wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh thái

Total questions: 148

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Trong chu trình cacbon, CO2 trong tự nhiên từ môi trường ngoài vào cơ thể sinh vật nhờ quá trình nào?

a)

Hô hấp của sinh vật.

b)

Quang hợp của cây xanh.

c)

Phân giải chất hữu cơ.

d)

Khuếch tán từ ngoài vào.

2.

Trong chu trình cacbon, CO2 trong tự nhiên từ môi trường ngoài vào cơ thể sinh vật nhờ quá trình nào?

a)

Hô hấp của sinh vật.

b)

Quang hợp của cây xanh.

c)

Phân giải chất hữu cơ.

d)

Khuếch tán từ ngoài vào.

3.

Chu trình sinh địa hóa có vai trò duy trì sự cân bằng

a)

năng lượng trong sinh quyển.

b)

vật chất trong quần xã.

c)

vật chất trong sinh quyển.

d)

vật chất và năng lượng trong sinh quyển.

4.

Thực vật hấp thụ nitơ dưới dạng

a)

NH4+ và NO2.

b)

NO2 và NO3-.

c)

NH4+ và NO3-.

d)

N2 và NH4+.

5.

Cacbon tham gia vào chu trình sinh địa hóa dưới dạng

a)

Cacbon đioxit.

b)

Cacbon Oxit.

c)

Canxi cacbonat.

d)

Canxi clorua.

6.

Sự phân chia sinh quyển thành các khu sinh học khác nhau căn cứ vào:

a)

Đặc điểm khí hậu và mối quan hệ giữa các sinh vật sống trong mỗi khu

b)

Đặc điểm địa lí, khí hậu và thành phần sinh vật sống trong mỗi khu

c)

Đặc điểm địa lí, khí hậu

d)

Đặc điểm địa lí và thảm thực vật trong mỗi khu

7.

Khu sinh học nào sau đây thuộc vùng nhiệt đới?

(1) Savan; (2) Rừng mưa nhiệt đới;

(3) Rừng rụng lá ôn đới; (4) Đồng rêu;

(5) Sa mạc; (6) Thảo nguyên

(7) Rừng lá kim phương Bắc

a)

(1); (2); (5)

b)

(2); (3); (6)

c)

(2); (4); (6)

d)

(1); (2); (7)

8.

Một hệ sinh thái hoàn chỉnh bao gồm những thành phần chủ yếu nào sau đây:

a)

Thành phần vô sinh, thành phần hữu cơ, thành phần vô cơ

b)

Thành phần động vật, thành phần thực vật, thành phần vi sinh vật

c)

Sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân giải

d)

Thành phần vô sinh, sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân giải

9.

Trong chuỗi thức ăn sau: (Ô VUÔNG thay cho mũi tên)

Cây cỏ  Bọ rùa  Ếch  Rắn  Vi sinh vật

Thì rắn là:

a)

Sinh vật sản xuất

b)

Sinh vật tiêu thụ cấp 1

c)

Sinh vật tiêu thụ cấp 2

d)

Sinh vật tiêu thụ cấp 3

10.

Cho chuỗi thức ăn đơn giản còn để chỗ trống sau:

Cây xanh  (...........)  Chuột  Rắn  Vi sinh vật

Loài nào sau đây điền vào chỗ trống là hợp lí nhất

a)

Mèo

b)

Sâu ăn lá cây

c)

Bọ ngựa

d)

Ếch

11.

Trong chuỗi thức ăn, sinh vật sản xuất là loài sinh vật nào sau đây?

a)

Thực vật

b)

Các động vật kí sinh

c)

Nấm và vi khuẩn

d)

Động vật ăn thực vật

12.

Năm sinh vật là: Trăn, cỏ, châu chấu, gà rừng và vi khuẩn có thể có quan hệ dinh dưỡng theo sơ đồ nào dưới đây

a)

Cỏ  châu chấu  trăn  gà rừng  vi khuẩn

b)

Cỏ  trăn  châu chấu  vi khuẩn  gà rừng

c)

Cỏ  châu chấu  gà rừng  trăn  vi khuẩn

d)

Cỏ  châu chấu  vi khuẩn  gà rừng  trăn

13.

Lưới thức ăn là

a)

Gồm một chuỗi thức ăn

b)

Gồm ít nhất là 1 chuỗi thức ăn trở lên

c)

Gồm các chuỗi thức ăn có nhiều mắt xích chung

d)

Gồm nhiều loài sinh vật có quan hệ dinh dưỡng với nhau

14.

Sinh vật nào là mắt xích cuối cùng trong chuỗi thức ăn hoàn chỉnh?

a)

Vi sinh vật phân giải

b)

Động vật ăn thực vật

c)

Động vật ăn thịt

d)

Thực vật

15.

Lưới thức ăn là

a)

Gồm các chuỗi thức ăn

b)

Gồm ít nhất là 1 chuỗi thức ăn trở lên

c)

Gồm các chuỗi thức ăn có nhiều mắt xích chung

d)

Gồm nhiều loài sinh vật có quan hệ sinh dưỡng với nhau

16.

Trong một hệ sinh thái, cây xanh là

a)

Sinh vật phân giải

b)

Sinh vật sản xuất

c)

Sinh vật phân giải và sinh vật sản xuất

d)

Sinh vật phân giải và sinh vật tiêu thụ

17.

Trong chu trình cacbon, CO2 trong tự nhiên từ môi trường ngoài vào cơ thể sinh vật nhờ quá trình nào?

a)

Hô hấp của sinh vật.

b)

Quang hợp của cây xanh.

c)

Phân giải chất hữu cơ.

d)

Khuếch tán từ ngoài vào.

18.

Câu 1: Trong quần thể, tỉ lệ giới tính cho ta biết điều gì?

a)

A. Tiềm năng sinh sản của loài.

b)

B. Giới tính nào được sinh ra nhiều hơn

c)

C. Giới tính nào có tuổi thọ cao hơn

d)

D. Giới tính nào có tuổi thọ thấp hơn

19.

Câu 2: Phát biểu nào sau đây là không đúng với tháp tuổi dạng phát triển?

a)

A. Đáy tháp rộng

b)

B. số lượng cá thể trong quần thể ổn định

c)

C. Số lượng cá thể trong quần thể tăng mạnh

d)

D. Tỉ lệ sinh cao

20.

Câu 3: Vào các tháng mùa mưa trong năm, số lượng muỗi tăng nhiều. Đây là dạng biến động số lượng:

a)

A. Theo chu kỳ ngày đêm

b)

B. Theo chu kỳ nhiều năm

c)

C. Theo chu kỳ mùa

d)

D. Không theo chu kỳ

21.

