wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra kiến thức về bảo quản hàng hoá

Total questions: 83

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Việc theo dõi nhiệt độ, độ ẩm trong kho:

4 lines
2.

Bảo quản thuốc: là việc……….. an toàn các thuốc, nguyên liệu, bao gồm cả việc đưa vào sử dụng và duy trì đầy đủ các hệ thống hồ sơ tài liệu phù hợp, kể cả các giấy biên nhận và phiếu xuất

4 lines
3.

Nếu độ ẩm ban đầu là 80% muốn làm giảm độ ẩm tương đối xuống 65% thì phải tăng nhiệt độ lên bao nhiêu :

4 lines
4.

Nguyên tắc bảo quản dược liệu là

4 lines
5.

Bôi hoặc ngâm dụng cụ trong dầu, mỡ khoáng vật là biện pháp chống ăn mòn nào :

4 lines
6.

Nguyên nhân gây hư hỏng dụng cụ bằng cao su ngoại trừ:

4 lines
7.

Chất nào sau đây là chất hút ẩm hóa học:

(a)  

8.

Khả năng hút ẩm của Sillicagel:

4 lines
9.

Kho chứa các loại hóa chất ăn mòn PHẢI có giá kệ, tủ,bục làm bằng vật liệu chịu được sự ăn mòn, nền kho phải rải một lớp cát dày

4 lines
10.

Khi nào xảy ra hiện tượng đọng sương trong quá trình bảo quản thuốc

a)

Độ ẩm tương đối bằng độ ẩm cực đại

b)

Độ ẩm cực đại vượt quá độ ẩm tuyệt đối

c)

Độ ẩm tương đối nhỏ hơn độ ẩm tuyệt đối

d)

Độ ẩm tuyệt đối vượt quá độ ẩm cực đại

11.

Chai lọ đựng thuốc mỡ nên dùng nút lie, có thể dùng nút gỗ, nút đút và cần bọc nút 1-2 lần bằng giấy......

a)

A PP

b)

B. PE

c)

C. PVC

d)

D. PS

12.

Nguyên tắc bảo quản thuốc dạng lỏng là :

a)

A. Tránh nấm mốc - đóng gói kín - tránh đổ vỡ do va chạm

b)

B. Tránh ánh sáng - nhiệt độ - tránh nấm mốc

c)

C. Để nơi mát - đóng gói kín - cần thêm chất bảo quản

d)

D. Để nơi mát - tránh lửa - chai lọ đựng phải khô, sạch

13.

Nhiệt độ kho đông lạnh là......

a)

-10 oC

b)

-8 oC

c)

2-8 oC

d)

2-15 oC

14.

Nhiệt độ kho mát là……

a)

10-15 oC

b)

0 - 8 oC

c)

8 - 15 oC

d)

2 - 15 oC

15.

Độ ẩm………. luôn phụ thuộc vào nhiệt độ và áp suất không khí.

a)

Độ ẩm tuyệt đối

b)

Độ ẩm cực đại

c)

Độ ẩm tương đối

d)

Độ ẩm thực tế

16.

Vitamin C bị biến màu do tác hại của:

a)

Độ ẩm

b)

Nhiệt độ

c)

Ánh sáng

d)

Khí hơi trong không khí

17.

……….. là một chất hoặc hỗn hợp các chất……… hoạt tính dược học được sử dụng trong sản xuất thuốc:

a)

A. Hóa chất - có

b)

B. Hóa chất - không có

c)

C. Hoạt chất - có

d)

D. Hoạt chất - không có

18.

Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn " thực hành tốt bảo quản thuốc" có hiệu lực trong thời gian bao lâu?

a)

A. 5 năm

b)

B. 2 năm

c)

C. 3 năm

d)

D. 4 năm

19.

Nhiệt độ trong kho là 25° C, r = 95%, nhiệt độ điểm sương 24,14° С. Nhiệt độ ngoài kho là 27° C, r = 75%, nhiệt độ điểm sương 21,19° C. Trong trường hợp này có thể thông gió tự nhiên được hay không?

a)

Được

b)

Không

c)

Có thể thông gió nhân tạo

d)

Đáp án khác

20.

