wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PTNS

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Chuỗi hình ảnh cổ điển KHÔNG bao gồm:

a)

 Nguồn sáng.

b)

Đầu máy ảnh.

c)

Cáp video.

d)

Bộ xuất file video

2.

Câu đúng khi nói về đặc điểm của bóng đèn trong nguồn sáng nội soi:

a)

A.     Sự khác biệt giữa đèn xenon và halogen ở cường độ nguồn sáng.

b)

A.     Đèn halogen cho ra nguồn sáng tự nhiên hơn đèn xenon.

c)

A.     Với phương tiện tự động cân bằng ánh sáng trắng giúp thu hình ảnh như

nhau ở cả hai loại nguồn sáng.

d)

A.     Đèn halogen có màu hơi xanh hơn đèn xenon.

3.

Phát biểu KHÔNG đúng khi nói về dây nguồn sáng nội soi:

a)

A.     Được ứng dụng công nghệ cáp quang hay gel tinh thể lỏng.

b)

A.     Bán kính cong của dây nguồn sáng cáp quang không được nhỏ hơn 10 cm

để tránh đứt gãy sợi quang học.

c)

A.     Gel thạch anh ở 2 đầu nguồn sáng cực kỳ dễ vỡ.

d)

A.     Cáp gel tinh thể lỏng khó bảo trì và cất giữ hơn cáp quang.

4.

Yếu tố nào KHÔNG đóng vai trò quan trọng giữa các kính nội soi trên thị

trường:

a)

A.     Số lượng thấu kính que

b)

 A. Bề cong mặt kính.

c)

A.     Đường kính.

d)

A.     Góc nhìn.

5.

Câu KHÔNG đúng khi nói về trocar nội soi

a)

A.    Chỉ có loại đầu tù tránh gây tổn thương cơ quan nội tạng.

b)

A.     Đường kính thay đổi từ 3-20mm.

c)

A.     Có thể có miếng cao su để tránh xì khí trong ổ bụng.

d)

A.     Có loại dùng được nhiều lần.

6.

Các nguồn sáng được dùng ngày nay KHÔNG bao gồm:

a)

A.    Nguồn sáng Halogen

b)

A.    Nguồn sáng Xenon

c)

A.    Nguồn sáng Halogen kim loại

d)

A.    Nguồn sáng Halogen huỳnh quang

7.

Chọn câu SAI về hệ thống thấu kính:

a)

A.    Có hai thiết kế hệ thống thấu kính được sử dụng với nội soi ổ bụng: hệ thống

thấu kính mỏng thông thường và thiết kế hệ thống thấu kính thanh Hopkins

b)

A.    Hệ thống thấu kính thanh cứng cung cấp độ phân giải tốt và nhận thức độ sâu tốt hơn

c)

Hệ thống thấu kính Hopkins sử dụng ít thủy tinh hơn không khí nên nó đã cải thiện khả năng truyền ánh sáng

d)

A.    Kính thiên văn thường được sử dụng là Kính thiên văn xiên Hopkins Forward (30°)

8.

Chọn câu SAI về máy ảnh nội soi:

a)

A.    Máy ảnh nội soi cần được lấy nét sau khi đưa vào trong khoang bụng

b)

A.    Tại thời điểm lấy nét, nó nên được đặt ở khoảng cách khoảng 10cm so với mục tiêu đối với kính thiên văn 10 mm

c)

A.    Tại thời điểm lấy nét, nó nên được đặt ở khoảng cách khoảng 5cm so với mục tiêu đối với kính thiên văn 5mm

d)

A.    Tại thời điểm lấy nét, nó nên được đặt ở khoảng cách khoảng 4cm so với mục tiêu đối với kính thiên văn 4mm

9.

Chọn câu sai về Trocar:

a)

A.    Trocar có thể hình nón nhọn, hình tháp, hình xoắn và có loại đầu tù

b)

A.    Có loại Trocar dùng một lần và dùng nhiều lần

c)

A.    Hầu hết các Trocar có miếng cao su ở đầu ống để đưa kính và dụng cụ vào chậm rãi, giảm nguy cơ gây ra các biến chứng như thủng ruột, …

d)

A.    Đường kính Trocar có thể thay đổi từ 3-20 mm nhưng loại 5mm và 10mm được sử dụng nhiều hơn cả

10.

