wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

collocation

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

play an important role

a)

đóng vai trò quan trọng

b)

tạo thói quen

c)

ghi nhớ

d)

nghiên cứu, tìm hiểu

2.

make a habit of

a)

tạo thói quen

b)

ghi nhớ

c)

nghiên cứu, tìm hiểu

d)

đặt chỗ trc

3.

keep in mind

a)

nghiên cứu, tìm hiểu

b)

cân nhắc điều gì

c)

ghi nhớ

d)

đặt chỗ trc

4.

do research

a)

nghiên cứu, tìm hiểu

b)

đặt chỗ trc

c)

cân nhắc điều gì

d)

bày tỏ ý kiến

5.

make reservations

a)

chủ động gq vấn đề

b)

bày tỏ ý kiến

c)

cân nhắc điều gì

d)

đặt chỗ trc

6.

take st into consideration

a)

cân nhắc điều gì

b)

bày tỏ ý kiến

c)

chủ động gq vấn đề

d)

xem điều gì là hiển nhiên, coi thường điều gì

7.

give voice to st

a)

tgia kì thi

b)

xem là điều hiển nhiên, coi thường điều gì

c)

chủ động gq vấn đề

d)

bày tỏ ý kiến

8.

take a proactive approach

a)

xem điều gì là hiển nhiên, coi thường điều gì

b)

chủ động gq vấn đề

c)

tgia kì thi

d)

dành tgian cho điều gì

9.

take st for granted

a)

đến thăm ai đó

b)

dành tgian cho điều gì

c)

tgia kì thi

d)

xem điều gì là hiển nhiên, coi thường điều gì

10.

take exams

a)

tgia kì thi

b)

dành tgian cho điều gì

c)

đến thăm ai đó

d)

thư giãn

11.

make time for st

a)

chấp nhận rủi ro

b)

thư giãn

c)

dành tgian cho điều gì

d)

đến thăm ai đó

12.

pay a visit to sb

a)

theo dõi xu hướng

b)

chấp nhận rủi ro

c)

đến thăm ai đó

d)

thư giãn

13.

take it easy

a)

thư giãn

b)

chấp nhận rủi ro

c)

theo dõi xu hướng

d)

ưu tiên điều gì

14.

take risks

a)

theo dõi xu hướng

b)

chấp nhận rủi ro

c)

ưu tiên điều gì

d)

đặt mục tiêu

15.

keep track of trends

a)

theo dõi xu hướng

b)

ưu tiên điều gì

c)

đặt mục tiêu

d)

tổ chức tiệc

16.

give piority to st

a)

chuẩn bị

b)

tổ chức tiệc

c)

ưu tiên điều gì

d)

đặt mục tiêu

17.

set goals

a)

phát biểu

b)

chuẩn bị

c)

đặt mục tiêu

d)

tổ chức tiệc

18.

throw a party

a)

chuẩn bị

b)

tổ chức tiệc

c)

phát biểu

d)

khen ai đó

19.

make preparations

a)

chịu trách nhiệm về

b)

khen ai đó

c)

phát biểu

d)

chuẩn bị

20.

make a speech

a)

phát biểu

b)

khen ai đó

c)

chịu trách nhiệm về

d)

chú ý đến

21.

pay sb a compliment

a)

chịu trách nhiệm về

b)

khen ai đó

c)

chú ý đến

d)

đầu óc trống rỗng, quên mất

22.

make charge of

a)

ghi chú

b)

đầu óc trống rỗng, quên mất

c)

chịu trách nhiệm về

d)

chú ý đến

23.

take notice of

a)

chú ý đến

b)

đầu óc trống rỗng, quên mất

c)

ghi chú

d)

thực hiện biện pháp phòng ngừa

24.

go blank

a)

đầu óc trống rỗng, quên mất

b)

ghi chú

c)

thực hiện biện pháp phòng ngừa

d)

lập danh sách

25.

take notes

a)

ghi chú

b)

thực hiện biện pháp phòng ngừa

c)

lập danh sách

d)

bị ốm

26.

take precautious

a)

thực hiện biện pháp phòng ngừa

b)

lập danh sách

c)

bị ốm

d)

cố gắng làm gì

27.

make a list

a)

bị ốm

b)

lập danh sách

c)

cố gắng làm gì

d)

nỗ lực làm gì

28.

be taken ill

a)

nỗ lực làm gì

b)

cố gắng làm gì

c)

bị ốm

d)

chuẩn bị cho

29.

make attempts to do st

a)

tìm hiểu về

b)

chuẩn bị cho

c)

nỗ lực làm gì

d)

cố gắng làm gì

30.

put effort into st

a)

nỗ lực làm gì

b)

chuẩn bị cho

c)

tìm hiểu về

d)

sẵn sàng làm gì

31.

prepare for

a)

tìm hiểu về

b)

chuẩn bị cho

c)

sẵn sàng làm gì

d)

đóng vai trò quan trọng

32.

learn about

a)

sẵn sàng làm gì

b)

đóng vai trò quan trọng

c)

tìm hiểu về

d)

tạo thói quen

33.

be willing to do st

a)

đóng vai trò quan trọng

b)

tạo thói quen

c)

ghi nhớ

d)

sẵn sàng làm gì

34.

have no choice but to do st

a)

ko còn lựa chọn nào khác ngoài việc

b)

đền bù cho

c)

hít 1 hơi thật sâu

d)

có 1 cách tiếp cận

35.

make up for

a)

ko còn lựa chọn nào khác ngoài việc

b)

đền bù cho

c)

hít 1 hơi thật sâu

d)

có 1 cách tiếp cận

36.

take a deep breath

a)

ko còn lựa chọn nào khác ngoài việc

b)

