wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa 7

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm tự nhiên nào dưới đây không đúng với châu Nam Cực?

a)

A. Gió bão hoạt động thường xuyên.

b)

B. Quanh năm luôn thấy mặt Trời

c)

C. Nhiệt độ quanh năm dưới -10 độ C

d)

D. Là miền cực băng của Trái Đất.

2.

Loài động vật phổ biến ở Châu Nam Cực bị con người săn bắt có nguy cơ bị tuyệt chủng là

a)

A. cá voi xanh

b)

B. gấu trắng

c)

C. chim cánh cụt

d)

D. hải cẩu

3.

Vì sao Châu Nam cực có khí hậu lạnh giá và khắc nghiệt?

a)

A. Do nằm trong vòng cực Nam nên ít nhận được lượng bức xạ của Mặt Trời

b)

B. Do nằm trong vòng cực Bắc nên ít nhận được lượng bức xạ của Mặt Trời

c)

C. Do nằm ở cực Nam nên ít nhận được lượng bức xạ của Mặt Trời

d)

D. Do nằm ở cực Bắc nên ít nhận được lượng bức xạ của Mặt Trời

4.

Châu Nam Cực bao gồm

a)

A. lục địa Nam Cực và các đảo ven lục địa.

b)

B. lục địa Nam Cực.

c)

C. châu Nam Cực và các đảo ven bờ.

d)

D. một khối băng khổng lồ thống nhất.

5.

Nguyên nhân dẫn đến băng tan ở châu Nam Cực là

a)

A. do trái đất nóng lên

b)

B. do các nhà thám hiểm đốt lửa

c)

C. do động vật

d)

D. do núi lửa

6.

Trong các loài vật dưới đây, loài nào không sống ở Nam Cực?

a)

Chim cánh cụt.

b)

Hải cẩu.

c)

Cá voi xanh

d)

Đà điểu.

7.

Ở châu Đại Dương có những loại đảo nào?

a)

Đảo núi lửa và đảo san hô.

b)

Đảo núi lửa và đảo động đất.

c)

Đảo san hô và đảo nhân tạo.

d)

Đảo nhân tạo và đảo sóng thần.

8.

Châu Nam Cực giàu có những khoáng sản nào?

a)

Vàng, kim cường, đồng, sắt.

b)

Vàng, đồng, sắt, dầu khí.

c)

Than đá, sắt, đồng, dầu mỏ.

d)

Than đá, vàng, đồng, mangan

9.

Châu Nam Cực bao gồm:

a)

lục địa Nam Cực.

b)

Châu Nam Cực và các đảo ven bờ.                  

c)

một khối băng khổng lồ thống nhất.

d)

lục địa Nam Cực và các đảo ven lục địa.   

10.

Lục địa Ô-xtrây-li-a nằm ở phía nào Thái Bình Dương?

                                                    

                                                  

a)

A. Đông nam. 

b)

B. Đông bắc.  

c)

C. Tây nam.    

d)

D. Tây bắc.

11.

Loài sinh vật nào là biểu tượng đặc trưng của vùng Nam Cực?

a)

A. Hải cẩu

b)

B. Chim cánh cụt

c)

C. Cá voi xanh

d)

D. Hải Báo.

12.

Châu Nam Cực nằm ở cực nào của Trái Đất?

a)

Bắc

b)

Nam

c)

Đông

d)

Tây

13.

Đại dương bao quanh châu Nam Cực là

a)

Bắc Băng Dương

b)

Nam Đại Dương

c)

Đại Tây Dương

d)

Thái Bình Dương

14.

Loài vật nào sống ở châu Nam Cực?

a)

Chim cánh cụt

b)

Chim biển

c)

Hải cẩu

d)

Gấu trắng

15.

Châu Đại dương nằm giữa hai đại dương nào?

a)

Thái Bình Dương – Ấn Độ Dương

b)

Ấn Độ Dương – Đại Tây Dương

c)

Đại Tây Dương – Bắc Băng Dương

d)

Bắc Băng Dương – Thái Bình Dương

16.

