wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm về trồng trọt

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Vai trò nào sau đây không phải của trồng trọt?

a)

Cung cấp rau xanh cho con người.

b)

Cung cấp gạo cho xuất khẩu.

c)

Cung cấp thức ăn cho chăn nuôi.

d)

Cung cấp nguyên liệu cho chế biến sữa.

2.

Đến năm 2020, Việt Nam là nước đứng đầu thế giới về

a)

Xuất khẩu điều, hồ tiêu.

b)

Xuất khẩu cà phê

c)

Xuất khẩu gạo.

d)

Xuất khẩu bông.

3.

Xu hướng canh tác theo tiêu chuẩn VietGap ngày càng mở rộng để

a)

Tạo việc làm cho người lao động.

b)

Tăng năng suất cây trồng và chất lượng nông sản đáp ứng nhu cầu về lương thực trong và ngoài nước.

c)

Tạo ra sản phẩm đạt chuẩn cung cấp cho thị trường trong nước và xuất khẩu.

d)

Cung cấp nguyên liệu cho chế biến.

4.

Lí do mà trồng trọt ở nước ta cần cơ cấu lại cây trồng theo quy mô lớn là gì?

a)

Thực hiện mong muốn của các nhà quản lí cây trồng.

b)

Giúp tăng số lượng sản phẩm xuất khẩu và nhập khẩu trong nước.

c)

Tạo thuận lợi cho việc canh tác, bảo quản, chế biến và tiêu thụ sản phẩm.

d)

Tạo thuận lợi cho hoạt động tham quan, du lịch của địa phương.

5.

Những nhóm cây trồng nào sau đây đều là cây công nghiệp?

a)

A. Chè, cà phê, cao su.

b)

B. Bông, hồ tiêu, vải.

c)

C. Hoa hồng, hoa lan, hoa cúc.

d)

D. Bưởi, nhãn, chôm chôm.

6.

Cây chè thuộc nhóm cây trồng nào?

a)

Nhóm cây ăn quả.

b)

Nhóm cây rau.

c)

Nhóm cây công nghiệp.

d)

Nhóm cây hoa và cây cảnh.

7.

Trong các vai trò dưới đây, vai trò nào là vai trò của trồng trọt?

a)

Cung cấp thịt cho xuất khẩu.

b)

Cung cấp gỗ cho công nghiệp chế biến.

c)

Cung cấp gạo cho con người.

d)

Cung cấp cá cho con người.

8.

Trong các cây trồng dưới đây cây trồng nào là cây ăn quả?

a)

Lúa.

b)

Hồ tiêu.

c)

Su hào.

d)

Vải.

9.

Đâu là vai trò của trồng trọt?

a)

Trồng trọt cung cấp thực phẩm cho con người.

b)

Trồng trọt cung cấp thịt, trứng cho con người.

c)

Trồng trọt cung cấp sức kéo cho nông nghiệp.

d)

Trồng trọt cung cấp cây con cho trồng rừng.

10.

Nhóm cây nào sau đây thuộc nhóm cây lương thực?

a)

Lúa, ngô, bắp cải, súp lơ.

b)

Lúa, ngô, cà chua, khoai.

c)

Lúa, ngô, khoai, sắn.

d)

Khoai, sắn, ớt, cà chua.

11.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm cơ bản của trồng trọt công nghệ cao?

a)

Ưu tiên sử dụng các giống cây trồng mới cho năng suất cao, chất lượng tốt và thời gian sinh trưởng ngắn.

b)

Chuồng nuôi luôn sạch sẽ, thoáng mát, ấm về mùa đông, thoáng về mùa hè.

c)

Đất trồng dần được thay thế bằng các loại giá thể hoặc dung dịch dinh dưỡng, giúp cây trồng sinh trưởng, phát triển tốt hơn.

d)

Người lao động có trình độ cao, quy trình sản xuất khép kín từ khâu nghiên cứu, ứng dụng sản xuất đến tiêu thụ nông sản.

12.

