wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đấu trường TV 4

Total questions: 146

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

Từ ngữ nào sau đây là từ ngữ chỉ người trong gia đình?

a)

Đồng nghiệp

b)

Bạn bè

c)

Ông bà

d)

Hàng xóm

2.

Đâu là câu thành ngữ, tục ngữ chỉ: Tình cảm của anh chị em trong nhà đối với nhau?

a)

Con hiền cháu thảo

b)

Chị ngã em nâng

c)

Con có cha như nhà có nóc

d)

Cha mẹ sinh con trời sinh tính

3.

Câu thành ngữ, tục ngữ sau nói về tình cảm gì trong gia đình?

"Anh em hạt máu sẻ đôi"

a)

Anh chị em

b)

Bố mẹ

c)

Ông bà

d)

Chú dì

4.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống.

Con người có tổ, có tông

Như cây có ...., như sông có ....

a)

rễ - nước

b)

cội - nguồn

c)

quả - cá

d)

nguồn - cội

5.

Câu thành ngữ, tục ngữ nào sau đây chỉ tình cảm của con cháu đối với ông bà?

a)

Con có cha như nhà có nóc

b)

Anh em thuận hòa là nhà có phúc

c)

Thuận vợ thuận chồng, tát biển Đông cũng cạn

d)

Ngó lên luộc lạt mái nhà Bao nhiêu luộc lạt nhớ ông bà bấy nhiêu

6.

Từ ngữ nào KHÔNG phải từ ngữ chỉ gia đình?

a)

Chú dì

b)

Ông bà

c)

Đồng đội

d)

Bố mẹ

7.

Bức tranh nào sau đây vẽ về tình cảm gia đình?

a)
b)
c)
d)
8.

Người trong gia đình cần phải như thế nào với nhau?

a)

Yêu thương

b)

Ghét bỏ

c)

Đoàn kết

d)

Căm giận

9.

Câu ca dao sau có ý nghĩa gì?

Anh em như thể tay chân

Rách lành đùm bọc, dở hay đỡ đần

a)

Anh em trong gia đình không cần quan tâm đến nhau

b)

Anh em trong gia đình cần đoàn kết, yêu thương và chia sẻ với nhau

c)

Anh em trong gia đình ghét bỏ nhau

d)

Con cái phải chăm sóc cha mẹ

10.

Những từ ngữ chỉ tình cảm của con cháu đối với ông bà

a)

Yêu thương

b)

Chăm sóc

c)

Thân thiện

d)

Hiếu thảo

11.

Câu nào sau đây là kiểu câu Ai làm gì?

a)

Bạn Hải đá bóng rất giỏi.

b)

Bác gà trống bước chầm chậm trong sân.

c)

Chú sư tử thật oai vệ.

d)

Bông hoa thơm ngát khoe sắc trong vườn.

12.

Câu nào sau đây là kiểu câu Ai làm gì?

a)

Chị Lan rất đẹp.

b)

Chú mèo con rên ư ử trong góc nhà.

c)

Cây xoan đào cao lớn xum xuê.

d)

Bác Tuấn hát rất hay.

13.

Trong các câu sau, câu nào không thuộc kiểu câu Ai làm gì?

a)

Một đàn ngỗng vươn dài cổ, chúi mỏ về phía trước, định đớp bọn trẻ.

b)

Hùng đút vội khẩu súng gỗ vào túi quần, chạy biến.

c)

Thắng nhanh nhẹn nấp vào sau lưng Tiến.

d)

Bọn trẻ vừa bất ngờ vừa hoảng sợ trước đàn ngỗng hung dữ.

14.

Trong những từ sau, từ nào là chỉ hoạt động?

a)

Buồn bã

b)

Lười biếng

c)

Đi học

d)

Hiền lành

15.