Các dụng cụ dùng trong PTNS:

a)

A.    Dao điện, dao siêu âm

b)

A.    Dụng cụ ghim cắt nội soi

c)

A.    Khâu, clip, Hemolock

d)

A.    Tất cả đều đúng

11.

Các máy đốt điện hoạt động tốt ở tần số nào

a)

A.     300-400 kHz.

b)

A.     400-700 kHz.

c)

A.     300-600 kHz.

d)

A.     200-500 kHz.

12.

Tác dụng cắt của dao siêu âm hoạt động tần số bao nhiêu:

a)

A.     48,5 kHz

b)

A.     55,5 kHz

c)

A.     60 kHz

d)

A.     62,5 kHz

13.

Ưu điểm dao siêu âm, điều nào SAI:

a)

A.     Ít khói

b)

A.     Cầm máu tốt

c)

A.     Bóc tách mô dễ dàng

d)

A.     Giá thành rẻ

14.

Nguy cơ sử dụng dao đơn cực, chọn câu SAI:

a)

A.     Chảy nổ phòng mổ

b)

A.     Bỏng bệnh nhân nơi tiếp xúc tấm dẫn điện

c)

A.     Tổn thương cơ quan ổ bụng do tiếp xúc điện dung hay điện dung

d)

A.     Bốc hơi nước phồng ra khi sử dụng, làm tách các lớp mô bên dưới

15.

Tiêu chuẩn chọn dao năng lượng

a)

A.     Một chức năng nhưng ổn định

b)

A.     Sự lan tỏa nhiệt tối đa

c)

A.     Khả năng cầm máu hiệu quả

d)

A.     Chi phí thấp  

16.

Theo Bác sĩ William Halsted, 5 nguyên tắc giúp cho kết quả lành vết mổ được tốt nhất là:
1.      Cầm máu thật tốt

2.      Giảm thiểu các tổn thương mô

3.      Duy trì cung cấp máu thích hợp

4.      Giảm thiểu nhiễm trùng

5.      Giảm thiểu căng mô

Sử dụng dao năng lượng có thể ảnh hưởng đến nguyên tắc nào?

a)

A.    1,2,3

b)

A.    1,2,4

c)

A.    2,3,4

d)

A.    3,4,5

17.

Trong các loại dao năng lượng thường sử dụng hiện nay, đâu là dao dùng năng lượng cơ học

a)

A.    Dao mổ điện đơn cực

b)

A.    Dao mổ điện lưỡng cực

c)

A.    Dao mổ siêu âm

d)

A.    Dao mổ Laser

18.

Đặc điểm của 1 loại dao năng lượng đốt cầm máu lý tưởng, chọn câu SAI:

a)

A.    Không có dòng điện qua người bệnh nhân

b)

A.    Cắt như 1 con dao

c)

A.    Dễ sử dung

d)

A.    Chi phí thấp

19.

Dao mổ lưỡng cực hiện đại, chọn câu SAI:

a)

A.    Lực ép cơ học của dao mổ làm tăng hiệu quả hàn mạch máu, có thể hàn mạch máu đến 10mm

b)

A.    Máy phát đo được điện trở của mô & kiểm soát được việc chuyển giao năng lượng điện → giảm thiểu tổn thương lan tỏa sang bên.

c)

A.    Máy phát có khả năng tạo công nghệ xung: Điều tiết hiệu quả đốt bằng sử dụng công nghệ điện tử.

d)

A.    Có cơ chế cắt cơ học – 1 con dao sắc để cắt mô đi kèm trong dụng cụ đốt lưỡng cực. Phẫu thuật viên có thể cắt & cầm máu với cùng 1 dụng cụ.

20.

