wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sử Thư

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Quan điểm nào cho rằng nhà nước ra đời bởi sự thoả thuận giữa các công dân

a)

Học thuyết khế ước XH

b)

Học thuyết thần quyền

c)

Học thuyết gia trưởng

d)

Học thuyết Mác-Lênin

2.

Nhà nước do giai cấp thống trị lập nên để bảo vệ quyền và lợi ích của giai cấp mình là quan điểm của thuyết nào

a)

Mác-Lênin

b)

Thần học

c)

Gia trưởng

d)

Khế ước XH

3.

Đặc điểm nào chỉ nhà nước mới có

a)

Thu thuế

b)

Ban hành các quy tắc ứng xử

c)

Lãnh đạo và chỉ đạo các hoạt động của các chủ thể

d)

Có chức năng riêng

4.

Nguyên thủ quốc gia ở các hình thức chính thể nào có quyền quyết định cao nhất

a)

Quân chủ chuyên chế

b)

Cộng hòa tổng thống

c)

Cộng hòa đại nghị

d)

Cộng hòa xã hội hội chủ nghĩa

5.

Nhà nước thuộc chính thể nào không có hiến pháp

a)

Quân chủ chuyên chế

b)

Quân chủ đại nghị

c)

Cộng hòa tổng thống

d)

Cộng hòa lượng tính

6.

Quyền lực nhà nước có đặc điểm như thế nào

a)

Áp dụng cho mọi cá nhân tổ chức hoạt động trên lãnh thổ Việt Nam

b)

Áp dụng cho công dân Việt Nam

c)

Không áp dụng đối với người nước ngoài

d)

Áp dụng trong nội bộ bộ máy nhà nước

7.

Nhà nước xác định đối tượng quản lý trên cơ sở nào

a)

Phạm vi lãnh thổ

b)

Giai cấp

c)

Tôn giáo

d)

Giới tính

8.

Kiểu nhà nước nào có tính XH rộng rãi nhất

a)

Xã hội chủ nghĩa

b)

Chiếm hữu nô lệ

c)

Phong kiến

d)

Tư sản

9.

Nhà nước quản lý XH bằng công cụ nào

a)

Pháp luật

b)

Giai cấp thống trị

c)

Thuế

d)

Học thuyết Mác-Lênin

10.

Lựa chọn quá trình đúng nhất về sự ra đời của nhà nước

a)

Sản xuất phát triển tư hữu hình thành phân hóa giai cấp đấu tranh giai cấp xuất hiện nhà nước

b)

Ba lần phân công lao động phân hóa giai cấp từ vũ xuất hiện xuất hiện nhà nước

c)

Sản xuất phát triển tư hữu xuất hiện đấu tranh giai cấp suất hiện nhà nước

d)

Ba lần phân công lao động xuất hiện tư hữu mâu thuẫn giai cấp xuất hiện nhà nước

11.

Quyền lựa ở nhà nước có nội dung gì

a)

Lập pháp hành pháp và tư pháp

b)

Áp dụng cho công dân Việt Nam

c)

Không áp dụng đối với người nước ngoài

d)

Áp dụng trong nội bộ bộ máy nhà nước

12.

Hoạt động nào thuộc chức năng đối ngoại của nhà nước

a)

Phê chuẩn điều ước quốc tế

b)

Ban hành luật điều ước quốc tế

c)

Quyết định cho con người nước ngoài nhập quốc tịch

d)

Tước quốc tịch của công dân có hành động chống nhà nước khi họ đang ở nước ngoài

13.

Chính thể nào cho phép nguyên thủ quốc gia nắm toàn bộ quyền lực nhà nước

a)

Quân chủ chuyên chế

b)

Cộng hòa đại nghị

c)

Quân chủ đại nghị

d)

Cộng hòa tổng thống

14.

Nhà nước theo hình thức chính thể nào không có chức danh thủ tướng

a)

Cộng hòa tổng thống

b)

Cộng hòa đại nghị

c)

Quân chủ đại nghị

d)

Cộng hòa xã hội chủ nghĩa

15.

