NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsĐề Cương Công Dân Cuối Cùng
Total questions: 42
Worksheet time: 32mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Công dân trực tiếp phát biểu ý kiến tại các cuộc họp của thôn để góp phần thực hiện tốt các quyết sáchcủa địa phương là thực hiện quyền tự do cơ bản nào dưới đây ?
a)
A. Quản lí nhà nước.
b)
B. Độc lập phán quyết.
c)
C. Xử lí thông tin.
d)
D. Tự do ngôn luận.
2.
Câu 2: Hành vi bắt, giam, giữ người vì nghi ngờ phạm tội là xâm phạm đến quyền tự do cơ bản nào dưới đây của công dân?
a)
A. Được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khỏe.
b)
B. Bất khả xâm phạm về chỗ ở, quyền riêng tư.
c)
C. Bảo đảm an toàn, bị mật đời tư, thư tín điện thoại điện tín.
d)
D. Bất khả xâm phạm về thân thể.
3.
Câu 3: Nội dung nào dưới đây thể hiện công dân thực hiện tốt quyền dân chủ ở phạm vi cả nước?
a)
A. Thảo luận, góp ý xây dựng các văn bản luật quan trọng của đất nước.
b)
B. Tôn trọng các quyền tự do cơ bản của người khác.
c)
C. Xác định đúng mục đích học tập của mình.
d)
D. Thực hiện cơ chế kiểm tra tại địa phương.
4.
Câu 4: Quyền ứng cử là quyền dân chủ cơ bản của công dân trên lĩnh vực nào dưới đây?
a)
A. Xã hội.
b)
B. Chính trị.
c)
C. Văn hóa.
d)
D. Kinh tế.
5.
Câu 5: Nhân dân đóng góp ý kiến vào dự thảo Hiến pháp 2013 là thực hiện quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội ở phạm vi nào dưới đây ?
a)
A. Địa phương.
b)
B. Đặc khu.
c)
C. Cơ sở
d)
D. Cả nước,
6.
Câu 6: Mỗi cử tri có một lá phiếu, các lá phiếu có giá trị ngang nhau là thể hiện nguyên tắc bầu cử nào dưới đây?
a)
A. Trực tiếp.
b)
B. Bình đẳng.
c)
C. Bỏ phiếu kín.
d)
D. Phổ thông.
7.
Câu 7: Ở phạm vi cơ sở, nhân dân thực hiện quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội bằng cách nào dưới đây?
a)
A. Thảo luận và biểu quyết các vấn đề trọng đại khi Nhà nước tổ chức trưng cầu ý dân.
b)
B. Góp ý kiến, phản ánh kịp thời những vướng mắc, bất cập của các chính sách.
c)
C. Tham gia góp ý xây dựng các văn bản pháp luật quan trọng.
d)
D. Thực hiện theo cơ chế dân biết, dân bản, dân làm, dân kiểm tra.
8.
Câu 8: Khôi phục, bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp và phát hiện, ngăn chặn các việc làm trái pháp luật xâm hại đến lợi ích của Nhà nước, tổ chức và công dân là mục đích của quyền
a)
A. kiểm tra, kiểm soát.
b)
B. tham gia quản lí nhà nước.
c)
C. tham gia quản lí xã hội.
d)
D. khiếu nại và tố cáo.
9.
Câu 9: Những người có tài năng được tạo mọi điều kiện để làm việc và cống hiến cho đất nước là nội dung quyền được
a)
A. phát triển.
b)
B. giám sát.
c)
C. chỉ định.
d)
D. phán quyết.
10.
Câu 10: Công dân có thể học ở hệ chính quy hoặc giáo dục thường xuyên, học ban ngày hoặc buổi tối là thể hiện nội dung nào dưới đây của quyền học tập?
a)
A. Bình đẳng về cơ hội.
b)
B. Học bất cứ ngành nghề nào.
c)
C. Học không hạn chế.
d)
D. Học thường xuyên, học suốt đời.
11.
Câu 11: Công dân được hưởng đời sống vật chất và tinh thần đầy đủ để phát triển toàn diện là nội dung của quyền nào dưới đây?
a)
A. Tác giả, tác phẩm
b)
B. Sáng tạo.
c)
C. Được tham gia.
d)
D. Được phát triển.
12.
Câu 12: Công dân được tự do nghiên cứu, tìm tòi để tạo ra các sản phẩm, các công trình khoa học về các lĩnh vực của đời sống xã hội là thực hiện tốt quyền nào dưới đây?
a)
A. Sáng tạo.
b)
B. Hưởng thụ.
c)
C. Ưu tiên.
d)
D. Được phát triển.
13.
Câu 13: Công dân có quyền học từ tiểu học đến trung học, đại học và sau đại học là nội dung nào dưới đây của quyền học tập?
a)
A. Bình đẳng về cơ hội học tập.
b)
B. Học bất cứ ngành nghề nào.
c)
C . Học tập thường xuyên.
d)
D. Học không hạn chế
14.
