wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đấu trường Tiếng Anh 3

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

What's this?

a)

It's an pencil.

b)

It's a pencil.

c)

It a pencil

d)

It's a pen.

2.

What's this?

a)

It's a pencil.

b)

It's an eraser.

c)

It's a pencil case.

d)

It's a window.

3.

What's this?

It's ......... eraser.

a)

a

b)

two

c)

an

d)

are

4.

a)

pencil

b)

book

c)

pen

d)

pencil case

5.

a)

pencil

b)

book

c)

pen

d)

pencil case

6.

a)

window

b)

book

c)

door

d)

win

7.

a)

window

b)

book

c)

door

d)

win

8.

a)

pen

b)

book

c)

door

d)

bag

9.

a)

Bb

b)

Cc

c)

Aa

d)

Dd

10.

a)

Bb

b)

Aa

c)

Cc

d)

Dd

11.

a)

Dd

b)

Aa

c)

Cc

d)

Bc

12.

book

a)
b)
c)
d)
13.

a)

Bb

b)

Cc

c)

Aa

d)

Dd

14.

What's this?

a)

It's an eraser.

b)

He's my Dad.

c)

It's a pen.

d)

It's a ruler.

15.

What's this?

a)

It's a book.

b)

It's a pencil.

c)

It's an eraser.

d)

It's a pen.

16.

What's this?

a)

It's a crayon.

b)

It's my Mom.

c)

It's an eraser.

d)

It's a window.

17.

What's this?

a)

It's a pen.

b)

It's a book.

c)

It's a bag.

d)

It's a door.

18.

Close the (a)   , please!

19.

Close the (a)   please!

20.

What's this?

a)

It's an eraser.

b)

It's a book.

c)

It's an apple.

d)

It's a door.

21.

HOW MANY APPLES ARE THERE ?

a)

10 APPLES

b)

9 apples

c)

4 apples

d)

2 apples

22.

what is it ?

a)

it is a boat

b)

it is a bus

c)

it is a car

d)

it is a motor

23.

how many...are there on the shelf

(a)  

24.

what is she doing ?

a)

she is reading a book.

b)

she is panting a books

c)

she reads a books

d)

she was read a book.

25.

translate english to vietnamese

i like painting.

(a)  

26.

choose which is old out

a)

lollipop

b)

cake

c)

ice cream

d)

lemon

27.

lan does going to school. true or false?

(a)  

28.

Cái kệ sách tiếng anh là gì?

a)

chair

b)

desk

c)

shelf

d)

cabinet

29.

Sữa lắc trong tiếng anh là gì?

a)

Noodles

b)

Pizza

c)

Milkshake

d)

Salad

30.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: "......is my pencil" : ĐÂY là cây bút chì của tôi

a)

That

b)

This

c)

Those

d)

These

31.

số 12 trong tiếng anh là gì?

a)

twenty

b)

eight

c)

twelve

d)

twevle

32.

Môn Toán trong tiếng anh đọc là gì?

a)

Music

b)

Math

c)

English

d)

P.E

33.

Sắp xếp các từ sau: it?/ What/ is/ time/

a)

What is time it?

b)

what it is time?

c)

what time is it?

d)

is it what time?

34.

Chọn từ thích hợp vào chỗ trống " _______ many crayons in Nhi's pencil case"

a)

There is

b)

there are

c)

That is

d)

This are

35.

Chọn một từ khác với các từ còn lại

a)

grapes

b)

lemons

c)

oranges

d)

yellow

36.

Sắp xếp lại thành câu hoàn chỉnh:

P.E/ have/ Friday/ We/ on/ ./

a)

We have P.E on Friday.

b)

We P.E have on Friday.

c)

We have Friday on P.E.

d)

We have music on Friday.

37.

Sân trường trong tiếng anh đọc là gì?

a)

Music room

b)

School yard

c)

Art room

d)

School

38.

Hello Nam, I'm Hung._______

a)

What's your name?

b)

What are your name?

c)

What name your?

39.

He (a)   o

40.

B_e

(a)  

41.

Mai: ___are you?

Hung: I'm fine, thanks.

a)

What

b)

Why

c)

How

d)

Who

42.

Nice to (a)   you!

43.

Nam/you/hi/are/how?

a)

Hi, how. You are Nam?

b)

Hi, Nam. How you are?

c)

Hi, Nam. How are you?

d)

Hi, Nam. How you are?

44.

fine/thanks/I'm.

a)

I'm fine, thanks.

b)

Thanks, fine I'm.

c)

I'm thanks, fine.

d)

Fine, thanks I'm.