Xác định câu kể Ai làm gì trong đoạn văn sau:

Cả thung lũng như một bức tranh thủy mặc. Những sinh hoạt của ngày mới bắt đầu. Thanh niên lên rẫy. Phụ nữ giặt giũ bên những giếng nước. Em nhỏ đùa vui trước cửa nhà sàn.

a)

Cả thung lũng như một bức tranh thủy mặc.

b)

Những sinh hoạt của ngày mới bắt đầu.

c)

Thanh niên lên rẫy. Phụ nữ giặt giũ bên những giếng nước.

d)

Thanh niên lên rẫy. Phụ nữ giặt giũ bên những giếng nước. Em nhỏ đùa vui trước cửa nhà sàn.

16.

Trong câu kể Ai làm gì? chủ ngữ chỉ ....

a)

Sự vật ( người, con vật) có hoạt động nói đến ở vị ngữ.

b)

Sự vật ( người, con vật, cây cối được nhân hóa) có hoạt động nói đến ở vị ngữ.

c)

Sự vật ( người, con vật hay đồ vật, cây cối được nhân hóa) có hoạt động nói đến ở vị ngữ.

d)

Sự vật ( người hay đồ vật, cây cối được nhân hóa) có hoạt động nói đến ở vị ngữ.

17.

Chủ ngữ thường do.... tạo thành.

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Danh từ hoặc cụm danh từ

18.

Câu nào sau đây là kiểu câu Ai làm gì?

a)

Bạn Hải đá bóng rất giỏi.

b)

Bác gà trống bước chầm chậm trong sân.

c)

Chú sư tử thật oai vệ.

d)

Bông hoa thơm ngát khoe sắc trong vườn.

19.

Chủ ngữ của kiểu câu Ai làm gì ? do loại từ ngữ nào tạo thành?

a)

Do danh từ và các từ kèm theo nó (cụm danh từ) tạo thành.

b)

Do động từ và các từ kèm theo nó (cụm động từ) tạo thành.

c)

Do tính từ và các từ kèm theo nó (cụm tính từ) tạo thành.

d)

Chỉ có danh từ

20.

Vị ngữ của câu sau là gì?

Thắng nhanh nhẹn nấp vào sau lưng Tiến.

a)

Thắng

b)

nhanh nhẹn

c)

Thắng nhanh nhẹn

d)

nhanh nhẹn nấp vào sau lưng Tiến

21.

Câu “Mẹ Thắng vẫn ngồi cặm cụi làm việc” được cấu tạo theo mẫu nào trong 3 mẫu dưới đây?

a)

Mẫu câu: Ai là gì?

b)

Mẫu câu: Ai làm gì?

c)

Mẫu câu: Ai thế nào?

22.

Chủ ngữ trong câu kể "Ai làm gì?" trả lời cho câu hỏi nào?

a)

Ai (cái gì, con gì) ?

b)

con gì?

c)

cái gì?

d)

Ai

23.

Chọn từ đồng nghĩa với từ "đất nước"

a)

sơn trang

b)

giang sơn

c)

sơn hà

d)

non sông

e)

sông núi

24.

Trong các nhóm từ dưới đây, từ nào không cùng nghĩa với các nhóm từ còn lại:

tổ quốc, tổ tiên, giang sơn, đất nước

a)

tổ quốc

b)

giang sơn

c)

tổ tiên

d)

đất nước

25.

Trong các nhóm từ dưới đây, từ nào không cùng nghĩa với các nhóm từ còn lại:

quê hương, quê quán, quê mùa, quê cha đất tổ

a)

quê hương

b)

quê quán

c)

quê mùa

d)

quê cha đất tổ

26.

............ chỉ toàn thể nhân dân trong một nước.

Từ cần điền là:

a)

Quốc hồn

b)

Quốc lộ

c)

Quốc ca

d)

Quốc dân

27.

Trường ........... là trường do nhà nước thành lập.

a)

Quốc thiều

b)

Quốc học

c)

Quốc dân

d)

Quốc kì

28.

............. là nghị viện tối cao của một nước dân chủ, do dân bầu ra.

a)

Quốc phòng

b)

Quốc khánh

c)

Quốc hiệu

d)

Quốc hội

29.