Dao mổ lưỡng cực truyền thống:

a)

A.    Phẫu thuật viên không cần quan sát kỹ vì dao dao mổ có khả năng kiểm soát tốt mức độ chảy máu mô

b)

A.    Lực ép mô của 2 đầu dao tốt nên hiệu quả cầm máu cao

c)

A.    Nhược điểm của dao mổ lưỡng cực là chỉ có hiệu ứng đốt cầm máu mà không có khả năng cắt mô nên dao mổ lưỡng cực thường thường chỉ được dùng để cầm máu

d)

A.    Máy có cơ chế phản hồi để xác định điện trở hoặc cơ chế kiểm soát nhiệt độ

21.

Vị trí tốt nhất của phẫu thuật viên là:

a)

A.    Đối diện màn hình

b)

A.    Cùng bên trường mổ

c)

A.    Đối diện màn hình, cùng bên trường mổ

d)

A.    Đối diện màn hình và trường mổ

22.

Trong các thao tác phức tạp như khâu hay làm nút thắt, camera phải:

a)

A.    Được giữ cố định

b)

A.    PTV chính cầm để thực hiện đồng bổ

c)

A.    Tầm nhìn xa để bao quát mọi chi tiết

d)

A.    Linh hoạt theo thao tác PTV

23.

Có mấy phương pháp trình bày trường mổ:

a)

A.    2

b)

A.    3

c)

A.    4

d)

A.    5

24.

Sử dụng kéo nội soi, NGOẠI TRỪ:

a)

A.    Chất lượng kéo nội soi là yếu tố quyết định trong phẫu thuật nội soi

b)

A.    Để cắt được tốt cần đặt lưỡi kéọ vuông góc với tổ chức cần cắt và kéo được đưa thẳng vào chỗ làm việc.

c)

A.    Bắt buộc phải nhìn thấy rõ cả hai mũi kéo trước khi cắt

d)

A.    Thường kéo được thiết kế không thể đốt điện khi cắt

25.

Que gạt, chọn câu SAI

a)

A.    Có que gạt hình quạt và que gạt hình gấp

b)

A.    Phải có diện tích tiếp xúc rộng để phân bố lực đều rộng trên tổ chức bị gạt

c)

A.    Khi sử dụng quẹ gạt hình quạt, điều cốt yếu là mặt tiếp xúc rộng và phân bổ lực đều để có thể bộc lộ tốt mà không làm tốn thương tổ chức

d)

A.    Đôi khi các nan quạt cong ở đầu, khi gạt vào gan thì đầu cong phải hướng vào trong còn khi gạt ruột thì đầu còn phải hướng ra ngoài

26.

Câu 6: Tư thế trong mổ ruột thừa là:

a)

A.    Đầu cao nghiêng trái

b)

A.    Đầu cao nghiêng phải

c)

A.    Đầu thấp nghiêng trái

d)

A.    Đầu thấp nghiêng phải

27.

Câu 7: Có 3 loại kim thông dụng, NGOẠI TRỪ:

a)

A.    Kim thẳng

b)

A.    Kim ½ cong

c)

A.    Kim ⅓ cong

d)

A.    Kim cong

28.

Câu 8: Dụng cụ kẹp clip, CHỌN CÂU SAI:

a)

A.    Có thể dùng clip để kẹp chặt một mạch máu hay cấu trúc rỗng có đường kính nhỏ như ống cổ tủi mật hay vòi trứng

b)

A.    Với loại kẹp clip dùng nhiều lần lắp từng clip riêng lẻ, cần tránh tuột clip

c)

A.    Trước khi kẹp clip cần phẫu tích rõ ràng xung quanh cấu trúc cần kẹp vì nếu  không nhìn rõ có thể kẹp vào cùng trong clip những cấu trúc quan trọng khác bên cạnh

d)

A.    Khi phẫu tích quanh cấu trúc ống cần phài phẫu tích trên một đoạn dài 3 đến 4cm

29.

