Font size
Worksheetstương lai gần và tương lai đơn
Total questions: 155
Worksheet time: 1hrs 19mins
He .......... catch the bus tomorrow
is going to
are going to
am going to
We........... school tomorrow
were going to
am going to
are going to
I ...................... that car next week
am not going to buy
am not going to bought
am not going to buyed
was not going to buy
S + is/ am/ are + going to + V( nguyên mẫu)
câu phủ định ( -)
câu khẳng định ( +)
câu hỏi ( ? y/n)
câu hỏi ( Wh/?)
S + is/ am/ are + going to + V( nguyên mẫu)
câu phủ định ( -)
câu khẳng định ( +)
câu hỏi ( ? y/n)
câu hỏi ( Wh/?)
S + is/ am/ are + not + going to + V(nguyên mẫu)
Câu hỏi (? / wh)
Câu hỏi ( ? y/n)
Câu phủ định ( -)
Câu khẳng định ( -)
Is/ Am/ Are + S + going to + V(nguyên mẫu)?
Câu hỏi ( ?/wh)
Câu hỏi ( ? y/n)
Câu phủ định ( -)
Câu khẳng định ( +)
Wh+ Is/ Am/ Are + S + going to + V(nguyên mẫu)?
Câu hỏi (? y/n)
Câu hỏi ( wh/?)
Câu khẳng định ( +)
Câu phủ định ( - )
....... you .......... to Malaysia for training next month?
were...........going to fly
Are...........going to fly
Are...........going to flying
Are...........going to flyed
We ........... my teacher tomorrow.
am going to visit
am going to visited
am going to visitting
was going to visit
What ...... you ........ next weekend?
is you going to do
are you going to did
are you going to does
are ....... going to do
Dấu hiệu nào ở thì tương lai gần
n the future/ Next year, week, time./ Soon / Tomorrow/ In + thời gian
Last week, month, year.. yesterday/ ago....
now, at the moment, at present, look!, listen!....
They ............. this club this week
aren’t going to attending
aren’t going to attended
aren’t going to attend
isn't going to attend
Cách dùng thì tương lai gần
Diễn tả một việc đang diễn ra ở hiện tại
Diễn tả kế hoạch hay dự định về một việc sẽ thực hiện trong tương lai. Thường có các từ chỉ thời gian tương lai đi kèm.
Diễn tả một hành động đã xảy ra trong quá khứ
Cách dùng thì tương lai gần
Diễn tả hành động đang xảy ra ở thời điểm nói.
– Diễn tả một dự đoán chắc chắn sẽ xảy ra trong tương lai do có căn cứ trên tình huống hiện tại.
Nói về một thói quen lặp đi lặp lại hàng ngày
We are going to visit our grandparents ............
now
last week
next week
She is going to have a meeting ..........
at the moment
this week.
last week
I ............... to her next year.
‘m going to writing
‘m going to write
‘m going to wrote
Look at the sky ! It .......... rain.
is going to
am going to
are going to
........ you................mean tonight ?
did you going to cook
Are you going to cook
were you going to cook
do you going to cook
The Future simple tense (Thì tương lai đơn)
Diễn tả một quyết định, một ý định nhất thời nảy ra ngay tại thời điểm nói
Diễn tả một dự đoán không có căn cứ
Diễn tả một lời hứa hay lời yêu cầu, đề nghị
Sử dụng trong câu điều kiện loại một, diễn tả một giả định có thể xảy ra ở hiện tại và tương lai.
