wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sử 11

Total questions: 102

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Bài 1

Đến giữa TK XIX , quyền hành thực tế ở Nhật Bản nằm trong tay

a)

Thiên Hoàng

b)

Tư sản

c)

Tướng quân

d)

Thủ tướng

2.

Bài 1

Cuộc cải cách Duy Tân Minh Trị được tiến hành trên các lĩnh vực nào ?

a)

Chính trị , kinh tế , quân sự và ngoại giao

b)

Chính trị , quân sự , văn hóa - giáo dục và ngoại giao với Mĩ

c)

Chính trị , kinh tế , quân sự , văn hoá - giáo dục

d)

Kinh tế , quân sự , giáo dục và ngoại giao

3.

Bài 1

Để thoát khỏi tình trạng khủng hoảng toàn diện của đất nước vào giữa TK XIX Nhật Bản đã :

a)

Duy trì nền quân chủ chuyên chế

b)

Tiến hành những cải cách tiến bộ

c)

Nhờ sự giúp đỡ của các nước tư bản phương Tây

d)

Thiết lập chế độ Mạc Phủ mới

4.

Bài 1

Trong Hiến pháp mới năm 1889 của Nhật , thể chế mới là ?

a)

Cộng hoà

b)

Quân chủ lập hiến

c)

Quân chủ chuyên chế

d)

Liên bang

5.

Bài 1

Đế quốc đầu tiên buộc Chính phủ Nhật Bản kí Hiệp ước bất bình đẳng là

a)

Đế quốc Mĩ

b)

Đế quốc Anh

c)

Đế quốc Pháp

d)

Đế quốc Đức

6.

Bài 1

Để tiến hành cuộc Duy Tân 1868 Thiên hoàng Minh Trị dựa vào tầng lớp nào ?

a)

Nông dân

b)

Đaimyo

c)

Samurai

d)

Thợ thủ công

7.

Bài 1

Nhân tố nào được xem là “ chìa khoá vàng “ của cuộc Duy Tân ở Nhật Bản năm 1868 ?

a)

Giáo dục

b)

Quân sự

c)

Kinh tế

d)

Chính trị

8.

Bài 1

Các công ty độc quyền đầu tiên ở Nhật Bản ra đời trong các ngành kinh tế nào ?

a)

Công nghiệp , thương nghiệp , ngân hàng

b)

Công nghiệp , ngoại thương , hàng Hải

c)

Nông nghiệp , công nghiệp , ngoại thương

d)

Nông nghiệp , thương nghiệp , ngân hàng

9.

Bài 1

Tính chất của cuộc cải cách Minh Trị ở Nhật năm 1868 là gì ?

a)

Cách mạng vô sản

b)

Cách mạng tư sản triệt để

c)

Chiến tranh đế quốc

d)

Cách mạng tư sản không triệt để

10.

Bài 1

Đặc điểm của chủ nghĩa đế quốc Nhật ?

a)

Chủ nghĩa đế quốc phân phiệt Hiếu chiến

b)

Chủ nghĩa đế quốc cho vay nặng lãi

c)

Chủ nghĩa đế quốc thực dân

d)

Chủ nghĩa đế quốc phong kiến quân phiệt

11.

Bài 1

Tại sao Nhật phải tiến hành cải cách ?

a)

Để duy trì chế độ phong kiến

b)

Để thoát khỏi nước phong kiến lạc hậu

c)

Để tiêu diệt Tướng quân

d)

Để bảo vệ quyền lợi quý tộc phong kiến

12.

Bài 1

Nguyên nhân nào dẫn đến chế độ Mạc phủ ở Nhật sụp đổ ?

a)

Các nước phương Tây dùng quân sự đánh bại Nhật

b)

Thất bại trong cuộc chiến tranh với nhà Thanh

c)

Phong trào đấu tranh của nhân dân vào những năm 60 của TK XIX

d)

Chế độ Mạc phủ suy yếu sụp đổ

13.

Bài 1

Tại sao gọi cải cách Minh Trị năm 1868 là cuộc cách mạng tư sản không triệt để ?

a)

Liên minh quý tộc - tư sản nắm quyền

b)

Kinh tế Nhật Bản vẫn còn lệ thuộc vào bên ngoài

c)

Vấn đề ruộng đất của nông dân đã được giải quyết

d)

Chưa xoá bỏ những bất bình đẳng với đế quốc

14.

