wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa CKII

Total questions: 145

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

Phần lớn lao động nước ta hiện nay tập trung nhiều nhất ở khu vực

a)

dịch vụ.

b)

công nghiệp – xây dựng.

c)

tiểu thủ công nghiệp.

d)

nông - lâm - thuỷ sản.

2.

Lao động có trình độ chuyên môn kĩ thuật cao tập trung chủ yếu ở khu vực

a)

thành thị

b)

đồng bằng

c)

nông thôn

d)

miền núi

3.

Nguyên nhân dẫn đến sự chuyển dịch cơ cấu lao động theo ngành ở nước ta là do

a)

sự đổi mới toàn diện nền kinh tế.

b)

quá trình hội nhập với khu vực và thế giới.

c)

quá trình đổi mới và cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật.

d)

phân hóa sản xuất giữa các vùng.

4.

Trong những năm gần đây, nước ta đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu lao động nhằm

a)

góp phần đa dạng hóa các hoạt động sản xuất.

b)

hạn chế tình trạng thất nghiệp và thiếu việc làm.

c)

đa dạng các loại hình đào tạo.

d)

giúp phân bố lại dân cư và nguồn lao động.

5.

Thành phần kinh tế chiếm tỉ trọng nhỏ nhất nhưng lại tăng rất nhanh trong cơ cấu sử dụng lao động theo thành phần kinh tế của nước ta là

a)

Quốc doanh.

b)

Có vốn đầu tư nước ngoài.

c)

Nhà nước.

d)

Ngoài nhà nước.

6.

Chất lượng nguồn lao động nước ta ngày càng được nâng cao là nhờ

a)

ý thức tự đào tạo nghề của người lao động.

b)

nhiều lao động được hướng nghiệp, đào tạo tay nghề.

c)

phát triển công nghiệp, dịch vụ ở nông thôn.

d)

số luợng lao động làm việc trong khu công nghiệp tăng lên.

7.

Nhận định nào là ảnh hưởng tiêu cực của quá trình đô thị hoá nước ta hiện nay?

a)

Tác động đến quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

b)

Tạo ra động lực cho sự phát triển kính tế - xã hội của đất nước.

c)

Thị trường có sức mua lớn, tập trung lực lượng lao động đông đảo

d)

Tác động đến vấn đề môi trường, an ninh trật tự xã hội.

8.

Nhận định nào sau đây không phải là đặc điểm của quá trình đô thị hoá ở nước ta?

a)

Tỉ lệ dân thành thị cao.

b)

Quá trình đô thị hoá diễn ra không đồng đều giữa các vùng.

c)

Tỉ lệ dân thành thị tăng.

d)

Quá trình đô thị hoá diễn ra chậm.

9.

Trong sản xuất nông nghiệp nước ta, tỉ trọng ngành chăn nuôi có xu hướng tăng là do

a)

cơ sở thức ăn được đảm bảo tốt hơn.

b)

thúc đẩy ngành trồng trọt phát triển.

c)

thị trường mở rộng.

d)

đem lại lợi nhuận cao.

10.

Nhận định nào sau đây không đúng với vai trò của sản xuất lương thực?

a)

Sản xuất chỉ phục vụ xuẩt khẩu.

b)

Nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

c)

Đảm bảo lương thực cho người dân.

d)

Xuất khẩu, thu ngoại tệ.

11.

Tại sao cây công nghiệp lâu năm ở nước ta lại đóng vai trò quan trọng nhất trong cơ cấu sản xuất cây công nghiệp?

a)

Sử dụng có hiệu quả nguồn lao động.

b)

Điều kiện tự nhiên thuận lợi.

c)

Có hiệu quả kinh tế cao.

d)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn.

12.

Khó khăn chủ yếu trong vấn đề xuất khẩu sản phẩm cây công nghiệp là

a)

thiếu lao động có kinh nghiệm.

b)

giống cây trồng còn hạn chế.

c)

thị trường tiêu thụ không ổn định.

d)

công nghiệp chế biến chưa phát triển.

13.

Thiên tai hàng năm ảnh hưởng trực tiếp và lớn nhất đến hoạt động của ngành thủy sản nước ta là

a)

lũ quét.

b)

hạn hán.

c)

ngập lụt.

d)

bão.

14.

Tỉnh nào sau đây ở Đồng bằng sông Cửu Long nổi tiếng về nghề nuôi cá tra, cá ba sa?

a)

Kiên Giang.

b)

Cà Mau.

c)

Bến Tre.

d)

An Giang.

15.

Điều kiện tự nhiên nào sau đây để Đồng bằng sông Cửu Long phát triển nuôi trồng thủy sản nước ngọt?

a)

Có nhiều bãi triều, đầm phá.

b)

Có diện tích rừng ngập mặn lớn.

c)

Có mạng luới sông ngòi, kênh rạch dày đặc.

d)

Có nhiều hải đảo với các rạn san hô.

16.

Chất lượng sản phẩm thủy sản nước ta còn hạn chế do

a)

thị trường khó tính.

b)

thiếu nguyên liệu.

c)

khâu chế biến.

d)

quá trình lưu thông chậm.

17.

Điều kiện kinh tế - xã hội có ảnh hưởng trực tiếp đến sự phát triển nghề nuôi trồng thủy sản của nước ta là

a)

dịch vụ và cơ sở chế biến tăng

b)

thông tin liên lạc được cải thiện

c)

nguồn lao động có trình độ

d)

giao thông vận tải phát triển

18.

Sự phân bố các cơ sở chế biến lương thực thực phẩm phụ thuộc vào các yếu tố

a)

chính sách của Nhà nước và thị trường tiêu thụ và lao động.

b)

nguồn nguyên liệu và chính sách của Nhà nước.

c)

nguồn nguyên liệu và thị trường tiêu thụ.

d)

chính sách của Nhà nước và thị trường tiêu thụ.