The Future simple tense positive
S + will + V(nguyên thể)
S + will not + V(nguyên thể)
Will + S + V(nguyên thể)
The Future simple tense Negative
S + will + V(nguyên thể)
Will + S + V(nguyên thể)
S + will not + V(nguyên thể)
The Future simple tense Question
S + will + V(nguyên thể)
S + will not + V(nguyên thể)
Will + S + V(nguyên thể)
S + will + V(nguyên thể)
The Future simple tense Negative
The Future simple tense positive
The Future simple tense Question
S + will not + V(nguyên thể)
The Future simple tense positive
The Future simple tense Negative
The Future simple tense Question
Will + S + V(nguyên thể)
The Future simple tense Negative
The Future simple tense Question
The Future simple tense positive
Dấu hiệu nhận biết The furture simple tense
Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian trong tương lai
in, tomorrow, Next day, Next week/ next month/ next year
Trong câu có những động từ chỉ quan điểm như:
think/ believe/ suppose/ perhaps/ probably
-Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian trong tương lai
in, tomorrow, Next day, Next week/ next month/ next year
-Trong câu có những động từ chỉ quan điểm như:
think/ believe/ suppose/ perhaps/ probably
in, tomorrow, Next day, Next week/ next month/ next year
là dấu hiệu nhận biết thì
The present simple tense
The present continuous tense
The present continuous for the future
The Future simple tense
think/ believe/ suppose/ perhaps/ probably là dấu hiệu nhận biết thì:
The present simple tense
The present continuouse tense
The Future simple tense
The present continuouse for future
They............................... (do) it for you tomorrow
will do
do
does
won't
My father............ (call) you in 5 minutes
calls
am calling
will call
is calling
We believe that she .................(recover) from her illness soon
recover
recovers
is recovering
will recover
I promise I ................(return) school on time.
return
will return
returns
am returning
If it rains, he ................................(stay) at home
stays
will stay
is staying
am staying
..........................you............................ (take) me to the zoo this weekend?
Are - taking
Do - take
Will - take
Do - takes
I think he............................... (not come) back his hometown.
doesn't come
isn't coming
won’t come
The Future simple tense Negative
S + will + V(nguyên thể)
Will + S + V(nguyên thể)
S + will not + V(nguyên thể)
I think he.................... (not buy) a new house next month.
doesn't buy
isn't buying
won’t buy
I ________ play football tomorrow.
will
going to
am
do
Tìm các cách dùng của tương lai đơn
quyết định tại thời điểm nói
kế hoạch có sẵn từ trước
dự đoán có căn cứ
dự đoán không có căn cứ
Tìm công thức của tương lai gần
S tobe going to + V-ing
S to be going to +V
S tobe V-ing
S V(s/es)
Tìm dấu hiệu nhận biết chung của tương lai đơn và tương lai gần
tomorrow
next +time
in the future
soon
Công thức của thì tương lai đơn
S +will/shall + V
S +tobe going to + V
S +will/shall + V-ing
S +will/shall + to V
Tìm các cách dùng của tương lai gần
lời hứa, yêu cầu
kế hoạch có sẵn từ trước
quyết định tại thời điểm nói
dự đoán có căn cứ
Chọn dấu hiệu nhận biết chỉ tương lai đơn có (mà tương lai gần không có)
maybe
next+ time
think, promise, hope,...
probably
S + is/ am/ are + going to + V( nguyên mẫu)
câu phủ định ( -)
câu khẳng định ( +)
câu hỏi ( ? y/n)
câu hỏi ( Wh/?)
I ...................... that car next week
am not going to buy
am not going to bought
am not going to buyed
was not going to buy
....... you .......... to Malaysia for training next month?
were...........going to fly
Are...........going to fly
Are...........going to flying
Are...........going to flyed
What ...... you ........ next weekend?
is you going to do
are you going to did
are you going to does
are ....... going to do
He .......... catch the bus tomorrow
is going to
are going to
am going to
We........... school tomorrow
were going to
am going to
are going to
........ you................mean tonight ?
did you going to cook
Are you going to cook
were you going to cook
do you going to cook
Look at the clouds! It (to rain) soon.
will rain
is going rain
are going to rain
is going to rain
My friends ( to buy) a new house.
is going to buy
are going buy
are going to buy
will buy
Just a moment. I (to help) you with the bags.
am going help
are going to help
am going to help
will help
It's Jane's birthday next Tuesday, so we ( to buy) her some flowers.
are going buy
will buy
is going to buy
are going to buy
Dấu hiệu nào ở thì tương lai gần
n the future/ Next year, week, time./ Soon / Tomorrow/ In + thời gian
Last week, month, year.. yesterday/ ago....
now, at the moment, at present, look!, listen!....
Cách dùng thì tương lai gần
Diễn tả một việc đang diễn ra ở hiện tại
Diễn tả kế hoạch hay dự định về một việc sẽ thực hiện trong tương lai. Thường có các từ chỉ thời gian tương lai đi kèm.