Bài 1

Khi Nhật Bản chuyển sang giai đoạn chủ nghĩa đế quốc gắn liền với …

a)

Các cuộc chiến tranh xâm lược

b)

Mua phát minh từ bên ngoài vào

c)

Chú trọng phát triển nông nghiệp

d)

Đẩy mạnh đầu tư giao thông vận tải

15.

Bài 1

Vì sao nói chủ nghĩa đế quốc Nhật Bản là chủ nghĩa đế quốc phân phiệt ?

a)

Nhật Bản chủ trương xây dựng đất nước bằng sức mạnh quân sự

b)

Thiên Hoàng tiếp tục quản lí nhà nước về mọi mặt

c)

Nhật Bản chủ trương xây dựng đất nước bằng sức mạnh kinh tế

d)

Nhật Bản vẫn duy trì quyền sở hữu ruộng đất phong kiến

16.

Bài 1

Yếu tố được xem là chìa khoá được rút ra từ cuộc cải cách Minh Trị cho công cuộc xây dựng đất nước ta hiện nay ?

a)

Chú trọng bảo tồn văn hoá

b)

Chú trọng yếu tố giáo dục

c)

Chú trọng phát triển kinh tế

d)

Chú trọng công tác đối ngoại

17.

Bài 1

Nhật Bản xác định biện pháp chủ yếu để vươn lên trong thế giới tư bản chủ nghĩa là gì ?

a)

Chạy đua vũ trang với các nước tư bản chủ nghĩa

b)

Mở rộng lãnh thổ ra bên ngoài

c)

Tiến hành chiến tranh giành giật thuộc địa , mở rộng lãnh thổ

d)

Tăng cường tiềm lực kinh tế và quốc phòng

18.

Bài 1

Hiện nay , Việt Nam áp dụng được bài học kinh nghiệm gì của Nhật Bản trong cải cách Minh Trị trên lĩnh vực giáo dục ?

a)

Mở rộng hệ thống trường học

b)

Chú trọng dạy nghề cho thanh niên

c)

Cử những học sinh giỏi đi thi với các nước phương Tây

d)

Chú trọng nội dung khoa học - kĩ thuật

19.

Bài 2

Ý nào sau đây KHÔNG đúng khi nói đến tình hình đất nước Ấn Độ từ đầu TK XVII ?

a)

Chế độ phong kiến lâm vào khủng hoảng

b)

Phong trào nông dân diễn ra mạnh mẽ

c)

Cuộc tranh giành quyền lực giữa các chúa phong kiến

d)

Đất nước ổn định , phát triển

20.

Bài 2

Các nước tử bản chủ yếu đua tranh tiến hành xâm lược Ấn Độ là

a)

Anh và Pháp

b)

Pháp và Mĩ

c)

Anh và Mĩ

d)

Nhật và Nga

21.

Bài 2

Đến giữa TK XIX , Ấn Độ là thuộc địa của Đế quốc nào ?

a)

Nga

b)

Anh

c)

Nhật

d)

22.

Bài 2

Ấn Độ trở thành đối tượng xâm lược của các nước phương Tây vì

a)

Có vị trí chiến lược quan trọng

b)

Còn trong tình trạng lạc hậu về kinh tế , chính trị

c)

Có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất châu Á

d)

Có nguồn nguyên liệu và nhân công dồi dào

23.

Bài 2

Đảng Quốc đại là chính Đảng của giai cấp nào ?

a)

Công nhân

b)

Nông dân

c)

Tư sản

d)

Địa chủ

24.

Bài 2

Sự kiện nào đánh dấu giai đoạn giai cấp tư sản Ấn Độ nước lên vũ đài chính trị ?

a)

Đảng Quốc dân Đại hội ( Quốc đại ) thành lập

b)

Đảng Quốc đại đứng lên lãnh đạo nhân dân đấu tranh chống Anh

c)

Đảng Quốc đại trở thành Đảng cấm quyền

d)

Giai cấp tư sản trở thành lực lượng chính trong xã hội

25.

Bài 2

Hình thức cai trị của thực dân Anh ở Ấn Độ là

a)

Gián tiếp

b)

Trực tiếp

c)

Giao toàn quyền cho người Ấn Độ

d)

Kết hợp giữa nắm quyền cai trị và thông qua người Ấn Độ

26.

Bài 2

Đời sống của nhân dân Ấn Độ dưới chính sách thống trị của thực dân Anh là

a)

Một bộ phận nhỏ bị bần cùng và phá sản

b)

Bị bần cùng , nghèo đói , mất ruộng đất

c)

Bị ba tầng áp bức của đế quốc , tư sản và phong kiến

d)

Đời sống ổn định , phát triển

27.