19.

Tại sao Đông Nam Bộ là vùng khai thác dầu mỏ và khí đốt lớn nhất nước ta?

a)

Lực lượng lao động dồi dào.

b)

Giao thông thuận lợi.

c)

Công nghệ khai thác hiện đại.

d)

Nguồn nguyên liệu dồi dào.

20.

Tây Nguyên trở thành vùng chế biến cà phê lớn nhất cả nước vì

a)

giao thông thuận lợi.

b)

công nghệ khai thác hiện đại.

c)

cơ sở chế biến hiện đại.

d)

có nguồn nguyên liệu dồi dào.

21.

Ý nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp năng lượng phía Bắc?

a)

Nguồn nguyên liệu dầu mỏ lớn.

b)

Nguồn nguyên liệu than dồi dào.

c)

Tiềm năng thủy điện lớn.

d)

Nhiều nhà máy nhiệt điện và thủy điện.

22.

Ý nào sau đây là đúng để TP. Hồ Chí Minh trở thành vùng có giá trị sản xuất công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm lớn nhất nước?

a)

Cơ sở hạ tầng hiện đại.

b)

Lực lượng lao động dồi dào.

c)

Giàu tài nguyên khoáng sản.

d)

Vị trí tiếp giáp với Đồng bằng sông Cửu Long.

23.

Ở nước ta ngành công nghiệp được xem là ngành đặc biệt quan trọng và phải đi trước một bước là

a)

công nghiệp khai thác dầu khí.

b)

công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm.

c)

công nghiệp cơ khí.

d)

công nghiệp điện.

24.

Tài nguyên sinh vật có giá trị lớn nhất đối với du lịch là

a)

các thảm thực vật trồng.

b)

các vườn quốc gia, khu dự trữ sinh quyển.

c)

các thảm thực vật nhiệt đới gió mùa.

d)

sự đa dạng của các loài thực, động vật.

25.

Vùng nào sau đây tập trung nhiều bãi tắm đẹp có giá trị hàng đầu đối với hoạt động du lịch biển ở nước ta là

a)

Đông Nam Bộ.

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

26.

Vận chuyển bằng đường ống ngày càng phát triển, gắn với sự phát triển của ngành

a)

thủy lợi.

b)

hóa chất.

c)

thủy điện.

d)

dầu khí.

27.

Hiệu quả và chất lượng phục vụ của ngành vận tải đường sắt ở nước ta hiện nay được cải thiện là do

a)

Cải tiến phương thức quản lí ngành.

b)

Số lượng hành khách ngày càng tăng.

c)

Xu hướng hội nhập cùng hệ thống đường sắt quốc tế.

d)

Sự tác động của các ngành kinh tế.

28.

Trở ngại chính đối với việc xây dựng và khai thác hệ thống giao thông vận tải đường bộ nước ta là

a)

mạng lưới sông ngòi dày đặc.

b)

khí hậu và thời tiết thất thường.

c)

thiếu vốn và lao động kĩ thuật cao.

d)

phần lớn lãnh thổ là địa hình đồi núi.

29.

Điều kiện sinh thái nông nghiệp nổi bật ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

khí hậu phân ra hai mùa mưa, khô rõ rệt.

b)

thường xảy ra bão, lụt, nạn cát bay, gió Lào.

c)

nhiều vụng biển thuận lợi cho nuôi trồng thuỷ sản.

d)

khí hậu cận nhiệt, ôn đới trên núi, có mùa đông lạnh.

30.

Tại sao Trung du và miền núi Bắc Bộ có đàn trâu lớn nhất nước ta?

a)

Cơ sở chế biến rất phát triển.

b)

Nhu cầu tiêu thụ trâu lớn nhất.

c)

Có nhiều đồng cỏ, khí hậu thích hợp.

d)

Nhu cầu sức kéo trong sản xuất nông nghiệp lớn.

31.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với phát triển chăn nuôi gia súc ở TD-MNBắc Bộ là

a)

địa hình bị chia cắt phức tạp.

b)

hiện tượng rét đậm, rét hại.

c)

chất lượng đồng cỏ chưa cao.

d)

thiếu nước về mùa đông.

32.

Trung du và miền núi Bắc Bộ là vùng có tiềm năng thuỷ điện lớn nhất cả nước là do

a)

sông ngòi có lưu lượng nước lớn, địa hình dốc.

b)

địa hình dốc, sông nhỏ nhiều thác ghềnh.

c)

khí hậu có mưa nhiều, sông đầy nước quanh năm.

d)

mạng lưới sông ngòi dày đặc, nhiều phù sa.

33.

Việc đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp và cây đặc sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có tác động chủ yếu nào sau đây đối với phát triển kinh tế - xã hội?

a)

Mở rộng các hoạt động dịch vụ.

b)

Phát triển nông nghiệp hàng hóa.

c)

Đẩy mạnh phát triển công nghiệp

d)

Tăng cường xuất khẩu lao động.

34.

Việc đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ gặp khó khăn chủ yếu nào sau đây?

a)

Công nghiệp chế biến nông sản còn hạn chế.

b)

Nạn du canh, du cư còn xảy ra ở một số nơi.

c)

Trình độ thâm canh còn thấp, đầu tư vật tư ít.

d)

Mật độ dân số thấp, phong tục cũ còn nhiều.

35.

Thế mạnh nông nghiệp của vùng Trung du và miền núi nước ta là

a)

chăn nuôi gia súc lớn và cây lượng thực.

b)

cây lương thực và chăn nuôi gia súc nhỏ.

c)

cây lâu năm và chăn nuôi gia cầm.

d)

cây lâu năm và chăn nuôi gia súc lớn.

36.

Vùng kinh tế nào sau đây của nước ta có duy nhất một tỉnh giáp biển?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Bắc Trung Bộ.

37.

