wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa 11 giữa kì 2

Total questions: 78

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Hoa Kỳ là quốc gia rộng lớn nằm ở

a)

trung mỹ

b)

ca ri bê

c)

nam mĩ

d)

bắc mĩ

2.

lãnh thổ hoa kỳ không tiếp giáp với đại dương nào sau đây

a)

bắc băng dương

b)

đại tây dương

c)

ấn độ dương

d)

thái bình dương

3.

phần lãnh thổ trung tâm hoa kỳ nằm giữa

a)

ca na đa và khu vực mỹ la tinh

b)

ca na đa và bán đảo a lát xca

c)

bán đảo a lát xca và mê hi cô

d)

đảo grin len và mê hi cô

4.

đặc điểm vị trí địa lí hoa kỳ

a)

kéo dài từ chí tuyến bắc đến xích đạo

b)

nằm hoàn toàn trong nội địa

c)

tiếp giáp với mê hi cô ở phía bắc

d)

nằm hoàn toàn ở bán cầu tây

5.

quần đảo ha oai của hoa kỳ nằm giữa đại dương nào sau đây

a)

bắc băng dương

b)

đại tây dương

c)

ấn độ dương

d)

thái bình dương

6.

lãnh thổ hoa kỳ phần lớn nằm ở vành đai khí hậu

a)

xích đạo

b)

nhiệt đới

c)

ôn đới

d)

hàn đới

7.

ha oai là quần đảo nằm giữa thái bình dương có tiềm năng lớn về

a)

hải sản, du lịch

b)

muối mỏ, hải sản

c)

kim cương, đồng

d)

du lịch, than đá

8.

ở phía đông bắc hoa kỳ có khoáng sản chủ yếu nào sau đây

a)

kim loại đen

b)

kim loại màu

c)

năng lượng

d)

phi kim loại

9.

ho oai là nơi có nhiều

a)

hoang mạc

b)

đầm lầy

c)

núi lửa

d)

cao nguyên

10.

đặc điểm cơ bản của khí hậu hoa kỳ

a)

có khí hậu tương đối đồng nhất

b)

khí hậu ẩm nhiệt đới gió mùa

c)

tạo thuận lợi cho sản xuất và sinh hoạt

d)

phân hoá đa dạng thành nhiều đới, kiểu khác nhau

11.

vùng có mật độ dân số cao nhất ở hoa kỳ là

a)

vùng đông bắc

b)

vùng trung tâm

c)

vùng đông nam

d)

vùng phía tây

12.

dân cư hoa kỳ chủ yếu sống ở

a)

vùng nội địa đất đai màu mỡ

b)

vùng nông thôn

c)

trung tâm các đô thị lớn

d)

vùng phụ cận đô thị lớn và đô thị vệ tinh

13.

hoa kì là nền kinh tế

a)

hàng đầu thế giới

b)

ít có ảnh hưởng đối với thế giới

c)

chiếm hơn 50% của thế giới

d)

có tốc độ tăng trưởng cao và ổn định

14.

vùng phía tây hoa kỳ phát triển mạnh hoạt động nông nghiệp, do có

a)

cao nguyên rộng

b)

các bồn địa lớn

c)

nhiều dãy núi trẻ

d)

diện tích rừng lớn

15.

khu vực nào sau đây phát triển sớm và mạnh nhất ở hoa kỳ

a)

đông bắc

b)

phía nam

c)

trung tây

d)

phía tây

16.

trung tâm tài chính quan trọng nhất của hoa kỳ là

a)

niu óoc

b)

phi la đen phi a

c)

bô xtơn

d)

lát vê gát

17.

ngành có tỉ trọng ngày càng tăng trong cơ cấu giá trị sản lượng công nghiệp của hoa kỳ là

a)

luyện kim

b)

dệt

c)

điện tử- tin học

d)

gia công đồ nhựa

18.

bang a lát xca nổi tiếng nhất với loại khoáng sản

a)

than và quặng sắt

b)

thiếc và đồng

c)

dầu mỏ và khí đốt

d)

vàng và kim cương

19.