Bài 2

Chủ trương , biện pháp của Đảng Quốc đại trong 20 năm đầu ( 1885 - 1905 ) ?

a)

Ôn hoà

b)

Cải cách

c)

Cực đoan

d)

Bạo lực

28.

Bài 2

Trước đòi hỏi của tư sản Ấn Độ , thái độ của thực dân Anh như thế nào ?

a)

Đồng ý những đòi hỏi

b)

Đồng ý nhưng có điều kiện

c)

Kìm hãm bằng mọi cách

d)

Thẳng tay đàn áp

29.

Bài 2

Thực dân Anh thực hiện đạo luật Ben gan nhằm mục đích gì ?

a)

Phát triển kinh tế

b)

Ổn định xã hội

c)

Khai thác tài nguyên

d)

Chia rẽ đoàn kết dân tộc

30.

Bài 2

Vai trò của Ấn Độ khi thực dân Anh biến Ấn Độ trở thành thuộc địa ?

a)

Trở thành nơi giao lưu , buôn bán lớn nhất

b)

Trở thành thuộc địa quan trọng nhất

c)

Trở thành căn cứ quân sự quan trọng nhất

d)

Trở thành trung tâm kinh tế của Nam Á

31.

Bài 2

Âm mưu của Anh trong việc thực hiện chính sách “ chia để trị “ là

a)

Khoét sâu thêm mâu thuẫn về chủng tộc và tôn giáo ở Ấn Độ

b)

Nắm quyền trực tiếp cai trị đến tận đơn vị cơ sở

c)

Xoá bỏ nền văn hoá truyền thống của Ấn Độ

d)

Vơ vét tài nguyên thiên nhiên của Ấn Độ

32.

Bài 2

Mục đích của việc thực hiện chính sách nhượng bộ các tầng lớp có thế lực trong giai cấp phong kiến bản xứ Ấn Độ của Anh là

a)

Hợp pháp hoá chế độ đẳng cấp , biến quý tộc phong kiến thành tay sai

b)

Xoa dịu phong trào đấu tranh chống thực dân Anh của các thế lực bản xứ

c)

Lợi dụng các thế lực phong kiến Ấn Độ chống lại những hoại động của tư sản Ấn Độ

d)

Duy trì chế độ phong kiến Ấn Độ , lợi dụng việc tranh giành quyền lực giữa các thế lực để dễ cai trị

33.

Bài 2

Tính chất của phong trào đấu tranh của nhân dân Ấn Độ ( 1885 - 1908 ) là

a)

Phong trào dân chủ

b)

Phong trào độc lập

c)

Phong trào dân tộc

d)

Phong trào dân sinh

34.

Bài 2

Vai trò của Đảng Quốc đại trong lịch sử Ấn Độ ?

a)

Nắm ngọn cờ lãnh đạo phong trào đấu tranh của Ấn Độ

b)

Xây dựng quân đội mạnh cho đất nước Ấn Độ

c)

Lãnh đạo cuộc cách mạng xanh ở Ấn Độ

d)

Đi đầu trong các cuộc cải cách ở Ấn Độ

35.

Bài 2

Hãy chỉ ra nét khác biệt của phong trào đấu tranh của nhân dân Ấn Độ những năm 1905 - 1908 so với thời gian trước đó

a)

Mang đậm tính dân chủ

b)

Mang đậm ý thức dân tộc

c)

Thực hiện mục tiêu đấu tranh vì kinh tế

d)

Lần đầu tiên giai cấp tư sản nước lên vũ đài chính trị

36.

Bài 2

Điểm khác biệt trong phong trào độc lập dân tộc ở Ấn Độ sau chiến tranh thế giới thứ nhất so với các nước khác ở châu Á là

a)

Chủ yếu đấu tranh bằng biện pháp ôn hoà

b)

Chủ yếu đấu tranh bằng biện pháp cải cách

c)

Chủ yếu đấu tranh bằng biện pháp bạo động

d)

Chủ yếu đấu tranh bằng biện pháp kinh tế

37.

Bài 2

Tình hình Ấn Độ đầu TK XVII có đặc điểm gì giống với các nước phương Đông khác ?

a)

Đứng trước nguy cơ xâm lược của chủ nghĩa thực dân phương Tây

b)

Đi theo con đường chủ nghĩa tư bản

c)

Là thuộc địa của các nước phương Tây

d)

Trở thành nước độc lập tiến lên chủ nghĩa tư bản

38.

