wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CUỐI KÌ 2 - KHTN 8

Total questions: 66

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Nhiệt lượng là

a)

Phần nhiệt năng mà vật nhận được hay mất bớt đi trong quá trình truyền nhiệt

b)

Phần nhiệt năng mà vật nhận trong quá trình truyền nhiệt.

c)

Phần nhiệt năng mà vật mất bớt đi trong quá trình truyền nhiệt.

d)

Phần cơ năng mà vật nhận được hay mất bớt đi trong quá trình thực hiện công.

2.

Chọn câu trả lời đúng. Trong cấu tạo nguên tử, hạt nhân và electron có điện tích:

a)

Cùng loại

b)

Như nhau

c)

Khác loại

d)

Bằng nhau

3.

Chọn câu phát biểu KHÔNG ĐÚNG

a)

Các vật bị nhiễm điện là các vật mang điện tích

b)

Các vật trung hòa điện là các vật không có điện tích

c)

Nguyên tử nào cũng có điện tích

d)

Vật nhiễm điện tích dương khi mất bớt electron

4.

Tại sao cánh quạt trong các quạt điện thường xuyên quay mà vẫn có rất nhiều bụi dính vào

a)

Vì hạt bụi nhỏ và rất dính

b)

Vì các hạt bụi bay trong không khí bị nhiễm điện.

c)

Vì cánh quạt có điện

d)

Vì cánh quạt khi quay sẽ cọ xát với không khí nên bị nhiễm điện

5.

Cho mạch điện như hình vẽ.Biết cường độ dòng điện chạy qua đèn 1 là 0,45A và chạy qua đèn Đ2 là 0,25A. Tính cường độ dòng điện chạy qua mạch chính

a)

0,7 A

b)

0,45 A

c)

0,25 A

d)

0,2 A

6.

Cường độ dòng điện có kí hiệu:

a)

U

b)

A

c)

I

d)

V

7.

Một bóng đèn có giá trị cường độ dòng điện định mức là 1,5A. Nếu cường độ dòng điện qua bóng đèn là 2A thì:

a)

Bóng đèn sáng bình thường

b)

Bóng đèn sáng yếu

c)

Bóng đèn không sáng

d)

Bóng đèn dễ cháy hỏng

8.

1,2A = .......mA

a)

0,12

b)

120

c)

1200

d)

0,0012

9.

Tác dụng nhiệt của dòng điện có ích với thiết bị nào sau đây?

a)

máy bơm nước

b)

Tivi

c)

Bình nóng lạnh

d)

Máy hút bụi

10.

Vật liệu nào sau đây thường được sử dụng làm lốp (vỏ) ôtô, xe máy?

A.                  B.                 C.            D.

a)

Đồng (copper)   

b)

Sắt (iron)

c)

Nhôm (aluminium)

d)

Cao su

11.

Nhóm máu nào dưới đây không tồn tại cả hai loại kháng nguyên A và B trên hồng cầu ?

a)

Nhóm máu O

b)

Nhóm máu A

c)

Nhóm máu B

d)

Nhóm máu AB

12.

Người mang nhóm máu AB có thể truyền máu cho người mang nhóm máu nào mà không xảy ra sự kết dính hồng cầu ?

a)

Nhóm máu O

b)

Nhóm máu AB

c)

Nhóm máu A

d)

Nhóm máu B

13.

Trong máu, huyết tương chiếm tỉ lệ bao nhiêu về thể tích ?

a)

75%      

b)

60%

c)

45%

d)

55%

14.

Khi hồng cầu kết hợp với chất khí nào thì máu sẽ có màu đỏ tươi ?

a)

N2     

b)

CO2

c)

O2  

d)

CO

15.

Câu 8. Chất nào giúp xương mềm dẻo?

a)

Chất hóa học

b)

Chất hữu cơ

c)

Chất béo

d)

Chất khoáng

16.

Câu 7. Chất nào giúp xương bền chắc?

a)

Chất hữu cơ

b)

Chất béo

c)

Chất khoáng

d)

Chất hóa học

17.

Câu 6. Xương đầu gồm loại nào?

a)

Xương ức và xương sọ

b)

Xương mặt và xương cụt

c)

Xương ức và xương sườn

d)

Xương sọ và xương mặt

18.

Câu 5. Đâu không phải là biện pháp rèn luyện hệ vận động?

a)

Có một chế độ dinh dưỡng hợp lí.

b)

Rèn luyện thể dục thể thao thường xuyên.

c)

Lao động vừa sức.

d)

Ăn thức ăn nhiều dầu mỡ.

19.