Câu 4: Mật độ của quần thể động vật tăng khi nào?

a)

A. Khi điều kiện sống thay đổi đột ngột như lụt lội, cháy rừng, dịch bệnh, ...

b)

B. Khi khu vực sống của quần thể mở rộng.

c)

C. Khi có sự tách đàn của một số cá thể trong quần thể.

d)

D. Khi nguồn thức ăn trong quần thể dồi dào.

22.

Câu 5: Tỉ lệ giới tính trong quần thể thay đổi chủ yếu theo:

a)

A. Lứa tuổi của cá thể và sự tử vong không đồng đều giữa cá thể đực và cái.

b)

B. Nguồn thức ăn của quần thể.

c)

C. Khu vực sinh sống.

d)

D. Cường độ chiếu sáng.

23.

Câu 6: Cơ chế điều hòa mật độ quần thể phụ thuộc vào:

a)

A. Sự thống nhất mối tương quan giữa tỉ lệ sinh sản và tỉ lệ tử vong.

b)

B. Khả năng sinh sản của các cá thể trong quần thể.

c)

C. Tuổi thọ của các cá thể trong quần thể.

d)

D. Mối tương quan giữa tỉ lệ số lượng đực và cái trong quần thể.

24.

Câu 7: Ở đa số động vật, tỉ lệ đực/cái ở giai đoạn trứng hoặc con non mới nở thường là:

a)

A. 50/50

b)

B. 70/30

c)

C. 75/25

d)

D. 40/60

25.

Câu 8: Tập hợp cá thể nào dưới đây là quần thể sinh vật?

a)

A. Tập hợp các cá thể giun đất, giun tròn, côn trùng, chuột chũi đang sống trên một cánh đồng.

b)

B. Tập hợp các cá thể cá chép, cá mè, cá rô phi đang sống chung trong một ao.

c)

C. Tập hợp các cây có hoa cùng mọc trong một cánh rừng.

d)

D. Tập hợp các cây ngô (bắp) trên một cánh đồng.

26.

Câu 9: Một quần thể chim sẻ có số lượng cá thể ở các nhóm tuổi như sau:

- Nhóm tuổi trước sinh sản: 53 con/ha - Nhóm tuổi sinh sản: 29 con/ha - Nhóm tuổi sau sinh sản: 17 con/ha

Biểu đồ tháp tuổi của quần thể này đang ở dạng nào?

a)

A. Vừa ở dạng ổn định vừa ở dạng phát triển.

b)

B. Dạng phát triển.

c)

C. Dạng giảm sút.

d)

D. Dạng ổn định.

27.

Câu 13: Ví dụ nào sau đây không phải là quần thể sinh vật?

a)

A. Các cá thể chim cánh cụt sống ở bờ biển Nam cực.

b)

B. Các cá thể chuột đồng sống trên một đồng lúa.

c)

C. Các cá thể rắn hổ mang sống ở ba hòn đảo cách xa nhau.

d)

D. Rừng cây thông nhựa phân bố tại vùng Đông bắc Việt Nam.

28.

Cho các dạng  sau, đâu là 1 quần xã sinh vật?

a)
b)
c)
d)
29.

Các đặc trưng cơ bản của quần xã là gì?

a)

A. Thành phần loài, tỷ lệ nhóm tuổi, mật độ.

b)

B. Độ đa dạng về loài, sự phân bố các loài trong quần xã.

c)

C. Thành phần loài, sức sinh sản và sự tử vong.

d)

D. Độ phong phú, sự phân bố các cá thể trong quần thể.

30.

Trong quần xã Sinh vật, có các kiểu phân bố thường gặp là:

a)

A. Phân tầng thẳng đứng và phân tằng theo chiều ngang.

b)

B. Phân bố đồng đều và phân tầng thẳng đứng.

c)

C. Phân bố theo nhóm và phân bố ngẫu nhiên.

d)

D. Phân bố theo chiều ngang và phân bố ngẫu nhiên.

31.

Tại sao các loài đều phân bố theo theo chiều thẳng đứng hoặc theo chiều ngang trong không gian:

a)

A. Do mối quan hệ hở trợ giữa các loài.

b)

B. Do nhu cần sống khác nhau.

c)

C. Do mối quan hệ cạnh tranh giữa các loài.

d)

D. Do hạn chế về nguồn dinh dưỡng.

32.

Quần xã rừng nhiệt đời thường có cấu trúc nổi bật là:

a)

A. Phân tầng thẳng đứng.

b)

B. Phân tầng theo chiều ngang.

c)

C. Phân bố theo nhóm.

d)

D. Phân bố đồng đều

33.

Ý nghĩa của sự phân bố không gian của quần xã là:

a)

A. Tiết kiệm không gian sống, tăng khả năng sử dụng nguồn sống.

b)

B. Tăng khả năng sử dụng nguồn sống, giảm mức độ cạnh tranh sinh thái của quần xã.

c)

C. Giảm mức độ cạnh tranh sinh thái của quần xã.

d)

D. Tiết kiệm không gian sống, đảm bảo quần xã có mật độ thích hợp.

34.

Độ đa dạng của quần xã Sinh vật thể hiện ở:

a)

A. Số lượng cá thể trong quần thể nhiều hay ít.

b)

B. Số lượng quần thể nhiều hay ít.

c)

C. Số lượng loài phong phú trong quần xã.

d)

D. Số lượng cá thể tồn tại trong quần xã.

35.

Khi nói về độ đa dạng của quần xã, kết luận nào sau đây không đúng:

a)

A. Độ đa dạng của quần xã phụ thuộc vào điều kiện môi trường.

b)

B. Độ đa dạng của quần xã càng cao thì phân li ổ sinh thái càng mạnh.

c)

C. Trong quá trình diễn thế nguyên sinh, độ đa dạng của quần xã tăng dần.

d)

D. Quần xã có độ đa dạng càng cao thì cấu trúc càng dễ bị thay đổi.

36.

Loài ưu thế có vai trò quan trọng trong quần xã là do:

a)

A. Số lượng cá thể nhiều, sinh khối lớn, hoạt động mạnh.

b)

B. Số lượng cá thể nhiều.

c)

C. Sức sống mạnh, có khả năng tiêu diệt các loài khác.

d)

D. Có khả năng tiêu diệt các loài khác.

37.

Loài đặc trưng cho quần xã rừng U Minh là:

a)
b)
c)
d)
38.

Mối quan hệ đảm báo tính gắn bó giữa các loài trong quần xã là quan hệ:

a)

A. Cộng sinh.

b)

B. Cạnh tranh.

c)

C. Dinh dưỡng.

d)

D. Hợp tác.

39.