Học thuyết nào cho rằng nhà nước ra đời tương tự như quyền gia trưởng trong gia đình (do sự phát triển của gia đình)

a)

Thuyết gia trưởng

b)

Thuyết thần quyền

c)

Thuyết khế ước XH

d)

Học thuyết Mác-Lênin

16.

Học thuyết khế ước XH diễn giải về sự ra đời của nhà nước như thế nào

a)

Nhà nước ra đời bởi sự thoả thuận giữa các công dân

b)

Nhà nước do giai cấp cầm quyền

c)

Nhà nước ra đời do sự phát triển của gia đình

d)

Nhà nước do thần linh quyết định

17.

Kiểu nhà nước nào có giai cấp thống trị chiếm thiểu số trong XH

a)

Nhà nước chủ nô và nhà nước phong kiến

b)

Nhà nước chủ nô và về nước xã hội chủ nghĩa

c)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa và nhà nước phong kiến

d)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa

18.

Yếu tố nào quyết định sự ra đời của nhà nước

a)

Đấu tranh giai cấp đến mức không thể điều hòa được

b)

Kết quả cuộc chiến tranh giữa các thị tộc bộ lạc

c)

Yêu cầu trị Thủy chống thiên tai

d)

Yêu cầu phát triển kinh tế

19.

Kiểu nhà nước mà giai cấp thống trị chiếm đa số trong XH

a)

Nhà nước XHCN

b)

Nhà nước chủ nô

c)

Nhà nước phong kiến

d)

Nhà nước tư sản

20.

Theo học thuyết Mác-Lênin thì bản chất nhà nước có 39

a)

Tính giai cấp và tính XH

b)

Chỉ có tính giai cấp

c)

Chỉ có tính XH

d)

Không có thuộc tính

21.

Đặc điểm nào chỉ nhà nước mới có

a)

Phân chia lãnh thổ thành các đơn vị hành chính

b)

Ban hành các quy tắc ứng xử

c)

Lãnh đạo chỉ đạo các hoạt động của các chủ thể

d)

Có chức năng riêng

22.

Nội dung nào thuộc chức năng đối ngoại của nhà nước

a)

Bảo vệ biên giới lãnh thổ

b)

Quản lý người nước ngoài

c)

Cho người nước ngoài nhập quốc tịch

d)

Xét xử người nước ngoài vi phạm pháp luật

23.

Nội dung nào thuộc chức năng đối nội của nhà nước

a)

Cho người nước ngoài nhập quốc tịch

b)

Tổ chức chiến tranh

c)

Gia nhập điều ước quốc tế

d)

Tiếp nhận đại sứ đặc mệnh toàn quyền

24.

Theo quan điểm của CN mác Lênin khi nào thì không còn nhà nước

a)

Khi chế độ tư hữu bị xóa bỏ và không còn đấu tranh giai cấp

b)

Nhà nước không thể tiêu vong

c)

Khi tất cả các quốc gia đi lên CNXH

d)

Chỉ khi không còn XH loài người

25.

Điều kiện nào quyết định sự ra đời của nhà nước

a)

XH có tư hữu và đấu tranh giai cấp không thể điều hòa được

b)

XH Bắt đầu có của cải dư thừa

c)

XH Bắt đầu có phân hóa giai cấp

d)

XH Có tư hữu và phân hóa giai cấp

26.

Nhà nước dân chủ có đặc trưng gì

a)

Các cơ quan quyền lực nhà nước được thành lập bằng bầu cử

b)

Nhân dân có các quyền dân sự và kinh tế

c)

Có bộ máy nhà nước hoàn thiện

d)

Quản lý XH bằng pháp luật

27.

Chức năng chính của thuế là

a)

Đảm bảo nguồn lực cho các hoạt động của nhà nước

b)

Đảm bảo sự công bằng trong XH

c)

Đảm bảo nguồn thu nhập cho giai cấp thống trị

d)

Tổ chức các hoạt động kinh tế

28.

