wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SỬ HK2

Total questions: 53

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Các quốc gia tiếp giáp với Biển Đông

a)

Philippin, Bruney, Malaisia, Indonesia, Thái Lan, Việt Nam, Campuchia, Singapore, Trung Quốc.

b)

Các nước Đông Nam Á

c)

Việt Nam, Lào, Campuchia

d)

Trung Quốc, Liên Bang Nga

2.

Các tên gọi của Biển Đông trong lịch sử Việt Nam?

a)

Đông Hải

b)

Bể Đông

c)

Bể Nam

d)

Hoa Nam

3.

Biển Đông nằm trên tuyến giao thông đường biển huyết mạch nối các khu vực nào?

a)

Thái Bình Dương - Ấn Độ Dương

b)

Châu Á - Châu Âu

c)

Châu Á - Trung Đông

d)

Châu Á - Châu Phi

4.

Biển Đông là điểm giao lưu giữa hai nền văn minh lớn nào của thế giới?

a)

Trung Quốc - Hy Lạp

b)

Trung Quốc - Ấn Độ

c)

Ấn Độ - Hy Lạp

d)

Ấn Độ - Lưỡng Hà

5.
  1. Biển Đông là tuyến đường giao thương, di cư giữa hai nền văn minh lớn nào của thế giới?

a)

Văn minh Trung Hoa

b)

Văn minh Ấn Độ

c)

Văn minh châu Mỹ

d)

Văn minh La Mã cổ đại

6.
  1. Biển Đông là tuyến hàng hải quốc tế nhộn nhịp hạng mấy thế giới?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

7.

Biển Đông có những tài nguyên khoáng sản nào?

a)
Than đá, đồng, vàng
b)
Kali, magiê, và natri
c)
Bạc, chì, và kẽm
d)

Dầu mỏ, khí tự nhiên

8.

Đặc điểm của các quốc gia tiếp giáp biển Đông là gì?

a)

Không có đường bờ biển dài

b)

Không đa dạng về mô hình chính trị, kinh tế, xã hội và văn hóa.

c)

Đa dạng về mô hình chính trị, kinh tế, xã hội và văn hóa.

d)

Không nằm ở vị trí chiến lược về kinh tế và an ninh

9.

Việt Nam có khoảng bao nhiêu hòn đảo?

a)

500

b)

1000

c)

3000

d)

4000

10.

Biển Đông có những tài nguyên khoáng sản nào?

a)

Than đá

b)

Dầu mỏ, khí tự nhiên

c)

Sắt, man - gan,…

d)

Phôt - pho, lưu huỳnh, cao lanh,…

11.

Các loại đảo ở biển Đông?

a)

Đảo tiền tiêu, đảo lớn, các đảo ven bờ, quần đảo xa bờ

b)

Đảo tiền tiêu, đảo lớn

c)

Các đảo ven bờ, quần đảo xa bờ

d)

Quần đảo

12.

Kể tên một số đảo tiền tiêu của Việt Nam

a)

Thổ Chu, Phú Quốc, Côn Đảo, Lý Sơn, Phú Quý

b)

Cô Tô, Cát Bà, Cù Lao Chàm

c)

Hoàng Sa, Trường Sa

d)

Lý Sơn, Cù Lao Chàm

13.

Kể tên một số đảo lớn của Việt Nam

a)

Thổ Chu, Phú Quốc, Côn Đảo, Lý Sơn, Phú Quý

b)

Cô Tô, Cát Bà, Cù Lao Chàm

c)

Hoàng Sa, Trường Sa

d)

Lý Sơn, Cù Lao Chàm

14.

Kể tên một số quần đảo xa bờ của Việt Nam

a)

Thổ Chu, Phú Quốc, Côn Đảo, Lý Sơn, Phú Quý

b)

Cô Tô, Cát Bà, Cù Lao Chàm

c)

Hoàng Sa, Trường Sa

d)

Lý Sơn, Cù Lao Chàm

15.

 

Quần đảo Hoàng Sa thuộc đơn vị hành chánh của tỉnh/ thành phố nào?

a)

Đà Nẵng 

b)

Quảng Nam

c)

Quảng Ngãi

d)

Quảng Bình

16.

