Worksheetsđịa lý công nghiệp
Total questions: 21
Worksheet time: 11mins
Câu 1. Vai trò của công nghiệp đối với các ngành kinh tế là
A. giảm chênh lệch về trình độ phát triển.
B. khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên.
C. làm thay đổi sự phân công lao động.
D, thúc đẩy sự phát triển của các ngành.
Câu 2. Công nghiệp được chia thành công nghiệp khai thác, công nghiệp chế biến dựa trên cơ sở
A. tính chất tác động đến đối tượng lao động.
B. công dụng kinh tế của sản phẩm.
C. thị trường tiêu thụ sản phẩm.
D. các công đoạn tạo ra sản phẩm.
Câu 3. Sản xuất công nghiệp có đặc điểm khác với sản xuất nông nghiệp là
A. có tính tập trung cao độ.
B. tạo việc làm mới, tăng thu nhập.
C. phụ thuộc vào tự nhiên.
D. thúc đẩy nhiều ngành phát triển.
Câu 4. Vai trò của công nghiệp đối với đời sống người dân là
A. khai thác hiệu quả các tài nguyên.
B. Tạo việc làm mới, tăng thu nhập.
C. làm thay đổi phân công lao động
D. thúc đẩy nhiều ngành phát triển
Câu 5. Ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chịu ảnh hưởng nhiều bởi
A. việc sử dụng nhiên liệu, chi phí vận chuyển.
B. thời gian và chi phí xây dựng tốn kém.
C. lao động, nguyên liệu và thị trường tiêu thụ.
D. nguồn nhiên liệu và thị trường tiêu thụ.
Câu 6. Ngành công nghiệp nào sau đây thường gắn chặt với nông nghiệp?
A. Khai thác dầu khí.
B. Khai thác than.
C. Điện tử - tin học.
D. Chế biến thực phẩm
Câu 7. Công nghiệp điện tử - tin học được coi là
A. có vị trí quan trọng, là quả tim của ngành công nghiệp nặng.
B. thước đo trình độ phát triển kinh tế, kĩ thuật của các quốc gia.
C. ngành công nghiệp đi trước một bước trong phát triển kinh tế.
D. nguồn nhiên liệu quan trọng “vàng đen” của nhiều quốc gia.
Câu 8. Trồng trọt, chăn nuôi và thủy sản là nguyên liệu chủ yếu của công nghiệp nào sau đây?
A. Công nghiệp thực phẩm.
B. Công nghiệp khai thác than
C.Công nghiệp điện tử-tin học
D. Công nghiệp khai thác dầu mỏ.
Câu 9. Tại sao ngành luyện kim màu thường phát triển mạnh ở các nước phát triển?
A. Qui trình công nghệ phức tạp.
B. Đòi hỏi lớn về vốn đầu tư
C.Trình độ lao động chất lượng.
D. Thị trường tiêu thụ rộng lớn
Câu 10. Các hình thức tổ chức công nghiệp hình thành nhằm
A.sử dụng nguồn tài nguyên thiên nhiên, vật chất và lao động.
B. hạn chế các tác hại của hoạt động sản xuất công nghiệp.
C. tiết kiệm diện tích sử dụng đất và nguồn vốn đầu tư.
D. phân bố hợp lí nguồn lao động giữa miền núi và đồng bằng.
Câu 11. Không có mối liên hệ giữa các xí nghiệp là đặc điểm của
A. khu công nghiệp.
B. trung tâm công nghiệp.
C. điểm công nghiệp.
D. vùng công nghiệp.
Câu 12. Khu công nghiệp có đặc điểm nào sau đây?
A. Chỉ sản xuất các sản phẩm, hàng hóa phục vụ nhu cầu xuất khẩu.
B. Sản xuất các sản phẩm phục vụ nhu cầu trong khu công nghiệp đó.
C. Sản xuất các sản phẩm vừa để phục vụ tiêu dùng, vừa để xuất khẩu.
D. Chỉ sản xuất các sản phẩm, hàng hóa phục vụ nhu cầu trong nước.
Câu 13. Các trung tâm công nghiệp thường được phân bố ở gần cảng biển, cảng sông, đầu mối giao thông thể hiện sự ảnh hưởng của nhân tố nào sau đây?
A. Vị trí địa lí.
B. Tài nguyên thiên nhiên.
C. Chính sách của nhà nước.
D. Cơ sở vật chất, hạ tầng.
Câu 14. Đặc điểm của trung tâm công nghiệp là
A. khu vực có ranh giới rõ ràng.
B. nơi có một đến hai xí nghiệp.
C. gắn với đô thị vừa và lớn.
D. có dịch vụ hỗ
Câu 15. Điểm khác nhau giữa điểm công nghiệp và khu công nghiệp là
trợ công nghiệp.
A. điểm công nghiệp đồng nhất với một điểm dân cư, KCN không có dân cư sinh sống.
B. điểm công nghiệp không có dân cư sinh sống, khu công nghiệp gắn với đô thị.
C. điểm công nghiệp phân bố nơi vị trí thuận lợi, KCN phân bố gần vùng nguyên liệu.
D. điểm công nghiệp có nhiều xí nghiệp tập trung, khu công nghiệp có 1 - 2 xí nghiệp.
Câu 16. Vị trí địa lí là nhân tố không quy định việc lựa chọn
A. các nhà máy, xí nghiệp.
B. các khu công nghiệp.
C. các hình thức sản xuất.
D. các khu chế xuất.
Câu 17. Vai trò của công nghiệp không phải là
A. tạo cơ sở vững chắc cho an ninh lương thực đất nước
B. thúc đẩy tốc độ tằng trưởng, chuyển dịch cơ cấu kinh tế
C. Cung cấp các tư liệu sản xuất, tạo sản phẩm tiêu dùng
D. sản xuất ra khối lượng của cải vật chất lớn cho xã hội
Câu 18. Quốc gia và khu vực nào sau đây đứng đầu thế giới về lĩnh vực công nghiệp điện tử - tin học?
A. Hàn Quốc, Ô-xtrây-li-a, Anh.
B. Hoa Kì, Nhật Bản, EU.
C. Hoa Kì, Trung Quốc, Nam Phi.
D. ASEAN, Ca-na-da, Ấn Độ.
Câu 1. Vai trò quan trọng về mặt xã hội của nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản là
A. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
B. Tạo nhiều mặt hàng có giá trị
C. Cung cấp lương thực thực phẩm cho con người
D. Giải quyết việc làm
Câu 2. Nhân tố tác động tới cơ cấu cây trồng là
A. Đất trồng
B. Nguồn nước
C. Khí hậu
D. Địa hình
Câu 3. Công nghiệp năng lượng bảo gồm các ngành
A. Công nghiệp khai thác than
B. Công nghiệp khai thác dầu khí
C. Công nghiệp điện lực
D. Công nghiệp khai thác quặng kim loại
