wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÔNG NGHỆ - MỸ DUYÊN 9A11

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

1. Việc tiết kiệm điện năng là của đối tượng nào?

A.    Cơ quan, xí nghiệp.

B.     Công nhân.

C.     Học sinh.

D.    Mọi người

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

2. Một thiết bị điện có kí hiệu “ ― ”, nghĩa là sử dụng nguồn điện nào ?

A.    Hai chiều.

B.     Ba chiều.

C.     Xoay chiều.

D. Một chiều

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

3.

Một thiết bị điện có kí hiệu “ ~ ”, nghĩa là sử dụng nguồn điện nào ?

A.    Hai chiều.

B .Ba chiều.

C. Xoay chiều.

D. Một chiều.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

4.

Khoen kín chỉ được sử dụng cho:

A.    Dây đơn lõi 1 sợi                           B.     Dây cáp.

C.     Dây đơn lõi nhiều sợi.                      D.    Tất cả đều đúng.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

5.

Một mối nối tốt phải đạt những yêu cầu sau:

A. Đảm bảo an toàn và đẹp.

B. Dẫn điện tốt, đảm bảo về mặt an toàn điện, đẹp, có độ bền cơ học tốt.

C. Đạt yêu cầu về mặt mỹ thuật và dẫn điện tốt.

D.    Dây dẫn phải có hình dáng như cũ và có độ bền cơ học tốt.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

6.

. Để mối nối dẫn điện tốt, khi nối dây ta cần:

A.    Cạo sạch lõi trước khi nối dây

B.    Điện trở của mối nối nhỏ

C.    Nhỏ gọn về kích thước nhưng bền chắc

D. Bọc băng keo sau khi nối

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

7.

Để mối nối cách điện tốt, khi nối dây ta cần:

A.    Cạo sạch lõi trước khi nối dây

B.     Điện trở của mối nối nhỏ

C.     Nhỏ gọn về kích thước

D.    Bọc băng keo sau khi nối 

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

8.

Hãy tìm trong bảng sau những đại lượng do của đồng hồ đo điện

A.  Cường độ dòng điện                        

E.Cường độ sáng                                      

B. Điện trở mạch điện                         

F.Điện năng tiêu thụ của đồ dùng điện   

C.Đường kính dây dẫn                        

G. Chiều dài dây dẫn                                       

D.Công suất tiêu thụ của mạch điện     

H. Điện áp 

a)

A. a, f,d

b)

B. b,h

c)

a,b đúng

d)

a,b sai

9.

Tên các loại mối nối dây dẫn điện là:

A.      Mối nối thẳng

B.      Mối nối phân nhánh

C.      Mối nối dùng phụ kiện

D.     Cả 3 đáp án trên

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

10.

Quy trình chung nối dây dẫn điện gồm mấy bước?

A.    1

B.     2

C.     4

D. 5

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

11.

 

 Một bóng đèn ghi 220 – 45 W được thắp sáng liên tục với hiệu điện thế 220 V trong 6 giờ. Tính điện năng mà bóng đèn này sử dụng.

A.      0,27 kWh.

B.      0,53 kWh.

C.      0,14 kWh.

D. 0,42 kWh.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

12.

Trong 30 ngày chỉ số của công tơ điện của một gia đình tăng thêm 72 số. Biết rằng thời gian sử dụng điện trung bình trong mỗi ngày là 4 giờ. Công suất tiêu thụ điện năng trung bình của gia đình này là

 

A.    500 W.

B.     300 W.

C.     600 W.

D. 400 W.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Đồng hồ đo điện dùng để đo điện trở của mạch điện là:

A. Vôn kế

B. Công tơ điện

C. Ôm kế hoăc đồng hồ vạn năng .

D. Ampe kế

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

14.

Để đo hiệu điện thế (điện áp) của mạch điện, ta cần sử dụng:

A.    Ampe kế.

B.     Oát kế.

C.     Ôm kế.

D.    Cả 3 đáp án trên đều sai

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

15.

.  Kìm điện dùng để:

A. Tạo lỗ trên gỗ, bê tông,... để lắp đặt dây dẫn và thiết bị điện.

B. Cắt dây dẫn, tuốt vỏ dây dẫn và giữ day dẫn khi nối.

C.  Tháo lắp các vít.

D.  Cắt ống nhựa và kim loại,...

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

16.

Gọi tên đồng hồ bên dưới

A.    Ôm kế

B.     Vôn kế

C.     Oát kế

D. Ampe kế,

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

17.

Hãy cho biết  là kí hiệu của đồng hồ đo điện nào:

A.    Vôn kế

B.    Oát kế

C.    Đáp án khác

D.     Công tơ điện

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

18.

Qui trình chung nối dây dẫn điện :

A. Cách điện mối nối, nối dây, kiểm tra, bóc vỏ cách điện, làm sạch lõi

B. Làm sạch lõi, cách điện mối nối, nối dây, kiểm tra, bóc vỏ cách điện

C. Bóc vỏ cách điện, làm sạch lõi, nối dây, kiểm tra, cách điện mối nối

D. Bóc vỏ cách điện, làm sạch lõi, nối dây, cách điện mối nối, kiểm tra.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

19.