Tính giai cấp của nhà nước thể hiện ở chỗ

a)

Nhà nước bảo vệ lợi ích trước hết của giai cấp thống trị

b)

Nhà nước chỉ bảo vệ lợi ích của giai cấp thống trị

c)

Nhà nước duy trì trật tự chung

d)

Nhà nước bảo vệ lợi ích chung của toàn xã hội

29.

Hình thức cấu trúc nhà nước đơn nhất có đặc điểm

a)

Một hệ thống PL

b)

Hi hệ thống cơ quan nhà nước

c)

Lãnh thổ có chủ quyền riêng

d)

Có quyền ban hành các loại thế

30.

Tại sao xã hội cộng sản nguyên thủy không có nhà nước

a)

Vì không có tư hữu và đấu tranh giai cấp

b)

Vì không cần sự quản lý duy trì trật tự chung

c)

Vì mọi người đều là người trong gia đình

d)

Vì con người quá yếu đuối trước thiên nhiên

31.

Chủ thể nào là cơ quan nhà nước

a)

Chủ tịch nước

b)

Mặt trận tổ quốc Việt Nam

c)

Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh

d)

Bộ chính trị

32.

Cơ quan nhà nước nào làm việc theo chế độ tập thể

a)

Hội đồng nhân dân

b)

Viết kiểm sát nhân dân

c)

Chính phủ

d)

Ủy ban nhân dân

33.

Nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam Bảo vệ cho lợi ích trước tiên của lực lượng nào

a)

Liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và đội ngũ trí thức

b)

Tầng lớp trí thức

c)

Giai cấp nông dân

d)

Giai cấp công nhân

34.

Việc nào được thụ lý giải quyết bởi tòa án

a)

Tuyên bố người mất năng lực hành vi dân sự

b)

Bổ nhiệm hội thẩm nhân dân

c)

Ban hành nghị định

d)

Thi hành án hình sự

35.

Cơ quan nào được ban hành văn bản quy phạm PL

a)

Ủy ban nhân dân

b)

Bộ chính trị

c)

Trung ương mặt trận tổ quốc Việt Nam

d)

Liên đoàn luật sư Việt Nam

36.

Viện kiểm sát nhân dân có thẩm quyền gì

a)

Buộc tội một người trước tòa án

b)

Tuyên một người bị mất năng lực hành vi dân sự

c)

Tuyên một người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự

d)

Ban hành luật

37.

Ai được quyền bầu cử đại biểu Quốc hội Việt Nam

a)

Công dân từ đủ 18 tuổi trở lên không rơi vào trường hợp bị cấm bầu cử

b)

Mọi người từ đủ 18 tuổi trở lên không rơi vào trường hợp bị cấm bầu cử

c)

Công dân từ đủ 21 tuổi trở lên không rơi vào trường hợp bị cấm bầu cử

d)

Mọi người từ đủ 21 tuổi trở lên và không rơi vào trường hợp bị cấm bầu cử

38.

Văn bản nào do cơ quan thường trực của Quốc hội ban hành

a)

Pháp lệnh

b)

Thông tư

c)

Nghị định

d)

Lệnh

39.

Hội đồng nhân dân ban hành văn bản PL nào

a)

Chỉ nghị quyết

b)

Nghị quyết quyết định

c)

Nghị quyết nghị định

d)

Nghị quyết lệnh

40.

Trong bộ máy nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam chức danh nào do cử tri trực tiếp bầu ra

a)

Đại biểu Quốc hội

b)

Đại biểu Quốc Hội chủ tịch Quốc hội

c)

Đại biểu Quốc Hội chủ tịch Quốc hội chủ tịch nước

d)

Đại biểu Quốc Hội chủ tịch nước

41.

Biện pháp chế tài nào phải do tòa án thông qua xét xử để xác định

a)

Phạt tù có thời hạn

b)

Tạm giam

c)

Tạm giữ

d)

Truy nã tội phạm

42.