Câu 14: Công dân không được thực hiện quyền bầu cử trong trường hợp nào dưới đây?
a)
A . bị nghi ngờ phạm tội.
b)
B. điều trị sau phẫu thuật.
c)
C. đang chấp hành hình phạt tù.
d)
D. hưởng trợ cấp thất nghiệp.
15.
Câu 15: Ý nào dưới đây không đúng khi nói về chủ thể của quyền tố cáo?
a)
A. Chủ thể tố cáo với chủ thể có lợi ích xâm phạm có thể không phải là một.
b)
B. Chỉ có công dân mới có quyền tố cáo.
c)
C. Cá nhân, tổ chức chính trị - xã hội có quyền tố cáo hành vi phạm pháp.
d)
D. Người tố cáo có nghĩa vụ cụ thể do Luật Tổ cáo quy định.
16.
Câu 16: Công dân thực hiện quyền khiếu nại trong trường hợp nào dưới đây là phù hợp với quy định của pháp luật?
a)
A. Lạm dụng sức lao động vị thành niên.
b)
B. Nhận quyết định sa thải thiếu căn cứ.
c)
C. Phát hiện đối tượng buôn bản phụ nữ.
d)
D. Chứng kiến hành vi đưa, nhận hối lộ.
17.
Câu 17: Theo quy định của pháp luật, nội dung nào dưới đây không thuộc quyền được phát triển của công dân?
a)
A. Nghỉ ngơi, vui chơi giải trí.
b)
B. Đăng kí sở hữu trí tuệ.
c)
C. Khuyến khích để phát triển tài năng.
d)
D. Hướng đời sống vật chất đầy đủ.
18.
Câu 18: Nội dung nào dưới đây không thuộc quyền học tập của công dân?
a)
A. Đăng kí sở hữu trí tuệ.
b)
B. Bình đẳng về cơ hội học tập.
c)
C. Học không hạn chế.
d)
D. Học thường xuyên, học suốt đời.
19.
Câu 19: Nội dung quyền được phát triển không thể hiện ở việc công dân
a)
A. được cung cấp thông tin.
b)
B. tự do kết hôn với người nước ngoài.
c)
C. được chăm sóc sức khỏe.
d)
D. tham gia hoạt động văn hóa.
20.
Câu 20: Biểu hiện nào dưới đây là quyền sáng tạo của công dân?
a)
A. Được chăm sóc sức khỏe.
b)
B. Sáng tác văn học, nghệ thuật.
c)
C. Được học tập suốt đời.
d)
D. Được vui chơi, giải trí.
21.
Câu 21: Hành vi nào dưới đây vi phạm quyền được phát triển của công dân?
a)
A. Tham gia vào đời sống văn hóa.
b)
B. Chăm sóc sức khỏe khi ốm.
c)
C. Được cung cấp thông tin về pháp luật.
d)
D. Từ chối trẻ nhập học khi đến tuổi.
22.
Câu 22: Theo quy định của pháp luật, việc bắt người trong trường hợp khẩn cấp được tiến hành khi có căn cứ cho rằng người đó đang chuẩn bị thực hiện
a)
A. tội phạm rất nghiêm trọng.
b)
B. phương án độc chiếm thị trường.
c)
C. hồ sơ thế chấp tài sản riêng.
d)
D. kế hoạch phản biện xã hội.
23.
Câu 23: Công dân có quyền sáng tác các tác phẩm văn học, nghệ thuật, khoa học là nội dung quyền
a)
A. sáng tạo.
b)
B. Phát triển
c)
C. tự do cá nhân.
d)
D. tác giả.
24.
Câu 24. Công dân thực hiện quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội của mình thông qua việc:
a)
A. Tham gia giám sát, kiểm tra việc làm đường của thôn.
b)
B. Quảng bá cho phong tục, văn hóa địa phương.
c)
C. Tình nguyện giúp đỡ gia đình neo đơn gặt lúa.
d)
D. Tham gia vui tết thiếu nhi ở địa phương.
25.
Câu 25. Mọi công dân đều có quyền học không hạn chế là thể hiện nội dung của quyền
a)
A. tác giả.
b)
B. sáng tạo.
c)
C. phát triển.
d)
D. học tập.
26.
Câu 26. Việc không phân biệt bởi dân tộc, tôn giáo, tín ngưỡng, nguồn gốc gia đình, địa vị xã hội là nội dung quyền bình đẳng về
a)
A. học suốt đời.
b)
B. học thường xuyên.
c)
C. học không hạn chế.
d)
D. cơ hội học tập.
27.
Câu 27. Ở phạm vị cơ sở, dân chủ trực tiếp được thực hiện theo cơ chế?
a)
A. Công bằng, bình đẳng, dân chủ, văn minh.
b)
B. Dân biết, dân bàn, dân làm, dân kiểm tra.
c)
C. Phổ thông, bình đẳng, trực tiếp, bỏ phiếu kín.
d)
D. Trực tiếp, thẳng thắn, thực tế, công bằng.
28.
Câu 28. Theo quy định của pháp luật, thư tín, điện thoại, điện tín của công dân được cơ quan chức năng
a)
A. thực hiện in ấn và phân loại.
b)
B. chủ động thu thập và lưu trữ.
c)
C. bảo đảm an toàn và bí mật.
d)
D. tiến hành sao kê và cất giữ.
29.
