sau đây?

a)

Quy định mật độ, mạng lưới các tuyến đường giao thông.

b)

Quy định sự có mặt và vai trò của một số loại hình vận tải.

c)

Quyết định sự phát triển và phân bố mạng lưới giao thông vận tải.

d)

Quyết định tốc độ và cự li vận chuyển của loại hình vận tải.

129.

Nước có đội tàu buôn lớn nhất thế giới là

a)

Li-bê-ri-a.

b)

Pa-na-ma.

c)

Nhật Bản.

d)

Hi Lạp.

130.

Các nước nào sau đây phát triển mạnh giao thông đường sông, hồ?

a)

Hoa Kì, LB Nga, Ca-na-đa.

b)

Nhật Bản, LB Nga, Ấn Độ.

c)

Hoa Kì, LB Nga, Đan Mạch.

d)

Nhật Bản, LB Nga, Na Uy.​

131.

Vai trò của giao thông vận tải đối với đời sống nhân dân là gì?

a)

Tạo nên mối giao lưu kinh tế giữa các nước trên thế giới.

b)

Tạo các mối liên hệ kinh tế, xã hội giữa các địa phương.

c)

Phục vụ nhu cầu đi lại của nhân dân trong và ngoài nước.

d)

Góp phần thúc đẩy hoạt động kinh tế, văn hóa ở vùng xa.

132.

Nhân tố có ý nghĩa quyết định đến sự phát triển và phân bố của ngành giao thông vận tải là

a)

sự phân bố dân cư.

b)

sự phát triển của khoa học - công nghệ.

c)

sự phát triển và phân bố các ngành kinh tế.

d)

các điều kiện tự nhiên.

133.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của các kênh đào trong một hệ thống vận tải đường sông?

a)

Nhờ có kênh đào mà việc vận chuyển ở hệ thống linh hoạt.

b)

Nhờ có kênh đào mà các lưu vực vận tải được nối với nhau.

c)

Các kênh đào là cơ sở quan trọng hình thành các cảng sông.

d)

Các kênh đào được xây dựng vượt qua các trở ngại địa hình.

134.

Ở các nước xứ lạnh, các ngành vận tải gặp nhiều trở ngại nhất vào mùa đông là

a)

đường biển và đường sông.

b)

đường hàng không và đường biển.

c)

đường ô tô và đường sắt.

d)

đường ô tô và đường ống.

135.

Những nơi nào có mật độ mạng lưới đường sắt cao?

a)

Châu Âu và Đông Bắc Hoa Kì

b)

Đông Bắc Hoa Kì và Trung Phi.

c)

Trung Phi và Đông Nam Á.

d)

Đông Nam Á và châu Âu.

136.

Ngành vận tải nào sau đây thuộc vào loại trẻ nhất trên thế giới?

a)

Đường ô tô.

b)

Đường sắt.

c)

Đường ống.

d)

Đường biển.

137.

Những nơi nào sau đây có lượng xe ô tô trên đầu người cao nhất thế giới?

a)

Nam Mĩ và Tây Âu

b)

Tây Âu và Hoa Kì

c)

Đông Âu và Ấn Độ

d)

Hoa Kì và Đông Á

138.

Sự phát triển của ngành vận tải đường ống không phải gắn liền với nhu cầu vận chuyển

a)

khí đốt

b)

dầu mỏ

c)

các sản phẩm dầu mỏ

d)

nước sinh hoạt

139.

Quốc gia hoặc khu vực nào sau đây có hệ thống ống đẫn dài và dày đặc nhất thế giới?

a)

Trung Đông

b)

Hoa Kì

c)

Trung Quốc

d)

Liên Bang Nga

140.

Ngành vận tải đường sắt so với trước đây ít có đổi mới hơn cả về

a)

đường ray

b)

nhà ga

c)

toa tàu

d)

sức kéo