Từ nào đồng nghĩa với "xây dựng"?

a)

nước nhà

b)

tổ quốc

c)

nơi chôn rau cắt rốn

d)

kiến thiết

30.

Hai Bà Trưng khởi nghĩa chống lại ai?

a)

Quân đội nhà Hán

b)

Quân đội nhà Thanh

c)

Quân đội nhà Tống

d)

Quân đội Mông Nguyên

31.

Ý nghĩa của cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng:

a)

Khẳng định vai trò của người phụ nữ Việt Nam, mạnh mẽ – kiên cường.

b)

Thể hiện tinh thần yêu nước, ý chí quyết đấu, quyết thắng của nhân dân trong việc giành lại độc lập chủ quyền của đất nước.

c)

Thể hiện nước mình là nước nghèo hèn, phải chịu ách đô hộ của giặc

d)

Khẳng định nước ta không có nhân tài

32.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chăm chỉ”?

a)

cần cù, chịu khó, siêng năng, giỏi giang.

b)

thông minh, chăm ngoan, chuyên cần, chịu khó.

c)

cần mẫn, siêng năng, thật thà, chuyên cần.

d)

cần cù, chịu khó, siêng năng, chuyên cần.

33.

Tìm các từ chỉ hoạt động có lợi cho sức khỏe

a)

Tập luyện

b)

Thức khuya

c)

Ngủ nướng

d)

Ăn quá nhiều

34.

Từ chỉ đặc điểm của cơ thể khỏe mạnh là:

a)

Gầy yếu

b)

Béo phì

c)

Xanh xao

d)

Vạm vỡ

35.

Điền từ ngữ thích hợp để hoàn chỉnh thành ngữ sau:

Khỏe như.............

a)

kiến

b)

cây

c)

cọp

d)

hoa

36.

Điền từ ngữ thích hợp để hoàn chỉnh thành ngữ sau:

Nhanh như..................

a)

nắng

b)

sói

c)

rắn

d)

cắt

37.

Nhóm từ ngữ nào chỉ đặc điểm cơ thể khỏe mạnh?

a)

rắn chắc, vạm vỡ, cân đối

b)

béo phì, ốm yếu, cân đối

c)

rắn chắc, mập mạp, gầy guộc

d)

mập mạp. xanh xao, mảnh khảnh

38.

Điền từ ngữ thích hợp để hoàn chỉnh câu sau:

Mạnh như...............

a)

b)

c)

voi

d)

cáo

39.

Điền từ ngữ thích hợp để hoàn chỉnh câu sau:

Bay cao như........

a)

đại bàng

b)

chuồn chuồn

c)

chim én

d)

dơi

40.

Câu tục ngữ sau nói lên điều gì?

Ăn được ngủ được là tiên

Không ăn không ngủ mất tiền thêm lo.

a)

Sức khỏe vô cùng quan trọng

b)

Ăn được ngủ được là không mất tiền

c)

Muốn có nhiều tiền thì không được thức khuya

d)

Tiên ăn ngủ rất tốt

41.

Truyền thống là gì?

a)

Truyền thống là những phong tục tập quán có từ lâu đời ở nhiều địa phương.

b)

Truyền thống là lối sống, nếp nghĩ đã hình thành từ lâu đời và được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác

c)

Truyền thống là những phong tục tập quán của ông bà tổ tiên để lại.

42.

Câu ca dao, tục ngữ nào dưới đây nói về truyền thống lao động siêng năng, cần cù?

a)

Muốn sang thì bắc cầu kiều

Muốn con hay chữ thì yêu lấy thầy.

b)

Bầu ơi thương lấy bí cùng

Tuy rằng khác giống nhưng chung một giàn.

c)

Giắc đến nhà, đàn bà cũng đánh.

d)

Tay làm hàm nhai

Tay quai miệng trễ.

43.

Muốn sang thì bắc (a)  

Muốn con hay chữ thì yêu lấy thầy

44.

