wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tương lai gần và tương lai đơn

Total questions: 155

Worksheet time: 1hrs 19mins

Name
Class
Date
1.

He .......... catch the bus tomorrow

a)

is going to

b)

are going to

c)

am going to

2.

We........... school tomorrow

a)

were going to

b)

am going to

c)

are going to

3.

I ...................... that car next week

a)

am not going to buy

b)

am not going to bought

c)

am not going to buyed

d)

was not going to buy

4.

S + is/ am/ are + going to + V( nguyên mẫu)

a)

câu phủ định ( -)

b)

câu khẳng định ( +)

c)

câu hỏi ( ? y/n)

d)

câu hỏi ( Wh/?)

5.

S + is/ am/ are + going to + V( nguyên mẫu)

a)

câu phủ định ( -)

b)

câu khẳng định ( +)

c)

câu hỏi ( ? y/n)

d)

câu hỏi ( Wh/?)

6.

S + is/ am/ are + not + going to + V(nguyên mẫu)

a)

Câu hỏi (? / wh)

b)

Câu hỏi ( ? y/n)

c)

Câu phủ định ( -)

d)

Câu khẳng định ( -)

7.

Is/ Am/ Are + S + going to + V(nguyên mẫu)?

a)

Câu hỏi ( ?/wh)

b)

Câu hỏi ( ? y/n)

c)

Câu phủ định ( -)

d)

Câu khẳng định ( +)

8.

Wh+ Is/ Am/ Are + S + going to + V(nguyên mẫu)?

a)

Câu hỏi (? y/n)

b)

Câu hỏi ( wh/?)

c)

Câu khẳng định ( +)

d)

Câu phủ định ( - )

9.

....... you .......... to Malaysia for training next month?

a)

were...........going to fly

b)

Are...........going to fly

c)

Are...........going to flying

d)

Are...........going to flyed

10.

We ........... my teacher tomorrow.

a)

am going to visit

b)

am going to visited

c)

am going to visitting

d)

was going to visit

11.

What ...... you ........ next weekend?

a)

is you going to do

b)

are you going to did

c)

are you going to does

d)

are ....... going to do

12.

Dấu hiệu nào ở thì tương lai gần

a)

n the future/ Next year, week, time./ Soon / Tomorrow/ In + thời gian

b)

Last week, month, year.. yesterday/ ago....

c)

now, at the moment, at present, look!, listen!....

13.

They ............. this club this week

a)

aren’t going to attending

b)

aren’t going to attended

c)

aren’t going to attend

d)

isn't going to attend

14.

Cách dùng thì tương lai gần

a)

Diễn tả một việc đang diễn ra ở hiện tại

b)

Diễn tả kế hoạch hay dự định về một việc sẽ thực hiện trong tương lai. Thường có các từ chỉ thời gian tương lai đi kèm.

c)

Diễn tả một hành động đã xảy ra trong quá khứ

15.

Cách dùng thì tương lai gần

a)

Diễn tả hành động đang xảy ra ở thời điểm nói.

b)

– Diễn tả một dự đoán chắc chắn sẽ xảy ra trong tương lai do có căn cứ trên tình huống hiện tại.

c)

Nói về một thói quen lặp đi lặp lại hàng ngày

16.

We are going to visit our grandparents ............

a)

now

b)

last week

c)

next week

17.

She is going to have a meeting ..........

a)

at the moment

b)

this week.

c)

last week

18.

I ............... to her next year.

a)

‘m going to writing

b)

‘m going to write

c)

‘m going to wrote

19.

Look at the sky ! It .......... rain.

a)

is going to

b)

am going to

c)

are going to

20.

........ you................mean tonight ?

a)

did you going to cook

b)

Are you going to cook

c)

were you going to cook

d)

do you going to cook

21.

The Future simple tense (Thì tương lai đơn)

a)

Diễn tả một quyết định, một ý định nhất thời nảy ra ngay tại thời điểm nói

b)

Diễn tả một dự đoán không có căn cứ

c)

Diễn tả một lời hứa hay lời yêu cầu, đề nghị

d)

Sử dụng trong câu điều kiện loại một, diễn tả một giả định có thể xảy ra ở hiện tại và tương lai.

22.

The Future simple tense positive

a)

S + will + V(nguyên thể)

b)

S + will not + V(nguyên thể)

c)

Will + S + V(nguyên thể)

23.