Diễn tả một hành động đã xảy ra trong quá khứ
My father............ (call) you in 5 minutes
calls
am calling
will call
is calling
I promise I ................(return) school on time.
return
will return
returns
am returning
If it rains, he ................................(stay) at home
stays
will stay
is staying
am staying
I think he.................... (not buy) a new house next month.
doesn't buy
isn't buying
won’t buy
I ________ play football tomorrow.
will
going to
am
do
Tìm các cách dùng của tương lai gần
lời hứa, yêu cầu
kế hoạch có sẵn từ trước
quyết định tại thời điểm nói
dự đoán có căn cứ
It (be going to/ rain) today.
(a)
(A) _____ you going to see the movie?
(B) Yes, I ____.
Do / am
Are / are
Are / am
A : When … they … arrive?
B : I am not sure.
do / go to
will / going to
are / going to
She/ make/ a cake/ next weekend.
(a)
He/ visit/ her /next week.
(a)
Tom wakes his parents up_______ playing the guitar very softly.
because
in spite of
because of
although
Nobody could hear her_______ she spoke too quietly.
although
because
because of
in spite of
_______she was very hard working; she hardly earned enough to feed her family.
In spite of
Because
Because of
Although
John lost his job__________ his laziness.
because of
because
in spite of
though
She walked home by herself _______ she knew that it was dangerous.
because
although
and
but
_______ his injuries, he bears no animosity towards his attackers.
Because of
But for
In spite of
Without
Mai worked hard, ______ she passed her exam.
so
although
because
though
Parents shouldn't use physical punishment ___ it negatively influences children's development.
because of
although
because
in spite of
_____ she was very tired, she helped her brother with his homework.
Because
whether
Although
so
It’s raining hard, _____ we can’t go to the beach.
or
but
so
though
Tom has a computer, _____ he doesn’t use it.
or
as
because
but
Nam failed the final exam _____ he was lazy.
while
though
because
but
He’s tired _____ he stayed up late watching TV.
and
or
if
since
_______ the traffic, I arrived on time.
Though
Although
Even though
In spite of
______ they live near us, we can see them very often.
So
As
Though
Even
______ it was late, I decided to phone Brian.
Despite
However
In spite of
Though
The little boy was hungry ______ he ate nothing.
although
so
but
and
______ the car was cheap, it was in good condition.
Although
Because
As
If
______ tomorrow is a public holiday; all the shops will be shut all day.
As
Just as
Although
When
______ having the best qualifications among all the applicants, Justin was not offered the job.
Although
While
In spite of
Despite of
Despite/ In spite of có nghĩa là...
mặc dù
bởi vì
khi
However - Nevertheless
vì vậy
tuy nhiên
sau khi
Because + ...
N/Np/Ving chỉ nguyên nhân
N/Np/Ving chỉ kết quả
S+V+O chỉ nguyên nhân
S+V+O chỉ kết quả
Phát biểu nào sau đây là đúng
Because và so giống nhau về ý nghĩa
Because và so đều được theo sau bởi một mệnh đề
Because + N/Np/Ving chỉ kết quả
So + mệnh đề chỉ nguyên nhân
Because of +...
N/Np/Ving chỉ nguyên nhân
S+V+O chỉ nguyên nhân
N/Np/Ving chỉ kết quả
S+V+O chỉ kết quả
So có nghĩa là "vì"
Đúng
Sai
Because = because of có nghĩa là vì
Đúng
Sai
Mệnh đề trong tiếng Anh là
Noun
Noun phrase
Gerund
Clause
Mệnh đề được cấu tạo bởi mấy thành phần ?
1
2
3
4
Cấu trúc của mệnh đề là
S+V+C
S+V
S+V+O
S+N+V
Chủ ngữ (S) có thể là các đại từ nhân xưng hoặc chủ ngữ giả
Đúng
Sai
Có bao nhiêu đại từ nhân xưng?
4
6
7
5
Cái nào sau đây là đúng về bộ các đại từ nhân xưng
I, you, us, they he, she, it
I, your, we, them, he, her, it
I, you, we, them, he, she, it
I, you, we, they, he, she, it
Chủ ngữ giả là
It/their
It/there
It/these
Its/there
Có mấy loại động từ?