Lực lượng nào thống trị ở nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam hiện nay

a)

Liên minh giữa GC công nhân với GC nông dân và đội ngũ trí thức

b)

Đảng Cộng sản Việt Nam

c)

Giai cấp nông dân

d)

Giai cấp công nhân

43.

Cơ quan nào trong bộ máy nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là cơ quan thực hiện quyền tư pháp

a)

Tòa án nhân dân

b)

Viện kiểm sát nhân dân

c)

Ủy ban tư pháp

d)

Bộ tư pháp

44.

Cơ quan nào không được ban hành văn bản quy phạm pháp luật

a)

Đảng Cộng sản Việt Nam

b)

Tòa án nhân dân tối cao

c)

Quốc Hội

d)

Ủy ban nhân dân

45.

Văn bản nào do chính phủ ban hành

a)

Nghị định

b)

Pháp lệnh

c)

Thông tư

d)

L

46.

Tòa án nhân dân KHÔNG có thẩm quyền gì

a)

Giám định pháp y tâm thần

b)

Tuyên một người bị mất năng lực hành vi dân sự

c)

Tuyên một người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự

d)

Ban hành văn bản pháp luật

47.

Đại biểu Quốc hội đại diện cho lợi ích của ai

a)

Nhân dân cả nước và nhân dân ở đơn vị bầu cử ra mình

b)

Nhân dân địa phương nơi đại biểu ứng cử

c)

Nhân dân cả nước

48.

Quốc Hội KHÔNG ban hành văn bản pháp luật nào

a)

Quyết định

b)

Hiến pháp

c)

Nghị quyết

d)

Bộ luật

49.

Trong bộ máy nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam chức danh nào thành lập bằng bổ nhiệm

a)

Thẩm phán

b)

Chủ tịch nước

c)

Thủ tướng

d)

Chủ tịch Quốc hội

50.

Mô tả nào đúng với nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

a)

Do nhân dân lao động làm chủ

b)

Giai cấp tư sản là giai cấp thống trị

c)

Theo chế độ đa đảng

d)

Chủ tịch nước nắm quyền lực tối cao

51.

Cơ quan nào thực hiện chức năng lập pháp ở Việt Nam

a)

Quốc Hội

b)

Hội đồng nhân dân

c)

Hội đồng bầu cử quốc gia

d)

Ủy ban thường vụ Quốc hội

52.

Chức danh nào KHÔNG CÓ trong bộ máy nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

a)

Tổng bí thư

b)

Thủ tướng

c)

Chủ tịch nước

d)

Bộ trưởng

53.

Chủ thể nào bầu chức danh chủ tịch nước Việt Nam

a)

Ủy ban thường vụ Quốc hội

b)

Nhân dân

c)

Quốc Hội

d)

Hội đồng bầu cử quốc gia

54.

Quyền nào ra Quốc Hội thực hiện

a)

Giám sát tối cao

b)

Thanh tra

c)

Kiểm tra

d)

Kiểm soát

55.

Chức danh nào KHÔNG do Quốc hội bầu ra

a)

Bộ trưởng

b)

Thủ tướng

c)

Chánh án tòa án nhân dân tối cao

d)

Chủ tịch nước

56.

Vai trò của chủ tịch nước là

a)

Thay mặt nhà nước về đối nội và đối ngoại

b)

Thay mặt hội giải quyết một số vấn đề trong thời gian Quốc hội không họp

c)

Thay mặt chính phủ lãnh đạo hệ thống cơ quan hành chính nhà nước

d)

Thay mặt nhân dân Việt Nam quyết định những vấn đề quan trọng của đất nước

57.

Nguyên tắc nào KHÔNG áp dụng vào tổ chức bộ máy nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

a)

Phân quyền

b)

Đảng lãnh đạo

c)

Tập trung dân chủ

d)

Bình đẳng và đoàn kết dân tộc

58.