đền bù cho

c)

hít 1 hơi thật sâu

d)

có 1 cách tiếp cận

37.

take an approach

a)

ko còn lựa chọn nào khác ngoài việc

b)

đền bù cho

c)

hít 1 hơi thật sâu

d)

có 1 cách tiếp cận

38.

break a habit

a)

bỏ thói quen

b)

ko có gì ngạc nhiên

c)

nối nghiệp ai

d)

có cơ hội làm j đó

39.

come as no surprise

a)

bỏ thói quen

b)

ko có gì ngạc nhiên

c)

nối nghiệp ai

d)

có cơ hội làm j đó

40.

follow in one's footsteps

a)

bỏ thói quen

b)

ko có gì ngạc nhiên

c)

nối nghiệp ai

d)

có cơ hội làm j đó

41.

get a chance to do st

a)

bỏ thói quen

b)

ko có gì ngạc nhiên

c)

nối nghiệp ai

d)

có cơ hội làm j đó

42.

give sb a hand

a)

giúp đỡ ai đó

b)

có điểm chung

c)

tin rằng

d)

hợp tác, chung tay

43.

have st in common

a)

giúp đỡ ai đó

b)

có điểm chung

c)

tin rằng

d)

hợp tác, chung tay

44.

hold a belief

a)

giúp đỡ ai đó

b)

có điểm chung

c)

tin rằng

d)

hợp tác, chung tay

45.

join hands

a)

giúp đỡ ai đó

b)

có điểm chung

c)

tin rằng

d)

hợp tác, chung tay

46.

keep an eye on

a)

để mắt đến

b)

lắng nghe

c)

mất bình tĩnh

d)

đưa ra gợi ý

47.

lend an ear to

a)

để mắt đến

b)

lắng nghe

c)

mất bình tĩnh

d)

đưa ra gợi ý

48.

lose one's temper

a)

để mắt đến

b)

lắng nghe

c)

mất bình tĩnh

d)

đưa ra gợi ý

49.

make a suggestion

a)

để mắt đến

b)

lắng nghe

c)

mất bình tĩnh

d)

đưa ra gợi ý

50.

make an improvement

a)

cải thiện

b)

so sánh

c)

làm bừa bộn, gây ra sự lộn xộn

d)

kiếm lợi nhuận

51.

make/ draw a comparison

a)

cải thiện

b)

so sánh

c)

làm bừa bộn, gây ra sự lộn xộn

d)

kiếm lợi nhuận

52.

make a mess

a)

cải thiện

b)

so sánh

c)

làm bừa bộn, gây ra sự lộn xộn

d)

kiếm lợi nhuận

53.

make a profit

a)

cải thiện

b)

so sánh

c)

làm bừa bộn, gây ra sự lộn xộn

d)

kiếm lợi nhuận

54.

make an apology

a)

xin lỗi

b)

gây ồn ào

c)

hoàn thành cv đúng thời hạn

d)

chấm dứt, ngừng lại cái gì

55.

make noise

a)

xin lỗi

b)

gây ồn ào

c)

hoàn thành cv đúng thời hạn

d)

chấm dứt, ngừng lại cái gì

56.

meet a deadline

a)

xin lỗi

b)

gây ồn ào

c)

hoàn thành cv đúng thời hạn

d)

chấm dứt, ngừng lại cái gì

57.

put a stop to st

a)

xin lỗi

b)

gây ồn ào

c)

hoàn thành cv đúng thời hạn

d)

chấm dứt, ngừng lại cái gì

58.

put sb / st at risk

a)

đặt ai/ cái gì vào nguy hiểm rủi ro

b)

áp dụng ai/ cái gì vào thực tế

c)

làm gương

d)

đạt dc sự cân =

59.

put st into practice

a)

đặt ai/ cái gì vào nguy hiểm rủi ro

b)

áp dụng ai/ cái gì vào thực tế

c)

làm gương

d)

đạt dc sự cân =

60.

set a good example

a)

đặt ai/ cái gì vào nguy hiểm rủi ro

b)

áp dụng ai/ cái gì vào thực tế

c)

làm gương

d)

đạt dc sự cân =

61.

strike a balance

a)

đặt ai/ cái gì vào nguy hiểm rủi ro

b)

áp dụng ai/ cái gì vào thực tế

c)

làm gương

d)

đạt dc sự cân =

62.

take control of st

a)

kiểm soát cái gì

b)

đòi hỏi nỗ lực

c)

thích thú

d)

làm theo lời khuyên của ai đó

63.

take effort/ take time

a)

kiểm soát cái gì

b)

đòi hỏi nỗ lực

c)

thích thú

d)

làm theo lời khuyên của ai đó

64.

take pleasure in

a)

kiểm soát cái gì

b)

đòi hỏi nỗ lực

c)

thích thú

d)

làm theo lời khuyên của ai đó

65.

take sb's advice

a)

kiểm soát cái gì

b)

đòi hỏi nỗ lực

c)

thích thú

d)

làm theo lời khuyên của ai đó

66.

take the initiative

a)

chủ động

b)

thoa kem chống nắng

c)

tạo bầu ko khí

d)

tạo ra sự khác biệt

67.

wear suncreen

a)

chủ động

b)

thoa kem chống nắng

c)

tạo bầu ko khí

d)

tạo ra sự khác biệt

68.

set the tone for st

a)

chủ động

b)

thoa kem chống nắng

c)

tạo bầu ko khí

d)

tạo ra sự khác biệt

69.

make a difference

a)

chủ động

b)

thoa kem chống nắng

c)

tạo bầu ko khí

d)

tạo ra sự khác biệt

70.

earn a living

a)

chủ động

b)

thoa kem chống nắng

c)

tạo bầu ko khí

d)

kiếm