Trong viên bao, thành phần dễ gây cho viên dễ chảy dính là:

a)

Hoạt chất

b)

Chất bao viên

c)

Chất màu

d)

Tá dược dính

21.

Điều kiện bảo quản "khô" được hiểu là độ ẩm không quá............?

a)

A. 30%

b)

B. 50%

c)

C. 70%

d)

D. 80%

22.

Căn cứ theo yêu cầu và điều kiện bảo quản các thiết bị phân vào loại 1 là :

a)

A. Có kết cấu vật liệu, linh kiện rất nhạy cảm và dễ hư hỏng dưới tác động của các yếu tố khí hậu và các chấn động.

b)

B. Những thiết bị có ghi sẵn điều kiện bảo quản trong tài liệu hướng dẫn của nhà chế tạo là nhiệt độ và độ ẩm không khí khoảng 200C và 65%.

c)

C. Những thiết bị có những chi tiết, linh kiện như: cơ cấu cơ học chính xác, kính quang học, điện kế, đồng hồ chỉ thị, đèn điện tử, đèn bán dẫn, các cuộn dây (máy điện, biến áp..) có đường kính dày đến 0,1mm, role, tụ môi hoá, acqui, nhiệt kế đóng ngắt...

d)

D. Tất cả đều đúng

23.

Terpen trong tinh dầu thông khi gặp bị biến thành terpin:

a)

A. Nước

b)

B. Không khí

c)

C. Nhiệt độ

d)

D. Ánh sáng

24.

Dược liệu với số lượng ít và rất dễ sâu mọt thường được đựng trong hộp thùng sắt kín và nhỏ xuống đáy thùng vài giọt…….

a)

A. Benzen

b)

B. Kiềm mạnh

c)

C. Cloroform

d)

D. Phenol

25.

……. là từ viết tắt của tiếng Anh nghĩa là "hết hạn dùng trước- xuất trước".

a)

A. FIFO

b)

B. FIFA

c)

C. FIFE

d)

D. FEFO

26.

Chọn câu sai:

a)

A. Trong thời hạn sử dụng, thuốc cũng như hóa chất chỉ được đảm bảo chất lượng nếu chúng được bảo quản theo đúng các yêu cầu trên bao bì.

b)

B. Đối với dược phẩm, những yêu câu về điều kiện bảo quản thường được chỉ dẫn bằng những dòn

27.

Tác hại của độ ẩm cao đến quá trình bảo quản hàng hóa trong kho

a)

A. Làm loãng, giảm nồng độ của siro thuốc

b)

B. Làm mất nước của các muối kết c

c)

C. Làm dụng cụ bao gói bằng cao su, chất dẻo bị giòn

d)

D. Nhũ tương bị tách lớp

28.

Việc giao nhận hàng hoá phải được tiến hành:

a)

Trong khu vực bảo quản

b)

Bên ngoài kho nơi không có mái che

c)

Tại một khu vực riêng trong kho dành cho việc giao nhận

d)

Tại một trong ba khu vực trên tuỳ thuộc nơi nào còn chỗ trống

29.

Đối với các thuốc bột dễ bị chảy nước và dễ bị oxy hóa, thì phải đóng gói trong điều kiện

a)

Ẩm, tránh ánh sáng

b)

Khô, tránh ánh sáng

c)

Ẩm, có ánh sáng

d)

Khô, có ánh sáng

30.

Hạn dùng của thuốc là mốc thời gian được ấn định cho……… mà ……..thời gian này thuốc được bảo quản trong điều kiện qui định phải đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn đã đăng ký.

a)

A. Nhiều loại thuốc - trong

b)

B. Một loại thuốc - trước

c)

C. Một lô thuốc - sau

d)

D. Nhiều lô thuốc - trong

31.