Cú và chồn đều săn mồi về đêm, đều bắt chuột làm thức ăn. Quan hệ giữa cú và chồn ở trong rừng thuộc mối quan hệ gì?

a)

A. Ức chế cảm nhiễm.

b)

B. Ký sinh.

c)

C. Sinh vật này ăn sinh vật kia.

d)

D. Cạnh tranh.

40.

Dây tơ hồng sống trên các tán cây trong rừng thuộc mối quan hệ nào?

a)

A. Cạnh tranh.

b)

B. Hội sinh.

c)

C. Cộng sinh.

d)

D. Ký sinh.

41.

Quan hệ giữa nấm và địa y là:

a)

A. Hội sinh

b)

B. Cạnh tranh.

c)

C. Cộng sinh.

d)

D. Ký sinh.

42.

Hiện tượng khống chế sinh học có thể xảy ra ở các quần thể nào sau đây?

a)

A. Tôm và tép.

b)

B. Chim sẻ và ếch đồng.

c)

C. Cá tra và cá trắm cỏ.

d)

D. Ong mắc đỏ và sâu đục thân lúa.

43.

Quần xã là tập hợp các quần thể............, cùng sống trong một ...............

a)

Cùng loài, không gian nhất định.

b)

Khác loài, không gian nhất định.

c)

Khác loài, ổ sinh thái.

d)

Khác nòi, không gian nhất định.

44.

Sinh thái học là ngành khoa học nghiên cứu tác động qua lại giữa sinh vật sống và môi trường sống của chúng. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Quần thể là gì?

a)

Nhóm các sinh vật khác loài cùng sống trong một khu vực tại một thời điểm.

b)

Một nhóm các sinh vật khác loài sống ở các khu vực sống khác nhau tại cùng một thời điểm.

c)

Nhóm các sinh vật cùng loài cùng sống trong một khu vực tại một thời điểm.

d)

Một nhóm các sinh vật cùng loài sống ở các khu vực sống khác nhau tại cùng một thời điểm.

46.

Quần xã là gì?

a)

Tất cả các sinh vật thuộc tất cả các loài khác nhau sinh sống trong các môi trường sống khác nhau.

b)

Tất cả các loài động vật khác nhau sinh sống trong cùng một môi trường sống.

c)

Tất cả các loài thực vật khác nhau sinh sống trong cùng một môi trường sống.

d)

Tất cả các sinh vật thuộc tất cả các loài khác nhau sinh sống trong cùng một môi trường sống.

47.

Hệ sinh thái là gì?

a)

Một đơn vị bao gồm tất cả những sinh vật có tác động qua lại lẫn nhau trong cùng một khu vực sống nhất định.

b)

Một đơn vị bao gồm tất cả những sinh vật và môi trường sống của chúng có tác động qua lại lẫn nhau trong cùng một khu vực nhất định.

c)

Một đơn vị bao gồm tất cả những động vật và thực vật có tác động qua lại lẫn nhau trong cùng một khu vực nhất định.

d)

Một đơn vị gồm tất cả những sinh vật và môi trường sống của chúng có tác động qua lại lẫn nhau ở các khu vực sống khác nhau.

48.

Ví dụ nào sau đây là quần thể?

a)

Những con ngựa vằn trên đồng cỏ Bắc Mỹ.

b)

Những con cá trong một cái ao.

c)

Những con hổ trong vườn thú Safari.

d)

Rừng mưa nhiệt đới Amazone.

49.

Ví dụ nào sau đây là quần xã?

a)

Những cây cỏ bợ ven bờ ao.

b)

Những con cá trong một cái ao.

c)

Những con khỉ, voi, hã mã... trong vườn thú Thủ Lệ.

d)

Hồ Tây.

50.

Mối quan hệ đặc trưng trong quần thể là quan hệ dinh dưỡng. Đúng hay sai?

a)

Đúng.

b)

Sai.

51.

Mối quan hệ đặc trưng trong quần xã là quan hệ (a)  

52.

Những mối quan hệ trong hệ sinh thái là

a)

Quan hệ giữa các sinh vật cùng loài.

b)

Quan hệ giữa các sinh vật khác loài.

c)

Quan hệ sinh vật - môi trường.

53.

Quần thể là

a)

nhóm các sinh vật cùng loài, cùng sống trong một khu vực sống tại một thời điểm.

b)

nhóm các sinh vật khác loài, cùng sống trong một khu vực sống tại một thời điểm.

c)

nhóm các sinh vật cùng loài sống nhưng ở các khu vực khác nhau tại cùng một thời điểm.

d)

nhóm các sinh vật khác loài sống ở các khu vực khác nhau tại cùng một thời điểm.

54.

Đâu là ví dụ về quần xã?

a)

Những con cá chép, cá mè, cá trôi ở một hồ tự nhiên.

b)

Những con cá trong một cái ao mới đào.

c)

Những con bò ăn cỏ trên cánh đồng.

d)

Những con voi, khỉ, hà mã, hổ...trong vườn thú.

55.

Những mối quan hệ nào không có trong một hệ sinh thái?

a)

Quan hệ giữa sinh vật với môi trường.

b)

Quan hệ sinh sản cùng loài.

c)

Quan hệ hỗ trợ và đối địch giữa các sinh vật thuộc hai hệ sinh thái lân cận.

d)

Quan hệ dinh dưỡng giữa các loài khác nhau.

56.

Mối quan hệ hỗ trợ cùng loài xảy ra trong điều kiện nào?

a)

Khi điều kiện sống thuận lợi, nguồn sống dồi dào, mật độ cá thể ít.

b)

Khi điều kiện sống thuận lợi, nguồn sống thiếu thốn, mật độ cá thể trung bình.

c)

Khi điều kiện sống khắc nghiệt, nguồn sống dồi dào, mật độ cá thể cao.

d)

Khi điều kiện sống khắc nghiệt, nguồn sống thiếu thốn, mật độ cá thể cao.

57.

Mối quan hệ nào là có sở xây dựng chuỗi và lưới thức ăn trong hệ sinh thái?

a)

Quan hệ cộng sinh.

b)

Quan hệ hợp tác.

c)

Quan hệ cạnh tranh.

d)

Quan hệ vật ăn thịt – con mồi.

58.

Hiện tượng liền rễ ở cây thông nhựa là ví dụ về

a)

quan hệ hỗ trợ cùng loài.

b)

quan hệ hỗ trợ khác loài.

c)

quan hệ cạnh tranh cùng loài.

d)

quan hệ đối địch khác loài.

59.

Những biểu hiện nào không có ở quan hệ cạnh tranh cùng loài?

a)

Các cá thể tranh giành thức ăn.

b)

Các cá thể tranh giành bạn tình.

c)

Một số cá thể tách đàn.

d)

Các cá thể ăn thịt lẫn nhau.