Câu 9: Trong các loại hình dạng của đầu dụng cụ dao điện sau:

1.      Hình móc

2.      Bản đốt

3.      Đầu nhọn

4.      Quả cầu

Có bao nhiêu loại hình dạng của đầu dụng cụ dao điện thường dùng nhất:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

30.

Câu 10: Điều nào ĐÚNG khi nói về ống hút và tưới rửa:

a)

A.    Thường dùng dung dịch tưới rửa là nước huyết thanh mặn ưu trương, ringerlactat hay natri clorid 0.9%

b)

A.    Khi hút cần giảm lưu lượng khí bơm vào và hút từng đợt ngắn, đầu ống ngập trong nước

c)

A.    Khi hút gần tổ chức mỡ hay cấu trúc di động, các cấu trúc đó không thể bị hút vào làm bịt mất ống hút

d)

A.    Chú ý hút ở các khoang có thể đọng dịch như túi cùng Douglas, hố lách... Nếu vùng mổ rộng như khi cắt đại tràng cần kiểm tra kỹ toàn bộ vùng mổ để kiểm tra chảy máu và hút rửa sạch

31.

Câu 1: Lão hóa là gì?

a)

A.    Kết quả của tác động tích lũy nhiều loại tổn thương phân tử và tế bào theo thời gian

b)

A.    Bất kì người lớn trên 60 tuổi

c)

A.    Lão hóa không ảnh hưởng đến kết quả phẫu thuật

d)

A.    Lão hóa thường không liên quan đến những chuyển đổi khác trong cuộc sống như nghỉ hưu, thay đổi nơi ở và cái chết của bạn bè và bạn đời

32.

Câu 2: Lão hóa ảnh hưởng đến hô hấp như thế nào, chọn câu SAI?

a)

A.    Mất nhu mô phổi và thay đổi các sợi collagen hỗ trợ

b)

A.    Thành ngực trở nên mềm hơn

c)

A.    Cơ hoành phẳng lại và trở nên kém hiệu quả hơn

d)

A.    Cảm giác hầu họng và các chức năng vận động cần thiết để nuốt cũng giảm

33.

Câu 3: Ưu điểm của phẫu thuật nội soi so với phẫu thuật mở

a)

A.    Phẫu thuật nội soi làm giảm các biến chứng thường gặp sau phẫu thuật như xẹp phổi, tắc ruột và nhiễm trùng vết mổ

b)

A.    Bơm khí carbon dioxide (CO2) và những thay đổi huyết động do tràn khí màng bụng và tăng áp lực trong ổ bụng không ảnh hưởng đến bệnh nhân

c)

A.    Phẫu thuật nội soi làm tăng khả năng phục hồi sau mổ, giảm đau và giảm số ngày nằm viện

d)

A.    A và C đúng

34.

Câu 4: Nguy cơ té ngã trên bệnh nhân, chọn câu SAI?

a)

A.    Thay đổi trạng thái tinh thần

b)

A.    Mất nước, khiếm thị

c)

A.    Tiền sử té ngã, vận động kém

d)

A.    Không tăng nguy cơ do BN được mê nội khí quản

35.

Câu 5: Biện pháp phòng ngừa huyết khối trên bệnh nhân, chọn câu SAI?

a)

A.    Đánh giá thang điểm Caprini

b)

A.    Heparin hoặc enoxaparin tiêm dưới da dự phòng

c)

A.    Đi lại sớm

d)

A.    Thiết bị nén cơ học không được chỉ định.

36.

Câu 6: Lão hóa ở hệ tiết niệu, chọn câu SAI?

a)

A.    Độ thanh thải creatinin giảm dần theo tuổi tác

b)

A.    Sự mất mát lớn nhất được thấy ở vỏ thận, ảnh hưởng đến các nephron quan trọng nhất đối với sự cô đặc nước tiểu

c)

A.    Lão hóa đi kèm với sự mất dần khối lượng thận với mức giảm mạnh nhất sau tuổi 60

d)

A.    trong thời gian căng thẳng, kể cả giai đoạn chu phẫu, thận lớn tuổi gặp nhiều khó khăn hơn trong việc duy trì thể tích máu lưu thông và kiểm soát nồng độ natri do không thể pha loãng tối đa nước tiểu

37.