Tòa án nhân dân thụ lý giải quyết về việc gì

a)

Tranh chấp trong kinh doanh thương mại

b)

Đăng ký kinh doanh

c)

Giải thể doanh nghiệp

d)

Mua bán doanh nghiệp

59.

Tòa án nào xét xử sơ thẩm vụ án dân sự hình sự

a)

Tòa án nhân dân cấp huyện ra tòa án nhân dân cấp tỉnh

b)

Tòa án nhân dân cấp xã

c)

Tòa án nhân dân cấp tỉnh

d)

Tòa án nhân dân cấp cao

60.

Chức năng nào là chức danh trong hội đồng xét xử

a)

Thẩm phán

b)

Chánh án

c)

Kiểm sát viên

d)

Thư ký tòa án

61.

Cơ quan nào thực hiện quyền quản lý nhà nước ở địa phương

a)

Ủy ban nhân dân

b)

Hội đồng nhân dân

c)

Tòa án nhân dân

d)

Viện kiểm sát nhân dân

62.

Ai được bầu đại biểu Quốc hội

a)

Cử tri đơn vị bầu cử nơi ứng cử viên đại biểu Quốc hội ứng cử

b)

Mọi người sinh sống trên lãnh thổ Việt Nam

c)

Mọi công dân Việt Nam sinh sống trên lãnh thổ Việt Nam

d)

Mọi công dân Việt Nam sinh sống trong và ngoài lãnh thổ Việt Nam

63.

Công dân Việt Nam bao nhiêu tuổi thì được quyền ứng cử đại biểu hội đồng nhân dân

a)

Từ đủ 21 tuổi

b)

Từ đủ 20 tuổi

c)

Từ đủ 25 tuổi

d)

Từ đủ 18 tuổi

64.

Chức danh nào KHÔNG có quyền tự mình ban hành văn bản pháp luật để thực hiện thẩm quyền của mình

a)

Chủ tịch Quốc hội

b)

Chủ tịch nước

c)

Thủ tướng chính phủ

d)

Bộ trưởng

65.

Hội thẩm nhân dân Bắc bộ có ở cấp xét xử nào

a)

Sơ thẩm trừ những vụ án xét xử theo thủ tục rút gọn

b)

phúc thẩm

c)

Giám đốc thẩm tái thẩm

d)

Tất cả các cấp xét xử

66.

Cơ quan nhà nước nào để diện cho ý chí nguyện vọng của nhân dân cả nước

a)

Quốc Hội

b)

Đảng Cộng sản Việt Nam

c)

Chủ tịch nước

d)

Mặ

67.

Vụ án nào tòa án quân sự có thể thụ lý giải quyết

a)

Vụ án hình sự

b)

Vụ án dân sự

c)

Vụ án hành chính

d)

Vụ án kinh doanh thương mại

68.

Thẩm phán và hội thẩm có quyền quyết định như thế nào khi xét xử

a)

Thẩm phán và hội thẩm quyết định ngang nhau

b)

Chỉ thẩm phán có quyền quyết định

c)

Chỉ hội thẩm có quyền quyết định

d)

Hội thẩm có quyền quyết định cao hơn thẩm phán

69.

Quyền kiểm soát thực hiện quyền gì

a)

Quyền công tố

b)

Quyền tư pháp

c)

Quyền lập pháp

d)

Quyền hành pháp

70.

Tòa án nhân dân cấp cao xét xử sơ thẩm

a)

Tòa án nhân dân cấp huyện 7 tòa án nhân dân cấp tỉnh

b)

Tòa án nhân dân các cấp

c)

Chỉ tòa án nhân dân cấp huyện

d)

Tòa án nhân dân cấp cao

71.

Tòa án nhân dân sẽ từ chối giải quyết việc gì

a)

Đăng ký kinh doanh

b)

Viên một người bị mất năng lực hành vi dân sự

c)

Tuyên một người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự

d)

Yêu cầu giải quyết việc ly hôn

72.

