Font size
WorksheetsĐấu trường Tiếng Anh 3
Total questions: 150
Worksheet time: 1hrs 15mins
What's this?
It's an pencil.
It's a pencil.
It a pencil
It's a pen.
What's this?
It's a pencil.
It's an eraser.
It's a pencil case.
It's a window.
What's this?
It's ......... eraser.
a
two
an
are
pencil
book
pen
pencil case
pencil
book
pen
pencil case
window
book
door
win
window
book
door
win
pen
book
door
bag
Bb
Cc
Aa
Dd
Bb
Aa
Cc
Dd
Dd
Aa
Cc
Bc
book
Bb
Cc
Aa
Dd
What's this?
It's an eraser.
He's my Dad.
It's a pen.
It's a ruler.
What's this?
It's a book.
It's a pencil.
It's an eraser.
It's a pen.
What's this?
It's a crayon.
It's my Mom.
It's an eraser.
It's a window.
What's this?
It's a pen.
It's a book.
It's a bag.
It's a door.
Close the (a) , please!
Close the (a) please!
What's this?
It's an eraser.
It's a book.
It's an apple.
It's a door.
HOW MANY APPLES ARE THERE ?
10 APPLES
9 apples
4 apples
2 apples
what is it ?
it is a boat
it is a bus
it is a car
it is a motor
how many...are there on the shelf
(a)
what is she doing ?
she is reading a book.
she is panting a books
she reads a books
she was read a book.
translate english to vietnamese
i like painting.
(a)
choose which is old out
lollipop
cake
ice cream
lemon
lan does going to school. true or false?
(a)
Cái kệ sách tiếng anh là gì?
chair
desk
shelf
cabinet
Sữa lắc trong tiếng anh là gì?
Noodles
Pizza
Milkshake
Salad
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: "......is my pencil" : ĐÂY là cây bút chì của tôi
That
This
Those
These
số 12 trong tiếng anh là gì?
twenty
eight
twelve
twevle
Môn Toán trong tiếng anh đọc là gì?
Music
Math
English
P.E
Sắp xếp các từ sau: it?/ What/ is/ time/
What is time it?
what it is time?
what time is it?
is it what time?
Chọn từ thích hợp vào chỗ trống " _______ many crayons in Nhi's pencil case"
There is
there are
That is
This are
Chọn một từ khác với các từ còn lại
grapes
lemons
oranges
yellow
Sắp xếp lại thành câu hoàn chỉnh:
P.E/ have/ Friday/ We/ on/ ./
We have P.E on Friday.
We P.E have on Friday.
We have Friday on P.E.
We have music on Friday.
Sân trường trong tiếng anh đọc là gì?
Music room
School yard
Art room
School
Hello Nam, I'm Hung._______
What's your name?
What are your name?
What name your?
He (a) o
B_e
(a)
Mai: ___are you?
Hung: I'm fine, thanks.
What
Why
How
Who
Nice to (a) you!
Nam/you/hi/are/how?
Hi, how. You are Nam?
Hi, Nam. How you are?
Hi, Nam. How are you?
Hi, Nam. How you are?
fine/thanks/I'm.
I'm fine, thanks.
Thanks, fine I'm.
I'm thanks, fine.
Fine, thanks I'm.
meet/you/nice/to.
Nice to you meet.
Meet you to nice.
Nice meet you to.
Nice to meet you.
Hung: ___, Miss Uyen. ____ are you?
Miss Uyen: Hi, Hung. I'm fine, thanks. And you?
Hello - What
Hello - How
Hello - What
Hello - Why
G (a) bye, Bao Chau.
Con mèo tiếng anh là:
cat
dog
mèo
bird
Xếp các từ lại cho đúng: issret
retiss
sitser
sister
esstir
flower tiếng việt :
bông hoa
con bướm
bóng bay
đá
Uncle tiếng việt là:
Chú
Bác
Cậu
Anh
Môi tiếng anh là:
lip
hand
knee
nose
Banana tiếng việt là:
chuối
táo
ngô
cam
Onion tiếng việt là:
Đậu
Hành lá
Hành tây
cải
Litchi tiếng việt là:
vải
quả vải
dâu
hồng
Litchi tiếng việt là:
vải
quả vải
dâu
hồng
Môi tiếng anh là:
lip
hand
knee
nose
Môi tiếng anh là:
lip
hand
knee
nose
Cà chua tiếng anh là:
Tomato
Bean
lemon
Mango
Goodbye Nam!