Để đo điện trở người ta dùng

A.    Ampe kế                         

B.     Ôm kế                             

C.     Đồng hồ vạn năng                     

D.  Công tơ điện

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

20.

. Để đo điện năng tiêu thụ người ta dùng

A.    Ampe kế                         

B.     Ôm kế                             

C.     Đồng hồ vạn năng                     

D.     Công tơ điện

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

21.

Để đo điện áp người ta dùng

A.    Ampe kế                         

B.     Ôm kế                             

C.     Đồng hồ vạn năng                     

D. Công tơ điện

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

22.

Gọi tên đồng hồ bên dưới 

A.    Ôm kế

B.     Vôn kế

C.     Oát kế

D.    Ampe kế,

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

23.

Gọi tên đồng hồ bên dưới

A. Ôm kế

B. Vôn kế

C. Oát kế

D. Khác

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

24.

Dòng điện định mức qua công tơ

A.    10A

B.20A

C 50A

D. Khác

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Tính điện năng tiêu thụ trong tháng 9 của nhà em. Biết số chỉ công tơ tháng 8 là 2652; số chỉ công tơ tháng 9 là 2772 ?

A.    100

B.     120

C.     110

D.    90

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Để vặn ốc vít người ta dung dụng cụ gì ?

A.    Kìm

B.     Tua vít

C.     Thước

D.    Dao nh

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Tên gọi của mối nối trong hình là : 

A.    Nối nối tiếp dây đơn mềm

B.     Nối rẽ dây đơn mềm

C.     Nối nối tiếp dây đơn cứng

D.    Nối rẽ dây đơn cứng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Tên gọi của mối nối trong hình là : 

A.    Nối thẳng dây đơn mềm

B.     Nối phân nhánh dây đơn mềm

C.     Nối thẳng dây đơn cứng

D.    Nối phân nhánh dây đơn cứng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

.  Tên của mối nối trong hình :

A. Mối nối thẳng

B. Mối nối phân nhánh

C. Mối nối rẽ

D. Mối nối dùng phụ kiện

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Mạch điện công tơ điện gồm có các phần tử nào sau đây:

A. Công tơ điện, phụ tải, Ampe kế.

B. Công tơ điện, phụ tải, nguồn điện xoay chiều, dây dẫn điện, cầu dao một pha.

C.  Nguồn điện xoay chiều, công tơ điện, dây dẫn điện, Ampe kế.

D. Phụ tải, Ampe kế, Công tơ điện, Càu dao một pha, Dây dẫn điện.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Đâu không phải là tên dụng cụ cơ khí?

A.  Thước

B.  Panme

C. Đồng hồ vạn năng

D.  Búa

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Chọn phát biểu đúng:

A. Đồng hồ vạn năng dùng để đo điện áp

B. Đồng hồ vạn năng dùng để đo điện trở

C. Đồng hồ vạn năng dùng để đo công suất

D.  Đồng hồ vạn năng chỉ đo điện áp, không đo điện trở

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

.  Các bước đo điện năng tiêu thụ của mạch điện bằng công tơ điện là:

A. Đọc và giải thích kí hiệu ghi trên mặt công tơ điện

B.  Nối mạch điện thực hành

C. Đo điện năng tiêu thụ của mạch điện

D.  Cả 3 đáp án trên

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Khi thực hiện nối dây dẫn điện, yêu cầu mối nối là:

A.  Dẫn điện tốt

B.  Độ bền cơ học cao

C. Cả A và B đều đúng

D.  Cả A và B đều sai

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

.  Đo điện năng tiêu thụ của mạch điện bằng công tơ điện thực hiện theo mấy bước?

A. 3

B. 4

C. 2

D.  5

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Công thức nào sau đây xác định điện năng tiêu thụ của đồ dung điện

    A.   P = A . t                      B.   A = P : t                   

C.   A = P2 . t                              D.   A = P . t

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Một nồi chiên không dầu có thông số kỹ thuật bên dưới. Nếu dùng để nướng gà trong 1 giờ 30 phút thì tốn bao nhiêu điện năng ?

A.    2,25kWh

B.    1,53kWh

C.    2,51kWh

D.    Khác

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Tính tiền điện phải trả khi sử dụng một tủ mát dự trữ, trưng bày trái cây, sữa chua có số liệu kỹ thuật 220V- 400W trong 1 tháng 30 ngày. Biết 1kWh giá 1500 đồng

 

A.    432000 đồng

B.    452000 đồng

C.    332000 đồn

D. Khác

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

Gọi tên đồng hồ bên dưới, cho biết đồng hồ sử dụng với nguồn điện nào ?

A.    Ampe kế, điện xoay chiều

B.    Vôn kế, điện xoay chiều

C.    Vôn kế, điện một chiều

D. Ampe kế, điện một chiều

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

Dòng điện cho phép quá tải của công tơ là :

 A.    10A

B.    20A

C.    40A

D.    Khác

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

41.

