wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kế toán thuế TNDN

Total questions: 10

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.

Tài khoản nào là chi phí thuế TNDN hiện hành

a)
8212
b)

3334

c)

8211

d)

243

2.

Công thức tính thuế TNDN hoãn lại phải trả là:

a)

Tổng chênh lệch tạm thời chịu thuế phát sinh trong năm x Thuế suất thuế TNDN hiện hành

b)

Thu nhập chịu thuế theo sổ sách kế toán - Thu nhập chịu thuế theo quy định của Luật thuế TNDN x Thuế suất thuế TNDN hiện hành

c)

Tổng chênh lệch tạm thời chịu thuế phát sinh trong năm x (1 - Thuế suất thuế TNDN hiện hành)

d)

Thu nhập chịu thuế theo quy định của Luật thuế TNDN - Thu nhập chịu thuế theo sổ sách kế toán x Thuế suất thuế TNDN hiện hành

3.

Cho bảng chênh lệch tạm thời chịu thuế như sau.

Bút toán hạch toán là:

a)

Nợ 8212 - Có 347: 18tr

b)

Nợ 347 - Có 8212: 18tr

c)

Nợ 8212 - Có 347: 22tr

d)

Nợ 347 - Có 8212: 22tr

4.

Hình thức ưu đãi thời gian miễn, giảm thuế đối với thực hiện dự án đầu tư mới tại khu công nghiệp:

a)

A. Miễn thuế 4 năm, giảm 50% số thuế trong 5 năm tiếp theo

b)

B. Miễn thuế 2 năm, giảm 50% số thuế trong 4 năm tiếp theo

c)

C. Miễn thuế 4 năm, giảm 50% số thuế trong 9 năm tiếp theo

d)

D. Tất cả đều sai

5.

Tài khoản 'Tài sản thuế thu nhập hoãn lại' là:

a)

A. 347

b)

B. 243

c)

C. 3334

d)

D. 821

6.

Định kỳ hàng quý khi phải xác định được số thuế TNDN tạm nộp. Bút toán phải ghi là

a)

Nợ 3334 - Có 8211

b)

Nợ 8211 - Có 3334

c)

Nợ 8211 - Có 112

d)

Nợ 8211 - Có 337

7.

Bút toán khi TS thuế TNDN hoãn lại phát sinh < Khi TS thuế TNDN hoãn lại được hoàn nhập trong năm?

a)

A. Nợ 243 - Có 8212

b)

B. Nợ 8212 - Có 243

c)

C. Nợ 8212 - Có 347

d)

D. Nợ 347 - Có 8212

8.

Thuế suất thuế TNDN với hoạt động tìm kiếm, thăm dò, khai thác dầu khí và tài nguyên quý hiếm khác tại Việt Nam là:

a)

20%

b)

25%

c)

Từ 32% - 50%

d)

Không có đáp án nào đúng

9.

Cuối kì, tài khoản 347 có số dư

a)

Bên nợ

b)

Bên có

c)

Bằng 0

d)

Không xác định được

10.

Chênh lệch tạm thời có mấy loại?

a)

Không có loại nào cả

b)

2 loại (Chênh lệch tạm thời chịu thuế & Chênh lệch tạm thời được khấu trừ)

c)

2 loại (Chênh lệch tạm thời & Chênh lệch không tạm thời)

d)

Nhiều hơn 2 loại