Theo quy định của pháp luật hiện hành hiến pháp được thông qua khi nào

a)

Ít nhất 2/3 tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết đồng ý

b)

Quá nửa tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết đồng ý

c)

Ít nhất 3/4 tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết đồng ý

d)

100 % đại biểu Quốc Hội đồng ý

73.

Công dân cần đăng ký khai sinh thì tới cơ quan nhà nước nào

a)

Ủy ban nhân dân

b)

Hội đồng nhân dân

c)

Tòa án nhân dân

d)

Việc kiểm sát nhân dân

74.

Cơ quan nào kinh bốn người mất năng lực hành vi dân sự

a)

Tòa án nhân dân

b)

Ủy ban nhân dân

c)

Hội đồng nhân dân

d)

Viện kiểm sát nhân dân

75.

Cơ quan nào tuyên bố người chết mất tích

a)

Tòa án nhân dân

b)

Chủ tịch nước

c)

Chính phủ

d)

Viện kiểm sát nhân dân

76.

Cơ quan nào làm việc theo chế độ thủ trưởng

a)

Chủ tịch nước

b)

Quốc Hội

c)

Hội đồng nhân dân

d)

Ủy ban thường vụ Quốc hội

77.

Chánh án KHÔNG đựơc quyền làm gì

a)

Chỉ đạo thẩm phán xét xử theo ý mình

b)

Phân công nhiệm vụ cho thẩm phán

c)

Trực tiếp xét xử vụ án thuộc thẩm quyền của tòa án

d)

Lãnh đạo tòa án

78.

Trường học Quốc hội biểu quyết 01.00 mới về mà ý kiến đồng ý vậy ý kiến không đồng ý có tỷ lệ ngang nhau thì xử lý như thế nào

a)

Biểu quyết lại

b)

Xin ý kiến của chủ tịch Quốc hội

c)

Xin ý kiến của chủ tịch nước

d)

Quyết định theo bên có Ý kiến của chủ tịch Quốc hội

79.

Trường hợp nào tòa án nhân dân thụ lý giải quyết

a)

Ly hôn và quyết định cha mẹ cho con

b)

Kết hôn

c)

Nhận con nuôi

d)

Xác định cha mẹ cho con

80.

Đại biểu Quốc Hội không còn xứng đáng có tất nhiệm của cử tri thì bị xử lý như thế nào

a)

Bãi nhiệm

b)

Cách chức

c)

Buộc thôi việc

d)

Cho thôi làm nhiệm vụ đại biểu

81.

Pháp luật có thuộc tính gì thuộc về bản chất

a)

Tính giai cấp và tính xã hội

b)

Tính cưỡng chế

c)

Tỉnh Bắt buộc

d)

Tính giáo dục

82.

Cá nhân từ bao nhiêu tuổi thì bắt đầu có năng lực hành vi dân sự đầy đủ

a)

Từ đủ 18 tuổi

b)

Từ khi sinh ra

c)

Từ 6 tuổi

d)

Từ 20 tuổi

83.

Cá nhân từ bao nhiêu tuổi thì bắt đầu có năng lực hành vi dân sự đầy đủ

a)

Đủ 18 tuổi trở lên

b)

Đủ 6 tuổi trở lên

c)

Đủ 15tuổi trở lên

d)

Từ 20 tuổi

84.

Các yếu tố cấu thành vi phạm pháp luật

a)

Mặt khách quan mặt chủ quan chủ thể khách thể

b)

Chủ thể khách thể nội dung

c)

Giả định quy định chế tài

d)

Mặt khách thể mặt chủ thể chủ quan khách quan

85.

Cơ quan nào có thẩm quyền hạn chế năng lực hành vi của công dân

a)

Tòa án nhân dân

b)

Viện kiểm sát nhân dân

c)

Hội đồng nhân dân và ủy ban nhân dân

d)

Quốc Hội

86.