ngoài phần đất ở trung tâm bắc mĩ, hoa kỳ còn bao gồm các bộ phận nào sau đây

a)

bán đảo a lát xca và quần đảo ha oai

b)

quần đảo ha oai và quần đảo ăng ti lớn

c)

quần đảo ăng ti lớn, quần đảo ăng ti

d)

quần đảo ăng ti nhỏ, bán đảo a lát xca

20.

dân cư hoa kỳ tập trung với mật độ cao nhất ở

a)

ven thái bình dương

b)

ven đại tây dương

c)

ven vịnh mê hi cô

d)

khu vực trung tâm

21.

dân cư hoa kỳ tập trung chủ yếu ở

a)

vùng nội địa và ven biển

b)

vùng phía bắc và ven biển

c)

vùng đông bắc và ven biển

d)

vùng ven biển phía tây và phía đông

22.

ngành dịch vụ của hoa kỳ có

a)

tỉ trọng trong GDP lớn nhất

b)

số lượng lao động ít nhất

c)

tốc độ tăng trưởng rất chậm

d)

hàng hoá ít có sự đa dạng

23.

phát biểu nào sau đây không đúng với giao thông vận tải của hoa kỳ hiện nay

a)

mạng lưới đường bộ đến khắp mọi miền

b)

phương tiện vận tải hiện đại nhất thế giới

c)

có số lượng sân bay nhiều nhất thế giới

d)

vận tải đường hành hải không phát triển

24.

địa hình phần lạnh thổ hoa kỳ nằm ở trung tâm lục địa bắc mỹ phân hoá thành 3 vùng

a)

vùng phía tây, vùng trung tâm, vùng phía đông

b)

vùng phía bắc, vùng trung tâm, vùng phía nam

c)

vùng cóoc đi e, vùng trung tâm, vùng núi apalát

d)

vùng cóoc đi e, vùng apalát, vùng ven đại tây dương

25.

phát biểu nào sau đây đúng với kinh tế hoa kỳ

a)

là siêu cường công nghiệp thế giới

b)

chỉ đầu tư mạnh ngành khai khoáng

c)

chỉ phát triển mạnh các ngành chế biến

d)

ít chú trọng đến ngành năng lượng

26.

hiện nay các ngành nào sau đây của hoa kỳ được phát triển mạnh

a)

luyện kim, gia công đồ nhựa, hoá dầu

b)

đóng tàu, gia công đồ nhựa, hoá chất

c)

điện tử - tin học, hàng không - vũ trụ

d)

hàng không - vũ trụ, đóng tàu, hoá chất

27.

hoạt động công nghiệp của hoa kỳ tập trung nhiều nhất ở vùng nào sau đây

a)

đông bắc

b)

đông nam

c)

ven thái bình dương

d)

ven vịnh mê hi cô

28.

công nghiệp hoa kỳ có sự chuyển dịch phân bố từ vùng đông bắc đến

a)

vùng phía nam và vùng phía tây

b)

vùng phía bắc và phía nam

c)

ven đại tây dương và phía nam

d)

vùng trung tâm và phía bắc

29.

nhận xét nào sau đây đúng với vùng trung tây của hoa kỳ

a)

là vùng phát triển sớm nhất

b)

công nghiệp chế biến phát triển

c)

là vùng trồng rất nhiều lúa gạo

d)

phát triển nhiều nông sản nhiệt đới

30.

công nghiệp hoa kỳ là ngành

a)

có cơ cấu ngành và sản phẩm kém đa dạng

b)

chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP

c)

tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu cho hoa kỳ

d)

đứng đầu thế giới về sản lượng của hầu hết các sản phẩm

31.

ngành công nghiệp chiếm phần lớn giá trị xuất khẩu của hoa kỳ là

a)

chế biến, chế tạo

b)

khai khoáng

c)

sản xuất điện

d)

điện tử- tin học

32.

hình thức sản xuất chủ yếu trong nông nghiệp hoa kỳ là

a)

hộ gia đình

b)

thể tổng hợp nông nghiệp

c)

trang trại

d)

hợp tác xã nông nghiệp

33.

nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm vị trí địa lí của hoa kỳ

a)

nằm ở bán cầu tây và tiếp giáp với mê hi cô ở phía nam

b)

có vị trí tiếp giáp với ca na đa và giáp khi vực mỹ la tinh

c)

nằm giữa 2 đại dương là đại tây dương, ấn độ dương

d)

ở trung tâm lục địa bắc mỹ và tiếp giáp thái bình dương

34.

đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư hoa kỳ

a)

có quy mô đứng thứ 3 thế giới

b)

dân số tăng nhanh do nhập cư

c)

người nhập cư đa số từ châu âu

d)

tỉ lệ người trên 65t ngày càng giảm

35.

vùng phía đông hoa kỳ có

a)

các dãy núi trẻ chạy theo hướng bắc - nam

b)

có nhiều kim loại như vàng, đồng, chì

c)

tài nguyên năng lượng hết sức phong phú

d)

các đồng bằng phù sa ven đại tây dương

36.

phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư hoa kỳ

a)

quy mô dân số đứng thứ 3 thế giới

b)

tỉ lệ gia tăng dân số thuộc loại thấp

c)

dân nhập cư hầu hết là người châu á

d)

người dân mỹ la tinh nhập cư nhiều

37.

đặc điểm ngành dịch vụ ở hoa kỳ là

a)

chiếm hơn 80% GDP, phát triển mạnh hàng đầu thế giới

b)

trị giá xuất, nhập khẩu lớn, các mặt hàng xuất khẩu ít đa dạng

c)

doanh thu và số lượt khách du lịch quốc tế đến còn thấp

d)

một số loại hình giao thông vận tải chưa đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế

38.

vùng phía tây hoa kỳ có

a)

dãy a pa lát với độ cao trung bình, sườn thoải

b)

than đá, quặng sắt trữ lượng lớn, dễ khai thác

c)

các đồng bằng phù sa ven đại tây dương rộng

d)

các dãy núi cao, bồn địa, cao nguyên, hoang mạc

39.

hoạt động điện lực nào sau đây ở hoa kỳ không sử dụng nguồn năng lượng sạch, tái tạo

a)

nhiệt điện

b)

địa nhiệt

c)

điện gió

d)

điện mặt trời

40.

vị trí của hoa kỳ tạo điều kiện giao lưu kinh tế bằng đường biển qua thái bình dương với

a)

các nước châu phi và vùng nam mỹ

b)

nhật bản và các nước đông á

c)

liên bang nga và các nước châu âu

d)

ấn độ và nhiều nước ở nam á

41.

vị trí của hoa kỳ tạo điều kiện giao lưu kinh tế đường biển qua đại tây dương với

a)

các nước châu phi và nam mỹ

b)

nhật bản và các nước đông nam á

c)

các nước châu phi và châu âu

d)

ấn độ và nhiều nước ở nam á

42.

than và sắt tập trung nhiều nhất ở khi vực nào của hoa kỳ

a)

ven thái bình dương

b)

ven đại tây dương

c)

vịnh mê hi cô

d)

xung quanh vùng ngũ hồ

43.

đặc điểm địa hình vùng phía đông hoa kỳ

a)

là khi vực cao nhất, có nhiều dãy núi trẻ, đồ sộ

b)

bao gồm nhiều bồn địa, cao nguyên rộng lớn

c)

gồm núi già a pa lát và dải đồng bằng ven đại tây dương

d)

khi vực có nhiều đồng bằng rộng lớn trải dài từ bắc xuống nam

44.

lanh thổ của liên bang nga

a)

rộng nhất thế giới

b)

nằm hoàn toàn ở châu ấu

c)

giáp ấn độ dương

d)

liền kề với đại tây dương

45.

liên bang nga giáp với các đại dương nào sau đây

a)

thái bình dương, bắc băng dương

b)

bắc băng dương, đại tây dương

c)

đại tây dương, ấn độ dương

d)