Bầu ơi thương lấy bí cùng

Tuy rằng (a)   nhưng chung một giàn.

45.

Núi cao bởi có đất bồi

Núi chê đất thấp (a)   ở đâu.

46.

Nực cười châu chấu đá xe

Tưởng rằng chấu ngã, ai dè (a)  

47.

Nhiễu điều phủ lấy giá gương

Người trong một nước phải (a)   cùng.

48.

Cá không ăn muối...

Con cưỡng cha mẹ trăm đường con hư.

(a)  

49.

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

Ăn khoai (a)   dây mà trồng.

50.

Muôn dòng sông đổ bể sâu

Biển chê sông nhỏ, biển đâu (a)  

51.

Lên non mới biết non cao

Lội sông mới biết (a)   cạn sâu.

52.

Chiều chiều ngó ngược, ngó xuôi

Ngó không thấy mẹ, bùi ngùi...

(a)  

53.

Nói chín (a)   làm mười

Nói mười làm chín, kẻ cười người chê.

54.

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

...nhớ kẻ đâm, xay, giần, sàng.

(a)  

55.

(a)   từ thuở còn non

Dạy con thuở hãy còn thơ ngây.

56.

Nước lã mà vã nên hồ

Tay không mà nổi (a)   mới ngoan.

57.

Con có cha như...

Con không cha như nòng nọc đứt đuôi.

(a)  

58.

Những từ ngữ nào sau đây chỉ tính nết của trẻ em?

a)

nhi đồng, chăm ngoan, hiền lành

b)

ngoan ngoãn, hiếu động, yêu thương

c)

lễ phép, ngây thơ, ngoan ngoãn

d)

chiều chuộng, ngây thơ, thật thà

59.

Những từ ngữ chỉ trẻ em là:

a)

nhi đồng, thiếu nhi, trẻ nhỏ

b)

nhi đồng, con nít, vâng lời

c)

thiếu niên, nhi đồng, hiếu động

d)

con nít, lễ phép, trẻ nhỏ

60.

Câu nào sau đây thuộc kiểu câu "Ai là gì?"

a)

Mẹ em đang nấu ăn.

b)

Cô giáo đang giảng bài.

c)

Hoa là học sinh giỏi.

d)

Em giúp bà nhặt rau.

61.

"Em là học sinh trường Lê Quý Đôn."

Bộ phận in đậm trong câu trên trả lời cho câu hỏi nào?

a)

Ai là gì?

b)

Ai làm gì?

c)

Ai thế nào?

d)

Ai như thế nào?

62.

Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ chấm:

......... là người mẹ thứ hai của em.

a)

Bác sĩ

b)

Cô giáo

c)

Ca sĩ

d)

Học sinh

63.

"Con chó là vật nuôi thân thiết nhất của em."

Bộ phận trả lời cho câu hỏi Ai (cái gì, con gì)? trong câu là:

a)

vật nuôi

b)

con chó

c)

là vật nuôi thân thiết nhất của em

d)

thân thiết

64.

"Mẹ em là thợ may giỏi."

Bộ phận trả lời cho câu hỏi "Là gì?" trong câu là:

a)

mẹ

b)

em

c)

là thợ may giỏi

d)

thợ may

65.

Những từ ngữ nào sau đây chỉ tình cảm hoặc sự chăm sóc của người lớn đối với trẻ em?

a)

chăm sóc, lo lắng, nâng niu

b)

chăm sóc, lo lắng, trẻ em

c)

lo lắng, quan tâm, cô giáo

d)

lo lắng, nâng niu, chăm chỉ

66.

"Lan là người bạn thân nhất của em."

Bộ phận in đậm trong câu trên trả lời cho câu hỏi:

a)

Lan là gì?

b)

Ai là người bạn thân thiết nhất của em?

c)

Lan như thế nào?

d)

Lan làm gì?

67.