Phải lắc kỹ trước khi cấp phát là yêu cầu bảo quản đối với thuốc dạng lỏng nào?

a)

Cồn thuốc, Siro thuốc

b)

Dung dịch, hỗn dịch

c)

Dung dịch, nhũ tương

d)

Hỗn dịch, nhũ tương

32.

……….. là một chất hoặc hỗn hợp các chất……… hoạt tính dược học được sử dụng trong sản xuất thuốc:

a)

Hoạt chất - có

b)

Hoạt chất - không có

33.

Chọn câu sai: Đặc điểm của hóa chất là

a)

A. Thường là những hoạt chất có hoạt tính yếu

b)

B. Dể xảy ra các phản ứng hóa học nguy hiểm

c)

C. Một số hóa chất dễ cháy nổ khi va chạm, cũng như khi gặp lửa, gặp ẩm

d)

D. Có một số hóa chất dễ bay hơi, hơi đó rất độc, có thể ăn mòn kim loại và làm hỏng thuốc và đồ bao gói xung quanh

34.

Diện tích để xếp, bảo quản hàng hoá và diện tích được sử dụng cho công tác xuất nhập hàng hoá gọi là:

a)

Diện tích chính

b)

Diện tích nghiệp vụ

c)

Diện tích hành chính

d)

Diện tích phụ

35.

Hóa chất dùng làm thuốc là :

a)

Hoá chất thường

b)

Hoá chất thí nghiệm

c)

Hóa c

36.

Khi sắp xếp hàng hoá trong kho, thuốc kháng sinh, thuốc hạ nhiệt giảm đau, thuốc tim mạch phân loại theo:

a)

Phân loại theo tác dụng dược lý

b)

Phân loại theo dạng thuốc

c)

Phân loại theo độc tính

d)

Phân loại theo nguyên liệu

37.

Làm mất mùi thơm của tinh dầu, dầu mỡ bị acid hóa, ôi khét là do tác hại của :

a)

Độ ẩm

b)

Nhiệt độ

c)

Ánh sáng

d)

Khí hơi trong không khí

38.

Đối với các thuốc bột dễ bị chảy nước và dễ bị oxy hóa, thì phải đóng gói trong điều kiện

a)

Khô, có ánh sáng

b)

Âm, tránh ánh sáng

c)

Ám, có ánh sáng

d)

Khô, tránh ánh sáng

39.

Đâu là chức năng của kho Dược?

a)

Bảo quản - xuất nhập hàng hóa

b)

Dự trữ - điều hòa vật tư hàng hóa

c)

Kiểm tra, kiểm soát, kiêm nghiệm - phát triển dịch vụ khách hàng

d)

Bảo vệ hàng hóa - giảm chi phí lưu thông

40.

………… dưới dạng tiểu phân nhỏ, có diện tiếp xúc lớn nên dễ hấp thụ nước ở bề mặt, dễ bị hút ẩm

a)

Thuốc viên

b)

Thuốc bột

c)

Thuốc cóm

d)

Thuốc nước

41.

Trong kho Dược, những hàng hóa nào được dán nhãn vàng?

a)

Hàng hóa đạt tiêu chuẩn

b)

Hàng hóa hư hỏng

c)

Hàng hóa mới nhập kho

d)

Hàng hóa đợi lấy mẫu kiểm nghiệm

42.

Điều kiện thích hợp cho sự phát triển của nấm mốc và vi khuẩn là độ ẩm từ lên, nhiệt độ dưỡng. trở và thức ăn giàu dinh

a)

A. 70% - 25-30 oC

b)

B. 70% - 20-25 oC

c)

C. 80% - 20-25 oC

d)

D. 80% - 20-25 oC

43.

Tác nhân nào làm cho cao su bị lưu hoá quá mức, dần dần cao su bị cứng và mất tính năng đàn hồi.

a)

Hóa chất

b)

Độ ẩm

c)

Ánh sáng

d)

Nhiệt độ

44.