ấn độ dương, thái bình dương

46.

phát biểu nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của liên bang nga

a)

nằm ở châu lục á, âu

b)

nằm ở bán cầu bắc

c)

giáp với thái bình dương

d)

giáp với đại tây dương

47.

rang giới tự nhiên giữa châu á và châu âu trên lãnh thổ liên bang nga là

a)

sông ô bi

b)

sông i ê nít xây

c)

dãy u ran

d)

sông lê na

48.

sông nào sau đây được xem là ranh giới tự nhiên của phần phía đông và phần phía tây liên bang nga

a)

von ga

b)

ô bi

c)

ê nít xây

d)

lê na

49.

lãnh thổ liên bang nga không giáp với biển nào sau đây

a)

ban tích

b)

biển đen

c)

ca xpi

d)

địa trung hải

50.

đặc điểm lãnh thổ và vị trí địa lí của liên bang nga

a)

nằm ở phía bắc lục địa á, âu

b)

tiếp giáp với 15 quốc gia

c)

có diện tích vùng biển rộng lớn nhất thế giới

d)

thống nhất sử dụng chung 1 múi giờ

51.

liên bang nga có diện tích lãnh thổ

a)

lớn thứ 2 thế giới, sau hoa kỳ

b)

lớn thứ nhất thế giới, bằm hoàn toàn ở châu âu

c)

lớn thứ 3 thế giới, sau hoa kỳ và trung quốc

d)

lớn thứ nhất thế giới và nằm ở cả 2 châu lục á và âu

52.

lãnh thổ liên bang nga bao gồm phần lớn đồng bằng

a)

bắc á và toàn bộ phần đông á

b)

bắc á và toàn bộ phần trung á

c)

đông âu và toàn bộ phần tây á

d)

đông âu và toàn bộ phần bắc á

53.

phần lớn lãnh thổ liên bang nga có khí hậu

a)

ôn đới hải dương

b)

ôn đới lục địa

c)

cận nhiệt đới

d)

cực và cận cực

54.

ngành nông nghiệp liên bang nga phát triển mạnh ở vùng nào dưới đây

a)

đồng bằng tây xi bia, dãy u ran

b)

vùng phía đông

c)

đồng bằng đông âu, đồng bằng tây xi bia

d)

vùng phía nam

55.

mặt hàng nông sản xuất khẩu lớn nhất thế giới của liên bang nga năm 2020 là

a)

khoai tây

b)

yến mạch

c)

thịt bò

d)

lúa mì

56.

2 trung tâm dịch vụ lớn nhất của liên bang nga là

a)

nô vô xi biếc, ôm xcơ

b)

mát xca va, ôm xcơ

c)

mát xca va, xanh pê téc bua

d)

ma ga đan, kha ba rốp

57.

loại rừng chiến diện tích chủ yếu ở liên bang nga là

a)

rừng tai ga

b)

rừng lá cứng

c)

rừng lá rộng

d)

thường xanh

58.

địa hình chủ yếu ở phía bắc đồng bằng tây xi bia của liên bang nga là

a)

đầm lầy

b)

núi cao

c)

thảo nguyên

d)

sơn nguyên

59.

thành phố đông dân nhất ở liên bang nga là

a)

xanh pê téc bua

b)

vla đi vô xtốc

c)

mát xcơ va

d)

ê ca tê rin bua

60.

phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên phần phía đông của liên bang nga

a)

phần lớn là núi và cao nguyên

b)

có tài nguyên lâm sản lớn

c)

có trữ năng thủy điện lớn

d)

đất hẹp nhưng rất màu mỡ

61.

phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư - xã hội liên bang nga

a)

người nga là dân tộc chủ yếu

b)

mật độ dân số trung bình rất cao

c)

tỉ lệ dân sống ở thành thị lớn

d)

nhiều người di cư ra nước ngoài

62.