60.

Rắn thuộc bậc dinh dưỡng nào trong chuỗi thức ăn trên?

a)

Bậc dinh dưỡng cấp 3.

b)

Bậc dinh dưỡng cấp 4.

c)

Bậc dinh dưỡng cấp 5.

d)

Bậc dinh dưỡng cấp 6.

61.

Sự thất thoát năng lượng trong chuỗi thức ăn không do quá trình nào sau đây?

a)

Sinh vật không sử dụng hết con mồi làm thức ăn.

b)

Sinh vật không hấp thu hết chất dinh dưỡng trong thức ăn.

c)

Sinh vật hô hấp thất thoát nhiệt.

d)

Sinh vật truyền năng lượng cho loài khác khi bị loài khác ăn thịt.

62.

Quá trình nào lấy CO2 ra khỏi khí quyển?

a)

Quá trình hô hấp ở sinh vật.

b)

Quá trình quang hợp ở thực vật.

c)

Quá trình đốt cháy gỗ.

d)

Quá trình đốt cháy nhiên liệu hoá thạch.

63.

Đặc điểm của hệ sinh thái là

a)

gồm các quần xã sinh vật và sinh cảnh

b)

hệ thống sinh học hoàn chỉnh

c)

luôn luôn ổn định

d)

hệ thống kín, tự điều chỉnh

e)

luôn diễn ra quá trình trao đổi chất và năng lượng theo phương thức đồng hóa và dị hóa.

64.

Các thành phần của hệ sinh thái

a)

Thành phần vô sinh là môi trường vật lí (sinh cảnh)

b)

Thành phần hữu sinh là các mối quan hệ giữa các loài trong quần xã

c)

Thành phần vô sinh là chế độ khí hậu trong môi trường

d)

Thành phần hữu sinh là nhiều loài sinh vật trong quần xã.

65.

Hệ sinh thái là

a)

tập hợp của các quần thể sinh vật với môi trường vô sinh của nó, trong đó, các sinh vật tương tác với nhau và với môi trường để tạo nên các chu trình sinh địa hoá và sự biến đổi năng lượng.

b)

tập hợp của các quần thể sinh vật với môi trường vô sinh của nó, trong đó, các quần thể sinh vật tương tác với nhau và với môi trường để tạo nên các chu trình sinh địa hoá và sự biến đổi năng lượng.

c)

tập hợp của quần xã sinh vật với môi trường vô sinh của nó, trong đó, các sinh vật tương tác với nhau và với môi trường để tạo nên các chu trình sinh địa hoá và sự biến đổi năng lượng.

d)

tập hợp của quần xã sinh vật với môi trường hữu sinh của nó, trong đó, các sinh vật tương tác với môi trường để tạo nên các chu trình sinh địa hoá và sự biến đổi năng lượng.

66.

Một hệ sinh thái điển hình, có các thành phần cấu trúc là

a)

sinh vật sản xuất và sinh vật tiêu thụ.

b)

thành phần vô sinh và sinh vật sản xuất.

c)

thành phần vô sinh và thành phần hữu sinh.

d)

thành phần hữu sinh và sinh vật tiêu thụ.

67.

Dựa theo nguồn gốc hình thành hệ sinh thái được chia thành 2 nhóm lớn là

a)

các hệ sinh thái rừng nhiệt đời và các hệ sinh thái hoang mạc.

b)

các hệ sinh thái dưới nước và các hệ sinh thái trên cạn.

c)

các hệ sinh thái tự nhiên và các hệ sinh thái nhân tạo.

d)

hệ sinh thái ao hồ và hệ sinh thái ngoài khơi.

68.

Hệ sinh thái là một hệ thống sinh học hoàn chỉnh vì

a)

có đầy đủ các thành phần như các yếu tố vô sinh và các yếu tố hữu sinh. Các yếu tố vô sinh cấu tạo nên các yếu tố hữu sinh.

b)

các yếu tố trong hệ sinh thái có mối quan hệ gắn bó với nhau, sự hoạt động của yếu tố này cần có yếu tố kia và ngược lại.

c)

có đầy đủ các thành phần như các yếu tố vô sinh và các yếu tố hữu sinh. Các yếu tố hữu sinh khi phân giải tạo ra các yếu tố vô sinh.

d)

thực hiện đầy đủ các chức năng sống như trao đổi năng lượng và vật chất giữa hệ với môi trường thông qua 2 quá trình tổng hợp và phân giải.

69.

Trong hệ sinh thái, quần xã sinh vật bao gồm

a)

sinh vật sản xuất ; sinh vật tiêu thụ ; sinh vật phân giải.

b)

các yếu tố khí hậu ; sinh vật sản xuất ; sinh vật tiêu thụ.

c)

chất vô cơ ; sinh vật sản xuất ; sinh vật tiêu thụ.

d)

chất hữu cơ ; sinh vật tiêu thụ ; sinh vật phân giải.

70.

Nhóm sinh vật nào sau đây ở cùng một bậc dinh dưỡng?

a)

Trâu, bò, cừu, cá trắm cỏ.

b)

Ếch, hươu, thỏ, chim sâu.

c)

Rắn, bò, cá trắm cỏ, mèo.

d)

Sâu, chuột đồng, đại bàng, thỏ.

71.

Trong các hệ sinh thái trên cạn, loài ưu thế thường thuộc về nhóm sinh vật nào?

a)

Giới thực vật

b)

Giới vi khuẩn

c)

Giới động vật

d)

Giới nấm

72.

Trong các hệ sinh thái, bậc dinh dưỡng của tháp sinh thái được ký hiệu A,B,C,D và E. Sinh khối mỗi bậc là A=400kg/ha, B= 500kg/ha, C =4000kg/ha, D = 60kg/ha, E = 4 kg/ha. Các bậc dinh dưỡng của tháp sinh thái được sắp xếp từ thấp đến cao theo thứ tự. Trong các hệ sinh thái trên, hệ sinh thái nào có thể là một hệ sinh thái bền vững?

a)

Hệ sinh thái 1 : A→B→C→E

b)

Hệ sinh thái 2 : A→B→D→E

c)

Hệ sinh thái 3 : E→D→B→C

d)

hệ sinh thái 4 : C→A→D→E

73.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về chuỗi thức ăn và lưới thức ăn trong quần xã sinh vật?

a)

Cấu trúc của lưới thức ăn càng phức tạp khi đi từ vĩ độ thấp đến vĩ độ cao.

b)

Trong một quần xã sinh vật, mỗi loài chỉ có thể tham gia vào một chuỗi thức ăn nhất định.

c)

Quần xã sinh vật càng đa dạng về thành phần loài thì lưới thức ăn trong quần xã càng phức tạp.

d)

Trong tất cả các quần xã sinh vật trên cạn, chỉ có loại chuỗi thức ăn được khởi đầu bằng sinh vật tự dưỡng.