Nguồn thức ăn cho chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi nước ta chủ yếu dựa vào

a)

phụ phẩm thủy sản.

b)

thức ăn công nghiệp.

c)

đồng cỏ tự nhiên.

d)

hoa màu lương thực.

38.

Tỉnh duy nhất của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có biển là

a)

Quảng Ninh.

b)

Bắc Giang.

c)

Lạng Sơn.

d)

Lào Cai.

39.

Tỉnh của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ thuộc vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc là

a)

Lạng Sơn.

b)

Thái Nguyên.

c)

Phú Thọ.

d)

Quảng Ninh.

40.

Phát biểu nào sau đây không đúng với Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Dân số đông nhất so với các vùng khác.

b)

Diện tích lớn nhất so với các vùng khác.

c)

Phân hóa thành hai tiểu vùng.

d)

Giáp cả Trung Quốc và Lào.

41.

Loại khoáng sản kim loại có nhiều nhất ở Tây Bắc là

a)

đồng, niken.

b)

apatit, sắt.

c)

đồng, vàng.

d)

thiếc, bôxit.

42.

Loại khoáng sản nguyên liệu quan trọng để sản xuất phân lân và có trữ lượng lớn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

pirit.

b)

graphit.

c)

apatit.

d)

mica.

43.

Nguồn than khai thác ở Trung du và miền núi Bắc Bộ được sử dụng chủ yếu cho

a)

nhiệt điện và luyện kim.

b)

nhiệt điện và hóa chất.

c)

luyện kim và xuất khẩu.

d)

nhiệt điện và xuất khẩu.

44.

Sông có trữ năng thủy điện lớn nhất vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

sông Gâm.

b)

sông Chảy.

c)

sông Lô.

d)

sông Đà.

45.

Biểu hiện nào sau đây cho thấy đồng bằng sông Hồng là nơi có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất cả nước?

a)

Có những trung tâm công nghiệp nằm gần nhau.

b)

Có các trung tâm công nghiệp quy mô lớn nhất.

c)

Tập trung nhiều trung tâm công nghiệp nhất.

d)

Có tỉ trọng giá trị sản lượng công nghiệp cao nhất.

46.

Đồng bằng sông Hồng là sản phẩm bồi tụ phù sa của hệ thống sông nào sau đây?

a)

hệ thống sông Hồng và sông Cầu.

b)

hệ thống sông Hồng và sông Lục Nam.

c)

hệ thống sông Hồng và sông Thương.

d)

hệ thống sông Hồng và sông Thái Bình.

47.

Tại sao tài nguyên đất ở Đồng bằng sông Hồng đang bị xuống cấp?

a)

Xói mòn, rửa trôi diễn ra mạnh.

b)

Hệ số sử dụng đất cao.

c)

Thường xuyên bị khô hạn.

d)

Bón quá nhiều phân hữu cơ.

48.

Tại sao trong định hướng phát triển kinh tế ở Đồng bằng sông Hồng lại chú trọng đến việc hình thành và phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm ?

a)

Để tận dụng thế mạnh về tiềm năng thuỷ điện và khoáng sản.

b)

Để thu hút triệt để nguồn vốn đầu tư nước ngoài vào nước ta.

c)

Để khai thác nguồn tài nguyên khoáng sản dồi dào.

d)

Để sử dụng có hiệu quả thế mạnh về tự nhiên và con người.

49.

Vấn đề kinh tế - xã hội đang được quan tâm hàng đầu ở Đồng bằng sông Hồng trong giai đoạn hiện nay là

a)

sự phát triển ồ ạt của các khu công nghiệp khu chế xuất.

b)

sức ép của dân số đối với phát triển kinh tế- xã hội.

c)

tình trạng thu hẹp diện tích đất trồng lúa và vấn đề ô nhiễm môi trường.

d)

đô thị hoá diễn ra nhanh chóng, ô nhiễm môi trường đô thị.

50.

Ở Đồng bằng sông Hồng vấn đề việc làm là vấn đề hết sức nan giải vì

a)

vùng có số dân đông, mật độ dân số cao nhất nước ta.

b)

cơ cấu kinh tế theo ngành và lãnh thổ còn chậm chuyển dịch.

c)

nguồn lao động dồi dào, nền kinh tế còn chậm phát triển.

d)

nguồn lao động dồi dào, trình độ của người lao động còn hạn chế.

51.

Hạn chế lớn nhất về tự nhiên đối với việc phát triển sản xuất công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là

a)

mạng lưới sông ngòi dày đặc khó khăn cho việc vận chuyển nguyên liệu và sản phẩm.

b)

nền đất phù sa yếu, gây trở ngại cho việc xây dựng các nhà máy, xí nghiệp.

c)

khí hậu có mùa đông lạnh.

d)

khoáng sản khá nghèo nàn, phần lớn phải nhập từ vùng khác.

52.

Khí hậu nhiệt đới với mùa đông lạnh của Đồng bằng sông Hồng có lợi thế

a)

trồng được nhiều khoai tây.

b)

phát triển các loại rau ôn đới.

c)

chăn nuôi nhiều gia súc xứ lạnh.

d)

tăng thêm vụ lúa đông xuân.

53.

Việc phát triển nông nghiệp hàng hóa ở Đồng bằng sông Hồng chủ yếu nhằm

a)

đẩy mạnh sản xuất chuyên môn hóa, tạo ra việc làm.

b)

tăng chất lượng sản phẩm , tạo mô hình sản xuất mới.

c)

thúc đẩy phân hóa lãnh thổ, khai thác hợp lí tự nhiên.

d)

đáp ứng nhu cầu thị trường, tạo nhiều lợi nhuận.

54.

Phát biểu nào sau đây không đúng với Đồng bằng sông Hồng?

a)

Số dân đông, mật độ cao nhất cả nước.

b)

Tài nguyên đất, nước trên mặt xuống cấp.

c)

Có nhiều thiên tai như bão, lũ lụt, hạn hán.

d)

Có đầy đủ khoáng sản cho công nghiệp.