Phần lớn các đảo và quần đảo của châu Đại Dương có khí hậu:

a)

Nóng, ẩm và khô.

b)

Nóng, ẩm và điều hòa.

c)

Nóng, khô và lạnh.

d)

Khô, nóng và ẩm.

17.

Nước nào có mật độ dân số thấp nhất châu Đại Dương?

a)

Pa-pua Niu Ghi-nê.

b)

Ô-xtrây-li-a.

c)

Va-nua-tu

d)

Niu Di-len.

18.

Các nước có nền kinh tế phát triển nhất châu Đại Dương là:

a)

Ô-xtray-li-a và Niu Di-len.

b)

Niu Di-len và Pa-pua-niu-ghi-nê.

c)

Ô-xtray-li-a và Pa-pua-niu-ghi-nê

d)

Niu Di-len và Dac-Uyn.

19.

Phần lớn diện tích lục địa Ô- xtrây-li-a là:

a)

Đồng bằng

b)

Núi

c)

Cao nguyên

d)

Hoang mạc

20.

Dân cư ở Ô-xtrây-li-a tập trung chủ yếu ở vùng phía đông và đông nam do

a)

đia hình vùng đồng bằng rộng lớn, màu mỡ

b)

giàu tài nguyên khoáng sản

c)

chính sách phân bố dân cư của Nhà nước

d)

điều kiện tự nhiên thuận lợi

21.

Vùng tập trung đông dân nhất ở lục địa Ô-xtrây-li-a là

a)

vùng trung tâm

b)

vùng phía tây và tây bắc

c)

vùng phía đông, đông nam

d)

vùng tây bắc và tây nam

22.

Trong số các loài vật dưới đây, loài nào là biểu tượng cho châu lục Ô-xtrây-li-a?

a)

Khủng long

b)

Chim bồ câu

c)

Cang-gu-ru.

d)

Gấu.

23.

Dựa vào Tập Bản đồ Địa lí 7 trang 23, hãy cho biết các ngành công nghiệp trọng điểm ở phía Đông, Đông Nam và Tây Nam Ô-xtrây-li-a và Niu Di-len?

a)

Đóng tàu.

b)

Điện tử, hàng không.

c)

Sản xuất vật liệu xây dựng.

d)

Lọc dầu và luyện kim màu

24.

Dựa vào Tập Bản đồ Địa lí 7 trang 9, hãy cho biết phần lớn các đảo và quần đảo của châu Đại Dương có khí hậu

a)

nóng, ẩm và điều hòa

b)

lạnh và mưa nhiều

c)

khô và lạnh.

d)

khô, nóng

25.

Châu Đại Dương gồm có những bộ phận nào

a)

Lục địa Ô-xtray-li-a

b)

Vùng đảo châu Đại Dương

c)

Vùng đảo châu Nam Cực

d)

Lục địa Ô-xtray-li-a và vùng đảo Châu Đại Dương

26.

Khí hậu hoang mạc, bán hoang mạc trên lục địa Ô-xtrây-li-a phân bố ở đâu?

a)

đại bộ phận lãnh thổ phía tây và trung tâm lục địa.

b)

Sườn đông của dãy Trường Sơn Ô-xtrây-li-a.

c)

Dải đất hẹp phía nam lục địa.

d)

Phía đông nam của lục địa.

27.

Phần lớn các đảo và quần đảo của châu Đại Dương có khí hậu:

a)

Nóng, ẩm và khô.

b)

Nóng, ẩm và điều hòa.

c)

Nóng, khô và lạnh.

d)

Khô, nóng và ẩm.

28.

Lục địa Ô - xtrây - li - a có khí hậu như thế nào?

a)

Khô hạn

b)

Gió mùa

c)

Lạnh quanh năm

d)

Nóng ẩm

29.