  Quan sát bảng điện sau, em hãy cho biết đây là bảng điện thuộc loại nào?

A.    Bảng điện chính

B.     Bảng điện nhánh

C.     Bảng điện chính hoặc bảng điện nhánh

D.    Bảng điện nhựa

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

42.

  Các bước vẽ sơ đồ lắp đặt

A.    Vẽ dây nguồn, xác định vị trí các thiết bị điện trên bảng điện, vẽ đường dây dẫn điện theo sơ đồ nguyên lý.

B.     Vẽ dây nguồn,  xác định vị trí các thiết bị điện trên bảng điện, xác định vị trí đặt bảng điện, vẽ đường dây dẫn điện

C.     Vẽ dây nguồn, xác định vị trí  để bảng điện và bóng đèn, xác định vị trí các thiết bị điện trên bảng điện, vẽ đường dây dẫn điện theo sơ đồ lắp đặt.

D.    Vẽ dây nguồn, xác định vị trí  để bảng điện và bóng đèn, xác định vị trí các thiết bị điện trên bảng điện, vẽ đường dây dẫn điện theo sơ đồ nguyên lý.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

43.

.  Quy trình lắp mạch điện bảng điện

1.      Vạch dấu

2.      Khoan lỗ

3.      Lắp thiết bị điện vào bảng điện

4.      Kiểm tra

5.      Nối dây thiết bị điện của bảng điện

A.    1, 2, 3, 4, 5

B.     1, 3, 2. 4, 5

C.     1, 2, 5, 3, 4

D.    1, 2, 5, 4, 3

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

44.

  Kí hiệu điện của công tắc là

A

B

C

D

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

  Kí hiệu điện của cầu chì là

A

B

C

D

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.

Kí hiệu điện dây nguồn điện

a)

A N

b)

A O

c)

P A

d)

P O

47.

  Với mạch điện sau, cầu chì nổ thì 

A.    Ổ cắm có điện

B.     Ổ cắm không có điện

C.     Đèn không có điện

D.    Đèn và ổ cắm đều không có điện

a)

A

b)

B

c)

C

d)

F

48.

.  Với mạch điện sau, cầu chì nổ thì 

A.    Ổ cắm có điện

B.     Ổ cắm không có điện

C.     Đèn không có điện

D.    Đèn và ổ cắm đều không có điện

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

49.

  Bảng điện chính

A.    Cung cấp điện cho toàn bộ hệ thống điện trong phòng

B.     Cung cấp điện cho toàn bộ hệ thống điện trong nhà

C.     Cung cấp điện cho đồ dùng điện

D.    Cung cấp điện cho thiết bị đóng cắt, bảo vệ và lấy điện

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.

  Bảng điện nhánh

A.    Cung cấp điện cho toàn bộ hệ thống điện trong phòng

B.     Cung cấp điện cho toàn bộ hệ thống điện trong nhà

C.     Cung cấp điện cho đồ dùng điện

D.    Cung cấp điện cho thiết bị đóng cắt, bảo vệ và lấy điện

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

51.

Tên gọi của mối nối trong hình là : 

A.    Nối thẳng dây đơn mềm

B.    Nối phân nhánh dây đơn mềm

C.    Nối thẳng dây đơn cứng

D.    Nối phân nhánh dây đơn cứng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

52.

Tên gọi của mối nối trong hình là :

A.    Nối thẳng dây đơn mềm

B.     Nối phân nhánh dây đơn mềm

C.     Nối thẳng dây đơn cứng

D.    Nối phân nhánh dây đơn cứng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

53.

Gọi tên đồng hồ bên dưới, cho biết đồng hồ sử dụng với nguồn điện nào ?

A.    Ampe kế, điện xoay chiều

B.    Vôn kế, điện xoay chiều

C.    Vôn kế, điện một chiều

D.    Ampe kế, điện một chiều

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

54.

Em hãy chọn sơ đồ lý thuyết  của mạch đèn  nối tiếp

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

55.

Trên bảng điện thường lắp những thiết bị nào?

A.      Thiết bị đóng cắt

B.      Thiết bị bảo vệ 

C.      Thiết bị lấy điện của mạng điện

D.    Cả 3 đáp án trên

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

57.

Trên bảng điện có những phần tử nào? 

A.      Cầu chì 

B.      Ổ cắm 

C.      Công tắc 

D.    Cả 3 đáp án trên

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

58.

Mạng điện trong nhà có bảng điện: 

A.      Bảng điện nhánh

B.      Bảng điện chính

C.     Tất cả đều đúng

D. Tất cả đều sai

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

62.

Theo em, phương pháp lắp đặt dây dẫn là: 

A.      Lắp đặt nổi

B.      Lắp đặt chìm

C.     Tất cả phương án trên

D.      Phương pháp khác

a)

A,B ĐÚNG

b)

A,B SAI

c)

C

d)

D

65.

Gọi tên đồng hồ bên dưới

A. Ôm kế

B. Vôn kế

C. Oát kế

D. Đồng hồ vạn năng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D