The Future simple tense Negative

a)

S + will + V(nguyên thể)

b)

Will + S + V(nguyên thể)

c)

S + will not + V(nguyên thể)

24.

The Future simple tense Question

a)

S + will + V(nguyên thể)

b)

S + will not + V(nguyên thể)

c)

Will + S + V(nguyên thể)

25.

S + will + V(nguyên thể)

a)

The Future simple tense Negative

b)

The Future simple tense positive

c)

The Future simple tense Question

26.

S + will not + V(nguyên thể)

a)

The Future simple tense positive

b)

The Future simple tense Negative

c)

The Future simple tense Question

27.

Will + S + V(nguyên thể)

a)

The Future simple tense Negative

b)

The Future simple tense Question

c)

The Future simple tense positive

28.

Dấu hiệu nhận biết The furture simple tense

a)

Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian trong tương lai

in, tomorrow, Next day, Next week/ next month/ next year

b)

Trong câu có những động từ chỉ quan điểm như:

think/ believe/ suppose/ perhaps/ probably

c)

-Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian trong tương lai

in, tomorrow, Next day, Next week/ next month/ next year

-Trong câu có những động từ chỉ quan điểm như:

think/ believe/ suppose/ perhaps/ probably

29.

in, tomorrow, Next day, Next week/ next month/ next year

là dấu hiệu nhận biết thì

a)

The present simple tense

b)

The present continuous tense

c)

The present continuous for the future

d)

The Future simple tense

30.

think/ believe/ suppose/ perhaps/ probably là dấu hiệu nhận biết thì:

a)

The present simple tense

b)

The present continuouse tense

c)

The Future simple tense

d)

The present continuouse for future

31.

They............................... (do) it for you tomorrow

a)

will do

b)

do

c)

does

d)

won't

32.

My father............ (call) you in 5 minutes

a)

calls

b)

am calling

c)

will call

d)

is calling

33.

We believe that she .................(recover) from her illness soon

a)

recover

b)

recovers

c)

is recovering

d)

will recover

34.

I promise I ................(return) school on time.

a)

return

b)

will return

c)

returns

d)

am returning

35.

If it rains, he ................................(stay) at home

a)

stays

b)

will stay

c)

is staying

d)

am staying

36.

..........................you............................ (take) me to the zoo this weekend?

a)

Are - taking

b)

Do - take

c)

Will - take

d)

Do - takes

37.

I think he............................... (not come) back his hometown.

a)

doesn't come

b)

isn't coming

c)

won’t come

38.

The Future simple tense Negative

a)

S + will + V(nguyên thể)

b)

Will + S + V(nguyên thể)

c)

S + will not + V(nguyên thể)

39.

I think he.................... (not buy) a new house next month.

a)

doesn't buy

b)

isn't buying

c)

won’t buy

40.

I ________ play football tomorrow.

a)

will

b)

going to

c)

am

d)

do

41.

Tìm các cách dùng của tương lai đơn

a)

quyết định tại thời điểm nói

b)

kế hoạch có sẵn từ trước

c)

dự đoán có căn cứ

d)

dự đoán không có căn cứ

42.

Tìm công thức của tương lai gần

a)

S tobe going to + V-ing

b)

S to be going to +V

c)

S tobe V-ing

d)

S V(s/es)

43.

Tìm dấu hiệu nhận biết chung của tương lai đơn và tương lai gần

a)

tomorrow

b)

next +time

c)

in the future

d)

soon

44.

Công thức của thì tương lai đơn

a)

S +will/shall + V

b)

S +tobe going to + V

c)

S +will/shall + V-ing

d)

S +will/shall + to V

45.

Tìm các cách dùng của tương lai gần

a)

lời hứa, yêu cầu

b)

kế hoạch có sẵn từ trước

c)

quyết định tại thời điểm nói

d)

dự đoán có căn cứ

46.

Chọn dấu hiệu nhận biết chỉ tương lai đơn có (mà tương lai gần không có)

a)

maybe

b)

next+ time

c)

think, promise, hope,...

d)

probably

47.

S + is/ am/ are + going to + V( nguyên mẫu)

a)

câu phủ định ( -)

b)

câu khẳng định ( +)

c)

câu hỏi ( ? y/n)

d)

câu hỏi ( Wh/?)

48.

I ...................... that car next week

a)

am not going to buy

b)

am not going to bought

c)

am not going to buyed

d)

was not going to buy

49.