Kĩ sư trồng trọt là những người làm nhiệm vụ nào trong các nhiệm vụ dưới đây?

a)

Làm nhiệm vụ giám sát và quản lý toàn bộ quá trình trồng trọt.

b)

Làm nhiệm vụ nghiên cứu và phòng trừ các tác nhân gây hại để bảo vệ cây trồng.

c)

Làm nhiệm vụ bảo tồn và phát triển các giống cây trồng hiện có.

d)

Làm nhiệm vụ nghiên cứu chọn tạo giống cây trồng mới phục vụ cho các nhu cầu trong nước và xuất khẩu.

13.

Trong bối cảnh thế giới đang có sự biến động về sản phẩm nông nghiệp, nước ta muốn phát triển nông nghiệp bền vững thì phải giải quyết tốt mối quan hệ nào dưới đây?

a)

Sử dụng hợp lí đất, nước, phân bón, giống cây trồng, bảo vệ môi trường và đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp.

b)

Sử dụng hợp lí đất, nước, phân bón, giống cây trồng, bảo vệ môi trường và đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp.

c)

Sử dụng hợp lí đất, nước, phân bón, giống cây trồng, bảo vệ môi trường và đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp.

d)

Sử dụng hợp lí đất, nước, phân bón, giống cây trồng, bảo vệ môi trường và đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp.

14.

Vai trò của trồng trọt đối với nền kinh tế và đời sống con người?

a)

Cung cấp nguyên liệu cho xuất khẩu.

b)

Tạo môi trường sống trong lành cho con người

c)

Cung cấp nguyên liệu cho nhà máy đường.

d)

Tạo việc làm, tăng thu nhập cho người lao động

e)

Cung cấp nguyên liệu cho sản xuất muối ăn.

15.

Bạn Hùng rất yêu thiên nhiên, thích khám phá quy luật phát sinh, phát triển của côn trùng. Theo em bạn Hùng phù hợp với ngành nghề nào sau đây?

a)

Kĩ sư chăn nuôi

b)

Kĩ sư trồng trọt.

c)

Kĩ sư bảo vệ thực vật.

d)

Kĩ sư lâm nghiệp.

16.

Người lao động làm việc trong lĩnh vực trồng trọt cần có mấy phẩm chất và năng lực chính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Đâu là biện pháp trồng trọt hiện đại

a)

Trồng theo tiêu chuẩn VietGap.

b)

Hiện đại hóa, cơ giới hóa trong trồng trọt.

c)

Trồng trọt theo vùng chuyên canh.

d)

1,2,3.

18.

Đặc điểm cơ bản của nhà bệnh học thực vật là gì?

a)

Làm việc liên quan đến nghiên cứu cây trồng, kĩ thuật canh tác, chăm sóc, bảo tồn và khai thác sản phẩm từ cây trồng.

b)

Làm việc liên quan đến giống cây trồng.

c)

Làm việc liên quan đến bảo vệ cây trồng.

d)

Làm việc liên quan đến cây rừng như giám sát, quản lí khai thác.

19.

Nghiên cứu giống cây trồng thuộc nghề nào?

a)

Nhà trồng trọt.

b)

Nhà nuôi cấy mô.

c)

Nhà bệnh học thực vật.

d)

Kĩ thuật viên lâm nghiệp.

20.

Đâu không phải là triển vọng của trồng trọt ở Việt Nam?

a)

Phát triển các vùng chuyên canh tập trung cho các loại cây trồng chủ lực.

b)

Áp dụng phương thức, công nghệ trồng trọt tiên tiến giúp nâng cao năng suất, chất lượng sản phẩm.

c)

Nông dân sáng tạo, ham học hỏi giúp nâng cao vị thế của sản xuất nông nghiệp Việt Nam.

d)

Đẩy mạnh việc sử dụng các công cụ truyền thống trong hoạt động sản xuất nông nghiệp.

21.

Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người, thức ăn cho chăn nuôi, nguyên liệu cho công nghiệp và nông sản để xuất khẩu, tạo việc làm cho người lao động là:

a)

Vai trò của trồng trọt.

b)

Nhiệm vụ của trồng trọt.

c)

Chức năng của trồng trọt.

d)

Ý nghĩa của trồng trọt.

22.