74.

Đặc điểm của hệ sinh thái tự nhiên

a)

Thành phần loài phong phú

b)

Lưới thức ăn phức tạp, tháp sinh thái có đáy rộng.

c)

Kích thước cá thể đa dạng, thành phần tuổi khác nhau

d)

Tất cả thức ăn có nguồn gốc bên trong hệ sinh thái

e)

Thành phần loài ít

75.

Chuỗi thức ăn trong các hệ sinh thái ở cạn thường ngắn hơn so với các chuỗi thức ăn trong các hệ sinh thái dưới nước

a)

Môi trường trên cạn thường không ổn định, do vậy sinh vật thường tiêu tốn nhiều năng lượng hơn trong quá trình trao đổi chất.

b)

Thực vật trên cạn thường chứa nhiều chất khó tiêu hóa (xelulozo, gỗ..) do vậy hiệu suất sử dụng thức ăn ở sinh vật tiêu thụ bậc 1 thấp.

c)

Động vật ăn thịt thường tiêu tốn nhiều năng lượng cho hoạt động săn mồi, không ăn toàn bộ con mồi

d)

Động vật dưới nước là hằng nhiệt nên thất thoát ít năng lượng hơn so với ĐV trên cạn

76.

Đặc điểm của tháp sinh khối

a)

dễ xây dựng nhất

b)

mỗi bậc dinh dưỡng đều được biểu thị bằng số lượng chất sống

c)

thành phần hoá học và giá trị năng lượng của chất sống trong các bậc dinh dưỡng là khác nhau

d)

không chú ý tới yếu tố thời gian trong việc tích luỹ sinh khối ở mỗi bậc dinh dưỡng

e)

tháp hoàn thiện nhất

77.

Tên các loại tháp sinh thái

a)

tháp dinh dưỡng

b)

tháp số lượng

c)

tháp sinh khối

d)

tháp vật chất

e)

tháp năng lượng

78.

Quan sát một tháp sinh khối, chúng ta có thể biết được những thông tin nào sau đây?

a)

Các loài trong chuỗi và lưới thức ăn.

b)

Năng suất của sinh vật ở mỗi bậc dinh dưỡng.

c)

Quan hệ giữa các loài trong quần xã.

d)

Mức độ dinh dưỡng ở từng bậc và toàn bộ quần xã.

79.

Dựa vào tháp sinh thái người ta có thể biết

a)

1. quan hệ dinh dưỡng giữa các loài trong chuỗi thức ăn.

b)

2. sinh khối của các bậc dinh dưỡng ở trong chuỗi thức ăn của hệ sinh thái.

c)

3. hiệu suất chuyển hoá năng lượng của các bậc dinh dưỡng.

d)

4. tính ổn định của hệ sinh thái, dự đoán được chiều hướng của diễn thế sinh thái.

e)

5. năng suất sinh học của hệ sinh thái.

80.

Đều ăn một lượng cỏ như nhau nhưng nuôi cá cho sản lượng cao hơn so với nuôi bò. Nguyên nhân là vì

a)

bò là động vật nhai lại nên hao phí thức ăn nhiều hơn so với cá.

b)

bò làm nhiệm vụ sinh con nên phần lớn dinh dưỡng được dùng để tạo sữa.

c)

bò được dùng để kéo cày nên hao phí năng lượng lớn hơn so với cá.

d)

bò là động vật đẳng nhiệt và sống ở trên cạn nên hao phí năng lượng lớn hơn cá.

81.

Số mắt xích của chuỗi thức ăn thường có giới hạn vì:

a)

sự hao phí năng lượng qua các bậc dinh dưỡng là rất lớn

b)

Năng lượng tích lũy ở mỗi mắt xích là rất lớn

c)

Càng lên bậc dinh dưỡng cao năng lượng càng giảm dần do năng lượng bị thất thoát

d)

Khi một mắt xích (thực chất là một loài hoặc nhóm cá thể của một loài ) có số lượng cá thể quá ít (nhỏ hơn kích thước tối thiểu) sẽ không thể tồn tại.

e)

Càng lên bậc dinh dưỡng cao năng lượng càng tăng dần do sự tích lũy năng lượng

82.

Tháp sinh thái có độ chính xác cao nhất là

a)

tháp năng lượng.

b)

tháp khối lượng.

c)

tháp số lượng.

d)

tháp năng lượng và khối lượng.

83.

Một hệ sinh thái hoàn chỉnh bao gồm những thành phần chủ yếu nào sau đây:

a)

Thành phần vô sinh, thành phần hữu cơ, thành phần vô cơ

b)

Thành phần động vật, thành phần thực vật, thành phần vi sinh vật

c)

Sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân giải

d)

Thành phần vô sinh, sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân giải

84.

Trong một hệ sinh thái, cây xanh là

a)

Sinh vật phân giải

b)

Sinh vật sản xuất

c)

Sinh vật phân giải và sinh vật sản xuất

d)

Sinh vật phân giải và sinh vật tiêu thụ

85.

Thành phần vô sinh của hệ sinh thái bao gồm những yếu tố nào sau đây:

a)

Các chất vô cơ: Nước, khí cacbonic, khí oxi...., các loài vi rút, vi khuẩn...

b)

Các chất mùn, bã, các loài rêu, địa y.

c)

Nước, khí cacbonic, khí oxi, nhiệt độ, ánh sáng, độ ẩm.

d)

Các nhân tố khí hậu như: Nhiệt độ, ánh sáng, độ ẩm...các loại nấm, mốc.

86.

Sinh vật tiêu thụ gồm những đối tượng nào sau đây?

a)

Động vật ăn thực vật, động vật ăn thịt bậc 1, động vật ăn thịt bậc 2

b)

Động vật ăn thịt bậc 1, động vật ăn thịt bậc 2, thực vật

c)

Động vật ăn thịt bậc 2, động vật ăn thực vật, thực vật

d)

Thực vật, động vật ăn thịt bậc 2, động vật ăn thực vật

87.

Câu nào sau đây là không đúng?

a)

Hệ sinh thái là 1 cấu trúc hoàn chỉnh của tự nhiên, là 1 hệ thống mở tự điều chỉnh

b)

Hệ sinh thái là sự thống nhất của quần xã sinh vật với môi trường mà nó tồn tại

c)

Các hệ sinh thái nhân tạo có nguồn gốc tự nhiên

d)

Các hệ sinh thái nhân tạo do con người tạo ra và phục vụ cho mục đích của con người

88.