Câu 7: Dược động học và dược lực học, chọn ý SAI?

a)

A.    Không nhất thiết phải có được một danh sách đầy đủ các loại thuốc của bệnh nhân trước khi phẫu thuật, bao gồm cả thuốc mua tự do, vitamin và thảo dược bổ sung

b)

A.    Thuốc thảo dược nói riêng nên được dừng lại ít nhất một tuần trước khi phẫu thuật chọn lọc do thành phần không chắc chắn của chúng

c)

A.    Nên ngừng sử dụng các loại thuốc không cần thiết làm tăng nguy cơ phẫu thuật hoặc các loại thuốc có nguy cơ cao gây tương tác thuốc nghiêm trọng

d)

A.    Thuốc có thể được phân loại là thiết yếu và không thiết yếu

38.

Câu 8: Các bệnh lý PTNS thường gặp ở người lớn tuổi?

a)

A.    PTNS cắt ruột thừa, PTNS cắt túi mật

b)

A.    PTNS cắt dạ dày, PTNS cắt đại tràng

c)

A.    PTNS thoát vị bẹn

d)

A.    Tất cả đều đúng

39.

Câu 9: Các vấn đề PTNS ở người lớn tuổi, chọn câu sai?

a)

A.    Áp lực trong ổ bụng tạo ra những thay đổi trong chức năng huyết động có thể làm thay đổi chức năng tim và sự tưới máu của các cơ quan quan trọng

b)

A.    Với sự gia tăng áp lực trong ổ bụng, có liên quan đến sự giảm hồi lưu tĩnh mạch về tim và dẫn đến nhịp tim nhanh

c)

A.    Sức cản mạch máu hệ thống (SVR) và áp lực động mạch trung bình (MAP) giảm xuống

d)

A.    Áp lực trong ổ bụng 15 mmHg đã được chứng minh là tạo ra hình ảnh đầy đủ với những thay đổi có thể kiểm soát được trong chức năng huyết động

40.

Câu 10: Ưu điểm của phẫu thuật nội soi

a)

A.    Giảm đau sau phẫu thuật nhờ vết mổ nhỏ hơn dẫn đến nhanh chóng trở lại mức hoạt động như trước phẫu thuật

b)

A.    Giảm các biến chứng do nằm lâu trên giường, chẳng hạn như thuyên tắc huyết khối và viêm phổi

c)

A.    Giảm căng thẳng do viêm, nội tiết tố và chuyển hóa do các hoạt động phẫu thuật mở lớn gây ra

d)

A.    Quyết định thực hiện các phẫu thuật nội soi xâm lấn tối thiểu ở người cao tuổi có thể chỉ định thường quy do lợi ích mà nó mang lại

41.

1. Trong vô sinh và kỹ thuật hỗ trợ sinh sản, nội soi ổ bụng nhằm mục đích,

NGOẠI TRỪ:

a)

A. Chẩn đoán các bệnh của bộ máy sinh dục ngoài dự kiến.

b)

B. Đánh giá buồng trứng về chức năng hoạt động và hình thái.

c)

C. Xác định tình trạng của vòi từ cung về hình thái.

d)

D. Xác định tình trạng của cổ tử cung về chức năng.

42.

2. Yếu tố nguy cơ của khối u buồng trứng ác tính:

a)

A. Người bệnh trẻ tuổi, dưới 35 tuổi.

b)

B. Khối u buồng trứng to, có đuờng kính trên 5 cm.

c)

C. Khối u buồng trứng ở phụ nữ có tiền sử viêm phần phụ.

d)

D. Khối u buồng trứng to lên nhanh kèm theo cố trướng, bờ không đều,có nhú xùi trong lòng u.

 

43.

3. Chống chỉ định của phẫu thuật nội soi trong u buồng trứng:

a)

A. Người già.

b)

B. Trẻ em.

c)

C. Người bệnh đang có thai khoảng 3 tháng.

d)

D. U bì buồng trứng hai bên.

44.