Các đảo và quần đảo ở biển Đông có tầm quan trọng chiến lược như thế nào?

a)
  1. Cung cấp nguồn lợi thủy sản quan trọng

b)

Bảo vệ an ninh vùng biển, vùng trời và đất liền.

c)

Giữ vị trí, vai trò quan trọng trong phát triển kinh tế - xã hội.

d)
  1. Đóng vai trò là cội nguồn văn hóa và lịch sử

17.

Biển Đông có vai trò quan trọng như thế nào với Việt Nam?

a)
  1. Điểm nối giao thương quan trọng.

b)

Chỉ quan trọng về kinh tế với Việt Nam

c)

Bảo vệ chủ quyền lãnh thổ Việt Nam

d)

Giữ vai trò bảo vệ an ninh hàng hải

18.

Tính hai mặt của vấn đề biển Đông với Việt Nam là gì?

a)

Vừa tao ra nhiều cơ hội, vừa đặt ra thách thức trong việc bảo vệ quốc phòng an ninh, giữ gìn bản sắc văn hóa dân tộc.

b)

Vừa là nguồn cung cấp lớn về nguyên liệu và tài nguyên quý giá, vừa là nguồn gây tranh cãi và xung đột.

c)
  1. Vừa mang lại cơ hội phát triển kinh tế, du lịch và năng lượng, vừa là thách thức về an ninh và quản lý môi trường.

d)
  1. Vừa đóng vai trò quan trọng trong việc tăng cường quan hệ hợp tác vùng biển, vừa là nguy cơ về mất trật tự và ổn định khu vực.

19.

Biển Đông có vai trò gì với kinh tế Việt Nam?

a)

Giữ vai trò bảo vệ an ninh hàng hải

b)

Góp phần quan trọng trong việc phát triển các ngành kinh tế trọng điểm

c)

Bảo vệ chủ quyền lãnh thổ Việt Nam

d)

Tạo ra nhiều cơ hội khai thác khoáng sản, du lịch

20.

Những ngành nghề nào có sự liên quan trực tiếp và tiềm năng phát triển với biển Đông?

a)

giao thông hàng hải

b)

công nghiệp khai khoáng

c)

du lịch

d)

khai thác tài nguyên sinh vật biển

e)

xây dựng

21.

Nhà Nguyễn đã có những hoạt động xác lập chủ quyền trên các đảo ở biển Đông như thế nào?

a)

Có nhiều hoạt động xác lập chủ quyền như kiểm tra, kiểm soát, khai thác, cứu hộ, khảo sát đo vẽ bản đồ, lập bia chủ quyền…

b)

Có ít hoạt động xác lập chủ quyền.

c)

Không có nhiều hoạt động xác lập chủ quyền.

22.

Nước CHXHCN Việt Nam đã có những biện pháp nào để bảo vệ và thực thi chủ quyền, các quyền và lợi ích hợp pháp ở Biển Đông?

a)

phát triển các ngành kinh tế trọng điểm

b)

ban hành nhiều chính sách, biện pháp, tuyên truyền về chủ quyền biển đảo

c)

vũ trang tự vệ

d)

đàm phán ngoại giao, hỗ trợ ngư dân

23.

 

Nhìn trên bản đồ hay cho biết quần đảo Hoàng Sa có khoảng bao nhiêu đảo?

a)

14

b)

15

c)

16

d)

22

24.

Xem  bản đồ và cho biết quần đảo Trường Sa có bao nhiêu đảo?

a)

5

b)

14

c)

12

d)

13

25.

Quần đảo Trường Sa trực thuộc đơn vị hành chánh nào?

a)

Thành phố Đà Nẵng 

b)

Tỉnh Khánh Hòa

c)

Tỉnh Ninh Thuận

d)

Tỉnh Bình Thuận

26.

Các đảo nào dưới đây thuộc quần đảo Trường Sa

a)

Song Tử Tây

b)

Linh Côn

c)

Bạch Quy

d)

Ba Bình

e)

Tri Tôn

27.

Các đảo nào dưới đây thuộc quần đảo Hoàng Sa

a)

Song Tử Tây

b)

Linh Côn

c)

Bạch Quy

d)

Ba Bình

e)

Tri Tôn

28.