Trong một hệ sinh thái, cây xanh là

a)

Sinh vật phân giải

b)

Sinh vật sản xuất

c)

Sinh vật phân giải và sinh vật sản xuất

d)

Sinh vật phân giải và sinh vật tiêu thụ

89.

Hoạt động nào sau đây là của sinh vật sản xuất

a)

Tổng hợp chất hữu cơ thông qua quá trình quang hợp

b)

Phân giải chất hữu cơ thành chất vô cơ

c)

Phân giải xác động vật và thực vật

d)

Không tự tổng hợp chất hữu cơ

90.

Hệ sinh thái là...?

a)

Một hành tinh trong hệ Mặt trời

b)

Thực vật và Động vật

c)

Một hệ thống trong đó có sinh vật sống và các thành phần không sống (nước, đất, không khí...) cùng tồn tại, tác động lẫn nhau

d)

Gió, độ ẩm, ánh sáng

e)

Tất cả phương án trên

91.

Sự phân chia sinh quyển thành các khu sinh học khác nhau căn cứ vào:

a)

Đặc điểm khí hậu và mối quan hệ giữa các sinh vật sống trong mỗi khu

b)

Đặc điểm địa lí, khí hậu và thành phần sinh vật sống trong mỗi khu

c)

Đặc điểm địa lí, khí hậu

d)

Đặc điểm địa lí và thảm thực vật trong mỗi khu

92.

Tại sao có thể coi một giọt nước lấy từ ao hồ là 1 hệ sinh thái?

a)

Vì nó có hầu hết các yếu tố của một hệ sinh thái.

b)

Vì thành phần chính là nước.

c)

Vì nó chứa nhiều động vật, thực vật và vi sinh vật.

d)

Vì nó chứa nhiều động vật thủy sinh.

93.

Thành phần hữu sinh của hệ sinh thái gồm:

a)

sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ

b)

sinh vật tiêu thụ bậc 1, sinh vật tiêu thụ bậc 2, sinh vật phân giải

c)

sinh vật sản xuất, sinh vật phân giải

d)

sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải

94.

Hệ sinh thái bao gồm

a)

quần xã sinh vật và sinh cảnh

b)

tác động của các nhân tố vô sinh lên các loài

c)

các loài quần tụ với nhau tại 1 không gian xác định

d)

các sinh vật luôn luôn tác động lẫn nhau

95.

Các hệ sinh thái trên cạn nào có tính đa dạng sinh học cao nhất?

a)

các hệ sinh thái thảo nguyên

b)

các hệ sinh thái nông nghiệp vùng đồng bằng

c)

các hệ sinh thái hoang mạc

d)

các hệ sinh thái rừng (rừng mưa nhiệt đới, rừng lá rộng rụng lá theo mùa vùng ôn đới, rừng lá kim)

96.

Câu nào sau đây là không đúng?

a)

Hệ sinh thái là 1 cấu trúc hoàn chỉnh của tự nhiên, là 1 hệ thống mở tự điều chỉnh

b)

Hệ sinh thái là sự thống nhất của quần xã sinh vật với môi trường mà nó tồn tại

c)

Các hệ sinh thái nhân tạo có nguồn gốc tự nhiên

d)

Các hệ sinh thái nhân tạo do con người tạo ra và phục vụ cho mục đích của con người

97.

Lưới thức ăn

a)

gồm nhiều chuỗi thức ăn

b)

gồm nhiều loài sinh vật có quan hệ dinh dưỡng với nhau

c)

gồm nhiều chuỗi thức ăn có các mắt xích chung

d)

gồm nhiều loài sinh vật trong đó có sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải

98.

Chuỗi và lưới thức ăn biểu thị mối quan hệ

a)

giữa sinh vật sản xuất với sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải

b)

dinh dưỡng

c)

động vật ăn thịt và con mồi

d)

giữa thực vật với động vật

99.

Mối quan hệ có ý nghĩa quan trọng nhất đối với sự hình thành chuỗi thức ăn và lưới thức ăn trong hệ sinh thái là

a)

quan hệ cạnh tranh

b)

quan hệ đối kháng

c)

quan hệ vật ăn thịt – con mồi

d)

quan hệ hợp tác

100.

Sinh vật nào dưới đây được gọi là sinh vật sản xuất?

a)

Con chuột

b)

Vi khuẩn

c)

Trùng giày

d)

Cây lúa

101.

Có những dạng tháp sinh thái nào?

a)

Tháp số lượng và tháp sinh khối

b)

Tháp sinh khối và tháp năng lượng

c)

Tháp số lượng, tháp sinh khối và tháp năng lượng

d)

Tháp năng lượng và tháp số lượng

102.

Trong hệ sinh thái, nếu sinh khối của thực vật ở các chuỗi là bằng nhau thì trong số các chuỗi thức ăn sau, chuỗi thức ăn cung cấp năng lượng cao nhất cho con người là:

a)

thực vật → thỏ → người

b)

thực vật →người

c)

thực vật → động vật phù du → cá → người

d)

thực vật → cá → vịt → người

103.

Trong chuỗi thức ăn: Cỏ → cá → vịt → người thì một loài động vật bất kì trong chuỗi có thể được xem là

a)

sinh vật tiêu thụ

b)

sinh vật dị dưỡng

c)

sinh vật phân hủy

d)

sinh vật sản xuất

104.

Giả sử có 5 sinh vật: cỏ, rắn, châu chấu, vi khuẩn và gà. Theo mối quan hệ dinh dưỡng thì trật tự nào sau đây là đúng để tạo thành 1 chuỗi thức ăn?

a)

Cỏ → châu chấu → rắn → gà → vi khuẩn

b)

Cỏ → vi khuẩn → châu chấu → gà → rắn

c)

Cỏ → châu chấu → gà → rắn → vi khuẩn

d)

Cỏ → rắn → gà → châu chấu → vi khuẩn

105.

Cho chuỗi thức ăn sau:

Tảo lục đơn bào → Tôm → Cá rô → Chim bói cá.

Chuỗi thức ăn này được mở đầu bằng

a)

sinh vật dị dưỡng

b)

sinh vật tự dưỡng

c)

sinh vật phân giải chất hữu cơ

d)

sinh vật hóa tự dưỡng

106.

Cho các chuỗi thức ăn sau: Lúa → Cào cào → Ếch → Rắn → Đại bàng.

Trong chuỗi thức ăn trên, sinh vật nào thuộc bậc dinh dưỡng cấp 3?

a)

Cào cào       

b)

       Ếch

c)

Rắn       

d)

Đại bàng

107.

Giả sử có 1 mạng lưới dinh dưỡng như trên.