Cụm từ dùng để đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm trong câu dưới đây là

Đội thiếu niên tiền phong Hồ Chí Minh là tổ chức tập hợp và rèn luyện thiếu niên Việt Nam.

a)

Cái gì

b)

Ai

c)

Là gì

d)

Con gì

68.

Các chủ đề mở rộng vốn từ đã học là?

a)

Tổ quốc, nhân dân, thiên nhiên, hoà bình

b)

Hữu nghị- hợp tác, bảo vệ môi trường, thiên nhiên

c)

Hoà bình, bảo vệ môi trường, Tổ quốc

d)

Tổ quốc, nhân dân, hoà bình, hữu nghị- hợp tác

69.

Lễ Quốc khánh của nước Việt Nam là ngày nào?

a)

02/ 09

b)

05/ 09

c)

03/ 02

d)

21/06

70.

Tên chính thức của một quốc gia được gọi là gì?

a)

quốc hiệu

b)

quốc huy

c)

quốc kì

d)

quốc ca

71.

Từ dùng để chỉ tất cả các nước trên thế giới:

a)

quốc dân

b)

quốc gia

c)

quốc tế

d)

quốc sách

72.

Tiếng Việt hiện nay được viết bằng chữ gì?

a)

Chữ Quốc ngữ

b)

Chữ Trung Quốc

c)

Chữ Hàn Quốc

d)

Tất cả đều đúng

73.

Từ ngữ nào không đồng nghĩa với "Tổ quốc" là:

a)

Quê hương

b)

Giang sơn

c)

Quốc tế

d)

Nước nhà

74.

Từ đồng nghĩa với "Tổ quốc" trong câu; " Đây suối Lê-nin, kia suối Mác// Hai tay xây dựng một sơn hà"

a)

suối

b)

xây dựng

c)

sơn hà

d)

Tất cả đều đúng

75.

"Quê cha đất tổ" nghĩa là:

a)

Nơi cha mình sinh ra

b)

Nơi ở mới chuyển đến

c)

Nơi ở đã gắn bó nhiều năm

d)

Nơi ông cha, tổ tiên đã sống nhiều đời

76.

Câu nào không ca ngợi phẩm chất, đạo lí của Nhân dân ta?

a)

Ăn trắng mặc trơn

b)

Muôn người như một

c)

Một nắng hai sương

d)

Uống nước nhớ nguồn

77.

"Người dân của một nước, có quyền lợi và nghĩa vụ với đất nước."

Đây là nghĩa của từ nào?

a)

Công nhân

b)

Công dân

c)

Quân nhân

d)

Nhân công

78.

Lựa chọn những từ ngữ dưới đây để xếp vào nhóm:

CÔNG NHÂN

a)

thợ điện

b)

giáo viên

c)

thợ cơ khí

d)

thiếu uý

e)

thợ hàn

79.

Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ "hoà bình"?

a)

yên tĩnh

b)

yên ắng

c)

bình yên

d)

bình thản

80.

Từ nào trái nghĩa với " hoà bình"?

a)

Chiến tranh

b)

Loạn lạc

c)

Binh biến

d)

Loạn li

e)

Tất cả đáp án trên đều đúng

81.

Bài tập đọc nào thuộc chủ đề chống chiến tranh và bảo vệ hoà bình?

a)

Một chuyên gia máy xúc

b)

Những con sếu bằng giấy

c)

Tiếng đàn ba-la-lai-ca trên sông Đà

d)

Những người bạn tốt

82.

Hoà bình có nghĩa là gì?

a)

Trạng thái ấm no, hạnh phúc

b)

Trạng thái không có chiến tranh

c)

Trạng thái thư giãn, thoải mái

d)

Trạng thái yên tĩnh, êm ả.

83.

Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ "hữu nghị"?

a)

Tình đồng nghiệp thân thiện

b)

Tình anh em thân thiết

c)

Tình bạn bè thân thiết

d)

Tình cảm thân thiết giữa các nước

84.