…………là lượng hơi nước thực có trong 1m3 không khí, được ký hiệu là (g/m3).

a)

Độ ẩm tuyệt đối

b)

Độ ẩm cực đại

c)

Độ ẩm tương đối

d)

Độ ẩm thực tế

45.

Hóa chất dùng làm thuốc là :

a)

A. Hoá chất thường

b)

B. Hoá chất thí nghiệm

c)

C. Hóa chất hóa dược

d)

D. Hóa chất kiểm nghiệm

46.

Trong các loại thuốc viên loại nào dễ hút ẩm nhất:

a)

A. Viên nang

b)

B. Viên nén bao phim

c)

C. Viên tròn

d)

D. Viên nén

47.

Kho chứa các loại hóa chất ăn mòn PHẢI có giá kệ, tủ, bục làm bằng vật liệu chịu được sự ăn mòn, nền kho phải rải một lớp cát dày

a)

10 - 20cm

b)

20 - 40cm

c)

40 - 50cm

d)

50 - 60cm

48.

Câu nào sau đây là đúng khi nói về phương pháp sấy dụng cụ y tế bằng kim loại:

a)

160-170° C trong 2-3 giờ.

b)

160-170° C trong 3-4 giờ.

c)

160-180° C trong 2-3 giờ

d)

160-180° C trong 3-4 giờ.

49.

Chọn câu sai: Nếu bao bì thuốc bột bị thủng, rách phải xử lý kịp thời bằng các biện pháp thích hợp :

a)

Làm khô bằng chất hút ẩm mạnh

b)

Gắn si sáp vào nắp nút

c)

Cấp phát ngay trong tuần

d)

Tất cả đều đúng

50.

Chai lọ đựng tinh dầu, dụng cụ đong đo phải sấy khô vì:

a)

Nhiễm hóa chất

b)

Nhiễm khuẩn

c)

Nhiễm tạp chất

d)

Nhiễm nước

51.

o quản dược liệu là

a)

A. Trước khi nhập kho, dược liệu phải được kiểm tra chất lượng về mặt cảm quan và độ ẩm cùng các chỉ tiêu có liên quan

b)

B. Các dược liệu phải được bảo quản trong khu vực riêng, đảm bảo thoáng mát, khô ráo và được thông khí tốt

c)

C. Dược liệu phải được xếp đặt theo từng khu vực để dễ tìm, dễ kiểm soát

d)

D. Tất cả đều đúng

52.

Việc giao nhận hàng hóá phải được tiến hành:

a)

Tại một khu vực riêng trong kho dành cho việc giao nhận.

b)

Trong khu vực bảo quản.

c)

Tại một trong ba khu vực trên tuỳ thuộc nơi nào còn chỗ trống .

d)

Bên ngoài kho nơi không có mái che.

53.

Chọn câu sai :Nhược điểm chất dẻo :

a)

Bị hoá già trong khí quyển, biểu hiện là sự biến màu, nứt gẫy tự nhiên, hoặc từ mềm trở nên cứng, giòn

b)

Một số chất déo kém bền về mặt cơ học và hóa học

c)

Đa số chất dẻo chịu được nhiệt độ cao

d)

Có khả năng hấp phụ mùi, hóa chất

54.

Nếu độ ẩm ban đầu là 80% muốn làm giảm độ ẩm tương đối xuống 65% thì phải tăng nhiệt độ lên bao nhiêu :

a)

4 oC

b)

7 oC

c)

6 oC

d)

8 oC

55.

Khi sắp xếp hàng hoá trong kho, thuốc kháng sinh, thuốc hạ nhiệt giảm đau, thuốc tim mạch phân loại theo :

a)

Phân loại theo tác dụng dược lý

b)

Phân loại theo dạng thuốc

c)

Phân loại theo độc tính

d)

Phân loại theo nguyên liệu

56.