45.

meet/you/nice/to.

a)

Nice to you meet.

b)

Meet you to nice.

c)

Nice meet you to.

d)

Nice to meet you.

46.

Hung: ___, Miss Uyen. ____ are you?


Miss Uyen: Hi, Hung. I'm fine, thanks. And you?

a)

Hello - What

b)

Hello - How

c)

Hello - What

d)

Hello - Why

47.

G (a)   bye, Bao Chau.

48.

Con mèo tiếng anh là:

a)

cat

b)

dog

c)

mèo

d)

bird

49.

Xếp các từ lại cho đúng: issret

a)

retiss

b)

sitser

c)

sister

d)

esstir

50.

flower tiếng việt :

a)

bông hoa

b)

con bướm

c)

bóng bay

d)

đá

51.

Uncle tiếng việt là:

a)

Chú

b)

Bác

c)

Cậu

d)

Anh

52.

Môi tiếng anh là:

a)

lip

b)

hand

c)

knee

d)

nose

53.

Banana tiếng việt là:

a)

chuối

b)

táo

c)

ngô

d)

cam

54.

Onion tiếng việt là:

a)

Đậu

b)

Hành lá

c)

Hành tây

d)

cải

55.

Litchi tiếng việt là:

a)

vải

b)

quả vải

c)

dâu

d)

hồng

56.

Litchi tiếng việt là:

a)

vải

b)

quả vải

c)

dâu

d)

hồng

57.

Môi tiếng anh là:

a)

lip

b)

hand

c)

knee

d)

nose

58.

Môi tiếng anh là:

a)

lip

b)

hand

c)

knee

d)

nose

59.

Cà chua tiếng anh là:

a)

Tomato

b)

Bean

c)

lemon

d)

Mango

60.

Goodbye Nam!

a)

Chào Nam

b)

Bạn khỏe không

c)

Tạm biệt Nam

d)

Bạn ăn socola không

61.

My name.......Nghe lon

a)

are

b)

1

c)

không điền gì

d)

is

62.

Đánh vần

a)

spel

b)

speel

c)

spelll

d)

spell

63.

Your

a)

của họ

b)

của Nghé

c)

Của bạn

d)

họ là lợn

64.

_____to meet you

a)

Nic

b)

Like

c)

Nice

d)

I

65.

Như thế nào

a)

How

b)

Is

c)

Are

d)

What

66.

a)

bu bu bu

b)

how

c)

is

d)

what

67.

She

a)

cô ấy

b)

nghé

c)

họ

d)

anh

68.

Tên của tôi là Cún

a)

My name Cún

b)

My name Nam

c)

My Cún

d)

My name's Cún

69.

Bạn đánh vần tên như thế nào?(chọn câu trả lời)

a)

My name is LonNghe

b)

Cún

c)

C-U-N-S

d)

Thanks

70.

Tên bạn là gì?(viết lại bằng tiếng anh)

(a)  

71.

seventeen

a)

1

b)

7

c)

70

d)

17

72.

How___you?

a)

a

b)

is

c)

am

d)

are

73.

Chọn từ khác loại

a)

name

b)

she

c)

he

d)

they

74.

Chọn từ khác loại 2

a)

classroom

b)

library

c)

it

d)

book

75.

Chọn từ khác loại 3

a)

small

b)

It’s

c)

big

d)

new

76.

II. Chọn đáp án đúng

1. How _________ you?

a)

am

b)

is

c)

are

d)

It

77.

II. Chọn đáp án đúng

2. Good bye. _________ you later.

a)

What

b)

See

c)

How

d)

Are

78.

II. Chọn đáp án đúng

4. It is ___________ table.

a)

is

b)

a

c)

an

d)

you

79.

Chọn từ khác loại 3

a)

small

b)

It’s

c)

big

d)

new

80.

Chọn từ khác loại 4

a)

book

b)

that

c)

pen

d)

pencil

81.

Chọn từ khác loại 5

a)

my

b)

your

c)

brother

d)

his

82.

II. Chọn đáp án đúng

1. How _________ you?

a)

am

b)

is

c)

are

d)

It

83.

II. Chọn đáp án đúng

2. Good bye. _________ you later.

a)

What

b)

See

c)

How

d)

Are

84.

II. Chọn đáp án đúng

……….. it a pen?

a)

is

b)

See

c)

am

d)

bye

85.

II. Chọn đáp án đúng

4. It is ___________ table.

a)

is

b)

a

c)

an

d)

you

86.

II. Chọn đáp án đúng

__________. I am Linda

a)

Hello

b)

Good-bye

c)

It

d)

you

87.

II. Chọn đáp án đúng

6. How _________ she?

a)

am

b)

is

c)

are

d)

It

88.