55.

Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế của Đồng bằng sông Hồng nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Đẩy nhanh công nghiệp hóa và hiện đại hóa; giải quyết vấn đề việc làm.

b)

Phát huy các tiềm năng có sẵn; giải quyết các vấn đề xã hội, môi trường.

c)

Tăng trưởng kinh tế nhanh; giải quyết tốt các vấn đề xã hội, môi trường.

d)

Phát triển nhanh đô thị hóa; giải quyết vấn đề về tài nguyên, môi trường.

56.

Đồng bằng sông Hồng có năng suất lúa cao nhất cả nước chủ yếu do

a)

cơ sở hạ tầng tốt.

b)

trình độ thâm canh cao.

c)

đất đai màu mỡ.

d)

lịch sử khai thác lâu đời.

57.

Hạn chế chủ yếu của Đồng bằng sông Hồng không phải là

a)

lao động ít, trình độ của lực lượng lao động thấp.

b)

thiếu nguyên liệu cho việc phát triển công nghiệp.

c)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành còn chậm.

d)

chịu ảnh hường của nhiều thiên tai như bão, lụt.

58.

Đặc điểm kinh tế - xã hội nào sau đây không đúng với Đồng bằng sông Hồng?

a)

Sản lượng lúa lớn nhất cả nước.

b)

Có lịch sử khai thác lãnh thổ sớm.

c)

Mật độ dân số cao nhất cả nước.

d)

Năng suất lúa cao nhất cả nước.

59.

Điều kiện sinh thái nông nghiệp nào sau đây không phải của Bắc Trung Bộ?

a)

Đồng bằng hẹp, vùng đồi trước núi.

b)

Đất phù sa, đất feralit và đất badan.

c)

Thường xảy ra thiên tai, nạn cát bay.

d)

Nhiều vụng biển để nuôi thủy sản.

60.

Tỉnh trọng điểm nghề cá ở Bắc Trung Bộ là

a)

Hà Tĩnh.

b)

Thanh Hóa.

c)

Nghệ An.

d)

Thừa Thiên - Huế.

61.

Trong tổng diện tích đất có rừng của vùng Bắc Trung Bộ, loại rừng nào sau đây có diện tích lớn nhất?

a)

Sản xuất.

b)

Nhập mặn.

c)

Phòng hộ.

d)

Đặc dụng.

62.

Vùng gò đồi trước núi của Bắc Trung Bộ có thế mạnh về

a)

cây lương thực và nuôi lợn.

b)

chăn nuôi gia cầm.

c)

cây công nghiệp hàng năm.

d)

chăn nuôi đại gia súc.

63.

Tại sao các nhà máy thuỷ điện ở Bắc Trung Bộ chủ yếu có công suất nhỏ?

a)

Các sông suối luôn ít nước quanh năm.

b)

Thiếu vốn để xây dựng các nhà máy thuỷ điện quy mô lớn.

c)

Phần lớn sông ngắn, trữ năng thuỷ điện ít.

d)

Nhu cầu tiêu thụ điện trong sản xuất và sinh hoạt chưa cao.

64.

Để phát huy thế mạnh công nghiệp của BTB, vấn đề quan trọng hàng đầu cần giải quyết là

a)

tăng cường đào tạo đội ngũ nhân lực chất lượng cao.

b)

đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng và cơ sở năng lượng.

c)

thực hiện các chính sách ưu đãi đối với các nhà đầu tư nước ngoài.

d)

điều tra trữ lượng các loại khoáng sản.

65.

Cơ cấu kinh tế nông thôn ven biển vùng BTB đang có sự thay đổi khá rõ nét, chủ yếu là do

a)

phát triển nuôi thuỷ sản nước lợ, nước mặn.

b)

phát triển vốn rừng, mở rộng các vùng thâm canh.

c)

phát triển các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm.

d)

phát triển chăn nuôi đại gia súc và gia cầm.

66.

Khó khăn đối với việc đánh bắt thuỷ sản ở Bắc Trung Bộ hiện nay là

a)

ngư dân chưa có kinh nghiệm đánh bắt.

b)

thiếu lực lượng lao động.

c)

mưa bão diễn ra quanh năm.

d)

phần lớn tàu thuyền có công suất nhỏ.

67.

Việc trồng rừng ven biển và rừng ngập mặn ở Bắc Trung Bộ sẽ không có tác dụng

a)

chắn gió, chắn bão.

b)

chắn sóng, nuôi trồng thuỷ sản.

c)

hạn chế tác hại của lũ đầu nguồn.

d)

ngăn không cho cát bay, cát chảy.

68.

Công nghiệp của Bắc Trung Bộ phát triển chưa tương xứng với tiềm năng của vùng do

a)

cơ sở hạ tầng yếu kém.

b)

nhiều thiên tai.

c)

hậu quả của chiến tranh kéo dài.

d)

thiếu tài nguyên thiên nhiên.

69.

Hạn chế lớn nhất về tự nhiên trong phát triển nông nghiệp của Bắc Trung Bộ là

a)

gió lào khô nóng, bão cát.

b)

bão, lũ lụt, hạn hán.

c)

xâm nhập mặn, ngập úng.

d)

sóng lừng, sạt lở bờ biển.

70.

Từ Tây sang Đông ở Bắc Trung Bộ thuận lợi để hình thành cơ cấu kinh tế theo không gian là

a)

lâm - nông - ngư nghiệp.

b)

ngư - lâm - nông nghiệp.

c)

ngư - nông - lâm nghiệp.

d)

nông - lâm - ngư nghiệp.

71.

Khó khăn nào sau đây là chủ yếu làm cho cơ cấu công nghiệp của Bắc Trung Bộ chưa được hoàn chỉnh?

a)

Vốn và kĩ thuật còn nhiều hạn chế.

b)

Thị trường nhỏ và còn biến động.

c)

Lao động ít và thiếu kinh nghiệm.

d)

Nguyên liệu, nhiên liệu còn thiếu.