Khi dùng cồn để lau cho chai lọ đựng tinh dầu mau khô. Nhân định nào sau đây là đúng:

a)

Không có quy định cụ thể

b)

Áp dụng cho mọi tinh dầu đều được

c)

Không thể dùng cồn vì sẽ làm cho tỉnh dầu bị nhiễm thêm tạp chất từ cồn như aldehyd

d)

Có thể dùng cồn tùy trường hợp

57.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi sử dụng dụng cụ thủy tinh

a)

A. Thuốc tiêm, thuốc nhỏ mắt phải sử dụng dụng cụ thuỷ tinh tính acid

b)

B. Khi dùng dụng cụ thủy tinh để đun nấu không nên dùng lưới amian

c)

C. Thuốc bột, thuốc viên, thuốc nước có thể sử dụng dụng cụ thủy tinh thường

d)

D. Sấy khô hoặc đun nóng các dụng cụ thủy tinh đo lường để tiệt trùng dụng cụ

58.

Khi silicagel có màu xanh, độ ẩm của môi trường là :

a)

70%

b)

60%

c)

80%

d)

50%

59.

Khả năng hút ẩm của Sillicagel là:

a)

10-12%

b)

10-30%

c)

20-30%

d)

50-70%

60.

Nhược điểm của bao bì thuốc làm bằng chất dẻo:

a)

A. Khó vận chuyển

b)

B. Đắt tiền

c)

C. Bị lão hóa theo thời gian

d)

D. Khó gia công, chế tạo

61.

Đặc tính cơ học của thủy tinh

a)

Cứng, giòn, đàn hồi kém, dễ vỡ

b)

Cứng, giòn, đàn hồi tốt, dễ vỡ

c)

Cứng, dai, đàn hồi tốt, dễ vỡ

d)

Cứng, dai, đàn hồi kém, dễ vỡ

62.

Nhiệt độ tốt nhất trong bả quản dụng cụ cao su là

a)

A. 10-20ºC

b)

B. 10-25ºC

c)

C. 15-20ºC

d)

D. 20-25ºC

63.

Ưu điểm của cao su thiên nhiên là :

a)

A. chịu nhiệt độ cao ,chịu được hóa chất và dung môi hữu cơ

b)

B. tính đàn hồi cao, chịu mài mòn tốt, khi bị nén, bị ma sát ít bị nóng.

c)

C. chịu hóa chất và dung môi hữu cơ, chịu nóng và chịu lạnh tốt

d)

D. tính đàn hồi tốt, khi bị nén và ma sát ít bị nóng, chịu được hóa chất

64.

Cách nào sau đây không thể áp dụng với DCYT làm bằng cao su khi bị khô cứng

a)

A. Ngâm trong vaselin 24h

b)

B. Ngâm trong glycerin 24h

c)

C. Ngâm trong acid trong 20p

d)

D. Ngâm trong amoni hydroxyd 15p

65.

Catgut được chế tạo từ

a)

A. Lông động vật

b)

B. Ruột động vật

c)

C. Da động vật

d)

D. Máu động vật

66.

Yếu tố nào làm cho bề mặt thủy tinh bị thủy phân và carbonate hóa

a)

A. Nhiệt độ cao

b)

B. Acid nhẹ

c)

C. Nấm mốc và vi khuẩn

d)

D. Nước và khí CO2

67.

Đâu là đặc tính cơ học của thủy tinh?

a)

Chịu nhiệt kém nên dễ bị nút vỡ khi tºthay đổi đột ngột.

b)

Chịu được acid hoặc base mạnh

c)

Giòn ,dễ vỡ khi va chạm

d)

Tất cả đều đúng

68.

Các chai lọ đựng NaOH, KOH,...nên đậy bằng nút thủy tinh có nút mài, nhận định này là:

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Tùy trường hợp

d)

Không có quy định cụ thể

69.

Trong các bông dưới đây bông nào tiêu được?

a)

A. Bông gòn

b)

B. Bông Gelatin

c)

C. Bông mỡ

d)

D. Bông hút

70.