II. Chọn đáp án đúng

7. Hello. Nice to ______ you.

a)

What

b)

See

c)

How

d)

Are

89.

MY NAME ... HA

a)

IS

b)

AM

c)

ARE

d)

WE

90.

HOW MANY CAT ARE THERE IN THE BOX ?

a)

THERE ARE 4 CATS

b)

ARE 4 THERE CATS

c)

4 CATS THERE ARE

d)

THERE ARE CATS 4

91.

WHICH ONE IS OLD OUT

a)

DOG

b)

CAT

c)

DOCTOR

d)

FISH

92.

WHICH ANIMAL IS EATING BANANA?

a)

MONKEY

b)

GIRAFFE

c)

FROG

d)

ELEPHANT

93.

IS IT A TIGER ?

a)

YES, IT IS

b)

NO, IT ISN'T

c)

YES, IT DOES

d)

NO, IT DOESN'T

94.

WHO IS THIS ?

a)

CRISTIANO RONALDO

b)

NEYMAR. JR

c)

MESSI

d)

MBAPPE

95.

Where did you go on holiday?

a)

Bạn đã đi đâu vào kì nghỉ?

b)

Tôi đã đi đến vịnh Hạ long

c)

Bạn đã đến đó bằng gì?

d)

Tôi đã đi đến đó bằng ô tô

96.

I went to Ha Long Bay

a)

Tôi đã đi đến vịnh Hạ long

b)

- Tôi đã đi đến đảo phú quốc

c)

- Tôi đã đi đến phố cổ Hội An

d)

- Tôi đã đi đến Cố đô Huế

97.

I went to Hoi An ancient town

a)

- Tôi đã đi đến đảo phú quốc

b)

- Tôi đã đi đến phố cổ Hội An

c)

- Tôi đã đi đến Cố đô Huế

d)

- Tôi đã đi đến vịnh Hạ long

98.

I went to Phu Quoc island

a)

- Tôi đã đi đến đảo phú quốc

b)

- Tôi đã đi đến phố cổ Hội An

c)

- Tôi đã đi đến Cố đô Huế

d)

- Tôi đã đi đến vịnh Hạ long

99.

I went to Hue imperial city

a)

- Tôi đã đi đến đảo phú quốc

b)

- Tôi đã đi đến phố cổ Hội An

c)

- Tôi đã đi đến Cố đô Huế

d)

- Tôi đã đi đến vịnh Hạ long

100.

How did you get there?

a)

Bạn đã đến đó bằng gì?

b)

Tôi đã đi đến đó bằng ô tô

c)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe đạp

d)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe máy

101.

I went there by car

a)

Tôi đã đi đến đó bằng ô tô

b)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe đạp

c)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe máy

d)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe buýt

102.

I went there by Bike

a)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe đạp

b)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe máy

c)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe buýt

d)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe khách

103.

I went there by Motorbike

a)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe đạp

b)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe máy

c)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe buýt

d)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe khách

104.

I went there by Bus

a)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe đạp

b)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe máy

c)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe buýt

d)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe khách

105.

I went there by Coach

a)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe buýt

b)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe khách

c)

- Tôi đã đi đến đó bằng tàu hỏa

d)

- Tôi đã đi đến đó bằng máy bay

106.

I went there by Train

a)

- Tôi đã đi đến đó bằng tàu hỏa

b)

- Tôi đã đi đến đó bằng máy bay

c)

- Tôi đã đi đến đó bằng tàu điện ngầm

d)

- Tôi đã đi đến đó bằng tắc xi

107.

I went there by Plane

a)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe khách

-

b)

Tôi đã đi đến đó bằng tàu hỏa

c)

- Tôi đã đi đến đó bằng máy bay

d)

- Tôi đã đi đến đó bằng tàu điện ngầm

108.

I went there by Underground

a)

- Tôi đã đi đến đó bằng tàu hỏa

b)

- Tôi đã đi đến đó bằng máy bay

c)

- Tôi đã đi đến đó bằng tàu điện ngầm

d)

- Tôi đã đi đến đó bằng tắc xi

-

109.

I went there by Taxi

a)

- Tôi đã đi đến đó bằng tàu hỏa

b)

- Tôi đã đi đến đó bằng máy bay

c)

- Tôi đã đi đến đó bằng tàu điện ngầm

d)

- Tôi đã đi đến đó bằng tắc xi

110.

Did you go to school?

a)

Bạn đã đi tới trường phải không?

b)

- Bạn đã tham gia hội chợ phải không?

c)

- Bạn đã đi picnic phải không?

d)

- Bạn đã thích bữa tiệc phải không?