Biển Đông có tầm quan trọng trong các lãnh vực nào của Việt Nam?

a)

Giao lưu văn hóa

b)

Đối ngoại

c)

An ninh- quốc phòng

d)

Phát triển kinh tế

e)

Phát triển giáo dục

29.

Hiện nay chủ trương của Việt Nam trong việc giải quyết các tranh chấp trên biển Đông là gì?

a)

Giải quyết các tranh chấp, bất đồng trên Biển Đông bằng biện pháp hòa bình

b)

Kiện Trung Quốc ra tòa án quốc tế để bảo vệ chủ quyền biển đảo

c)

Ra Luật biển để bảo vệ chủ quyền biển đảo của Việt Nam

d)

Liên kết với các nước Đông Nam Á tạo nên sức mạnh.

30.


Sự kiện nào thể hiện từ thời nhà Nguyễn, Việt Nam đã xác lập chủ quyền trên các đảo?

a)

Chúa Nguyễn cho lập đội Hoàng Sa

b)

Chúa Nguyễn cho Pháp đến đồn trú tại đảo Linh Tây

c)

Chúa Nguyễn cho lập đội Bắc Hải

d)

Chúa Nguyễn đến thăm đảo Song Tử Tây

31.

Biển Đông có tầm quan trọng chiến lược như thế nào?

a)

Biển Đông là tuyến giao thông đường biển huyết mạch.

b)

Biển Đông có địa bàn chiến lược quan trọng

c)

Biển Đông là trung tâm của khu vực châu Á-Thái Bình Dương

d)

Biển Đông có nguồn tài nguyên thiên nhiên

32.

Số 1 trong hình là

a)

11 độ B - 115 độ T

b)

13 độ B - 113 độ Đ

c)

15 độ B - 113 độ T

d)

13 độ N - 11 độ B

33.

 

Số 2 trong hình là

a)

5.000.000 km²

b)

3.447.000 km²

c)

4.337.000 km²

d)

3.000.000 km²

34.

Sự kiện Trung Quốc đánh chiếm trái phép các đảo của Việt Nam vào 1987 và các chiến sĩ Việt Nam anh dũng bảo vệ chủ quyền trên biển Đông diễn ra trên đảo nào?

a)

Cù Lao Chàm

b)

Trường Sa

c)

Đảo Gạc Ma

d)

Hoàng Sa

35.

Chủ trương của Việt Nam giải quyết các tranh chấp biển Đông trong xu thế hiện nay là gì?

a)
Tuyên bố chủ quyền tuyệt đối trên toàn bộ biển Đông
b)
Tìm kiếm sự hỗ trợ quân sự từ các nước lân cận
c)

Bằng biện pháp hòa bình, phù hợp với luật pháp quốc tế.

d)
Thực hiện các biện pháp quân sự để giải quyết tranh chấp
36.

Việt Nam đã ban hành các văn bản nào về quyền, chủ quyền và lợi ích hợp pháp của Việt Nam tại biển Đông?

a)

Luật biển Việt Nam 2012

b)

Hiến pháp 2013

c)

Công ước Luật biển 1982

d)

UNCLOS

37.

Việt Nam đã có những văn bản nào đã xác lập chủ quyền ở biển Đông?

a)

Tuyên bố về lãnh hải, vùng tiếp giáp, vùng đặc quyền về kinh tế và thềm lục địa Việt Nam

b)

Tuyên bố về đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải của Việt Nam

c)

Nghị định số 161/2003/NĐ-CP về Quy chế khu vực biên giới biển

d)

Công ước của Liên Hợp quốc về Luật biển 1982

e)

Luật biển Việt Nam, Luật Biên giới quốc gia

38.

Trong lịch sử Việt Nam có những cuộc cải cách của những nhân vật lịch sử nào?

a)

Hồ Quý Ly, Lê Thánh Tông, Minh Mạng

b)

Lê Lai, Lê Lợi

c)

Lý Thường Kiệt, Trần Hưng Đạo

d)

Trần Hưng Đạo, Quang Trung

39.

Những cải cách của Hồ Quý Ly diễn ra trên các lãnh vực nào?

a)

Chính trị, kinh tế - xã hội

b)

Văn hóa, giáo dục

c)

An ninh quốc phòng

d)

Đối ngoại

40.