Chào Nam
Bạn khỏe không
Tạm biệt Nam
Bạn ăn socola không
My name.......Nghe lon
are
1
không điền gì
is
Đánh vần
spel
speel
spelll
spell
Your
của họ
của Nghé
Của bạn
họ là lợn
_____to meet you
Nic
Like
Nice
I
Như thế nào
How
Is
Are
What
Là
bu bu bu
how
is
what
She
cô ấy
nghé
họ
anh
Tên của tôi là Cún
My name Cún
My name Nam
My Cún
My name's Cún
Bạn đánh vần tên như thế nào?(chọn câu trả lời)
My name is LonNghe
Cún
C-U-N-S
Thanks
Tên bạn là gì?(viết lại bằng tiếng anh)
(a)
seventeen
1
7
70
17
How___you?
a
is
am
are
Chọn từ khác loại
name
she
he
they
Chọn từ khác loại 2
classroom
library
it
book
Chọn từ khác loại 3
small
It’s
big
new
II. Chọn đáp án đúng
1. How _________ you?
am
is
are
It
II. Chọn đáp án đúng
2. Good bye. _________ you later.
What
See
How
Are
II. Chọn đáp án đúng
4. It is ___________ table.
is
a
an
you
Chọn từ khác loại 3
small
It’s
big
new
Chọn từ khác loại 4
book
that
pen
pencil
Chọn từ khác loại 5
my
your
brother
his
II. Chọn đáp án đúng
1. How _________ you?
am
is
are
It
II. Chọn đáp án đúng
2. Good bye. _________ you later.
What
See
How
Are
II. Chọn đáp án đúng
……….. it a pen?
is
See
am
bye
II. Chọn đáp án đúng
4. It is ___________ table.
is
a
an
you
II. Chọn đáp án đúng
__________. I am Linda
Hello
Good-bye
It
you
II. Chọn đáp án đúng
6. How _________ she?
am
is
are
It
II. Chọn đáp án đúng
7. Hello. Nice to ______ you.
What
See
How
Are
MY NAME ... HA
IS
AM
ARE
WE
HOW MANY CAT ARE THERE IN THE BOX ?
THERE ARE 4 CATS
ARE 4 THERE CATS
4 CATS THERE ARE
THERE ARE CATS 4
WHICH ONE IS OLD OUT
DOG
CAT
DOCTOR
FISH
WHICH ANIMAL IS EATING BANANA?
MONKEY
GIRAFFE
FROG
ELEPHANT
IS IT A TIGER ?
YES, IT IS
NO, IT ISN'T
YES, IT DOES
NO, IT DOESN'T
WHO IS THIS ?
CRISTIANO RONALDO
NEYMAR. JR
MESSI
MBAPPE
Where did you go on holiday?
Bạn đã đi đâu vào kì nghỉ?
Tôi đã đi đến vịnh Hạ long
Bạn đã đến đó bằng gì?
Tôi đã đi đến đó bằng ô tô
I went to Ha Long Bay
Tôi đã đi đến vịnh Hạ long
- Tôi đã đi đến đảo phú quốc
- Tôi đã đi đến phố cổ Hội An
- Tôi đã đi đến Cố đô Huế
I went to Hoi An ancient town
- Tôi đã đi đến đảo phú quốc
- Tôi đã đi đến phố cổ Hội An
- Tôi đã đi đến Cố đô Huế
- Tôi đã đi đến vịnh Hạ long
I went to Phu Quoc island
- Tôi đã đi đến đảo phú quốc
- Tôi đã đi đến phố cổ Hội An
- Tôi đã đi đến Cố đô Huế
- Tôi đã đi đến vịnh Hạ long
I went to Hue imperial city
- Tôi đã đi đến đảo phú quốc
- Tôi đã đi đến phố cổ Hội An
- Tôi đã đi đến Cố đô Huế
- Tôi đã đi đến vịnh Hạ long
How did you get there?
Bạn đã đến đó bằng gì?