111.

- Did you Join the funfair?:

a)

Bạn đã đi tới trường phải không?

b)

- Bạn đã tham gia hội chợ phải không?

c)

- Bạn đã đi picnic phải không?

d)

- Bạn đã thích bữa tiệc phải không?

112.

Did you Go on a picnic?

a)

- Bạn đã tham gia hội chợ phải không?

b)

- Bạn đã đi picnic phải không?

c)

- Bạn đã thích bữa tiệc phải không?

d)

- Bạn đã xem TV phải không?

113.

Did you Enjoy the party?

a)

- Bạn đã tham gia hội chợ phải không?

b)

- Bạn đã đi picnic phải không?

c)

- Bạn đã thích bữa tiệc phải không?

d)

- Bạn đã xem TV phải không?

114.

- Did you Watch TV ?:

a)

- Bạn đã tham gia hội chợ phải không?

b)

- Bạn đã đi picnic phải không?

c)

- Bạn đã thích bữa tiệc phải không?

d)

- Bạn đã xem TV phải không?

115.

Sắp xếp để có 1 từ Tiếng Anh có nghĩa:

ainga

(a)  

116.

... are you?

a)

What

b)

How

c)

Where

d)

who

117.

Dịch từ này sang Tiếng Anh:

buổi sáng

(a)  

118.

Đoán từ Tiếng Anh có 5 chữ chỉ 1 đất nước kết thúc bằng chữ "a"

(a)  

119.

morning/class/Good

(a)  

120.

Chọn từ khác với những từ còn lại:

a)

Good morning

b)

Good afternoon

c)

Good bye

d)

Good evening

121.

Chọn từ khác với những từ còn lại:

a)

American

b)

Japan

c)

Viet Nam

d)

Australia

122.

Where is your sister? She is ... the kitchen.

a)

at

b)

in

c)

on

d)

under

123.

Chọn từ khác với những từ còn lại:

a)

Hi

b)

Nice to meet you

c)

Hello

d)

Bye

124.

Go_ _ morning, students.

(a)  

125.

and Tim. / Jane / is / This /

a)

Is Jane and Tim this?

b)

This is Jane and Tim

c)

This is jane and Tim.

d)

Jane and Tim is this?

126.

Chọn từ khác với những từ còn lại:

a)

many

b)

windy

c)

cloudy

d)

sunny

127.

Tìm 1 từ biết nghĩa Tiếng Việt của nó là:

màu vàng

(a)  

128.

you/ have/ toys?

a)

Toys you have?

b)

Have you toys?

c)

You have toys?

d)

Toys have you?

129.

Put the letters in order :

ithng

(a)  

130.

Good bye,... you again.

(a)  

131.

Tìm từ không cùng nhóm

a)

open

b)

sit

c)

stand

d)

friend

132.

Tìm từ không cùng nhóm

a)

classroom

b)

pencil

c)

library

d)

gym

133.

Tìm từ không cùng nhóm

a)

pen

b)

school

c)

ruler

d)

rubber

134.

Tìm từ không cùng nhóm

a)

name

b)

new

c)

old

d)

small

135.

Viết lại từ cho đúng: maclssoro

a)

croomlass

b)

classroom

c)

casslroom

d)

classromo

136.

fulbeauti

a)

beautiful

b)

baeutiful

c)

beatiuful

d)

bauetiful

137.

..... my rubber

a)

These are

b)

Is this

c)

That is

d)

this's

138.

This is my..................

a)

book

b)

pen

c)

pencils

d)

pencil

139.

what is this? It's a..........

a)

ruler

b)

book

c)

table

d)

pen

140.

Mai: ... is my pencil sharpener

a)

Those

b)

That

c)

These

d)

This

141.

A: ........ I close your book, Miss Hien?

B: - Yes, you can.

a)

May

b)

Can

c)

Is

d)

Please

142.

Come here

a)
b)
c)
d)
143.

Trái nghĩa của từ: Stand up

a)

Open your book

b)

Be quiet

c)

Sit down

d)

Go out

144.

sit down

a)
b)
c)
d)
145.

How old are you?

a)

She is years old

b)

I'm nine year old

c)

I'm nine years old

d)

He's years old

146.

..............that? It's Mr Loc

a)

Who's

b)

What's

c)

When's

d)

How's

147.

Are .........your friends?

a)

is

b)

you

c)

it

d)

they

148.

is/ That/ gym/ the.

(a)  

149.

are/ Those/ notebooks/ my.

(a)  

150.

Is it new? Yes,..........

a)

it is not

b)

it is

c)

it's

d)

it isn't