Câu 4. Nguyên nhân nào dưới đây thường gây bệnh loãng xương?

a)

Tư thế hoạt động không đúng cách trong thời gian ngắn.

b)

Cơ thể thiếu calcium và phosphorus.

c)

Do tai nạn giao thông.

d)

Cơ thể thiếu cholesterol và vitamin.

20.

Câu 3. Xương sườn thuộc phần nào của bộ xương?

a)

Xương đầu. 

b)

Xương chi.

c)

Xương thân. 

d)

Xương bụng.

21.

Câu 2. Chất nào trong xương có vai trò làm xương bền chắc?

a)

Chất hữu cơ.

b)

Chất khoáng.

c)

Chất vitamin.

d)

Chất hóa học.

22.

Câu 1: Hệ vận động ở người có cấu tạo gồm

a)

Cơ đầu và cơ thân

b)

Xương thân và xương chi

c)

Bộ xương và hệ cơ

d)

Xương thân và hệ cơ

23.

Để đun sôi 15 lít nước cần cung cấp một nhiệt lượng là bao nhiêu? Biết nhiệt độ ban đầu của nước là 20 độ C và nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kg.K

a)

5040 kJ

b)

5040 J

c)

50,4 kJ

d)

50,4 J

24.

Yếu tố nào làm cho nhiệt độ nước trong các bình nước khác nhau?

a)

Thời gian đun

b)

Nhiệt lượng từng bình ban đầu

c)

Hình dạng bình

d)

Lượng nước trong bình

25.

Có 4 bình A, B, C, D đều đựng nước ở cùng một nhiệt độ. Sau khi dùng các đèn cồn giống hệt nhau để đun các bình trong 5 phút, nhiệt độ bình nào cao nhất ?

a)

Bình A

b)

Bình B

c)

Bình C

d)

Bình D

26.

Câu 5: Một vật có nhiệt năng 200J, sau khi nung nóng nhiệt năng của nó là 400J. Hỏi nhiệt lượng mà vật nhận được là bao nhiêu?

a)

600 J

b)

200 J

c)

100 J

d)

400 J

27.

Câu 3: Nội năng của một vật là gì?

a)

Thế năng của vật

b)

Tổng động năng và nhiệt năng của vật

c)

Tổng động năng và thế năng của các phân tử tạo nên vật

d)

Hiệu động năng và thế năng của các phân tử tạo nên vật

28.

Câu 2: Chọn phát biểu đúng về mối quan hệ giữa nhiệt năng và nhiệt độ?

a)

Nhiệt độ của vật càng cao thì các phân tử cấu tạo nên vật chuyển động càng chậm và nhiệt năng của vật càng nhỏ.

b)

Nhiệt độ của vật càng thấp thì các phân tử cấu tạo nên vật chuyển động càng nhanh và nhiệt năng của vật càng lớn.

c)

Nhiệt độ của vật càng thấp thì các phân tử cấu tạo nên vật chuyển động càng chậm và nhiệt năng của vật càng lớn.

d)

Nhiệt độ của vật càng cao thì các phân tử cấu tạo nên vật chuyển động càng nhanh và nhiệt năng của vật càng lớn.

29.

Câu 1: Nhiệt năng của một vật là?

a)

Tổng thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

b)

Tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

c)

Hiệu thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

d)

Hiệu động năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

30.

    Bệnh đau mắt đỏ có nhiều nguyên nhân gây đau như

a)

  virus Adeno, vi khuẩn Sixciphyloccocus hoặc do dị ứng.

b)

  virus cúm, vi khuẩn lao.

c)

virus corona, nguyên sinh vật.

d)

nấm, viêm chân lông mi mắt.

31.

   Tai thường mắc một số bệnh có thể gây nên giảm khả năng nghe của tai
phổ biến như bệnh viêm tai giữa, ù tai,... do các nguyên nhân chính như

a)

   nước lọt vào tai, ráy tai bị bẩn.

b)

  không khí lọt vào tai, ráy tai quá nhiều.

c)

nước bẩn lọt vào tai, ráy tai bị nhiễm khuẩn gây nhiễm trùng.

d)

nghe tiếng động quá mạnh gây nhiễm trùng.

32.

     Trong cơ thể người, tuyến nội tiết nào mà hormone do chúng tiết ra có tác động đến hầu hết các tuyến nội tiết khác?

a)

Tuyến sinh dục.    

b)

Tuyến giáp.

c)

Tuyến tuy.

d)

Tuyến yên.

33.

    Iodine là thành phần không thể thiếu trong hormone nào dưới đây?

a)

Oxytocin.

b)

Thyroxine.

c)

Calcitonin.

d)

Glucagon.