Tiếng "hữu" trong các từ sau có nghĩa là gì?

hữu ích, hữu tình, hữu dụng

a)

Nghĩa là bạn bè

b)

Nghĩa là có

c)

Nghĩa là nhiều

d)

Nghĩa là bên phải

85.

Chọn từ có tiếng "hữu" thích hợp để điền vào chỗ chấm:

"Bảo vệ môi trường là một việc làm........."

a)

hữu ích

b)

hữu hạn

c)

hữu ý

d)

hữu nghị

86.

Chọn từ có tiếng "hợp" để điền vào chỗ chấm:

"Các lá phiếu bầu đều phải.............."

a)

Hợp ý

b)

Hợp lý

c)

Hợp lệ

d)

Thích hợp

87.

Chọn câu thích hợp vào chỗ chấm:

Tục ngữ "............" là người ở khắp nơi đoàn kết như người trong một gia đình, thống nhất về một mối.

a)

Năm nắng mười mưa

b)

Bốn biển một nhà

c)

Chung lưng đấu sức

d)

Muôn người như một

88.

Từ ngữ nào KHÔNG phải từ ngữ chỉ ước mơ?

a)

mơ ước

b)

ước muốn

c)

ngủ mơ

d)

mong ước

89.

Từ nào có thể ghép và sau từ "ước mơ" để thể hiện sự đánh giá ước mơ cao đẹp?

a)

đẹp đẽ

b)

tầm thường

c)

nho nhỏ

d)

viển vông

90.

Từ nào thể hiện ước mơ được đánh giá thấp.

a)

ước mơ vĩ đại

b)

ước mơ tầm phào

c)

ước mơ chính đáng

d)

ước mơ be bé

91.

Những thành ngữ nào nói về ước mơ:

a)

Ước sao được vậy

b)

Lá lành đùm lá rách

c)

Ở hiền gặp lành

d)

Chắp cánh ước mơ

92.

Ước mơ được đánh giá không cao là:

a)

Ước mơ bình thường, ước mơ kì quặc

b)

Ước mơ nho nhỏ, ước mơ đẹp đẽ

c)

Ước mơ tầm thường, ước mơ dại dột

d)

Ước mơ nho nhỏ, ước mơ bình thường

93.

Em hiểu câu thành ngữ " Cầu được ước thấy" là gì?

a)

Đạt được điều mà mình hằng mơ ước.

b)

Đạt được điều mình ước mơ, mong muốn.

c)

Muốn những điều trái với lẽ thường.

d)

Không bằng lòng với cái mình đang có.

94.

" Mơ tưởng" nghĩa là gì?

a)

Mong muốn và tưởng tượng điều mình mong muốn sẽ đạt được trong tương lai.

b)

Mong muốn tha thiết điều tốt đẹp trong tương lai.

95.

Em hiểu nghĩa của câu tục ngữ "Cầu được ước thấy" có nghĩa là gì?

a)

Gặp được, đạt được đúng điều mình mong muốn

b)

Nếu đứng trên cầu mà ước nguyện thì điều ước sẽ thành hiện thực

c)

Đứng trên một chiếc cầu sẽ thấy điều ước của mình

d)

Mọi mơ ước đều là viển vông như việc đứng trên cầu nhìn nước chảy.

96.

Nhóm từ nào cùng nghĩa với từ ước mơ?

a)

ước muốn, ước ao, ước nguyện...

b)

ướt áo, ướt quần, ướt giày....

c)

mơ tưởng, hoang tưởng, tưởng tượng....

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

97.

Ước mơ được đánh giá không cao là:

a)

Ước mơ bình thường, ước mơ kì quặc

b)

Ước mơ nho nhỏ, ước mơ đẹp đẽ

c)

Ước mơ nho nhỏ, ước mơ bình thường

d)

Ước mơ tầm thường, ước mơ dại dột

98.

Em hiểu nghĩa của câu tục ngữ " Ước sao được vậy" có nghĩa là gì?

a)

Không bằng lòng với công việc, hoàn cảnh của mình mà mơ tưởng công việc khác, hoàn cảnh khác

b)

Muốn những điều trái lẽ thường

c)

Giống như " cầu được ước thấy"

99.