72.

Duyên hải Nam Trung Bộ có tiềm năng nổi bật nhất trong phát triển hoạt động kinh tế nào sau đây?

a)

Khai thác khoáng sản.

b)

Kinh tế biển.

c)

Sản xuất lương thực.

d)

Thủy điện.

73.

Nguyên nhân chủ yếu để Duyên hải Nam Trung Bộ có ưu thế hơn Bắc Trung Bộ trong khai thác hải sản là

a)

có các điều kiện hải văn thuận lợi.

b)

tất cả các tỉnh đều giáp biển.

c)

có các ngư trường rộng lớn.

d)

có nhiều vũng, vịnh, đầm phá.

74.

Thuận lợi chủ yếu của việc nuôi trồng thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

có nhiều loài cá quý, loài tôm mực.

b)

hoạt động chế biến hải sản đa dạng.

c)

liền kề với các ngư trường lớn.

d)

bờ biển có nhiều vũng vịnh, đầm phá.

75.

Vấn đề có ý nghĩa quan trọng nhất trong việc nâng cao quả hiệu kinh tế của ngành thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

đào tạo lao động và đẩy mạnh xuất khẩu.

b)

khai thác hợp lí và bảo vệ các nguồn lợi.

c)

đầu tư phương tiện và tập trung đánh bắt.

d)

khai thác, nuôi trồng kết hợp chế biến.

76.

Số lượng các tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

8

b)

5

c)

6

d)

10

77.

Từ Bắc đến Nam của vùng Duyên hải Nam Trung bắt đầu thành phố Đà Nẵng đến tỉnh

a)

Bình Định.

b)

Khánh Hòa.

c)

Ninh Thuận.

d)

Bình Thuận.

78.

Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ đang tiến hành khai thác các mỏ dầu khí ở đảo

a)

Lý Sơn.

b)

Phú Quý.

c)

Phan Vinh.

d)

Tri Tôn.

79.

Nghề nuôi tôm hùm, tôm sú phát triển mạnh nhất ở các tỉnh nào sau đây của Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Ninh Thuận, Bình Thuận.

b)

Quảng Ngãi, Bình Định.

c)

Đà Nẵng, Quảng Nam.

d)

Phú Yên, Khánh Hòa.

80.

Trung tâm du lịch quan trọng nhất của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Quảng Ngãi.

b)

Đà Nẵng.

c)

Phan Thiết.

d)

Nha Trang.

81.

Ngành nuôi trồng thuỷ sản ở duyên hải Nam Trung Bộ có điều kiện phát triển mạnh là nhờ

a)

có đường biển dài với nhiều cửa sông, vũng vịnh, đầm phá.

b)

trong vùng có nhiều hồ thuỷ điện và hồ thuỷ lợi.

c)

khí hậu quanh năm nóng, ít biến động.

d)

có vùng biển rộng lớn với nhiều bãi tôm, bãi cá, trữ lượng thuỷ sản lớn.

82.

Ý nào sau đây không phải là ý nghĩa của việc đẩy mạnh đánh bắt hải sản xa bờ ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Bảo vệ tài nguyên sinh vật biển.

b)

Mang lại hiệu quả kinh tế cao về kinh tế - xã hội.

c)

Khẳng định chủ quyền biển – đảo của nước ta.

d)

Thúc đẩy nhanh ngành vận tải biển phát triển.

83.

Mục đích chính của việc hình thành các khu kinh tế ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

b)

thu hút đầu tư trong và ngoài nước.

c)

góp phần giải quyết vấn đề việc làm.

d)

cung cấp các sản phẩm cho xuất khẩu.

84.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp năng lượng của Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Đã xây dựng một số nhà máy thủy điện quy mô trung bình.

b)

Tài nguyên nhiên liệu, năng lượng rất đa dạng và dồi dào.

c)

Cơ sở điện chưa đáp ứng nhu cầu phát triển công nghiệp.

d)

Sử dụng điện lưới quốc gia qua đường dây 500 kv.

85.

Thế mạnh nổi bật của Duyên hải Nam Trung Bộ trong phát triển giao thông vận tải biển so với Bắc Trung Bộ là

a)

có nhiều đảo thuận lợi cho các tàu thuyền neo đậu, trú ẩn.

b)

vùng biển ít chịu ảnh hưởng của bão, gió mùa Đông Bắc.

c)

nhiều vũng, vịnh nước sâu và gần tuyến hàng hải quốc tế.

d)

có nhiều địa điểm thuận lợi để xây dựng cảng tổng hợp.

86.

Ý nghĩa chủ yếu việc nâng cấp quốc lộ 1 và đường sắt Bắc - Nam ở Duyên hải Nam Trung bộ là

a)

tăng vai trò trung chuyển của vùng.

b)

tăng cường quan hệ với các nước láng giềng.

c)

tăng cường giao lưu với vùng Tây Nguyên.

d)

đẩy mạnh sự giao lưu giữa các tỉnh.

87.

Thế mạnh để phát triển tổng hợp kinh tế biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

khai thác khoáng sản ở thềm lục địa, giao thông biển.

b)

giao thông vận tải biển, nuôi trồng thủy sản.

c)

nghề cá, du lịch biển, dịch vụ hàng hải, khai khoáng.

d)

du lịch biển, đánh bắt và nuôi trồng thủy sản.

88.

Cảng nước sâu Dung Quất ở Quảng Ngãi gắn liền với

a)

nhà máy lọc dầu.

b)

nhà máy sản xuất xi măng.

c)

nhà máy đóng tàu biển.

d)

nhà máy chế biến thực phẩm.

89.