4. Vị trí thường gặp của thai ngoài tử cung:

a)

A. Thai ở đoạn eo vòi tử cung.

b)

B. Thai ở đoạn bóng vòi tử cung.

c)

C. Thai ở đoạn kẽ vòi tử cung (đoạn vòi tử cung nằm trong bề dầy cơ tử cung)

d)

D. Thai ở buồng trứng.

45.

5. Chỉ định bảo tồn vòi tử cung trong nội soi vì thai ngoài tử cung, NGOẠI TRỪ:

a)

A. Huyết động ôn định, không có choáng.

b)

B. Người bệnh còn muốn có thêm con.

c)

C. Kích thước khối thai < 8 cm.

d)

D. Vòi tử cung bên đối diện đã cắt.

46.

6. Chỉ định xẻ vòi trứng bảo tồn trong thai ngoài tử cung bao gồm, NGOẠI TRỪ:

a)

a. Bảo tồn khả năng có thai trong tương lai

b)

b. Thai ngoài vòi trứng

c)

c. Huyết động ổn định

d)

d. Kích thước khối thai < 5cm.

47.

7. Chỉ định nội soi bóc u xơ tử cung bao gồm, NGOẠI TRỪ:

a)

a. Có xuống, dưới thanh mạc và trong cơ

b)

b. Không qua 7 – 8 u xơ tử cung

c)

c. Kích thước không quá 6-8cm

d)

d. Chỉ định thay đổi tùy thuộc vào kinh nghiệm phẫu thuật viên. Người ít kinh nghiệm thích mở bụng hơn.

48.

8. Có bao nhiêu loại nội soi cắt tử cung:

a)

a. 3

b)

b. 4

c)

c. 5

d)

d. 6

49.

9. Chỉ định nội soi cắt tử cung bao gồm, NGOẠI TRỪ:

a)

a. U xơ tử cung có xuất huyết bất thường, đau bụng kinh

b)

b. Khối u phần phụ

c)

c. Ung thư nội mạc tử cung và buồng trứng giai đoạn I

d)

d. Đánh giá tiền phẫu giống như cắt tử cung ngả bụng hay âm đạo. Trường hợp nội mạc tử cung > 5 mm, cần soi buồng tử cung và nạo sinh thiết

50.

10. Dụng cụ dung để nội soi cắt tử cung bao gồm, NGOẠI TRỪ:

a)

a. Ống soi và camera

b)

b. Kềm gắp mô mềm 8mm

c)

c. Dao điện đơn cực

d)

d. Morcellator

51.

1. Chỉ định hợp lí của khâu thủng dạ dày tá tràng nội soi:

a)

A. Đến trước 24 giờ.

b)

B. Đến sau 24 giờ.

c)

C. Đến trước 12 giờ.

d)

D. Đến 24-48 giờ.

52.

2. Chống chỉ định của khâu thủng dạ dày tá tràng nội soi:

a)

A. Sốc do nhiễm khuẩn.

b)

B. Sẹo mổ cũ trên rốn.

c)

C. Vị trí thủng bờ cong nhỏ

d)

D. Béo phì

53.

3. Chống chỉ định tuyệt đối của khâu thủng dạ dày tá tràng nội soi:

a)

A. Sốc do nhiễm khuẩn.

b)

B. Sẹo mổ cũ trên rốn.

c)

C. Bệnh nội khoa nặng.

d)

D. Xuất huyết tiêu hóa.

54.

4. Tư thế người bệnh mổ khâu thủng dạ dày tá tràng nội soi:

a)

A. Đầu thấp nghiêng phải.

b)

B. Đầu cao nghiêng phải.

c)

C. Đầu thấp nghiêng trái.

d)

D. Đầu cao không nghiêng.

55.

5. Số lượng trocar cần thiết cho mổ khâu thủng dạ dày tá tràng nội soi:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

56.