Phía Tây lục địa Ô-xtray-li-a là dạng địa hình nào?

a)

Núi cao

b)

Cao nguyên

c)

Đồng bằng

d)

Bồn địa

30.

Mặt hàng xuất khẩu nổi tiếng của Ô-xtray-li-a là:

a)

Lúa gạo

b)

Cà phê

c)

Thịt gà

d)

Thịt bò

31.

Đặc điểm kinh tế châu Đại Dương là:

a)

Phát triển chậm

b)

Phát triển nhanh

c)

Phát triển không đều

d)

Kém phát triển

32.

Vùng tập trung đông dân nhất ở Ô-xtrây-li-a là vùng nào?

a)

Vùng phía tây và tây bắc.

b)

Vùng trung tâm.

c)

Vùng phía đông, đông nam và tây nam.

d)

Vùng tây bắc và tây nam.

33.

Tại sao dân cư Ô-xtray-li-a tập trung chủ yếu ở khu vực phía Đông, Đông Nam?

a)

Điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển kinh tế

b)

Giàu có tài nguyên khoáng sản

c)

Nguồn sinh vật phong phú và đa dạng

d)

Do quy hoạch chung của đất nước

34.

Ô-xtrây-li-a là nơi có hệ động, thực vật rất:

a)

Phong phú

b)

Phong phú và độc đáo

c)

Độc đáo 

d)

Nghèo nàn và độc đáo 

35.

Phần lớn diện tích lục địa Ô-xtrây-li-a có khí hậu:

a)

Khô hạn

b)

Nóng ẩm

c)

Điều hoà

d)

Ẩm ướt

36.

Dạng địa hình lục địa Ô-xtrây-li-a lần lượt từ tây sang đông là

a)

Sơn nguyên tây Ô-xtrây-li-a, vùng đồng bằng trung tâm, dãy Trường Sơn Ô-trây-li-a

b)

Dãy Trường Sơn Ô-xtrây-li-a, vùng đồng bằng trung tâm, sơn nguyên tây Ô-xtrây-li-a

c)

Vùng đồng bằng trung tâm, dãy Trường Sơn Ô-xtrây-li-a, sơn nguyên tây Ô-xtrây-li-a

d)

Sơn nguyên tây Ô-xtrây-li-a, dãy Trường Sơn Ô-xtrây-lia, vùng đồng bằng trung tâm

37.

Ngôn ngữ chính được sử dụng ở châu Đại Dương là?

a)

Tiếng Anh

b)

Tiếng A-rập

c)

Tiếng Hoa

d)

Tiếng Hi Lạp

38.

Vùng nào tập trung dân cư nhất ở châu Đại Dương?

a)

Vùng trung tâm

b)

Vùng phía tây và tây bắc

c)

Vùng phía đông, đông nam và tây nam

d)

Vùng tây bắc và tây nam

39.

Đặc điểm dân cư châu Đại Dương là:

a)

Dân cư đông đúc, mật độ dân số cao

b)

Dân cư thưa thớt, mật độ dân số rất thấp

c)

Dân cư thưa thớt, mật độ dân số trung bình

d)

Dân số đông đúc, phân bố đồng đều

40.

Các vùng đảo ở châu Đại Dương có vị trí địa lí..

a)

Nằm ở phía tây nam Thái Bình Dương

b)

Nằm ở đông nam Đại Tây Dương

c)

Nằm ở trung tâm Ấn Độ Dương

d)

Nằm ở trung tâm Thái Bình Dương

41.

Lục địa Ô-xtrây-li-a có vị trí địa lí:

a)

Nằm ở phía đông nam Đại Tây Dương, thuộc bán cầu Nam

b)

Nằm ở phía Tây Nam Ấn Độ Dương, thuộc bán cầu Nam

c)

Nằm ở phía tây nam Thái Bình Dương, thuộc bán cầu Nam

d)

Nằm ở trung tâm Thái Bình Dương, thuộc bán cầu Nam