Em hiểu nghĩa của câu tục ngữ " Ước của trái mùa" có nghĩa là gì?

a)

Gặp được, đạt được đúng điều mình mong muốn

b)

Muốn những điều trái lẽ thường

c)

Không bằng lòng với công việc, hoàn cảnh của mình mà mơ tưởng công việc khác, hoàn cảnh khác

d)

Giống như “cầu được ước thấy”.

100.

Em hiểu nghĩa của câu tục ngữ " Đứng núi này trông núi nọ" có nghĩa là gì?

a)

Không bằng lòng với công việc hoặc hoàn cảnh của mình mà mơ tưởng công việc khác, hoàn cành khác.

b)

Gặp được, đạt được đúng điều mình mong muốn.

c)

Muốn những điều trái lẽ thường.

d)

Giống như “cầu được ước thấy”.

101.

" Uớc mơ đẹp đẽ" thể hiện sự đánh giá nào?

a)

Đánh giá cao

b)

Đánh giá không cao

c)

Đánh giá thấp

102.

" Uớc mơ viển công" thể hiện sự đánh giá nào?

a)

Đánh giá cao

b)

Đánh giá không cao

c)

Đánh giá thấp

103.

" Uớc mơ dại dột" thể hiện sự đánh giá nào?

a)

Đánh giá cao

b)

Đánh giá không cao

c)

Đánh giá thấp

104.

Trong bài Trung thu độc lập, những từ nào cùng nghĩa với từ ước mơ:

a)

ước muốn, ước ao

b)

mơ tưởng, mong ước

c)

Mơ mộng, mơ hão

d)

Hoang tưởng, tưởng tượng

105.

Cho các từ sau: Ước muốn, ước mơ, ước ao, ước lượng

Trong các từ trên, từ nào không cùng nhóm với các từ còn lại?

a)

ước muốn

b)

ước mơ

c)

ước ao

d)

ước lượng

106.

Cho các từ sau: mơ màng, mơ tưởng, mơ ước, ước ao

Trong các từ trên, từ nào không cùng nhóm với các từ còn lại?

a)

mơ màng

b)

mơ tưởng

c)

mơ ước

d)

ước ao

107.

Lan ước mơ sau này sẽ trở thành bác sĩ chữa bệnh cho mọi người.

Hãy đưa ra đánh giá đúng về ước mơ của bạn Lan.

a)

Ước mơ được đánh giá cao

b)

Ước mơ được đánh giá không cao

c)

Ước mơ bị đánh giá thấp

108.

Vợ ông lão đánh cá ước mơ sẽ trở thành Long Vương để được cá vàng phải hầu hạ.

Hãy đưa ra đánh giá đúng về ước mơ của vợ ông lão đánh cá.

a)

Ước mơ được đánh giá cao

b)

Ước mơ được đánh giá không cao

c)

Ước mơ bị đánh giá thấp

109.

Thành ngữ nào dưới đây có cùng ý nghĩa với thành ngữ "Cầu được ước thấy" ?

a)

Ước sao được vậy

b)

Ước của trái mùa

c)

Đứng núi này trông núi nọ

110.

Câu ca dao sau thể hiện ước muốn như thế nào của nhân dân?

"Đêm đêm tôi thắp đèn trời

Cầu mong cha mẹ sống đời với con."

a)

Ước mơ đẹp đẽ.

b)

Ước mơ nhỏ nhoi.

c)

Ước mơ kì quặc.

d)

Ước mơ tầm thường.

111.

Những nhân vật nào sau đây là người có ý chí :

a)

Nguyễn Hiền

b)

Cô Tấm

c)

Nguyễn Ngọc Ký

d)

Ti tin và Mi tin

112.

Câu thành ngữ , tục ngữ nào sau đây nói lên ý chí , nghị lực của con người ?

a)

Ở hiền gặp lành

b)

Trâu buộc ghét trâu ăn

c)

Chớ thấy sóng cả mà rã tay chèo

d)

Gần mực thì đen gần đèn thì rạng

113.

