wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập CN 7

Total questions: 34

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Biện pháp chăm sóc vật nuôi non

a)

Giữ ấm cho cơ thể

b)

Chăm sóc vật nuôi mẹ tốt

c)

Giữ vệ sinh cho vật nuôi non

d)

Tất cả phương án đều đúng

2.

Người ta sử dụng phương pháp nào để bảo quản các loại rau, cỏ tươi cho gia súc?

a)

Ủ xanh

b)

Cắt ngắn

c)

Nghiền nhỏ

d)

Xử lý nhiệt

3.

Câu phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Sự sinh trưởng là sự tăng về khối lượng, kích thước của các bộ phận cơ thể.

b)

Sự phát dục là sự tăng về khối lượng, kích thước của các bộ phận cơ thể.

c)

Sự sinh trưởng là sự tăng cả vể khối lượng, kích thước và sự thay đổi về chất của các bộ phận trong cơ thể.

d)

Sự sinh trưởng sự thay đổi về chất của các bộ phận trong cơ thể.

4.

Loại tôm nào chủ yếu sống ở môi trường nước ngọt?

a)

Tôm hùm

b)

Tôm càng xanh

c)

Tôm thẻ chân trắng

d)

Tôm tít

5.

Loại cá nào là đối tượng xuất khẩu chính ở nước ta?

a)

Cá chim

b)

Cá ngừ

c)

Cá basa

d)

Cá rô phi

6.

Hình ảnh sau đây cho biết vai trò nào của ngành thủy sản?

a)

Cung cấp lương thực

b)

Cung cấp thực phẩm

c)

Cung cấp hải sản để xuất khẩu

d)

Tạo việc làm cho người lao động

7.

Vì sao nói nước ta có điều kiện thuận lợi để phát triển ngành thủy sản?

a)

Nước ta có bờ biển dài, vùng đặc quyền kinh tế rộng lớn

b)

Nước ta có nhiều giống thủy sản mới lạ

c)

Người dân nước ta cần cù, chịu khó, ham học hỏi

d)

Nước ta có thời tiết khá khắc nghiệt

8.

Phát biểu nào dưới đây sai khi nói về vai trò của thủy sản:

a)

Cung cấp thực phẩm cho con người.

b)

Làm thức ăn cho vật nuôi khác.

c)

Hàng hóa xuất khẩu.

d)

Làm vật nuôi cảnh.

9.

Vai trò của ngành thủy sản trong nền kinh tế Việt Nam là:

A. Cung cấp thực phẩm cho con người.

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Vai trò của ngành thủy sản trong nền kinh tế Việt Nam là:

  B. Cung cấp lương thực cho con người.

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Vai trò của ngành thủy sản trong nền kinh tế Việt Nam là:

   C. Cung cấp nguyên liệu cho chế biến, xuất khẩu và các ngành công nghiệp khác.

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Vai trò của ngành thủy sản trong nền kinh tế Việt Nam là:

    D. Cung cấp sức kéo.

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Vai trò của ngành thủy sản trong nền kinh tế Việt Nam là:

      E. Tạo việc làm cho người lao động.

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Vai trò của ngành thủy sản trong nền kinh tế Việt Nam là:

        F. Góp phần bảo vệ môi trường và đảm bảo chủ quyền quốc gia.

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Vai trò của ngành thủy sản trong nền kinh tế Việt Nam là:

          G. Chắn gió, che chở cho đất liền, hạn chế sạt lở đất,lũ lụt.

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Vai trò của thủy sản trong hình ảnh dưới đây là

a)

Cung cấp thực phẩm cho con người

b)

Phục vụ vui chơi, giải trí

c)

Cung cấp nguồn hàng cho xuất khẩu

d)

Bảo vệ chủ quyền biển đảo

17.

Vì sao nói nước ta có điều kiện thuận lợi để phát triển ngành nuôi thủy sản?

a)

Nước ta có bờ biển dài, vùng đặc quyền kinh tế rộng lớn

b)

Nước ta có nhiều giống thủy sản mới, lạ.

c)

Nước ta có diện tích trồng lúa bao phủ khắp cả nước

d)

Người dân nước ta cần cù, chịu khó, ham học hỏi

18.

Vai trò của thủy sản trong hình ảnh dưới đây là

a)

 Cung cấp thực phẩm cho con người

b)

Phục vụ vui chơi, giải trí

c)

Cung cấp nguồn hàng cho xuất khẩu

d)

Bảo vệ chủ quyền biển đảo

19.

Câu 15: Đặc điểm Bò lai Sind:

a)

A. Lông vàng và mịn, da mỏng

b)

B. Lông loang trắng đen

c)

C. Lông vàng hoặc nâu, vai u

d)

D. Lông, da màu đen xám

20.

Câu 9. Vệ sinh môi trường sống của vật nuôi là làm những công việc gì?

a)

A. Vệ sinh chuồng, máng ăn, nước uống.                

b)

B. Vệ sinh chuồng, tắm, chải.

c)

C. Vận động hợp lí.                                                  

d)

D. Tắm, chải, vệ sinh thức ăn.

21.