Câu 29. Công dân có quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội ở phạm vi
a)
A. cả nước và cơ sở.
b)
B. nhà nước và nhà trường.
c)
C. cả nước và xã hội.
d)
D. xã hội và gia đình.
30.
Câu 30. Không ai bị bắt, nếu không có quyết định của Tòa án, quyết định hoặc phê chuẩn của Viện Kiểm sát, trừ trường hợp bắt quả tang, là nội dung của quyền
a)
A. bất khả xâm phạm về chỗ ở.
b)
B. được tự do ngôn luận.
c)
C. bất khả xâm phạm về thân thể.
d)
D. được đảm bảo an toàn về tính mạng, sức khỏe.
31.
Câu 31. Nội dung nào không đúng về quyền phát triển của công dân?
a)
A. Mọi công dân đều được đi du lịch trong nước và nước ngoài.
b)
B. Mọi công dân đều được học tập, nghỉ ngơi, vui chơi, giải trí.
c)
C. Mọi công dân được sống trong môi trường tự nhiên và xã hội có lợi cho sự phát triển về thể chất, tinh thần, trí tuệ, đạo đức.
d)
D. Mọi công dân được bình đẳng để phát triển tài năng.
32.
Câu 32. Quyền khiếu nại là quyền của công dân, cơ quan, tổ chức được đề nghị cơ quan, tổ chức cá nhân có thẩm quyền xem xét lại quyết định hành chính, hành vi hành chính khi có căn cứ cho rằng quyết định hoặc hành vì đó là
a)
A. trái pháp luật.
b)
B. vi phạm hình sự.
c)
C. vi phạm đạo đức.
d)
D. vi phạm hành chính.
33.
Câu 33. Nội dung nào dưới đây không thuộc quyền học tập của của công dân?
a)
A. Học theo sở thích của mình.
b)
B. Học bất cứ ngành nghề nào.
c)
C. Học suốt đời.
d)
D. Học không hạn chế.
34.
Câu 34. Theo quy định của pháp luật, ai là người có quyền khiếu nại?
a)
A. Bất cứ cá nhân nào trong xã hội.
b)
B. Cán bộ công chức Nhà nước.
c)
C. Công dân từ đủ 18 tuổi trở lên.
d)
D. Cá nhân, tổ chức.
35.
Câu 35. Quyền bầu cử là quyền dân chủ cơ bản của công dân trong lĩnh vực
a)
A. Giáo dục.
b)
B. Văn hóa.
c)
C. Chính trị.
d)
D. Kinh tế.
36.
Câu 36. Đối với mỗi công dân học tập là
a)
A. nghĩa vụ.
b)
B. quyền và nghĩa vụ
c)
C. trách nhiệm.
d)
D. quyền.
37.
Câu 37. Công dân có thể học bằng nhiều hình thức khác nhau và học ở các loại hình trường, lớp khác nhau là biểu hiện của quyền
a)
A. bình đẳng về trách nhiệm học tập.
b)
B. tự do học tập.
c)
C. học bất cứ nơi nào.
d)
D. học thường xuyên, học suốt đời.
38.
Câu 38. Pháp luật với sự phát triển của công dân bao gồm các quyền cơ bản nào dưới đây?
a)
A. Quyền học tập, quyền phát minh, quyền sáng chế.
b)
B. Quyền học tập, quyền sáng tạo, quyền phát triển.
c)
C. Quyền sáng tạo, quyền học tập, quyền chăm sóc.
d)
D. Quyền lao động, quyền sáng tạo, quyền học tập.
39.
Câu 39. Công dân không xâm phạm quyền được pháp luật bảo hộ về nhân phẩm, danh dự khi tự ý thực hiện hành vi nào dưới đây?
a)
A. Bảo mật danh tính cá nhân.
b)
C. Phát tán thông tin mật của cá nhân.
c)
B. Ngụy tạo bằng chứng tố cáo người khác.
d)
D. Tiết lộ bí mật đời tư của người khác.
40.
Câu 40. Ở nước ta, việc nhờ người thân trong gia đình đi bỏ phiếu hộ khi bầu cử đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân các cấp là vi phạm nguyên tắc bầu cử nào?
a)
A. bỏ phiếu kín.
b)
B. trực tiếp.
c)
C. phổ thông.
d)
D. bình đẳng.
41.
Câu 41. Hành động nào thể hiện sự thiếu trách nhiệm của công dân trong việc đảm bảo các quyền tự do cơ bản của công dân?
a)
A. Tìm hiểu nội dung các quyền tự do cơ bản của công dân.
b)
B. Che dấu hành vi phạm tội của người thân trong gia đình.
c)
C. Tôn trọng các quyền tự do cơ bản của người khác.
d)
D. Giúp đỡ cán bộ nhà nước thi hành quyết định bắt người.
42.
Câu 42. Quyền học tập của công dân được quy định trong
a)
A. Hiến pháp, Luật hành chính.
b)
B. Luật giáo dục.
c)
C. Hiến pháp, Luật giáo dục.
d)
D. Luật giáo dục và phát triển.
Reset