Bài 2

Sự khác biệt của cao trào 1905 - 1908 so với các phong trào đấu tranh giai đoạn trước là

a)

Do bộ phận tư sản lãnh đạo , mang đậm ý thức dân tộc , vì độc lập dân chủ

b)

Do tầng lớp tư sản lãnh đạo , mang đậm tính giai cấp vì quyền lợi chính trị kinh tế

c)

Có sự lãnh đạo của Đảng Quốc đại , sự tham gia của công nhân , nông dân

d)

Tập hợp được đông đảo quần chúng nhân dân tham gia

39.

Bài 3

Cuộc chiến tranh mà thực dân Anh tiến hành xâm lược Trung Quốc còn có tên gọi là gì ?

a)

Chiến tranh vũ khí

b)

Chiến tranh lạnh

c)

Chiến tranh thuốc phiện

d)

Chiến tranh cục bộ

40.

Bài 3

Đối với các nước đế quốc xâm lược , Trung Quốc được ví với hình ảnh nào ?

a)

Vùng đất vàng

b)

Cái bánh ngọt

c)

Mẫu bánh mì vụn

d)

Cái kẹo ngọt

41.

Bài 3

Trước sự xâm lược của các nước đế quốc , thái độ của triều đình Mãn Thanh như thế nào ?

a)

Cương quyết chống lại

b)

Thoả hiệp với các nước đế quốc

c)

Đóng cửa

d)

Trông chờ vào sự giúp đỡ bên ngoài

42.

Bài 3

Địa bàn bùng nổ phong trào Nghĩa Hoà Đòn ở Trung Quốc ?

a)

Sơn Tây

b)

Sơn Đông

c)

Trực Lệ

d)

Bắc Kinh

43.

Bài 3

Cuộc khởi nghĩa Thái bình Thiên quốc là phong trào đấu tranh của giai cấp nào ?

a)

Công nhân

b)

Nông dân

c)

Tư sản

d)

Bình lính

44.

Bài 3

Đế quốc nào sau đây không xâu xé Trung Quốc cuối TK XIX ?

a)

Đức

b)

c)

Nga

d)

Pháp

45.

Bài 3

Trung Quốc đồng minh hội là chính Đảng của giai cấp nào ở Trung Quốc ?

a)

Tư sản

b)

Nông dân

c)

Công nhân

d)

Tiểu tư sản

46.

Bài 3

Trước sự xâm lược của các nước đế quốc , triều đình Mãn Thanh có thái độ gì ?

a)

Kiên quyết chống lại các đế quốc xâm lược

b)

Bỏ mặc nhân dân

c)

Thỏa hiệp với các nước đế quốc

d)

Trông chờ vào sự giúp đỡ từ bên ngoài

47.

Bài 3

Cuộc khởi nghĩa nông dân nào lớn nhất trong lịch sử phong kiến Trung Quốc ?

a)

Thái Bình Thiên quốc

b)

Nghĩa Hoà đoàn

c)

Khởi nghĩa Vũ Xương

d)

Khởi nghĩa Thiên An môn

48.

Bài 3

Với điều ước nào Trung Quốc thực sự trở thành nước nửa thuộc địa nửa phong kiến ?

a)

Tân Sửu

b)

Nam Kinh

c)

Bắc Kinh

d)

Nhâm Ngọ

49.

Bài 3

Tính chất của cuộc cách mạng Tân Hợi năm 1911 là gì ?

a)

Cách mạng vô sản

b)

Cách mạng Dân chủ tư sản

c)

Chiến tranh đế quốc

d)

Cách mạng văn hoá

50.

Bài 3

Trước thái độ của triều đình Mãn Thanh đối với đế quốc , nhân dân Trung Quốc có hành động gì ?

a)

Đầu hàng đế quốc

b)

Nổi dậy đấu tranh

c)

Thoả hiệp với đế quốc

d)

Lợi dụng đế quốc chống phong kiến

51.

Bài 3

Ý nào sau đây không đúng khi nói về mục tiêu của Trung Quốc Đồng minh hội ?

a)

Đánh đổ Mãn Thanh

b)

Khôi phục Trung Hoa , thành lập Dân quốc

c)

Bình đắng ruộng đất cho dân cày

d)

Đánh đuổi Đế quốc xâm lược

52.