....... you .......... to Malaysia for training next month?

a)

were...........going to fly

b)

Are...........going to fly

c)

Are...........going to flying

d)

Are...........going to flyed

50.

What ...... you ........ next weekend?

a)

is you going to do

b)

are you going to did

c)

are you going to does

d)

are ....... going to do

51.

He .......... catch the bus tomorrow

a)

is going to

b)

are going to

c)

am going to

52.

We........... school tomorrow

a)

were going to

b)

am going to

c)

are going to

53.

........ you................mean tonight ?

a)

did you going to cook

b)

Are you going to cook

c)

were you going to cook

d)

do you going to cook

54.

Look at the clouds! It (to rain) soon.

a)

will rain

b)

is going rain

c)

are going to rain

d)

is going to rain

55.

My friends ( to buy) a new house.

a)

is going to buy

b)

are going buy

c)

are going to buy

d)

will buy

56.

Just a moment. I (to help) you with the bags.

a)

am going help

b)

are going to help

c)

am going to help

d)

will help

57.

It's Jane's birthday next Tuesday, so we ( to buy) her some flowers.

a)

are going buy

b)

will buy

c)

is going to buy

d)

are going to buy

58.

Dấu hiệu nào ở thì tương lai gần

a)

n the future/ Next year, week, time./ Soon / Tomorrow/ In + thời gian

b)

Last week, month, year.. yesterday/ ago....

c)

now, at the moment, at present, look!, listen!....

59.

Cách dùng thì tương lai gần

a)

Diễn tả một việc đang diễn ra ở hiện tại

b)

Diễn tả kế hoạch hay dự định về một việc sẽ thực hiện trong tương lai. Thường có các từ chỉ thời gian tương lai đi kèm.

c)

Diễn tả một hành động đã xảy ra trong quá khứ

60.

My father............ (call) you in 5 minutes

a)

calls

b)

am calling

c)

will call

d)

is calling

61.

I promise I ................(return) school on time.

a)

return

b)

will return

c)

returns

d)

am returning

62.

If it rains, he ................................(stay) at home

a)

stays

b)

will stay

c)

is staying

d)

am staying

63.

I think he.................... (not buy) a new house next month.

a)

doesn't buy

b)

isn't buying

c)

won’t buy

64.

I ________ play football tomorrow.

a)

will

b)

going to

c)

am

d)

do

65.

Tìm các cách dùng của tương lai gần

a)

lời hứa, yêu cầu

b)

kế hoạch có sẵn từ trước

c)

quyết định tại thời điểm nói

d)

dự đoán có căn cứ

66.

It (be going to/ rain) today.

(a)  

67.

(A) _____ you going to see the movie?

(B) Yes, I ____.

a)

Do / am

b)

Are / are

c)

Are / am

68.

A : When … they … arrive?

B : I am not sure.

a)

do / go to

b)

will / going to

c)

are / going to

69.

She/ make/ a cake/ next weekend.

(a)  

70.

He/ visit/ her /next week.

(a)  

71.

Tom wakes his parents up_______ playing the guitar very softly.

a)

because

b)

in spite of

c)

because of

d)

although

72.

Nobody could hear her_______ she spoke too quietly.

a)

although

b)

because

c)

because of

d)

in spite of

73.

_______she was very hard working; she hardly earned enough to feed her family.

a)

In spite of

b)

Because

c)

Because of

d)

Although

74.

John lost his job__________ his laziness.

a)

because of

b)

because

c)

in spite of

d)

though

75.

She walked home by herself _______ she knew that it was dangerous.

a)

because

b)

although

c)

and

d)

but

76.

_______ his injuries, he bears no animosity towards his attackers.

a)

Because of

b)

But for

c)

In spite of

d)

Without

77.

Mai worked hard, ______ she passed her exam.

a)

so

b)

although

c)

because

d)

though

78.

Parents shouldn't use physical punishment ___ it negatively influences children's development.

a)

because of

b)

although

c)

because

d)

in spite of

79.

_____ she was very tired, she helped her brother with his homework.

a)

Because

b)

whether

c)

Although

d)

so

80.

It’s raining hard, _____ we can’t go to the beach.

a)

or

b)

but

c)

so

d)

though

81.

Tom has a computer, _____ he doesn’t use it.

a)

or

b)

as

c)

because

d)

but

82.