34.

    Sản phẩm tiết của tuyến nội tiết có tên gọi là gì?

a)

Kháng nguyên.

b)

Kháng thể.

c)

Hormone.

d)

 Enzyme.

35.

  Khi bị mắc các tật về mắt, ảnh của vật sẽ

a)

   hiện lên trên thể thuỷ tinh.

b)

   hiện lên trên màng lưới.

c)

không hiện lên trên thể thuỷ tinh.

d)

  không hiện lên trên màng lưới.

36.

   Hệ thần kinh ở người có dạng

a)

Hình ống

b)

Hình lưới

c)

Hình chuỗi

d)

Hình túi

37.

Khi cơ thể thiếu nguyên tố sắt trong thời gian dài có nguy cơ mắc bệnh gì?

a)

Phù nề

b)

Loãng xương

c)

Thiếu máu

d)

Tiểu đường

38.

Ghép thận được thực hiện bằng cách

a)

ghép thận khoẻ mạnh vào cơ thể người bệnh.

b)

  ghép thận khoẻ mạnh vào cơ thể người bệnh thay thế cho thận bị hỏng.

c)

ghép thận khoẻ mạnh vào cơ thể người bình thường.

d)

ghép thận vào cơ thể người bệnh.

39.

    Để phòng bệnh sỏi thận cần

a)

uống đủ nước và có chế độ ăn hợp lí.

b)

    uống nhiều nước hơn bình thường.

c)

hạn chế ăn các loại thức ăn có nguồn gốc thực vật.

d)

tăng cường ăn các loại thức ăn có nguồn gốc động vật.

40.

    Điển từ phù hợp vào chỗ trống:... là những tế bào có chức năng chống lại sự xâm nhập của các tác nhân lạ giúp bảo vệ cơ thể.

a)

Tiểu cầu.

b)

Bạch cầu

c)

Hồng cầu

d)

Huyết tương

41.

    Khi nhu động ruột kém hơn bình thường hoặc khi phân trở nên cứng và khó thải ra ngoài thì được gọi là táo bón. Biện pháp nào dưới đây giúp cải thiện tình trạng táo bón?

a)

  Ăn nhiều rau xanh;

b)

Uống ít nước

c)

Uống nước chè đậm đặc

d)

Ăn nhiều thức ăn chứa chất đạm

42.

  Hệ cơ quan nào dưới đây có các cơ quan phân bố ở hầu hết mọi nơi trong cơ thể người?

a)

Hệ tuần hoàn

b)

Hệ hô hấp

c)

Hệ tiêu hóa

d)

Hệ bài tiết

43.

Chức năng cùa hệ tiêu hóa của người là?

a)

Xử lí cơ học thức ăn

b)

Thủy phân thức ăn thành các đơn phân tiêu hóa được

c)

Loại bỏ thức ăn không cần thiết

d)

Cả A, B và C

44.

Cơ thể người được chia làm mấy phần? Đó là những phần nào? 

a)

3 phần: đầu, thân và chân

b)

2 phần: đầu và thân

c)

 3 phần: đầu, thân và các chi

d)

 3 phần: đầu, cổ và thân

45.

Câu 1: Bộ phận nào dưới đây không thuộc hệ hô hấp ?

    

a)

A. Thanh quản      

b)

B. Thực quản

c)

C. Khí quản 

d)

D. Phế quản

46.

Câu 2: Trong đường dẫn khí của người, khí quản là bộ phận nối liền giữa

a)

A. họng và phế quản.

b)

B. phế quản và mũi.

c)

C. họng và thanh quản

d)

D. thanh quản và phế quản.

47.

Câu 3: Chức năng của mũi ?

                                     

a)

A. Tiêu diệt vi khuẩn trong không khí trước khi vào phổi.

b)

B. Ngăn bụi, làm ấm, làm ẩm không khí vào phổi.

c)

C. Cử động để đậy kín đường hô hấp khi nuốt thức ăn.

d)

D. Là nơi diễn ra quá trình trao đổi khí.         

48.

Câu 4: Chức năng của phế nang ?

                                             

                             

a)

A. Là nơi diễn ra quá trình trao đổi khí. 

b)

B. dẫn khí vào phổi.

c)

C. làm ẩm không khí.       

d)

D. cung cấp oxygen cho phổi.

49.

Câu 5: Trong quá trình hô hấp, con người sử dụng khí gì và loại thải ra khí gì ?

a)

A. Sử dụng khí nitrogen và loại thải khí carbon dioxide

b)

B. Sử dụng khí carbon dioxide và loại thải khí oxygen

c)

C. Sử dụng khí oxygen và loại thải khí carbon dioxide

d)

D. Sử dụng khí oxygen và loại thải khí nitrogen

50.