Kết luận nào sau đây không đúng?

a)

Cào cào là mắt xích chung của 2 chuỗi thức ăn

b)

Cá rô được xếp vào bậc dinh dưỡng cấp 2

c)

Nếu cào cào bị tiêu diệt thì ếch và cá rô có nguy cơ bị chết

d)

Đại bang là bậc dinh dưỡng cấp 5

108.

Điều nào đúng với các sinh vật trong một quần thể?

a)

Cùng loài

b)

Khác loài

c)

Giao phối với nhau

d)

Cùng phân bố trong một nơi xác định

109.

Quần thể được tạo nên bởi các______của cùng một loài.

a)

cá thể

b)

động vật

c)

thực vật

d)

tác nhân

110.

Đâu là ví dụ một quần thể?

a)

Đám cỏ dại trên cánh đồng

b)

Các cây gỗ trong rừng

c)

Các con cá chép trong ao

d)

Các côn trùng trên tán cây

111.

Tập hợp gồm quần xã và sinh cảnh được gọi là (a)   .

112.

Đâu là ví dụ của một hệ sinh thái?

a)

Hàng cây tre trong rừng

b)

Bể cá vàng nuôi

c)

Rừng mưa nhiệt đới

d)

Tất cả đều đúng

113.

Hệ sinh thái là sự thống nhất của quần xã sinh vật với môi trường sống.

a)

Đúng

b)

Sai

114.

Các hệ sinh thái nhân tạo có nguồn gốc từ tự nhiên.

a)

Đúng

b)

Sai

115.

Hệ sinh thái bao gồm:

a)

quần thể sinh vật và các nhân tố sinh thái

b)

cá thể sinh vật và khu vực sống của chúng

c)

quần xã sinh vật và khu vực sống của quần xã

d)

quần xã sinh vật và các nhân tố hữu sinh của môi trường

116.

Trong hệ sinh thái, sinh vật sản xuất thường là:

a)

Thực vật

b)

Động vật

c)

Nấm

d)

Vi khuẩn

117.

Lưới thức ăn là:

a)

các chuỗi thức ăn có nhiều mắt xích chung với nhau.

b)

tập hợp tất cả các chuỗi thức ăn trong quần xã sinh vật.

c)

các chuỗi thức ăn có các loài có các loài sinh vật có quan hệ mật thiết với nhau.

d)

tập hợp các chuỗi thức ăn trong quần xã có nhiều mắt xích chung với nhau.

118.

Khi nói về đặc điểm của lưới thức ăn, phát biểu nào sau đây đúng:

a)

Lưới thức ăn phản ảnh mối quan hệ dinh dưỡng trong quần thể.

b)

Các chuỗi thức ăn có nhiều mắt xích chung tạo thành lưới thức ăn.

c)

Một lưới thức ăn hoàn chỉnh bao gồm sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ.

d)

Lưới thức ăn là một dãy nhiều loài sinh vật có quan hệ dinh dưỡng với nhau.

119.

Chuỗi và lưới thức ăn được hình thành dựa trên mối quan hệ:

a)

dinh dưỡng giữa các loài sinh vật

b)

hợp tác cùng có lợi giữa các loài sinh vật

c)

cạnh tranh giữa các loài sinh vật

d)

hỗ trợ nhau giữa các sinh vật cùng loài

120.

Cho chuỗi thức ăn sau: cây lúa -> sâu đục thân -> ...(1)... -> vi sinh vật. Số (1) ở đây có thể là:

a)

rệp cây

b)

bọ rùa

c)

trùng roi

d)

ong mắt đỏ

121.

Chuỗi thức ăn sau đây được mở đầu bằng nhóm sinh vật nào?

Tảo lục đơn bào -> tôm -> cá rô -> chim bói cá

a)

Sinh vật dị dưỡng

b)

Sinh vật tự dưỡng

c)

Sinh vật phân giải chất hữu cơ

d)

Vi sinh vật

122.

Loài nào sau đây là sinh vật sản xuất?

a)

Rêu bám trên cây

b)

Nấm rơm

c)

Cây tầm gửi

d)

Dây tờ hồng

123.

Loài nào sau đây không phải là sinh vật sản xuất:

a)

Dây tơ hồng

b)

Rêu

c)

Dương xỉ

d)

Tảo lục

124.

Quần thể nào sau đây không phải sinh vật tiêu thụ?

a)

Nấm linh chi

b)

Ruồi, muỗi

c)

Rươi và sâu đất

d)

Dương xỉ

125.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của HST rừng nhiệt đới:

a)

Khí hậu nóng ẩm, rừng rậm rạp xanh tốt quanh năm, có nhiều tầng.

b)

Ánh sáng mặt trời ít soi xuống mặt đất nên có nhiều loài cây ưa bóng.

c)

Động, thực vật đa dạng, phong phú, có nhiều động vật cỡ lớn.

d)

Khí hậu ít ổn định, vai trò của các nhân tố hữu sinh, vô sinh như nhau.

126.

1. Hệ sinh thái là gì?

2. Mối quan hệ dinh dưỡng trong HST thực hiện bởi các nhóm sinh vật nào trong quần xã?

3. Nhóm sinh vật nào có kích thước nhỏ nhất và tác động ở mọi bậc dinh dưỡng?

4 lines
127.

Câu 1: Tập hợp sinh vật nào sau đây là quần thể sinh vật:

a)

A. Các cây xanh trong một khu rừng

b)

B. Các động vật cùng sống trên một đồng cỏ

c)

C. Các cá thể chuột đồng cùng sống trên một đồng lúa

d)

D. Cả A, B và đều đúng

128.

Câu 3: Đặc điểm sau đây không được xem là điểm đặc trưng của quần thể là:

a)

A. Tỉ lệ giới tính của các cá thể trong quần thể

b)

B. Thời gian hình thành của quần thể

c)

C. Thành phần nhóm tuổi của các cá thể

d)

D. Mật độ của quần thể

129.

Câu 8: Điều đúng khi nói về thành phần của quần xã sinh vật:

a)

A. Tập hợp các sinh vật cùng loài

b)

B. Tập hợp các cá thể sinh vật khác loài

c)

C. Tập hợp các quần thể sinh vật khác loài

d)

D. Tập hợp toàn bộ các sinh vật trong tự nhiên

130.

Câu 9: Trong quần xã loài ưu thế là loài:

a)

A. Có số lượng ít nhất trong quần xã

b)

B. Có số lượng khá nhiều trong quần xã

c)

C. Phân bố nhiều nơi trong quần xã

d)

D. Có vai trò quan trọng trong quần xã

131.