Trong các yếu tố cấu thành hệ thống pháp luật yếu tố nào được xem là đơn vị nhỏ nhất trong hệ thống pháp luật

a)

Quy phạm pháp luật

b)

Chế định pháp luật

c)

Ngành luật

d)

Văn bản vi phạm pháp luật

87.

Chức năng nào không phải là chức năng của pháp luật

a)

Chức năng xây dựng và bảo vệ tổ quốc

b)

Chức năng điều chỉnh các quan hệ xã hội

c)

Chức năng bảo vệ các quan hệ xã hội

d)

Chức năng giáo dục có đủ

88.

Việc tòa án thường đưa ra các vụ án đi xét xử lưu động thể hiện chủ yếu chức năng nào của pháp luật

a)

Chức năng giáo dục pháp luật

b)

Chức năng điều chỉnh các quan hệ xã hội

c)

Chức năng bảo vệ các quan hệ xã hội

d)

Chức năng thông tin

89.

Văn bản nào có hiệu lực cao nhất trong hệ thống văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam

a)

Hiến pháp

b)

Pháp lệnh

c)

Nghị quyết

d)

Nghị định

90.

Trường hợp nào không được miễn trách nhiệm pháp lý

a)

Người cao tuổi

b)

Phòng vệ chính đáng

c)

Sự kiện bất ngờ

d)

Tình thế cấp thiết

91.

Trường hợp nào cá nhân không thể tự mình chủ động tham gia vào tất cả các hệ pháp luật

a)

Năng lực hành vi

b)

Bị hạn chế năng lực hành vi

c)

Bị tòa án tước một số quyền công dân

d)

Đang phải thi hành án phạt tù

92.

Căn cứ nào để phân định các pháp các ngành luật trong hệ thống pháp luật Việt Nam

a)

Đối tượng điều chỉnh và phương pháp điều chỉnh

b)

Chủ thể các quan hệ xã hội

c)

Lĩnh vực chung hay riêng trong xã hội

d)

Chủ thể các quan hệ mua bán tài sản

93.

Chế tài nào là chế tài nghiêm khắc nhất trong các loại Chế tài

a)

Chế tài hình sự

b)

Chế tài kỷ thuật

c)

Chế tài hành chính

d)

Chế tài dân sự

94.

Nguồn pháp luật ở Việt Nam hiện nay gồm những môn nào

a)

Văn bản quy phạm pháp luật, án lệ, tiền lệ pháp và tập quán pháp

b)

Văn bản quy phạm pháp luật và tập quán pháp

c)

Văn bản quy định pháp luật và tiền lệ pháp

d)

Văn bản quy phạm pháp luật, án lệ

95.

Văn bản nào không phải là văn bản áp dụng pháp luật

a)

Nghị định quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành luật

b)

Bản án dân sự

c)

Quyết định giải quyết việc phá sản của tòa án

d)

Biên bản xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông

96.

Hình thức thực hiện pháp luật nào chỉ có sự tham gia của nhà nước

a)

Áp dụng pháp luật

b)

Tuân thủ pháp luật

c)

Thi hành pháp luật

d)

Sử dụng pháp luật

97.

Chế tài nào có thể không do cơ quan nhà nước áp dụng

a)

Chế tài dân sự chế tài kỷ luật

b)

Chế tài hình sự

c)

Chế tài hành chính

d)

Chế tài kỷ luật

98.

Người dưới 6 tuổi có năng lực gì

a)

Năng lực pháp luật

b)

Năng lực hành vi

c)

Năng lực pháp luật và năng lực hành vi

d)

Không có bất kỳ năng lực gì

99.

Hình thức thực hiện pháp luật Nào cho phép chủ thể lựa chọn cách thực hiện

a)

Sử dụng pháp luật

b)

Áp dụng pháp luật

c)

Tuân thủ pháp luật

d)

Thi hành pháp luật

100.

Chế tài nào do tòa án thông qua xét xử để xác định

a)

Chế tài hình sự

b)

Chế tài hành chính

c)

Chế tài kỷ luật

d)

Chế tài dân sự