6. Trang thiết bị và dụng cụ trong PTNS khâu thủng dạ dày tá tràng, NGOẠI TRỪ:

a)

a. Dàn máy mổ nội soi, máy bơm CO2

b)

b. Máy hút rửa

c)

c. Chỉ liền kim (vicryl oo)

d)

d. Ống hút rửa 3 đường, kềm bấm sinh thiết, ống dẫn lưu

57.

7. Chỉ số điểm Boey bao gồm, NGOẠI TRỪ:

a)

a. Bệnh nặng kèm theo

b)

b. Choáng trước mổ

c)

c. Thời gian thủng dạ dày quá 24 giờ

d)

d. Tuổi

58.

8. Phân loại độ nặng tình trạng viêm phúc mạc - MPI bao gồm, NGOẠI TRỪ:

a)

a. Có mủ trong khoang phúc mạc

b)

b. Có phân trong khoang phúc mạc

c)

c. BN > 50 tuổi

d)

d. BN nam

59.

9. Tiên lượng nặng của tình trạng viêm phúc mạc khi MPI:

a)

a. > 21 điểm

b)

b. > 20 điểm

c)

c. > 19 điểm

d)

d. > 18 điểm

60.

10. Đóng kín lỗ thủng không khâu bao gồm, NGOẠI TRỪ:

a)

a. Nút mạc nối

b)

b. Khâu lỗ thủng bằng chỉ vicryl 00

c)

c. Đắp dây chằng tròn

d)

d. Nút gelantin

61.

1. Cắt ruột thừa nội soi được chỉ định cho các trường hợp, NGOẠI TRỪ:

a)

A. VRT cấp đã được chẩn đoán.

b)

B. Đau hố chậu phải nghi là VRT

c)

C. Áp xe ruột thừa trong ổ bụng.

d)

D. Sốc nhiễm khuẩn tiêu điểm viêm phúc mạc toàn thể do VRT

62.

2. Cắt ruột thừa nội soi KHÔNG được chỉ định cho VRT ở người bệnh:

a)

A. Người già.

b)

B. Trẻ em.

c)

C. Người bệnh có thai.

d)

D. Suy tim hoặc suy hô hấp nặng.

63.

3. Tai biến – biến chứng thường gặp trong VRT:

a)

A. Chảy máu ổ bụng sau cắt ruột thừa.

b)

B. Biến chứng áp xe tồn lưu trong ổ phúc mạc do xử trí hố chậu (P) không triệt để.

c)

C. Biến chứng nhiễm trùng vết mổ.

d)

D. Tất cả đều đúng.

64.

4. Cắt ruột thừa nội soi KHÔNG được chỉ định cho VRT ở người bệnh:

a)

A. Người béo phì

b)

B. Có vết mổ cũ trên rốn

c)

C. Người bệnh cao huyết áp

d)

D. Người bệnh có sốc nhiễm khuẩn

65.

5. Tư thế của người bệnh trong mổ cắt ruột thừa nội soi là:

a)

A. Đầu cao nghiêng phải

b)

B. Đầu cao nghiêng trái

c)

C. Đầu thấp nghiêng phải

d)

D. Đầu thấp nghiêng trái

66.

6. Đối với đám quánh ruột thừa, nên điều trị nội khoa bao lâu để đám quánh ruột thừa ổn định để tiến hành PTNS:

a)

a. 3 - 6 tháng

b)

b. 1 - 2 tháng

c)

c. 4 - 5 tháng

d)

d. 3 - 4 tháng

67.

7. Người thực hiện PTNS ruột thừa bao gồm:

a)

a. Bác sĩ ngoại khoa tổng quát đã được đào tạo có chứng chỉ PTNS cơ bản.

b)

b. Phẫu thuật viên phụ

c)

c. Điều dưỡng đã được huấn luyện kĩ năng phụ trong PTNS

d)

d. Tất cả đều đúng.

68.

8. Phương tiện và dụng cụ trong PTNS ruột thừa, NGOẠI TRỪ:

a)

a. Hệ thống gây mê có máy giúp thở.

b)

b. Hệ thống bơm CO2

c)

c. Hệ thống máy mổ nội soi

d)

d. Dụng cụ: Dao phẫu thuật 12, cán dao, Trocar, ...