Tôi đã đi đến đó bằng ô tô
- Tôi đã đi đến đó bằng xe đạp
- Tôi đã đi đến đó bằng xe máy
I went there by car
Tôi đã đi đến đó bằng ô tô
- Tôi đã đi đến đó bằng xe đạp
- Tôi đã đi đến đó bằng xe máy
- Tôi đã đi đến đó bằng xe buýt
I went there by Bike
- Tôi đã đi đến đó bằng xe đạp
- Tôi đã đi đến đó bằng xe máy
- Tôi đã đi đến đó bằng xe buýt
- Tôi đã đi đến đó bằng xe khách
I went there by Motorbike
- Tôi đã đi đến đó bằng xe đạp
- Tôi đã đi đến đó bằng xe máy
- Tôi đã đi đến đó bằng xe buýt
- Tôi đã đi đến đó bằng xe khách
I went there by Bus
- Tôi đã đi đến đó bằng xe đạp
- Tôi đã đi đến đó bằng xe máy
- Tôi đã đi đến đó bằng xe buýt
- Tôi đã đi đến đó bằng xe khách
I went there by Coach
- Tôi đã đi đến đó bằng xe buýt
- Tôi đã đi đến đó bằng xe khách
- Tôi đã đi đến đó bằng tàu hỏa
- Tôi đã đi đến đó bằng máy bay
I went there by Train
- Tôi đã đi đến đó bằng tàu hỏa
- Tôi đã đi đến đó bằng máy bay
- Tôi đã đi đến đó bằng tàu điện ngầm
- Tôi đã đi đến đó bằng tắc xi
I went there by Plane
- Tôi đã đi đến đó bằng xe khách
-
Tôi đã đi đến đó bằng tàu hỏa
- Tôi đã đi đến đó bằng máy bay
- Tôi đã đi đến đó bằng tàu điện ngầm
I went there by Underground
- Tôi đã đi đến đó bằng tàu hỏa
- Tôi đã đi đến đó bằng máy bay
- Tôi đã đi đến đó bằng tàu điện ngầm
- Tôi đã đi đến đó bằng tắc xi
-
I went there by Taxi
- Tôi đã đi đến đó bằng tàu hỏa
- Tôi đã đi đến đó bằng máy bay
- Tôi đã đi đến đó bằng tàu điện ngầm
- Tôi đã đi đến đó bằng tắc xi
Did you go to school?
Bạn đã đi tới trường phải không?
- Bạn đã tham gia hội chợ phải không?
- Bạn đã đi picnic phải không?
- Bạn đã thích bữa tiệc phải không?
- Did you Join the funfair?:
Bạn đã đi tới trường phải không?
- Bạn đã tham gia hội chợ phải không?
- Bạn đã đi picnic phải không?
- Bạn đã thích bữa tiệc phải không?
Did you Go on a picnic?
- Bạn đã tham gia hội chợ phải không?
- Bạn đã đi picnic phải không?
- Bạn đã thích bữa tiệc phải không?
- Bạn đã xem TV phải không?
Did you Enjoy the party?
- Bạn đã tham gia hội chợ phải không?
- Bạn đã đi picnic phải không?
- Bạn đã thích bữa tiệc phải không?
- Bạn đã xem TV phải không?
- Did you Watch TV ?:
- Bạn đã tham gia hội chợ phải không?
- Bạn đã đi picnic phải không?
- Bạn đã thích bữa tiệc phải không?
- Bạn đã xem TV phải không?
Sắp xếp để có 1 từ Tiếng Anh có nghĩa:
ainga
(a)
... are you?
What
How
Where
who
Dịch từ này sang Tiếng Anh:
buổi sáng
(a)
Đoán từ Tiếng Anh có 5 chữ chỉ 1 đất nước kết thúc bằng chữ "a"
(a)
morning/class/Good
(a)
Chọn từ khác với những từ còn lại:
Good morning
Good afternoon
Good bye
Good evening
Chọn từ khác với những từ còn lại:
American
Japan
Viet Nam
Australia
Where is your sister? She is ... the kitchen.
at
in
on
under
Chọn từ khác với những từ còn lại:
Hi
Nice to meet you
Hello
Bye
Go_ _ morning, students.
(a)
and Tim. / Jane / is / This /
Is Jane and Tim this?
This is Jane and Tim
This is jane and Tim.
Jane and Tim is this?
Chọn từ khác với những từ còn lại:
many
windy
cloudy
sunny
Tìm 1 từ biết nghĩa Tiếng Việt của nó là:
màu vàng
(a)
you/ have/ toys?
Toys you have?
Have you toys?
You have toys?
Toys have you?
Put the letters in order :
ithng
(a)
Good bye,... you again.
(a)
Tìm từ không cùng nhóm
open
sit
stand
friend
Tìm từ không cùng nhóm
classroom
pencil
library
gym
Tìm từ không cùng nhóm
pen
school
ruler
rubber
Tìm từ không cùng nhóm
name
new
old
small
Viết lại từ cho đúng: maclssoro
croomlass
classroom
casslroom
classromo
fulbeauti
beautiful
baeutiful
beatiuful
bauetiful
..... my rubber
These are
Is this
That is
this's
This is my..................
book
pen
pencils
pencil
what is this? It's a..........
ruler
book
table
pen
Mai: ... is my pencil sharpener
Those
That
These
This
A: ........ I close your book, Miss Hien?
B: - Yes, you can.
May
Can
Is
Please
Come here
Trái nghĩa của từ: Stand up
Open your book
Be quiet
Sit down
Go out
sit down
How old are you?
She is years old
I'm nine year old
I'm nine years old
He's years old
..............that? It's Mr Loc
Who's
What's
When's
How's
Are .........your friends?
is
you
it
they
is/ That/ gym/ the.
(a)
are/ Those/ notebooks/ my.
(a)
Is it new? Yes,..........
it is not
it is
it's
it isn't