Tây Nguyên trở thành vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm lớn do điều kiện chủ yếu nào sau đây?

a)

Có nguồn nước dồi dào.

b)

Khí hậu phân hóa theo độ cao.

c)

Khí hậu cận xích đạo với 2 rõ rệt.

d)

Đất badan tập trung thành vùng lớn.

90.

Số lượng các tỉnh thuộc vùng Tây Nguyên là

a)

10

b)

6

c)

8

d)

5

91.

Diện tích của vùng Tây Nguyên là

a)

23,6 nghìn km².

b)

51,5 nghìn km².

c)

44,4 nghìn km².

d)

54,7 nghìn km².

92.

Tỉnh có diện tích trồng cà phê nhiều nhất nước ta là

a)

Kon Tum.

b)

Lâm Đồng.

c)

Đắk Lắk.

d)

Gia Lai.

93.

Thành phố nổi tiếng về cà phê có chất lượng cao ở Tây Nguyên là

a)

Plây ku.

b)

Đà Lạt.

c)

Kon Tum.

d)

Buôn Ma Thuột.

94.

Loại khoáng sản có trữ lượng lớn nhất ở Tây Nguyên là

a)

Crôm.

b)

Mangan.

c)

Sắt.

d)

Bôxit.

95.

Cây chè được trồng chủ yếu ở tỉnh nào sau đây của Tây Nguyên?

a)

Kon Tum.

b)

Đắk Lắk.

c)

Lâm Đồng.

d)

Gia Lai.

96.

Vị trí địa lí của Tây Nguyên không tiếp giáp với

a)

Lào và CamPuChia.

b)

Biển Đông.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Đông Nam Bộ.

97.

Cây công nghiệp lâu năm nào sau đây quan trọng nhất của Tây Nguyên?

a)

Chè.

b)

Hồ tiêu.

c)

Cà phê.

d)

Cao su.

98.

Cây công nghiệp lâu năm nào sau đây quan trọng nhất của Tây Nguyên?

a)

Chè.

b)

Hồ tiêu.

c)

Cà phê.

d)

Cao su.

99.

Vì sao Tây Nguyên, cà phê chè lại được trồng ở các cao nguyên tương đối cao?

a)

Nguồn nước dồi dào quanh năm.

b)

Có mùa đông lạnh.

c)

Có khí hậu mát mẽ.

d)

Có đất badan màu mỡ.

100.

Tại sao ngành chế biến lương thực lại không phát triển ở vùng Tây Nguyên?

a)

Không sẵn nguồn nguyên liệu.

b)

Không có lực lượng lao động.

c)

Giao thông vận tải kém phát triển.

d)

Không có thị trường tiêu thụ.

101.

Tuyến đường quan trọng nối các tỉnh Tây Nguyên là

a)

quốc lộ 14.

b)

quốc lộ 51.

c)

quốc lộ 1.

d)

quốc lộ 24.

102.

Tây Nguyên có vị trí đặc biệt quan trọng về an ninh quốc phòng là do

a)

đây là vùng duy ở nước ta không giáp biển.

b)

ngã ba biên giới tiếp giáp với Lào và Campuchia.

c)

là cửa ngõ cho duyên hải Nam Trung Bộ mở rộng quan hệ với Lào và Campuchia.

d)

vị trí nằm tiếp giáp với vùng Đông Nam Bộ.

103.

Tây Nguyên với Trung du miền núi Bắc Bộ giống nhau ở đặc điểm tự nhiên nào sau đây?

a)

Cùng có nhiều đất đỏ badan.

b)

Cùng chịu ảnh hưởng mạnh của gió mùa Đông Bắc.

c)

Cùng có nhiều đất feralit trên đá vôi.

d)

Sông suối có nhiều tiềm năng thuỷ điện.

104.

Việc xây dựng các công trình thuỷ điện ở Tây Nguyên không phải là

a)

thúc đẩy các ngành công nghiệp phát triển.

b)

đem lại nguồn nước tưới quan trọng vào mùa khô.

c)

góp phần phát triển du lịch, nuôi trồng thuỷ sản.

d)

chỉ để phục vụ khai thác và chế biến bôxit.

105.

Khó khăn lớn nhất trong phát triển cây cà phê ở Tây Nguyên hiện nay là

a)

công nghiệp chế biến còn chậm phát triển.

b)

thiếu lao động có trình độ kỹ thuật cao.

c)

thị trường xuất khẩu có nhiều biến động.

d)

giống cây trồng cho năng suất chưa cao.

106.

Việc phát triển các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm ở Tây nguyên có ý nghĩa xã hội chủ yếu nào sau đây?

a)

Thúc đẩy hình thành nông trường quốc doanh.

b)

Tạo ra khối lượng nông sản lớn cho xuất khẩu.

c)

Giải quyết việc, tạo ra tập quán sản xuất mới.

d)

Cung cấp sản phẩm cho nhu cầu ở trong nước.

107.

Giải pháp nào sau đây là quan trọng nhất để nâng cao giá trị sản xuất của cây công nghiệp ở Tây Nguyên?

a)

Đa dạng hóa cơ cấu cây trồng.

b)

Quy hoạch các vùng chuyên canh.

c)

Mở rộng thêm diện tích trồng trọt.

d)

Đẩy mạnh chế biến sản phẩm.

108.

Đông Nam Bộ dẫn đầu cả nước về diện tích gieo trồng cây công nghiệp nào sau đây?

a)

Cà phê.

b)

Dừa.

c)

Chè.

d)

Cao su.

109.

Vùng nông nghiệp Đông Nam Bộ không có hướng chuyên môn hóa nào dưới đây?

a)

Nuôi trồng thủy sản.

b)

Trồng cây công nghiệp hàng năm.

c)

Chăn nuôi bò sữa, gia cầm.

d)

Khai thác thủy sản.

110.