1
2
3
4
Động từ "to be" là động từ không chỉ hành động, động từ thường là động từ chỉ hành động
Đúng
Sai
Sau các động từ khuyết thiếu (can, could, may, might, shall, should, will, would) + ...
to V
Vo
Ving
Vs/es
Phát biểu nào sau đây là đúng ?
S đứng sau V
tân ngữ (O) đứng trước V
động từ đứng sau tân ngữ
S đứng trước V, O đứng sau V
Danh từ có các từ bổ nghĩa đứng trước, và đứng sau nó, còn cụm danh từ thì không
Đúng
Sai
Ví dụ đúng về danh động từ (gerund)
Go - to go
Go-Going
Go - being gone
Go - be going
Mệnh đề chứa because/because of là mệnh đề chỉ ...
(a)
Mệnh đề chứa ... là mệnh đề chỉ kết quả
(a)
Mệnh đề chỉ nguyên nhân và mệnh đề chỉ kết quả không thể đổi chỗ cho nhau.
Đúng
Sai
Mệnh đề chỉ nguyên nhân luôn đứng trước mệnh đề chỉ kết quả
Đúng
Sai
Không được dùng because/because of và so trong cùng 1 câu
Đúng
Sai
Chỉ biến đổi mệnh đề chỉ kết quả, giữ nguyên mệnh đề chỉ nguyên nhân
Đúng
Sai
"because he didn't work hard, he lost his job"
Because of to work hard,...
Because of didn't working hard,...
Because of not to work hard,...
Because of not working hard,...
Because Susan didn't wear a jacket yesterday, she is sick now.
Because of Susan not wearing a jacket yesterday, she ...
Because of not wearing ..., Susan is sick now
Because of didn't wear a jacket yesterday, Susan...
Because of not to wearing a jacket yesterday, Susan...
I ...................... that car next week
am not going to buy
am not going to bought
am not going to buyed
was not going to buy
S + is/ am/ are + going to + V( nguyên mẫu)
câu phủ định ( -)
câu khẳng định ( +)
câu hỏi ( ? y/n)
câu hỏi ( Wh/?)
S + is/ am/ are + going to + V( nguyên mẫu)
câu phủ định ( -)
câu khẳng định ( +)
câu hỏi ( ? y/n)
câu hỏi ( Wh/?)
Is/ Am/ Are + S + going to + V(nguyên mẫu)?
Câu hỏi ( ?/wh)
Câu hỏi ( ? y/n)
Câu phủ định ( -)
Câu khẳng định ( +)
Wh+ Is/ Am/ Are + S + going to + V(nguyên mẫu)?
Câu hỏi (? y/n)
Câu hỏi ( wh/?)
Câu khẳng định ( +)
Câu phủ định ( - )
We ........... my teacher tomorrow.
am going to visit
am going to visited
am going to visitting
was going to visit
What ...... you ........ next weekend?
is you going to do
are you going to did
are you going to does
are ....... going to do
Dấu hiệu nào ở thì tương lai gần
n the future/ Next year, week, time./ Soon / Tomorrow/ In + thời gian
Last week, month, year.. yesterday/ ago....
now, at the moment, at present, look!, listen!....
Cách dùng thì tương lai gần
Diễn tả một việc đang diễn ra ở hiện tại
Diễn tả kế hoạch hay dự định về một việc sẽ thực hiện trong tương lai. Thường có các từ chỉ thời gian tương lai đi kèm.
Diễn tả một hành động đã xảy ra trong quá khứ
Cách dùng thì tương lai gần
Diễn tả hành động đang xảy ra ở thời điểm nói.
– Diễn tả một dự đoán chắc chắn sẽ xảy ra trong tương lai do có căn cứ trên tình huống hiện tại.
Nói về một thói quen lặp đi lặp lại hàng ngày
We are going to visit our grandparents ............
now
last week
next week
I ............... to her next year.
‘m going to writing
‘m going to write
‘m going to wrote
Look at the sky ! It .......... rain.
is going to
am going to
are going to
The Future simple tense (Thì tương lai đơn)
Diễn tả một quyết định, một ý định nhất thời nảy ra ngay tại thời điểm nói
Diễn tả một dự đoán không có căn cứ
Diễn tả một lời hứa hay lời yêu cầu, đề nghị
Sử dụng trong câu điều kiện loại một, diễn tả một giả định có thể xảy ra ở hiện tại và tương lai.