69.

9. Đối vớ Bn trước phẫu thuật nội soi cắt VRT cần, NGOẠI TRỪ:

a)

a. Xét nghiệm tiền phẫu cơ bản

b)

b. Vệ sinh

c)

c. Nhịn ăn

d)

d. Đặt sonde dạ dày thường quy.

70.

10. Thực hiện kỹ thuật PTNS cắt ruột thừ cần, NGOẠI TRỪ:

a)

a. Gây mê đặt nội khí quản

b)

b. Tư thế nằm ngửa, đầu thấp nghiêng trái.

c)

c. Khép tay phải của BN

d)

d. PTV chính đứng bên phải BN.

71.

1. Các loại PTNS thường dùng trong khoang bụng là, chọn câu SAI

a)

A. PT cắt túi mật nội soi

b)

B. PT cắt bỏ ruột thừa qua nội soi

c)

C. PT nội soi lấy sỏi qua OMC

d)

D. PT cắt đại tràng P mở rộng ở bệnh nhân tắc ruột đến trễ

72.

2. Ưu điểm của phẫu thuật nội soi, chọn câu SAI:

a)

A. Ít gây tổn thương thành bụng

b)

B. Tránh được các biến chứng như thoát vị thành bụng, nhiễm trùng vết mổ

c)

C. Có tính thẩm mỹ

d)

D. Thời gian mổ nhanh

73.

3. Hạn chế của phẫu thuật nội soi là, NGOẠI TRỪ:

a)

A. Đòi hỏi phương tiện kĩ thuật hiện đại và đồng bộ

b)

B. PTV có bị mất cảm giác, xúc giác vì phải thao tác qua môi trường với màn

hình hai chiều

c)

C. PTNS có thể gặp các tai biến và biến chứng đặc thù như biến chứng chọc kim, chọc trocar

d)

D. Nhiều PTV có thể không quen với phương pháp nội soi, dễ gây tai biến lúc mổ

74.

4. Các loại PTNS thường dùng trong khoang bụng, NGOẠI TRỪ:

a)

A. PT cắt túi mật nội soi

b)

B. PT cắt ruột thừa qua nội soi

c)

C.PT nội soi lấy sỏi qua OMC

d)

D. PT điều trị thoát vị bẹn nghẹt có biến chứng

75.

5. Trường hợp nào cần chuyển mổ hở? Chọn câu SAI

a)

A. Chảy máu ồ ạt.

b)

B. Tổn thương ruột phức tạp.

c)

C. Tổn thương khó đánh giá hết qua nội soi

d)

D. Bệnh nhân quá gầy

76.

6. Chỉ định PTNS chẩn đoán, NGOẠI TRỪ:

a)

a. Đau bụng cấp tính

b)

b. Vô sinh

c)

c. Bụng chướng nhiều

d)

d. Đau bụng mãn tính

77.

7. Áp lực ổ bụng thường nên được khống chế ở mức :

a)

a. 10mmHg

b)

b. 12 mmHg

c)

c. 14mmHg

d)

d. 8 mmHg

78.

8. Thám sát ổ bụng bao gồm:

a)

a. Kiểm tra dịch ổ bụng nếu có

b)

b. Tầng trên mạc treo đại tràng ngang

c)

c. Tầng dưới mạc treo đại tràng ngang

d)

d. Tất cả đều đúng.

79.

9. Các trường hợp chuyển mổ hở, NGOẠI TRỪ:

a)

a. Tổn thương ruột phức tạp

b)

b. Người bệnh quá béo

c)

c. Dụng cụ không thích hợp

d)

d. Chảy máu.

80.

10. Các biến chứng có thể gặp, NGOẠI TRỪ:

a)

a. Tổn thương tạng do chọc kim Veress hoặc vào trocar

b)

b. Hấp thụ CO2

c)

c. Rối loạn nhịp tim, giảm cung lượng tim

d)

d. Sốc mất máu.