Đâu là thế mạnh tự nhiên tiêu biểu của vùng Đông Nam Bộ?

a)

Dân cư đông, nguồn lao động dồi dào.

b)

Trình độ phát triển kinh tế cao nhất cả nước.

c)

Cơ sở hạ tầng ngày càng được nâng cao.

d)

Tài nguyên dầu khí ở thềm lục địa rất lớn.

111.

Công trình thủy lợi Dầu Tiếng thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Bình Phước.

b)

Tây Ninh.

c)

Bình Dương.

d)

Đồng Nai.

112.

Công trình thủy lợi Dầu Tiếng được xây dựng trên sông nào sau đây?

a)

Sài Gòn.

b)

Đồng Nai.

c)

Bé.

d)

La Ngà.

113.

Nhà máy thuỷ điện Trị An được xây dựng trên sông nào sau đây?

a)

Bé.

b)

Vàm cỏ Đông.

c)

Sài Gòn.

d)

Đồng Nai.

114.

Nhà máy thủy điện nào sau đây có công suất lớn nhất Đông Nam Bộ?

a)

Thác Mơ.

b)

Trị An.

c)

Bà Rịa.

d)

Cần Đơn.

115.

Vùng Đông Nam Bộ có bao nhiêu tỉnh, thành phố?

a)

6

b)

5

c)

8

d)

13

116.

Đông Nam Bộ không giáp với vùng nào sau đây?

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Tây Nguyên.

117.

Nhà máy thủy điện nào sau đây được xây dựng trên sông Bé?

a)

Đa Nhim.

b)

Trị An.

c)

Yaly.

d)

Cần Đơn.

118.

Vì sao khai thác lãnh thổ theo chiều sâu là vấn đề tiêu biểu trong sự phát triển của vùng Đông Nam Bộ?

a)

Đây là vùng có sản lượng lương thực lớn nhất cả nước.

b)

Đây là vùng có dân số đông nhất cả nước.

c)

Đây là vùng có nhiều tài nguyên khoáng sản nhất cả nước.

d)

Đây là vùng kinh tế phát triển năng động nhât cả nước.

119.

Cơ sở năng lượng ở Đông Nam Bộ đã từng bước được giải quyết nhờ

a)

hoàn toàn vào nguồn điện ở Tây Nguyên.

b)

phát triển điện nguyên tử và điện gió.

c)

phát triển nguồn điện và mạng lưới điện.

d)

nguồn điện ở Duyên hải Nam Trung Bộ cung cấp.

120.

Hoạt động kinh tế biển ít có giá trị đối với nền kinh tế của Đông Nam Bộ là

a)

du lịch biển.

b)

nuôi trồng thuỷ sản.

c)

khai thác, chế biến dầu khí.

d)

giao thông vận tải biển.

121.

Trong việc phát triển cây công nghiệp lâu năm ở Đông Nam Bộ, ngoài thuỷ lợi thì biện pháp quan trọng tiếp theo là

a)

áp dụng cơ giới hoá trong sản xuất.

b)

nâng cao trình độ cho người lao động.

c)

tăng cường sử dụng phân bón và thuốc bảo vệ thực vật.

d)

thay đổi cơ cấu cây trồng và giống cây trồng cho năng suất cao hơn.

122.

Vấn đề có ý nghĩa hàng đầu trong việc phát triển nông nghiệp theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ là

a)

thuỷ lợi.

b)

giống cây trồng.

c)

lao động.

d)

bảo vệ rừng.

123.

Phát biểu nào sau đây không đúng về kinh tế - xã hội của Đông Nam Bộ?

a)

Kinh tế hàng hóa phát triển muộn.

b)

Giá trị công nghiệp cao nhất nước.

c)

Cơ cấu kinh tế ngành phát triển.

d)

Chính sách phát triền phù hợp.

124.

Vùng nông nghiệp Đông Nam Bộ chuyên môn hóa sản xuất cây cao su dựa trên thuận lợi chủ yếu là

a)

nguồn nước dồi dào, có nhiều giống cây thích hợp.

b)

nhiều đất badan và đất xám, khí hậu cận xích đạo.

c)

địa hình bán bình nguyên, nhiệt độ cao quanh năm.

d)

có ít thiên tai bão, lụt và không có mùa đông lạnh.

125.

Nhân tố nào sau đây là quan trọng nhất giúp Đông Nam Bộ sử dụng có hiệu quả nguồn tài nguyên trong phát triển kinh tế?

a)

Nguồn lao động lành nghề đông.

b)

Kinh tế hàng hóa sớm phát triển.

c)

Cơ sở vật chất kĩ thuật đồng bộ.

d)

Chính sách phát triển phù hợp.

126.

Bản chất của vấn đề khai thác lãnh thổ theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ là

a)

đẩy mạnh đầu tư vốn, công nghệ hiện đại.

b)

nâng cao hiệu quả khai thác lãnh thổ.

c)

khai thác tốt nhất các nguồn lực của vùng.

d)

đảm bảo duy trì tốc độ tăng trưởng cao.

127.

Vai trò quan trọng nhất của công trình thủy lợi hồ Dầu Tiếng ở Đông Nam Bộ là

a)

đảm bảo cân bằng cho hệ sinh thái nông nghiệp.

b)

phát triển nuôi trồng thủy sản và du lịch.

c)

cung cấp nước tưới cho các vùng chuyên canh.

d)

tiêu nước cho thượng nguồn sông Đồng Nai.

128.

Vai trò quan trọng nhất của công trình thủy lợi hồ Dầu Tiếng ở Đông Nam Bộ là

a)

đảm bảo cân bằng cho hệ sinh thái nông nghiệp.

b)

phát triển nuôi trồng thủy sản và du lịch.

c)

cung cấp nước tưới cho các vùng chuyên canh.

d)

tiêu nước cho thượng nguồn sông Đồng Nai.

129.