Nam failed the final exam _____ he was lazy.

a)

while

b)

though

c)

because

d)

but

83.

He’s tired _____ he stayed up late watching TV.

a)

and

b)

or

c)

if

d)

since

84.

_______ the traffic, I arrived on time.

a)

Though

b)

Although

c)

Even though

d)

In spite of

85.

______ they live near us, we can see them very often.

a)

So

b)

As

c)

Though

d)

Even

86.

______ it was late, I decided to phone Brian.

a)

Despite

b)

However

c)

In spite of

d)

Though

87.

The little boy was hungry ______ he ate nothing.

a)

although

b)

so

c)

but

d)

and

88.

______ the car was cheap, it was in good condition.

a)

Although

b)

Because

c)

As

d)

If

89.

______ tomorrow is a public holiday; all the shops will be shut all day.

a)

As

b)

Just as

c)

Although

d)

When

90.

______ having the best qualifications among all the applicants, Justin was not offered the job.

a)

Although

b)

While

c)

In spite of

d)

Despite of

91.

Despite/ In spite of có nghĩa là...

a)

mặc dù

b)

bởi vì

c)

khi

92.

However - Nevertheless

a)

vì vậy

b)

tuy nhiên

c)

sau khi

93.

Because + ...

a)

N/Np/Ving chỉ nguyên nhân

b)

N/Np/Ving chỉ kết quả

c)

S+V+O chỉ nguyên nhân

d)

S+V+O chỉ kết quả

94.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Because và so giống nhau về ý nghĩa

b)

Because và so đều được theo sau bởi một mệnh đề

c)

Because + N/Np/Ving chỉ kết quả

d)

So + mệnh đề chỉ nguyên nhân

95.

Because of +...

a)

N/Np/Ving chỉ nguyên nhân

b)

S+V+O chỉ nguyên nhân

c)

N/Np/Ving chỉ kết quả

d)

S+V+O chỉ kết quả

96.

So có nghĩa là "vì"

a)

Đúng

b)

Sai

97.

Because = because of có nghĩa là vì

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Mệnh đề trong tiếng Anh là

a)

Noun

b)

Noun phrase

c)

Gerund

d)

Clause

99.

Mệnh đề được cấu tạo bởi mấy thành phần ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

100.

Cấu trúc của mệnh đề là

a)

S+V+C

b)

S+V

c)

S+V+O

d)

S+N+V

101.

Chủ ngữ (S) có thể là các đại từ nhân xưng hoặc chủ ngữ giả

a)

Đúng

b)

Sai

102.

Có bao nhiêu đại từ nhân xưng?

a)

4

b)

6

c)

7

d)

5

103.

Cái nào sau đây là đúng về bộ các đại từ nhân xưng

a)

I, you, us, they he, she, it

b)

I, your, we, them, he, her, it

c)

I, you, we, them, he, she, it

d)

I, you, we, they, he, she, it

104.

Chủ ngữ giả là

a)

It/their

b)

It/there

c)

It/these

d)

Its/there

105.

Có mấy loại động từ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

106.

Động từ "to be" là động từ không chỉ hành động, động từ thường là động từ chỉ hành động

a)

Đúng

b)

Sai

107.

Sau các động từ khuyết thiếu (can, could, may, might, shall, should, will, would) + ...

a)

to V

b)

Vo

c)

Ving

d)

Vs/es

108.

Phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

S đứng sau V

b)

tân ngữ (O) đứng trước V

c)

động từ đứng sau tân ngữ

d)

S đứng trước V, O đứng sau V

109.

Danh từ có các từ bổ nghĩa đứng trước, và đứng sau nó, còn cụm danh từ thì không

a)

Đúng

b)

Sai

110.

Ví dụ đúng về danh động từ (gerund)

a)

Go - to go

b)

Go-Going

c)

Go - being gone

d)

Go - be going

111.

Mệnh đề chứa because/because of là mệnh đề chỉ ...

(a)  

112.

Mệnh đề chứa ... là mệnh đề chỉ kết quả

(a)  

113.

Mệnh đề chỉ nguyên nhân và mệnh đề chỉ kết quả không thể đổi chỗ cho nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

114.

Mệnh đề chỉ nguyên nhân luôn đứng trước mệnh đề chỉ kết quả

a)

Đúng

b)

Sai

115.