Kể tên 2 chính sách cải cách kinh tế của Hồ Quý Ly

a)

Hạn điền, hạn nô

b)

Lộc Thủy, Trì Nhật

c)

Đồng Khánh Hòa Điều

d)

Thanh Bình, Cửu Long

41.

Tiền giấy đầu tiên được phát hành dưới thời nhà Hồ có tên là gì?

a)

Thông bảo hội sao

b)

Việt quốc bảo tiền

c)

Hồi xuân quốc âm

d)

Nhân dân đồng xuân

42.

Hệ thống phòng thủ quốc gia quy mô lớn được xây dựng dưới thời nhà Hồ là gì?

a)

Thành Tây Đô

b)

Thành Thăng Long

c)

Thành Đại La

d)

Thành Chương Đức

43.

Loại chữ nào được khuyến khích sử dụng dưới thời nhà Hồ?

a)
Chữ Hán
b)
Chữ Quốc ngữ
c)
Chữ Phạn
d)
Chữ Nôm
44.

Những cải cách của Hồ Quý Ly đã từng bước xác lập chế độ quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền theo đường lối nào?

a)
  1. Dân trị

b)
  1. Minh trị

c)
  1. Quân trị

d)

Pháp trị

45.

Đơn vị hành chánh cấp địa phương cao nhất dưới thời vua Lê Thánh Tông là gì?

a)
  1. Thủ phủ

b)

Đạo thừa tuyên

c)
  1. Kinh thành

d)
  1. Thành cổ

46.

Bộ luật thành văn được ban hành dưới thời vua Lê Thánh Tông có tên là gì?

a)
  1. Luật Kiến Văn

b)
Bộ luật Thanh Miện
c)

Quốc triều hình luật (Luật Hồng Đức)

d)
Bộ luật Đại Việt
47.

Lục Bộ giúp vua Lê Thánh Tông cai quản việc nước là những cơ quan nào?

a)

Lại - Lễ - Hộ - Bình -Hình - Công

b)

Lại - Lễ - Hộ - Bình -Hình

c)

Lại - Hộ - Binh - Hình - Công

d)

Lễ - Hộ - Hình - Binh - Công

48.

Ý nghĩa của các cải cách do vua Lê Thánh Tông tiến hành đối với nền hành chánh Việt Nam là gì?

a)

Đặt nền tảng cho hệ thống hành chính của Đại Việt trong các giai đoạn sau.

b)
  1. Thúc đẩy sự phát triển kinh tế và văn hóa

c)
  1. Tạo ra hệ thống hành chính phân quyền

d)
Giảm quyền lực của triều đình và ổn định nền hành chánh Việt Nam.
49.

Cơ quan giúp vua Minh Mạng soạn thảo văn bản hành chánh, tiếp nhận và xử lý văn bản có tên là gì?

a)

Nội các

b)

Nội vụ

c)

Quốc Hội

d)

Hành chính

50.

Đơn vị hành chánh cấp địa phương cao nhất dưới thời vua Minh Mạng là gì?

a)

Tỉnh

b)

Huyện

c)

d)

Trấn

51.

Kinh đô Huế dưới thời vua Minh Mạng thuộc đơn vị hành chánh nào?

a)

Phủ Thừa Thiên

b)
  1. Phủ Thăng Long

c)
  1. Phủ Nghệ An

d)
  1. Phủ Quảng Nam

52.

Các cải cách hành chánh của vua Minh Mạng có kết quả lớn nhất với chế độ quân chủ chuyên chế là gì?

a)

Chế độ quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền phát triển lên tới đỉnh cao

b)
  1. Đẩy mạnh quân chủ chuyên chế ở cấp tỉnh và huyện

c)
  1. Xây dựng hệ thống quản lý thuế và tài chính hiệu quả tại cấp địa phương

d)
  1. Đặt ra các biện pháp để kiểm soát quân địch và bảo vệ an ninh quốc gia tại các tỉnh thành

53.

Sản phẩm cho thấy vua Minh Mạng quan tâm khuyến khích việc chế tạo máy móc là gì?

a)

Súng thần công

b)

Máy dệt

c)

Tàu chạy bằng hơi nước

d)

Đồng hồ