Câu 8. Nuôi dưỡng và chăm sóc như thế nào để vật nuôi non khoẻ mạnh, phát triển và kháng bệnh tốt?

a)

A. Cung cấp thức ăn có đủ dinh dưỡng, sưởi ẩm và giữ vệ sinh

b)

B. Kiểm tra định kì thể trọng, tinh dịch của vật nuôi.

c)

C. Thường xuyên tắm, chải cho vật nuôi non.

d)

D. Cung cấp đủ calcium và các chất dinh dưỡng để tạo trứng.

22.

Câu 7: Đối với gà, vịt, con trống cần đạt tiêu chuẩn như thế nào?

a)

A. Lông óng mượt, màu sặc sỡ.     

b)

B. Cơ thể to, mạnh mẽ,  không quá béo hay quá gầy, nhanh nhẹn.

c)

C. Chức năng miễn dịch tốt.          

d)

D. Tăng trọng tốt.

23.
44. Bước 3 của quy trình nuôi cá nước ngọt là:
a)
Chuẩn bị ao nuôi
b)
Thả cá giống
c)
Chăm sóc, quản lí cá sau thả
d)
Thu hoạch
24.
60. Phát biểu nào dưới đây sai khi nói về vai trò của thủy sản:
a)
Cung cấp thực phẩm cho con người.
b)
Làm thức ăn cho vật nuôi khác
c)
Hàng hóa xuất khẩu
d)
làm vật nuôi cảnh
25.

Tác dụng của việc thả gà ra vườn chăn thả khi mặt trời mọc và lùa gà về chuồng trước lúc mặt trời lặn để:

a)

tăng cường thêm chất dinh dưỡng cho gà

b)

xương và cơ thể gà rắn chắc hơn

c)

hạn chế tình trạng gà tái nhiễm bệnh sau khi trị bệnh

d)

hoàn thiện chức năng tiêu hóa của gà con

26.

Đâu không phải công việc cần làm để đàn vật nuôi phát triển khỏe mạnh?

a)

Cung cấp thức ăn đủ dinh dưỡng cho vật nuôi

b)

Tiêm phòng bệnh định kì cho vật nuôi

c)

Xây dựng bãi chăn thả dốc và thoát nước

d)

Che kín chuồng nuôi không để nắng buổi sáng chiếu vào

27.

Vườn chăn thả đem lại những lợi ích gì cho đàn gà thịt thả vườn?

a)

Nơi gà nghỉ ngơi, tránh nắng, mưa

b)

Nơi gà chạy nhảy, vận động

c)

Nơi gà ăn và uống nước

d)

Nơi bổ sung thêm chất dinh dưỡng, vitamin cho gà

28.

Chuồng nuôi gà thịt phải đảm bảo các điều kiện nào sau đây?

a)

Càng kín càng tốt, mát về mùa đông, ấm về mùa hè.

b)

Có độ ẩm cao, ấm về mùa đông, mát về mùa hè.

c)

Thông thoáng, ấm về mùa đông, mát về mùa hè.

d)

Có độ ẩm thấp, mát về mùa đông, ấm về mùa hè.

29.

Trong các tỉnh sau tỉnh nào nuôi tôm nhiều?

a)

Tỉnh Cà Mau

b)

Tỉnh Quảng Ninh

c)

Tỉnh Quảng Nam

d)

Tỉnh Đồng Nai

30.

Loại tôm nào là đối tượng xuất khẩu chính ở nước ta?

a)

Tôm thẻ chân trắng.

b)

Tôm hùm.

c)

Tôm càng xanh.

d)

Tôm đồng

31.

Nuôi trồng thuỷ sản không có vai trò gì?

a)

Cung cấp thực phẩm cho con người.

b)

Cung cấp nguyên liệu cho chế biến và xuất khẩu.

c)

Cung cấp nguyên liệu cho sản xuất thức ăn chăn nuôi.

d)

Cung cấp lương thực cho con người.

32.

Câu 2: Vườn chăn thả đem lại những lợi ích gì cho đàn gà thịt thả vườn ?

a)

A. Nơi gà nghỉ ngơi, tránh nắng, mưa

b)

B. Nơi gà chạy nhảy, vận động

c)

C. Nơi gà ăn, uống

d)

D. Nơi gà bổ sung thêm chất dinh dưỡng, vitamin cho gà

33.

Câu 1: Ngành chăn nuôi có vai trò:

a)

A. Cung cấp thịt, trứng, sữa        

b)

B. Cung cấp gỗ xuất khẩu

c)

C. Cung cấp rau, củ, quả

d)

D. Cung cấp gạo, ngô, khoai lang

34.

Câu 3:Tác dụng của việc thả gà ra vườn khi mặt trời mọc và lùa gà về chuồng trước lúc mặt trời lặn:

a)

A. Tăng cường thêm chất dinh dưỡng cho gà                       

b)

B. Xương gà và cơ thể gà rắn chắc hơn

c)

C. Hạn chế tình trạng gà tái nhiễm bệnh sau khi trị bệnh     

d)

D. Hoàn thiện chức năng tiêu hoá của gà con