Nhân tố nào là quan trọng nhất giúp Đông Nam Bộ có vị trí hàng đầu trong sự phát triển kinh tế của nước ta?

a)

Có thị trường tiêu thụ rộng lớn nhất của cả nước.

b)

Có vị trí địa lí đặc biệt quan trọng ở phía Nam.

c)

Có sự tích tụ lớn về vốn, kĩ thuật, thu hút đầu tư.

d)

Có cơ sở hạ tầng giao thông vận tải tương đối tốt.

130.

Hạn chế lớn nhất về tự nhiên để phát triển nông nghiệp ở đồng bằng sông Cửu Long là

a)

ngập lụt và triều cường.

b)

diện tích đất phèn, đất mặn lớn.

c)

tài nguyên khoáng sản hạn chế.

d)

tài nguyên rừng đang suy giảm.

131.

Khu vực nào sau đây ở Đồng bằng sông Cửu Long tập trung nhiều than bùn nhất?

a)

Đồng Tháp Mười.

b)

U Minh.

c)

Kiên Giang.

d)

Tứ giác Long Xuyên.

132.

Khoáng sản chủ yếu ở Đồng bằng sông Cửu Long hiện đang được khai thác là

a)

dầu khí, than bùn.

b)

đá vôi, dầu khí.

c)

đá vôi, than bùn.

d)

dầu khí, ti tan.

133.

Thành phố nào sau đây ở Đồng bằng sông Cửu Long trực thuộc Trung ương?

a)

Mỹ Tho

b)

Cà Mau.

c)

Cần Thơ.

d)

Long Xuyên.

134.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm khí hậu của Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Khí hậu biểu hiện rõ tính chất cận xích đạo.

b)

Chế độ nhiệt cao, ổn định, biên độ nhiệt năm nhỏ.

c)

Lượng mưa lớn, tập trung từ tháng 3 đến tháng 9.

d)

Tổng số giờ nắng cao, từ 2200 - 2700 giờ/năm.

135.

Loại đất có diện tích lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

đất chuyên dùng.

b)

đất lâm nghiệp.

c)

đất ở.

d)

đất nông nghiệp.

136.

Hãy cho biết giải pháp nào sau đây được cho là quan trọng nhất để sử dụng hợp lí và cải tạo tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Tạo ra các giống lúa chịu được phèn, mặn.

b)

Cần phải duy trì và bảo vệ rừng.

c)

Đẩy mạnh trồng cây công nghiệp, cây ăn quả, nuôi trồng thuỷ sản.

d)

Cần phải có nước ngọt vào mùa khô để thau chua rửa mặn.

137.

Biện pháp nào sau đây chưa đúng về sử dụng hợp lý và cải tạo tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu Long.

a)

duy trì và bảo vệ tài nguyên rừng.

b)

xây dựng các hồ chứa nước ngọt là biện pháp thuỷ lợi quan trọng ở vùng.

c)

tạo ra các giống lúa chịu được phèn, mặn.

d)

nước ngọt là vấn đề quan trọng hàng đầu vào mùa khô.

138.

Ngành công nghiệp giữ vai trò quan trọng nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long hiện nay là

a)

vật liệu xây dựng.

b)

sản xuất hàng tiêu dung.

c)

chế biến lương thực, thực phẩm.

d)

cơ khí nông nghiệp.

139.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau dẫn đến Đồng bằng sông Cửu Long có nhiều ngành xay xát nhất cả nước?

a)

Nhiều lao động có kinh nghiệm xay xát.

b)

Nhu cầu thị trường trong nước và xuất khẩu.

c)

Dân số đông, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

d)

Có sản lượng lúa nhất cả nước.

140.

Giải pháp nào sau đây không phù hợp với việc cải tạo tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Khai thác rừng ngập mặn nuôi thủy sản.

b)

Lai tạo giống lúa chịu phèn, chịu mặn.

c)

Chuyển đổi cơ cấu kinh tế.

d)

Đẩy mạnh khai thác các nguồn lợi từ lũ.

141.

Điều kiện tự nhiên nào sau đây không phải là thuận lợi để Đồng bằng sông Cửu Long trở thành vùng trọng điểm lúa số một ở nước ta?

a)

Sông ngòi dày đặc.

b)

Diện tích đất phèn và đất mặn lớn.

c)

Tiềm năng lớn về đất phù sa ngọt.

d)

Khí hậu nhiệt đới nóng quanh năm.

142.

Ngành khai thác thuỷ sản phát triển mạnh ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long vì có

a)

mạng lưới sông ngòi, kênh rạch dày đặc.

b)

nhiều bãi triều và rừng ngập mặn.

c)

ba mặt giáp biển, ngư trường lớn.

d)

nhiều vùng trũng ngập nước.

143.

Khó khăn chủ yếu về tự nhiên của đồng bằng sông Cửu Long là

a)

cát bay, cát chảy lấn chiếm ruộng vườn.

b)

xâm nhập mặn vào sâu trong đất liền.

c)

đất bị bạc màu.

d)

bão và áp thấp nhiệt đới.

144.

Biện pháp nào sau đây không phù hợp với cải tạo tự nhiên ở vùng đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Đẩy mạnh khai thác thủy sản khi có lũ về.

b)

Làm thủy lợi để có nước ngọt vào mùa khô rửa phèn, rửa mặn cho đất.

c)

Khai phá rừng ngập mặn để mở rộng diện tích nuôi trồng thủy sản.

d)

Lai tạo các giống lúa chịu được phèn, mặn.

145.

Hạn chế chủ yếu trong sử dụng hợp lí và cải tạo tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

sông ngòi, kênh rạch chằng chịt; bề mặt đồng bằng bị cắt xẻ lớn.

b)

địa hình thấp, lũ kéo dài, có các vùng đất rộng lớn bị ngập sâu.

c)

phần lớn diện tích là đất phèn, đất mặn; có một mùa khô sâu sắc.

d)

một số loại đất thiếu dinh dưỡng hoặc quá chặt, khó thoát nước.