Bài 3

Những mâu thuẫn nào tồn tại trong lòng xã hội Trung Quốc khi bị các nước đế quốc xâm lược ?

a)

Tồn tại 2 mâu thuẫn : nông dân >< đế quốc , nhân dân TQ >< phong kiến

b)

Tồn tại 2 mâu thuẫn : nhân dân TQ >< phong kiến , nông dân >< đế quốc

c)

Tồn tại 2 mâu thuẫn : nông dân >< phong kiến , nhân dân TQ >< đế quốc

d)

Tồn tại 2 mâu thuẫn : đế quốc >< phong kiến , địa chủ >< nông dân

53.

Bài 3

Ảnh hưởng của cách mạng Tân Hợi đến phong trào giải phóng dân tộc đến châu Á như thế nào ?

a)

Góp phần cổ vũ phong trào đấu tranh theo khuynh hướng dân chủ tư sản

b)

Góp phần cổ vũ phong trào đấu tranh theo khuynh hướng vô sản

c)

Góp phần cổ vũ phong trào đấu tranh vì mục tiêu kinh tế

d)

Góp phần cổ vũ phong trào đấu tranh chống chiến tranh đế quốc phi nghĩa

54.

Bài 3

Hạn chế của học thuyết “ Tam dân “ của Tôn Trung Sơn là

a)

Không chú trọng mục tiêu chống phong kiến

b)

Không chú trọng mục tiêu chống đế quốc

c)

Không chú trọng mục tiêu dân chủ dân sinh

d)

Không chú trọng mục tiêu vì sự tiến bộ của đất nước

55.

Bài 3

Vì sao phong trào Duy Tân ở Trung Quốc thất bại ?

a)

Do các nước đế quốc liên minh đàn áp mạnh mẽ

b)

Vấp phải sự chống đối của pháo thủ cựu ở triều đình

c)

Do trang bị vũ khí thô sơ , lạc hậu

d)

Do giai cấp vô sản chưa đủ lớn mạnh

56.

Bài 3

Ý nào sau đây không đúng khi nhận xét về phong trào đấu tranh của nhân dân Trung Quốc từ giữa TK XIX - đầu TK XX ?

a)

Diễn ra sôi nổi mạnh mẽ , phạm vi rộng

b)

Hình thức đấu tranh phong Phú

c)

Giai cấp vô sản lớn mạnh

d)

Giai cấp tư sản lớn mạnh

57.

Bài 4

Giữa TK XIX , các nước ĐNÁ tồn tại dưới chế độ xã hội nào ?

a)

Chiến hữu nô lệ

b)

Tư bản

c)

Phong kiến

d)

Xã hội chủ nghĩa

58.

Bài 4

Nước nào ở ĐNÁ không trở thành thuộc địa của thực dân phương Tây ?

a)

Mã Lai

b)

Xiêm

c)

Bru nây

d)

Xin ga po

59.

Bài 4

Vào cuối TK XIX - đầu TK XX ba nước VN , Lào , Campuchia trở thành thuộc địa của đế quốc nào ?

a)

Anh

b)

Pháp

c)

Đức

d)

60.

Bài 4

Trước tình hình ĐNÁ cuối TK XIX , các nước thực dân phương Tây đã có hành động gì ?

a)

Đầu tư vào ĐNÁ

b)

Thăm dò xâm lược

c)

Giúp đỡ các nước ĐNÁ

d)

Mở rộng và hoàn thành xâm lược

61.

Bài 4

Cuộc khởi nghĩa nào mở đầu cho phong trào đấu tranh chống Pháp của nhân dân Lào ?

a)

KN Chậu pa chay

b)

KN Pu côm bô

c)

KN Ong kẹo

d)

KN Pha ca đuốc

62.

Bài 4

Xiêm là nước duy nhất ĐNÁ không trở thành thuộc địa là do ?

a)

Duy trì chế độ phong kiến

b)

Tiến hành cách mạng vô sản

c)

Tăng cường khả năng quốc phòng

d)

Chính sách Duy Tân của Ra ma V

63.

Bài 4

Cuộc KN thể hiện tính thần đoàn kết hai nước VN - Campuchia trong cuộc đấu tranh chống thực dân Pháp ?

a)

KN Si vô tha

b)

KN A cha xoa

c)

KN Pha ca đuốc

d)

KN Ong kẹo

64.

Bài 4

Vì sao Thái Lần vẫn giữ được độc lập tương đối vào TK XIX ?

a)

Vì đã thực hiện chính sách ngoại giao khôn khéo và mềm dẻo

b)

Được Mĩ bảo trợ về quân sự

c)

Sự chiến đấu anh dũng của nhân dân

d)

Địa hình nhiều sông ngòi , đồi núi khí xâm nhập

65.