đại bộ phân dân cư liên bang nga sống ở

a)

vùng viễn đông

b)

phần châu âu thuộc nga

c)

đồng bằng tây xi bia

d)

ven biển phía bắc và phía đông

63.

nguồn cung cấp nước chủ yếu cho sông ở liên bang nga là

a)

mưa

b)

nước ngầm

c)

nước từ hồ

d)

băng tuyết tan

64.

nhóm cây trồng chính ở liên bang nga là

a)

lương thực

b)

cây ăn quả

c)

cây công nghiệp

d)

cây thực phẩm

65.

sông ngòi của liên bang nga có hướng chảy chủ yếu từ

a)

bắc xuống nam

b)

nam lên bắc

c)

tây sang đông

d)

đông sang tây

66.

rừng của liên bang nga tập trung nhiều nhất ở

a)

phần lãnh thổ phía tây

b)

vùng núi u ran

c)

phần lãnh thổ phía đông

d)

đồng bằng tây xi bia

67.

phần lớn lãnh thổ liên bang nga có khí hậu

a)

cận cực

b)

ôn đới

c)

cận nhiệt

d)

nhiệt đới

68.

dân tộc nào sau đây chiếm đa số ở liên bang nga

a)

tác ta

b)

chu vát

c)

nga

d)

bát xkia

69.

sản phẩm xuất khẩu quan trọng nhất của liên bang nga là

a)

dầu thô và khí tự nhiên

b)

máy móc và dược phẩm

c)

sản phẩm điện, điện tử

d)

xe cộ, đá quý, chất dẻo

70.

ngành công nghiệp mũi nhọn, mang lại doanh thu lớn cho liên bang nga là

a)

khai thác dầu khí

b)

luyện kim

c)

điện tử - tin học

d)

hoá chất

71.

dân cư liên bang nga là

a)

đông dân và số dân tăng nhanh

b)

gia tăng dân số cao và số dân tăng nhanh

c)

đông dân và gia tăng dân số thấp

d)

số dân giảm và gia tăng dân số nhanh

72.

dãy u ran được xem kaf ranh giới tự nhiên của

a)

đồng bằng đông âu và cao nguyên trung xi bia

b)

phần lãnh thổ phía đông và phần lãnh thổ phía tây

c)

2 châu lục á âu trên lãnh thổ liên bang nga

d)

đồng bằng tây xi bia và cao nguyên trung xi bia

73.

địa hình liên bang nga có đặc điểm là

a)

cao ở phía bắc, thấp đân về phía nam

b)

cao ở phía nam, thấp dần về phía bắc

c)

cao ở phía đông, thấp dần ở phía tây

d)

cao ở phía tây, thấp dần về phía đông

74.

đặc điểm tự nhiên phần phía tây của liên bang nga là

a)

đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng

b)

phần lớn là vùng núi và các cao nguyên

c)

có nguồn khoáng sản và lâm sản khá lớn

d)

có nguồn trữ năng thuỷ điện lớn ở sông

75.

vùng u ran của liên bang nga thuận lợi để phát triển những ngành chủ yếu nào sau đây

a)

khai thác khoáng sản, lâm sản

b)

chế biến thực phẩm, dệt may

c)

đóng tàu và chế biến thực phẩm

d)

đóng tàu và chế tạo máy bay

76.

đặc điểm nào sau đây không đúng với đồng bằng đông âu của liên bang nga

a)

địa hình tương đối cao, xen lẫn đồi thấp

b)

đất đai màu mỡ thuận lợi cho trồng trọt

c)

phần lớn đồng bằng chủ yếu là đầm lầy

d)

là nơi tập trung dân cư và các thành phố

77.

điểm khác nhau của địa hình đồng bằng đông âu với đồng bằng tây xi bia

a)

chủ yếu là đầm lầy xen lẫn dãy núi cao

b)

tương đối cao xen lẫ nhiều đồi thấp

c)

có nhiều sơn nguyên, cao nguyên lớn

d)

nhiều núi cao xen giữa các thung lũng

78.

sông lớn nhất chảy trên đồng bằng đông âu của liên bang nga là

a)

ê nít xây

b)

ô bi

c)

lê na

d)

von ga