Nghề nào sau đây không phải trong lĩnh vực trồng trọt?

a)

Nhà bệnh học thực vật.

b)

Nhà tư vấn tâm lí, y học.

c)

Nhà trồng trọt, nhà nuôi cấy thực vật.

d)

Nhà tư vấn lâm vườn, kĩ thuật viên lâm nghiệp.

23.

Nhược điểm của phương thức độc canh là gì?

a)

Làm giảm độ phì nhiêu của đất.

b)

Tạo môi trường thuận lợi cho sâu bệnh phát triển.

c)

Tập trung chuyên môn hóa.

24.

Phương thức trồng trọt xen canh là gì?

a)

Chỉ trồng chuyên một loại cây

b)

Canh tác hai hay nhiều loại cây trồng trên cùng diện tích, cùng lúc hay cách thời gian không dài

c)

Gieo trồng luân phiên các loại cây trồng khác nhau trên cùng diện tích

d)

Tăng số vụ gieo trồng trên một diện tích đất trồng trong một năm

25.

Phương thức canh tác độc canh có nhược điểm là gì?

a)

giảm độ phì nhiêu của đất.

b)

Không tận dụng được đất, dinh dưỡng, ánh sáng.

c)

Giảm sâu bệnh phá hoại cây trồng.

d)

Thu được sản lượng nông sản ít.

26.

Có mấy phương thức trồng trọt phổ biến?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

27.

Xen canh là gì?

a)

Là phương thức canh tác chỉ trồng một loại cây duy nhất.

b)

Là hình thức canh tác hai hay nhiều loại cây trên cùng diện tích, cùng lúc hoặc cách 1 khoảng thời gian không dài.

c)

Là phương thức gieo trồng luân phiên các loại cây trồng khác nhau trên cùng một diện tích.

d)

Là tăng số vụ gieo trồng trên một diện tích đất trồng trong một năm.

28.

Từ canh tác 2 vụ lúa/năm sang 3 vụ lúa/năm thuộc phương canh tác:

a)

độc canh.

b)

xen canh.

c)

luân canh.

d)

tăng vụ.

29.

Cây ngô thường được trồng xen canh với loại cây

a)

hoa hồng.

b)

đậu tương.

c)

bàng.

d)

hoa đồng tiền.

30.

Phương thức canh tác chỉ trồng một loại cây trồng duy nhất là phương thức canh tác:

a)

Xen canh.

b)

Độc canh.

c)

Luân canh.

d)

Tăng vụ.

31.

Ưu điểm của phương thức canh tác luân canh là:

a)

Tận dụng diện tích đất, chất dinh dưỡng và ánh sáng.

b)

Tăng độ phì nhiêu, điều hòa dinh dưỡng cho đất và giảm sâu, bệnh cho cây.

c)

Tận dụng diện tích đất, chất dinh dưỡng và giảm sâu, bệnh cho cây.

d)

Tăng tổng sản lượng thu hoạch.

32.

Một trong những đặc điểm cơ bản của trồng trọt công nghệ cao là: “Ứng dụng các ..........(1)........ và các ..........(2).......... quản lí tự động hóa”. Các từ (1), (2) lần lượt là:

a)

A. Thiết bị, qui trình.

b)

B. Giống cây trồng, qui trình.

c)

C. Thiết bị, giống cây trồng.

d)

D. Kĩ thuật, thiết bị.

33.

Phương thức trồng trọt nào sau đây không phải là phương thức trồng phổ biến ở Việt Nam?

a)

Độc canh.

b)

Xen canh.

c)

Luân canh.

d)

Thủy canh.

34.

Đâu là phương thức trồng trọt xen canh?

a)

Chỉ trồng duy nhất 1 loại cây trồng.

b)

Trồng luân phiên các loại cây trồng trên 1 diện tích đất.

c)

Trồng xen 2 hay nhiều loại cây trên 1 diện tích đất.

d)

Trồng tăng số vụ gieo trồng trong năm.

35.

Em hãy cho biết, đâu không phải là ứng dụng trồng trọt công nghệ cao?

a)

Tưới nước bằng tay.

b)

Hệ thống tưới tự động.

c)

Phun thuốc bằng thiết bị bay.

d)

Trồng thủy canh.