Bài 4

Sự kiện nào đánh dấu Cam pu chia trở thành thuộc địa của Pháp ?

a)

Pháp gạt bỏ ảnh hưởng của Xiêm

b)

Pháp gây áp lực buộc vua Nô-rô-đôm chấp nhận quyền bảo hộ

c)

Vua Nô-rô-đôm kí hiệp ước năm 1884

d)

Các giáo sĩ phương Tây xâm nhập vào Cam pu chia

66.

Bài 4

Đến cuối TK XIX , khu vực ĐNÁ chủ yếu là thuộc địa của các quốc gia nào dưới đây ?

a)

Mĩ và Pháp

b)

Anh và Đức

c)

Anh và Pháp

d)

Anh và Mĩ

67.

Bài 4

Trong bối cảnh chung của các nước Châu Á cuối TK XIX - đầu TK XX Nhật Bản và Xiêm thoát khỏi thân phận thuộc địa vì

a)

Cắt đất cầu hoà

b)

Lãnh đạo nhân dân đấu tranh

c)

Tiến hành cải cách , mở cửa

d)

Tiếp tục duy trì chế độ phong kiến cũ

68.

Bài 4

Điểm giống nhau cơ bản giữa Duy Tân Minh Trị và cuộc cải cách của vua Ra ma V

a)

Đều là cuộc cách mạng vô sản

b)

Đều là cuộc cách mạng tư sản triệt để

c)

Đều là cuộc cách mạng tư sản không triệt để

d)

Đều là các cuộc đấu tranh chống chiến tranh đế quốc phi nghĩa

69.

Bài 4

Điểm chung của tình hình các nước ĐNÁ đầu TK XX là gì ?

a)

Tất cả đều là thuộc địa của các nước đế quốc phương Tây

b)

Hầu hết là thuộc địa của các nước đế quốc phương Tây

c)

Tất cả đều giành được độc lập dân tộc

d)

Hầu hết đều giành được độc lập dân tộc

70.

Bài 4

Vì sao Xiêm là nước nằm trong sự tranh chấp giữa Anh và Pháp nhưng Xiêm vẫn giữ được nền độc lập cơ bản ?

a)

Sử dụng quân đội mạnh để đe dọa Anh và Pháp

b)

Cắt cho Anh và Pháp 50% lãnh thổ

c)

Nhờ sự trợ giúp của đế quốc Mĩ

d)

Sử dụng chính sách ngoại giao mềm dẻo

71.

Bài 5

Sau khi bị thực dân châu Âu xâm lược , ngành kinh tế nào phát triển ở châu Phi ?

a)

Chăn nuôi

b)

Trồng trọt

c)

Luyện sắt

d)

Dệt và gốm

72.

Bài 5

Nguyên nhân chính nào làm bùng nổ phong trào đấu tranh giành độc lập của nhân dân châu Phi vào cuối TK XIX - đầu TK XX?

a)

Sự bóc lột của giai cấp tư sản

b)

Sự cai trị hà khắc của CNTD

c)

Buôn bán nô lệ da đen

d)

Sự bất bình đẳng trong xã hội

73.

Bài 5

Cuộc KN đã thu hút đông đảo nhân dân An- gie-ri tha gia do ai lãnh đạo ?

a)

Áp - đen Ca - đe

b)

Phi - đen Castro

c)

A - ra - bi

d)

Mu - ha - mét Át - mét

74.

Bài 5

Tổ chức chính trị “ Ai Cập trẻ “ đã đề ra những cải cách mang tính chất

a)

Vô sản

b)

Phong kiến

c)

Tư sản

d)

Quý tộc

75.

Bài 5

Quốc gia nào là nước cộng hoà da đen đầu tiên ở Mĩ Latinh?

a)

Ha - i - ti

b)

Cu - ba

c)

Ác - hen - ti - na

d)

Mê - hi - cô

76.

Bài 5

Nội dung chính của học thuyết Mơn - rôn ( MĨ ) đối với Mĩ Latinh là

a)

“ Người Mĩ thống trị châu Mĩ “

b)

“ châu Mĩ của người Mĩ “

c)

“ châu Mĩ của người châu Mĩ “

d)

“ cái gậy lớn “

77.

Bài 5

Đầu TK XX, Mĩ đã áp dụng chính sách gì để xâm chiếm các nước Mĩ Latinh

a)

“ Cái gậy lớn “

b)

“ Ngoại giao đồng đô La “

c)

“ chính sách Liên minh “

d)

“ Cái gậy lớn “ và “ Ngoại giao đồng đola “

78.