Câu 6: Khi hít vào, không khí sẽ lần lượt đi qua các cơ quan:

a)

A. Mũi → khí quản → họng → thanh quản → phế quản → phế nang.

b)

B. Mũi → họng → phế quản → phế nang → khí quản → thanh quản.

c)

C. Mũi → khí quản → phế quản → họng → thanh quản → phế nang.

d)

D. Mũi → họng → thanh quản → khí quản → phế quản → phế nang.

51.

Câu 7: Quá trình trao đổi khí ở phổi và tế bào diễn ra theo cơ chế nào ?

a)

A. bổ sung.

b)

B. chủ động.

c)

C. khuếch tán.

d)

D. thẩm thấu.

52.

Câu 8: Trong quá trình trao đổi khí ở tế bào, loại khí nào sẽ khuếch tán từ tế bào vào máu ?

a)

A. Khí nitrogen

b)

B. Khí carbon dioxide

c)

C. Khí oxygen

d)

D. Khí hidrogen

53.

Câu 9: Khi chúng ta thở ra thì :

a)

A. xương ức và xương sườn hạ xuống, cơ hoành dãn ra khiến thể tích lồng ngực tăng.

b)

B. xương ức và xương sườn nâng lên, cơ hoành dãn ra khiến thể tích lồng ngực giảm.

c)

C. xương ức và xương sườn nâng lên, cơ hoành dãn ra khiến thể tích lồng ngực tăng.

d)

D. xương ức và xương sườn hạ xuống, cơ hoành dãn ra khiến thể tích lồng ngực giảm.

54.

Câu 10: Loại khí nào sẽ khuếch tán từ phế nang vào máu trong quá trình trao đổi khí ở phổi?

                       

                                                  

                                               

a)

A. Khí oxygen.

b)

B. Khí nitrogen.      

c)

C. Khí hydrogen.          

d)

D. Khí carbon dioxide.   

55.

Câu 8: Kí hiệu nào sau đây là kí hiệu của ampe kế khi vẽ sơ đồ mạch điện:

a)

b)

c)

d)

56.

Câu 9: Đổi đơn vị 2,5V=...mV

a)

25

b)

2 500

c)

250

d)

0,025

57.

Vôn kế trong hình nào sau đây được mắc đúng?

a)

Hình A

b)

Hình B

c)

Hình C

d)

Hình D

58.

Ruột già chủ yếu hấp thụ lại chất gì trong thức ăn?

a)

Nước

b)

Protein

c)

Carbohydrate

d)

Chất béo

59.

Chức năng của răng trong quá trình tiêu hóa thức ăn:

a)

Đảo trộn thức ăn

b)

Nghiền nát, cắn, xé thức ăn

c)

Tạo viên thức ăn để nuốt

d)

Giúp thức ăn vận chuyển nhanh

60.

Cấu tạo của răng từ ngoài vào trong gồm

a)

Ngà răng - men răng - tủy răng

b)

Tủy răng - men răng - ngà răng

c)

Men răng - ngà răng - tủy răng

d)

Men răng - tủy răng - ngà răng

61.

Biện pháp nào sâu đây giúp phòng chống bệnh sâu răng

a)

Cần vệ sinh răng miệng đúng cách

b)

Ăn uống hợp lý

c)

Nghỉ ngơi hợp lý

d)

Giữ tinh thần thoải mái

62.

Những bệnh nào sau đây là bệnh liên quan đến đường tiêu hóa? (các em chọn nhiều đáp án đúng)

a)

Sâu răng

b)

Sỏi thận

c)

Viêm loét dạ dày

d)

Bệnh trĩ

e)

Bệnh lao

63.

" Duy trì và phát triển nòi giống" là chức năng của hệ cơ quan nào?

a)

Các giác quan

b)

Hệ tuần hoàn

c)

Hệ nội tiết

d)

Hệ sinh dục

64.

Ở người, cơ quan nào sau đây nằm trong khoang ngực?

a)

Tá tràng

b)

Dạ dày

c)

Tim

d)

Thận

65.

Cấu tạo của hệ tiêu hóa gồm:

a)

Miệng, thực quản, dạ dày, ruột non, ruột già, hậu môn

b)

Ống tiêu hóa và tuyến tiêu hóa

c)

Tuyến tụy

d)

Túi mật

66.

Cơ thể người gồm các phần sau:

a)

Đầu, thân, tứ chi

b)

Đầu, cổ, thân, hai tay và hai chân

c)

Đầu và mình

d)

Da, cơ và xương