Không được dùng because/because of và so trong cùng 1 câu

a)

Đúng

b)

Sai

116.

Chỉ biến đổi mệnh đề chỉ kết quả, giữ nguyên mệnh đề chỉ nguyên nhân

a)

Đúng

b)

Sai

117.

"because he didn't work hard, he lost his job"

a)

Because of to work hard,...

b)

Because of didn't working hard,...

c)

Because of not to work hard,...

d)

Because of not working hard,...

118.

Because Susan didn't wear a jacket yesterday, she is sick now.

a)

Because of Susan not wearing a jacket yesterday, she ...

b)

Because of not wearing ..., Susan is sick now

c)

Because of didn't wear a jacket yesterday, Susan...

d)

Because of not to wearing a jacket yesterday, Susan...

119.

I ...................... that car next week

a)

am not going to buy

b)

am not going to bought

c)

am not going to buyed

d)

was not going to buy

120.

S + is/ am/ are + going to + V( nguyên mẫu)

a)

câu phủ định ( -)

b)

câu khẳng định ( +)

c)

câu hỏi ( ? y/n)

d)

câu hỏi ( Wh/?)

121.

S + is/ am/ are + going to + V( nguyên mẫu)

a)

câu phủ định ( -)

b)

câu khẳng định ( +)

c)

câu hỏi ( ? y/n)

d)

câu hỏi ( Wh/?)

122.

Is/ Am/ Are + S + going to + V(nguyên mẫu)?

a)

Câu hỏi ( ?/wh)

b)

Câu hỏi ( ? y/n)

c)

Câu phủ định ( -)

d)

Câu khẳng định ( +)

123.

Wh+ Is/ Am/ Are + S + going to + V(nguyên mẫu)?

a)

Câu hỏi (? y/n)

b)

Câu hỏi ( wh/?)

c)

Câu khẳng định ( +)

d)

Câu phủ định ( - )

124.

We ........... my teacher tomorrow.

a)

am going to visit

b)

am going to visited

c)

am going to visitting

d)

was going to visit

125.

What ...... you ........ next weekend?

a)

is you going to do

b)

are you going to did

c)

are you going to does

d)

are ....... going to do

126.

Dấu hiệu nào ở thì tương lai gần

a)

n the future/ Next year, week, time./ Soon / Tomorrow/ In + thời gian

b)

Last week, month, year.. yesterday/ ago....

c)

now, at the moment, at present, look!, listen!....

127.

Cách dùng thì tương lai gần

a)

Diễn tả một việc đang diễn ra ở hiện tại

b)

Diễn tả kế hoạch hay dự định về một việc sẽ thực hiện trong tương lai. Thường có các từ chỉ thời gian tương lai đi kèm.

c)

Diễn tả một hành động đã xảy ra trong quá khứ

128.

Cách dùng thì tương lai gần

a)

Diễn tả hành động đang xảy ra ở thời điểm nói.

b)

– Diễn tả một dự đoán chắc chắn sẽ xảy ra trong tương lai do có căn cứ trên tình huống hiện tại.

c)

Nói về một thói quen lặp đi lặp lại hàng ngày

129.

We are going to visit our grandparents ............

a)

now

b)

last week

c)

next week

130.

I ............... to her next year.

a)

‘m going to writing

b)

‘m going to write

c)

‘m going to wrote

131.

Look at the sky ! It .......... rain.

a)

is going to

b)

am going to

c)

are going to

132.

The Future simple tense (Thì tương lai đơn)

a)

Diễn tả một quyết định, một ý định nhất thời nảy ra ngay tại thời điểm nói

b)

Diễn tả một dự đoán không có căn cứ

c)

Diễn tả một lời hứa hay lời yêu cầu, đề nghị

d)

Sử dụng trong câu điều kiện loại một, diễn tả một giả định có thể xảy ra ở hiện tại và tương lai.

133.

The Future simple tense Question

a)

S + will + V(nguyên thể)

b)

S + will not + V(nguyên thể)

c)

Will + S + V(nguyên thể)

134.

S + will + V(nguyên thể)

a)

The Future simple tense Negative

b)

The Future simple tense positive

c)

The Future simple tense Question

135.