Bài 5

Mục đích của những chính sách mà Mĩ áp dụng tại các nước Mĩ Latinh là

a)

Biến Mĩ Latinh thành “ sân sau “ của Mĩ

b)

Giúp các nước Mĩ Latinh thoát khỏi thực dân Bồ Đào Nha

c)

Giúp các nước Mĩ Latinh thoát khỏi thực dân Tây Ban Nha

d)

Giành độc lập cho Mĩ Latinh

79.

Bài 5

Nước nào có phần thuộc địa ở châu Phi rộng lớn nhất ?

a)

Anh

b)

Pháp

c)

d)

Hà Lan

80.

Bài 5

Đến đầu TK XIX phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc ở khu vực Mĩ Latinh có gì khác so với châu Phi ?

a)

Chưa giành được thắng lợi

b)

Nhiều nước giành độc lập

c)

Trở thành thuộc địa kiểu mới của Mĩ

d)

Phong trào giải phóng dân tộc phát triển mạnh

81.

Bài 5

Sự kiện nào sau đây có tác động mạnh mẽ đến phong trào đấu tranh chống thực dân của các nước Mĩ Latinh vào cuối TK XVIII ?

a)

Cuộc chiến tranh giành độc lập ở Bắc Mĩ

b)

Cuộc cách mạng tư sản Pháp

c)

Cuộc cải cách nông nô ở Nga

d)

Cuộc chiến tranh giành độc lập ở Bắc Mĩ và các mạng tư sản Pháp

82.

Bài 5

Tác động của những chính sách do Mĩ đề ra đối với khu vực Mĩ Latinh vào cuối TK XIX - đầu TK XX đã

a)

Làm bùng nổ phong trào đấu tranh chống chế độ tay sai thân Mĩ

b)

Thúc đẩy phong trào giải phóng dân tộc phát triển

c)

Thúc đẩy nền kinh tế Mĩ Latinh phát triển

d)

Làm xuất hiện nhiều giai cấp mới

83.

Bài 6

Nguyên cớ nào dẫn tới bùng nổ chiến tranh thế giới thứ nhất ?

a)

Thái tử Áo - Hung bị một người Xéc - bi ám sát

b)

Vua Vin - hen II của Đức bị người Pháp tấn công

c)

Nga tấn công vào Đông Phổ

d)

Phe Hiệp ước thành lập

84.

Bài 6

Năm 1882 , phe Liên minh thành lập gồm

a)

Anh , Pháp , Nga

b)

Đức , Áo - Hung , Italia

c)

Anh , Đức , Italia

d)

Pháp , Áo - Hung , Italia

85.

Bài 6

Trong chiến tranh thế giới thứ nhất , ngày 2/4/1917 diễn ra sự kiện

a)

Nga tuyên bố rút khỏi chiến tranh

b)

Anh - Pháp tấn công Áo - Hung

c)

Mĩ tuyên chiến với Đức

d)

Italia đầu hàng phe Hiệp ước

86.

Bài 6

Nguyên nhân sâu xa dẫn đến chiến tranh thế giới thứ nhất ( 1914 - 1918 ) do

a)

Thái tử Áo - Hung bị ám sát

b)

Mâu thuẫn giữa các nước đế quốc về thuộc địa

c)

Sự Hiếu chiến của đế quốc Đức

d)

Chính sách trung lập của Mĩ

87.

Bài 6

Trong quá trình chiến tranh thế giới thứ nhất , thắng lợi của cách mạng Tháng Mười Nga và việc thành lập nhà nước Xô Viết đánh dấu :

a)

Bước chuyển lớn trong cục diện chính trị thế giới

b)

Thắng lợi toàn diện của CNXH

c)

Chiến tranh thế giới thứ nhất kết thúc

d)

Thất bại hoàn toàn của phe Liên minh

88.

Chiến tranh thế giới thứ nhất ( 1914 - 1918 ) mang tính chất

a)

Phi nghĩa thuộc về phe Liên minh

b)

Phi nghĩa thuộc về phe Hiệp ước

c)

Chiến tranh đế quốc xâm lược , phi nghĩa

d)

Chính nghĩa về các nước thuộc địa

89.

Bài 6

Ngày 11/11/1918 diễn ra sự kiện nào sau đây

a)

Cách mạng Đức bùng nổ

b)

Nga tuyên bố rút khỏi chiến tranh

c)

Áo - Hung đầu hàng

d)

Đức phải kí hiệp định đầu hàng không điều kiện

90.