Câu 10: Độ đa dạng của quần xã sinh vật được thể hiện ở:

a)

A. Mật độ của các nhóm cá thể trong quần xã

b)

B. Mức độ phong phú về số lượng loài trong quần xã

c)

C. Sự khác nhau về lứa tuổi của các cá thể trong quần xã

d)

D. Biến động về mật độ cá thể trong quần xã

132.

Quần xã là tập hợp các quần thể............, cùng sống trong một ...............

a)

Cùng loài, không gian nhất định.

b)

Khác loài, không gian nhất định.

c)

Khác loài, ổ sinh thái.

d)

Khác nòi, không gian nhất định.

133.

Trong quần xã Sinh vật, có các kiểu phân bố thường gặp là:

a)

A. Phân tầng thẳng đứng và phân tằng theo chiều ngang.

b)

B. Phân bố đồng đều và phân tầng thẳng đứng.

c)

C. Phân bố theo nhóm và phân bố ngẫu nhiên.

d)

D. Phân bố theo chiều ngang và phân bố ngẫu nhiên.

134.

Tại sao các loài đều phân bố theo theo chiều thẳng đứng hoặc theo chiều ngang trong không gian:

a)

A. Do mối quan hệ hở trợ giữa các loài.

b)

B. Do nhu cần sống khác nhau.

c)

C. Do mối quan hệ cạnh tranh giữa các loài.

d)

D. Do hạn chế về nguồn dinh dưỡng.

135.

Ý nghĩa của sự phân bố không gian của quần xã là:

a)

A. Tiết kiệm không gian sống, tăng khả năng sử dụng nguồn sống.

b)

B. Tăng khả năng sử dụng nguồn sống, giảm mức độ cạnh tranh sinh thái của quần xã.

c)

C. Giảm mức độ cạnh tranh sinh thái của quần xã.

d)

D. Tiết kiệm không gian sống, đảm bảo quần xã có mật độ thích hợp.

136.

Mối quan hệ đảm báo tính gắn bó giữa các loài trong quần xã là quan hệ:

a)

A. Cộng sinh.

b)

B. Cạnh tranh.

c)

C. Dinh dưỡng.

d)

D. Hợp tác.

137.

Quan hệ giữa nấm và địa y là:

a)

A. Hội sinh

b)

B. Cạnh tranh.

c)

C. Cộng sinh.

d)

D. Ký sinh.

138.

Hiện tượng khống chế sinh học có thể xảy ra ở các quần thể nào sau đây?

a)

A. Tôm và tép.

b)

B. Chim sẻ và ếch đồng.

c)

C. Cá tra và cá trắm cỏ.

d)

D. Ong mắc đỏ và sâu đục thân lúa.

139.

Một hệ sinh thái hoàn chỉnh bao gồm những thành phần chủ yếu nào sau đây:

a)

Thành phần vô sinh, thành phần hữu cơ, thành phần vô cơ

b)

Thành phần động vật, thành phần thực vật, thành phần vi sinh vật

c)

Sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân giải

d)

Thành phần vô sinh, sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân giải

140.

Thành phần vô sinh của hệ sinh thái bao gồm những yếu tố nào sau đây:

a)

Các chất vô cơ: Nước, khí cacbonic, khí oxi...., các loài vi rút, vi khuẩn...

b)

Các chất mùn, bã, các loài rêu, địa y.

c)

Nước, khí cacbonic, khí oxi, nhiệt độ, ánh sáng, độ ẩm.

d)

Các nhân tố khí hậu như: Nhiệt độ, ánh sáng, độ ẩm...các loại nấm, mốc.

141.

Sinh vật tiêu thụ gồm những đối tượng nào sau đây?

a)

Động vật ăn thực vật, động vật ăn thịt bậc 1, động vật ăn thịt bậc 2

b)

Động vật ăn thịt bậc 1, động vật ăn thịt bậc 2, thực vật

c)

Động vật ăn thịt bậc 2, động vật ăn thực vật, thực vật

d)

Thực vật, động vật ăn thịt bậc 2, động vật ăn thực vật

142.

Câu nào sau đây là không đúng?

a)

Hệ sinh thái là 1 cấu trúc hoàn chỉnh của tự nhiên, là 1 hệ thống mở tự điều chỉnh

b)

Hệ sinh thái là sự thống nhất của quần xã sinh vật với môi trường mà nó tồn tại

c)

Các hệ sinh thái nhân tạo có nguồn gốc tự nhiên

d)

Các hệ sinh thái nhân tạo do con người tạo ra và phục vụ cho mục đích của con người

143.

Hoạt động nào sau đây là của sinh vật sản xuất

a)

Tổng hợp chất hữu cơ thông qua quá trình quang hợp

b)

Phân giải chất hữu cơ thành chất vô cơ

c)

Phân giải xác động vật và thực vật

d)

Không tự tổng hợp chất hữu cơ

144.

Hãy chọn câu có nội dung đúng trong các câu sau đây

a)

Sinh vật sản xuất luôn sử dụng sinh tiêu thụ làm thức ăn

b)

Sinh vật phân giải luôn là nguồn thức ăn của sinh vật tiêu thụ

c)

Sinh vật sản xuất tổng hợp được chất hữu cơ là nguồn thức ăn cho các sinh vật khác

d)

Vi khuẩn và nấm không phải là sinh vật phân giải

145.

Ví dụ nào sau đây không phải là quần thể sinh vật?

a)

Các cá thể chim cánh cụt sống ở bờ biển Nam cực.

b)

Các cá thể chuột đồng sống trên một đồng lúa.

c)

Các cá thể rắn hổ mang sống ở ba hòn đảo cách xa nhau.

d)

Rừng cây thông nhựa phân bố tại vùng Đông bắcViệt Nam.

146.

Số lượng cá thể trong quần xã luôn được khống chế ở mức độ nhất định phù hợp với khả năng của môi trường. Hiện tượng này gọi là:

a)

Sự cân bằng sinh học trong quần xã

b)

Sự phát triển của quần xã

c)

Sự giảm sút của quần xã

d)

Sự bất biến của quần xã

147.

Hiện tượng khống chế sinh học trong quần xã dẫn đến hệ quả nào sau đây?

a)

Đảm bảo cân bằng sinh thái

b)

Làm cho quần xã không phát triển được

c)

Làm mất cân bằng sinh thái

d)

Đảm bảo khả năng tồn tại của quần xã

148.

Trong một quần xã sinh vật, loài đặc trưng là:

a)

Loài chỉ có ở một quần xã hoặc có nhiều hơn hẳn các loài khác

b)

Loài có số lượng cá thể cái đông nhất

c)

Loài đóng vai trò quan trọng (số lượng lớn)

d)

Loài có tỉ lệ đực/ cái ổn định nhất