Câu nào sau đây là đúng khi nói về phương pháp hấp hơi nước:

a)

Áp suất thấp, nhiệt độ từ 125-130° C

b)

Áp suất cao, nhiệt độ từ 120-130°C

c)

Áp suất cao, nhiệt độ từ 125-130°

d)

Áp suất thấp, nhiệt độ từ 120-130° C

71.

Diện tích để xếp hàng, bảo quản hàng hóa gọi là:

a)

Diện tích chính

b)

Diện tích nghiệp vụ

c)

Diện tích hành chính

d)

Diện tích hữu ích

72.

Khi Sillicagel có màu hồng, độ ẩm của môi trường là:

a)

70%

b)

60%

c)

80%

d)

50%

73.

Tránh dùng găng cao su trong bảo quản dụng cụ y tế bằng kim loại vì

a)

Sẽ tạo ra SO2 làm ăn mòn kim loại.

b)

Sẽ tạo ra H20 làm ăn mòn kim loại.

c)

Sẽ tạo ra CO2 làm ăn mòn kim loại.

d)

Sẽ tạo ra NO2 làm ăn mòn kim loại.

74.

Nhiệt độ kho đông lạnh là....

a)

-10°C

b)

-8°C

c)

2-8°C

d)

2-15°C

75.

Chọn câu sai: Đặc điểm của hóa chất:

a)

Thường là những hoạt chất có hoạt tính yếu

b)

Dễ xảy ra các phản ứng hóa học nguy hiểm

c)

Một số hóa chất dễ cháy nổ khi va chạm, cũng như khi gặp lửa, gặp ẩm

d)

Có một số hóa chất dễ bay hơi, hơi đó rất độc, có thể ăn mòn kim loại và làm hỏng thuốc và đồ bao gói xung quanh.

76.

Diện tích để xếp hàng, bảo quản hàng hóa gọi là:

a)

Diện tích chính

b)

Diện tích nghiệp vụ

c)

Diện tích hành chính

d)

Diện tích hữu ích

77.

.......... là nơi chứa hóa của công ty sản xuất ra.

a)

Kho cấp phát - cung ứng

b)

Kho tiêu thụ

c)

Kho dự trữ

d)

Kho thu mua - tiếp nhận

78.

Phải lắc kĩ trước khi cấp phát là yêu cầu bảo quản đối với thuốc dạng lỏng nào?

a)

Cồn thuốc

b)

Dung dịch

c)

Nhũ tương

d)

Siro

79.

Phương pháp xử lý dụng cụ thủy tinh là SAI khi thủy tinh bị mốc, mờ, ố bề mặt

a)

Dùng giấy bìa cứng lau sạch bề mặt thuỷ tinh

b)

Rửa thủy tinh bằng xà phòng

c)

Ngâm trong dung dịch acid, kiềm hoặc muối loãng

d)

Dùng bột calci carbonate xoa nhẹ lên bề mặt thủy tinh

80.

Loại thép chứa 0,6-1% carbon thường dùng làm :

a)

Kẹp, kéo phẫu thuật

b)

Kim tiêm, đục, kìm cắt xương

c)

Búa và cán phẫu thuật

d)

Chỉ buộc xương, ống thông khí quản

81.

Chỉ thông gió để chống nóng khi:

a)

t trong kho > t ngoài kho

b)

a trong kho > a ngoài kho

c)

t trong kho < t ngoài kho

d)

a trong kho < a ngoài kho

82.

Các dụng cụ thủy tinh nào dễ bị nhiễm nấm mốc nhiều hơn

a)

Thủy tinh thạch anh, thủy tinh quang học

b)

Thủy tinh acid

c)

Thuỷ tinh trung tính

d)

Thuỷ tinh kiềm

83.

Tác hại của khí oxy và ozon trong quá trình bảo quản thuốc là:

a)

Tủa nước vôi, dung dịch kiềm

b)

Gặp ẩm có thể thành acid gây phản ứng trong bảo quản.

c)

Gây phản ứng oxy hóa

d)

Gây ăn mòn kim loại