Bài 6

Trong chiến tranh thế giới thứ nhất , chiến dịch Véc - đoong năm 1916 diễn ra ở nước nào ?

a)

Anh

b)

Đức

c)

Pháp

d)

Nga

91.

Bài 6

Sự kiện ngày 03/03/1918 đánh dấu nước nào rút khỏi chiến tranh thế giới thứ nhất

a)

Đức

b)

Anh

c)

Nga

d)

Liên Xô

92.

Bài 6

Đầu TK XX ở châu Âu đã hình thành 2 khối quân sự đối đầu nhau là

a)

Hiệp ước và Đồng minh

b)

Hiệp ước và Phát xít

c)

Phát xít và Liên minh

d)

Liên minh và Hiệp ước

93.

Bài 6

Cuối TK XIX đầu XX trong cuộc đua giành giật thuộc địa , Đức là kẻ hung hăng nhất vì :

a)

Có tiềm lực kinh tế và quân sự

b)

Có tiềm lực kinh tế và quân sự nhưng lại ít thuộc địa

c)

Có tiềm lực quân sự và ít thuộc địa nhất châu Âu

d)

Có tiềm lực kinh tế và nhiều thuộc địa

94.

Bài 6

Từ cuối TK XIX , Đức đã vạch kế hoạch tiến hành chiến tranh nhằm

a)

Giành giật thuộc địa , chia lại thị trường

b)

Làm bá chủ thế giới và đứng đầu châu Âu

c)

Bành trướng thế lực ở châu Phi

d)

Tiêu diệt nước Nga , làm bá chủ thế giới

95.

Bài 6

Trong chiến tranh thế giới thứ nhất , chiến thắng nào của phe Hiệp ước đã làm thất bại kế hoạch “ đánh nhanh thắng nhanh “ của Đức

a)

Pháp phản công và giành thắng lợi trên sống Mác - nơ

b)

Quân Anh đổ bộ lên lục địa châu Âu và giành thắng lợi hoàn toàn

c)

Quân Anh - Pháp phản công và giành thắng lợi trên sông Mác - nơ

d)

Pháp phản công và giành thắng lợi trên sông Mác - nơ , quân Anh cũng đổ bộ lên lục địa châu Âu

96.

Bài 6

Từ cuối năm 1916 , Đức , Áo - Hung :

a)

Từ thế chủ động chuyển sang phòng ngự

b)

Từ thế phòng ngự chuyển sang chủ động

c)

Từ thế bị động chuyển sang phản công

d)

Hoàn toàn giành thắng ở châu Âu

97.

Bài 6

Cuộc “chiến tranh tàu ngầm “ của Đức trong chiến tranh thế giới thứ nhất đã

a)

Mở đầu chiến tranh

b)

Gây cho Anh nhiều thiệt hại

c)

Làm thất bại âm mưu đánh nhanh của Pháp

d)

Buộc Mĩ phải tham chiến về phe Liên minh

98.

Bài 6

Trong chiến tranh thế giới thứ nhất ( 1914 - 1918 ) , nước nào được hưởng lợi nhiều nhất nhờ buôn bán vũ khí ?

a)

Anh

b)

Pháp

c)

d)

Nga

99.

Bài 6

Năm 1917 cách mạng tháng Mười Nga thành công , nhà nước Xô Viết ra đời , thông qua Sắc lệnh Hoà bình , kêu gọi chính phủ các nước tham chiến

a)

Ủng hộ phe Hiệp ước

b)

Ủng hộ phe Liên minh

c)

Chấm dứt chiến tranh

d)

Ủng hộ nước Nga

100.

Bài 6

Nguyên nhân cơ bản dẫn đến chiến tranh thế giới thứ nhất là mâu thuẫn giữa các nước đế quốc về vấn đề thuộc địa , mà trước tiên là giữa :

a)

Anh và Đức

b)

Anh và Áo - Hung

c)

Mĩ và Đức

d)

Pháp và Đức

101.

Bài 6

Năm 1916 , Đức mở chiến dịch tấn công Véc - đoong nhằm tiêu diệt quân chủ lực của

a)

Nga

b)

Pháp

c)

Anh

d)

102.

Bài 6

Ngày 1/8/1914 Đức tuyên chiến với Nga , ngày 3/8/1914

a)

Đức tuyên chiến với Anh

b)

Anh tuyên chiến với Đức

c)

Mĩ tuyên chiến với Đức

d)

Đức tuyên chiến với Pháp