The Future simple tense Question
S + will + V(nguyên thể)
S + will not + V(nguyên thể)
Will + S + V(nguyên thể)
S + will + V(nguyên thể)
The Future simple tense Negative
The Future simple tense positive
The Future simple tense Question
Dấu hiệu nhận biết The furture simple tense
Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian trong tương lai
in, tomorrow, Next day, Next week/ next month/ next year
Trong câu có những động từ chỉ quan điểm như:
think/ believe/ suppose/ perhaps/ probably
-Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian trong tương lai
in, tomorrow, Next day, Next week/ next month/ next year
-Trong câu có những động từ chỉ quan điểm như:
think/ believe/ suppose/ perhaps/ probably
Câu bị động dùng để làm gì?
nhấn mạnh đến đối tượng chịu tác động của hành động đó.
tường thuật đến đối tượng chịu tác động của hành động đó.
đề cập đến đối tượng chịu tác động của hành động đó.
nối câu đến đối tượng chịu tác động của hành động đó.
Động từ ở dạng bị động luôn được chia
theo chủ từ ở câu chủ động
theo chủ từ ở câu bị động
V3/ed
khi trong câu chủ động có từ chỉ thời gian và nơi chốn, ta đặt vị trí như thế nào trong câu bị động
nơi chốn trước "by" , thời gian sau "by"
nơi chốn sau "by" , thời gian trước "by"
đặt sau "by", nơi chốn trước - thời gian sau
đặt trước "by", nơi chốn trước - thời gian sau
Dave walks his dog every Sunday
His dog is being walked every Sunday
His dog has been walked every Sunday
His dog is walked every Sunday
His dog was walked every Sunday
Miss Ann is teaching English at the moment
English is teaching by Miss Ann at the moment.
English is taught by Miss Ann at the moment.
English is being teach by Miss Ann at the moment.
English is being taught by Miss Ann at the moment.
He has finished his jobs since yesterday
His jobs have been finished by him since yesterday
His jobs has been finished by him since yesterday
His jobs had been finished by him since yesterday
Tia and Joe broke the TV last night
The TV were broken last night by Tia and Joe
The TV were broken by Tia and Joe last night
The TV was broken last night by Tia and Joe
The TV was broken by Tia and Joe last night
Josh was playing basketball in the playground.
Basketball was played in the playground by Josh.
Basketball being played in the playground by Josh.
Basketball was being played in the playground by Josh.
Basketball been playing in the playground by Josh.
They had washed the dishes before they went out.
The dishes had been washed by them before they went out
The dishes had washed by them before they went out
The dishes had been washed before they went out by them
The dishes had been washed before they went out by them
My parents always teach me how to cook.
I am taught how to cook by my parents.
I was taught how to cook by my parents.
I am teached how to cook by my parents.
I was teached how to cook by my parents.
Tam is doing his exercises at the moment.
A. His exercises are being done by Tam at the moment.
B. Tam's exercises are being done by him at the moment.
C. A & B are correct
D. A & B are incorrect
I have visited my grandfather a week ago.
My grandfather has been visited a week ago by me
My grandfather have been visited a week ago by me.
My grandfather has been visited by me a week ago.
My grandfather have been visited by me a week ago.
My students learnt Microsoft Teams last month.
Microsoft Teams was learnt by my student last month
My student was learnt by Microsoft Teams last month
Microsoft Teams was learnt last month by my student
My student was learnt last month by Microsoft Teams
I was listening to music at 6 p.m. last night.
Music is being listened by me last night
Music are being listened by me last night
Music were being listened by me last night
Music was being listened by me last night
We had tested the laptop by the time you arrived
By the time you arrived the laptop had tested by us
By the time you arrived the laptop had been tested by us
The laptop had been tested by us by the time you arrived
The laptop had been tested by the time you arrived by us
They must complete the task.
The task must been completed.
The task must be completed.
The task musted be completed.
The task musted been completed.
Our team can win this match.
This match can be won by our team
This match could be won by our team
This match can been won by our team
This match could been won by our team
My father waters this flower every morning.
(a)
Her mother is preparing the dinner in the kitchen.
(a)
Our teachers have explained the English grammar.
(a)