Dấu hiệu nhận biết The furture simple tense

a)

Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian trong tương lai

in, tomorrow, Next day, Next week/ next month/ next year

b)

Trong câu có những động từ chỉ quan điểm như:

think/ believe/ suppose/ perhaps/ probably

c)

-Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian trong tương lai

in, tomorrow, Next day, Next week/ next month/ next year

-Trong câu có những động từ chỉ quan điểm như:

think/ believe/ suppose/ perhaps/ probably

136.

Câu bị động dùng để làm gì?

a)

nhấn mạnh đến đối tượng chịu tác động của hành động đó.

b)

tường thuật đến đối tượng chịu tác động của hành động đó.

c)

đề cập đến đối tượng chịu tác động của hành động đó.

d)

nối câu đến đối tượng chịu tác động của hành động đó.

137.

Động từ ở dạng bị động luôn được chia

a)

theo chủ từ ở câu chủ động

b)

theo chủ từ ở câu bị động

c)

V3/ed

138.

khi trong câu chủ động có từ chỉ thời gian và nơi chốn, ta đặt vị trí như thế nào trong câu bị động

a)

nơi chốn trước "by" , thời gian sau "by"

b)

nơi chốn sau "by" , thời gian trước "by"

c)

đặt sau "by", nơi chốn trước - thời gian sau

d)

đặt trước "by", nơi chốn trước - thời gian sau

139.

Dave walks his dog every Sunday

a)

His dog is being walked every Sunday

b)

His dog has been walked every Sunday

c)

His dog is walked every Sunday

d)

His dog was walked every Sunday

140.

Miss Ann is teaching English at the moment

a)

English is teaching by Miss Ann at the moment.

b)

English is taught by Miss Ann at the moment.

c)

English is being teach by Miss Ann at the moment.

d)

English is being taught by Miss Ann at the moment.

141.

He has finished his jobs since yesterday

a)

His jobs have been finished by him since yesterday

b)

His jobs has been finished by him since yesterday

c)

His jobs had been finished by him since yesterday

142.

Tia and Joe broke the TV last night

a)

The TV were broken last night by Tia and Joe

b)

The TV were broken by Tia and Joe last night

c)

The TV was broken last night by Tia and Joe

d)

The TV was broken by Tia and Joe last night

143.

Josh was playing basketball in the playground.

a)

Basketball was played in the playground by Josh.

b)

Basketball being played in the playground by Josh.

c)

Basketball was being played in the playground by Josh.

d)

Basketball been playing in the playground by Josh.

144.

They had washed the dishes before they went out.

a)

The dishes had been washed by them before they went out

b)

The dishes had washed by them before they went out

c)

The dishes had been washed before they went out by them

d)

The dishes had been washed before they went out by them

145.

My parents always teach me how to cook.

a)

I am taught how to cook by my parents.

b)

I was taught how to cook by my parents.

c)

I am teached how to cook by my parents.

d)

I was teached how to cook by my parents.

146.

Tam is doing his exercises at the moment.

a)

A. His exercises are being done by Tam at the moment.

b)

B. Tam's exercises are being done by him at the moment.

c)

C. A & B are correct

d)

D. A & B are incorrect

147.

I have visited my grandfather a week ago.

a)

My grandfather has been visited a week ago by me

b)

My grandfather have been visited a week ago by me.

c)

My grandfather has been visited by me a week ago.

d)

My grandfather have been visited by me a week ago.

148.

My students learnt Microsoft Teams last month.

a)

Microsoft Teams was learnt by my student last month

b)

My student was learnt by Microsoft Teams last month

c)

Microsoft Teams was learnt last month by my student

d)

My student was learnt last month by Microsoft Teams

149.

I was listening to music at 6 p.m. last night.

a)

Music is being listened by me last night

b)

Music are being listened by me last night

c)

Music were being listened by me last night

d)

Music was being listened by me last night

150.

We had tested the laptop by the time you arrived

a)

By the time you arrived the laptop had tested by us

b)

By the time you arrived the laptop had been tested by us

c)

The laptop had been tested by us by the time you arrived

d)

The laptop had been tested by the time you arrived by us

151.

They must complete the task.

a)

The task must been completed.

b)

The task must be completed.

c)

The task musted be completed.

d)

The task musted been completed.

152.

Our team can win this match.

a)

This match can be won by our team

b)

This match could be won by our team

c)

This match can been won by our team

d)

This match could been won by our team

153.

My father waters this flower every morning.

(a)  

154.

Her mother is preparing the dinner in the kitchen.

(a)  

155.

Our teachers have explained the English grammar.

(a)