Những từ nào sau đây cùng nghĩa với ý chí ?

a)

đồng hành

b)

quyết chí

c)

quyết tâm

d)

gian nan

114.

Vì sao Cao Bá Quát nổi tiếng là người văn hay chữ tốt ?

a)

Ông muốn viết chữ đẹp để giúp đỡ mọi người

b)

Do ông kiên trì luyện tập suốt nhiều năm liền , chữ của ông mỗi ngày một đẹp .

c)

Viết chữ đẹp ông sẽ được nhiều người ca ngợi , kính trọng.

115.

Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ ''ý chí''

a)

Làm việc liên tục, bền bỉ.

b)

Là sức mạnh tinh thần

c)

Quyết tâm dồn sức lực, trí tuệ đạt cho bằng được mục đích

d)

Là làm việc cố gắng

116.

Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ ''nghị lực''

a)

Chắc chắn, bền vững, khó phá vỡ.

b)

Có tình cảm rất chân thành, sâu sắc.

c)

Sức mạnh tinh thần làm cho con người Kiên quyết trong hành động, không lùi bước trước mọi khó khăn.

d)

Làm việc liên tục, bền bỉ.

117.

Câu tục ngữ nào không nói lên được ý chí, nghị lực của con người?

a)

Thắng không kiêu. bại không nản

b)

Chớ thấy sóng cả mà rã tay chèo.

c)

Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng

d)

Có công mài sắt, có ngày nên kim.

118.

Điền từ có tiếng chí vào chỗ chấm trong câu sau:

''Ý kiến của bạn Tuấn quả là.....''

a)

Chí phải

b)

Chí tình

c)

Chí lí

d)

Chí công

119.

Dòng nào dưới đây nói lên ''nghị lực'' của con người?

a)

Quyết tâm, nản lòng, cố gắng.

b)

Kiên trì, lùi bước, quyết tâm.

c)

Kiên trì, cố gắng, nhẫn nại.

d)

Nguyện vọng, nhụt chí, kiên quyết.

120.

Câu tục ngữ: Lửa thử vàng, gian nan thử sức.

Khuyên chúng ta điều gì?

a)

Phải chịu khó mới thành công.

b)

Đừng sợ khó khăn, vất vả.

c)

Phải có tinh thần vượt khó, chịu đựng mọi gian nan, có nghị lực để dễ dàng thành công trong cuộc sống

d)

Chúng ta cần phải vững vàng trong cuộc sống.

121.

Câu tục ngữ: ''Có công mài sắt có ngày nên kim.''

Khuyên chúng ta

a)

Phải biết cố gắng

b)

Phải có lòng quyết tâm và kiên trì,

c)

Phải biết kiên nhẫn,

d)

Phải biết nỗ lực

122.

Nêu lên những thử thách đối với ý chí, nghị lực của con người?

a)

Gian khổ, chông gai, nghị lực, khó khăn.

b)

Gian khổ, sung sướng, nghị lực, gian truân.

c)

Chông gai, dễ dàng, kiên nhẫn, thách thức.

d)

Chông gai, gian khổ, gian truân, thách thức.

123.

Nhóm từ nào nói lên ''ý chí-nghị lực''

a)

Bền lòng, vững chí, vững dạ, bền gan.

b)

Kiên nhẫn, nhẫn nại, bỏ cuộc, vững tâm.

c)

Quyết chí, quyết tâm, nản chí, nghị lực.

d)

Ý chí, lùi bước, đồng lòng, kiên trì

124.

Từ nào sao đây không cùng nghĩa với từ "nghị lực" ?

a)

Kiên trì

b)

Cố gắng

c)

Từ bỏ

d)

Kiên nhẫn

125.

Điền từ ngữ còn thiếu vào câu sau:

''Bạch Thái Bưởi luôn có......vươn lên, không bao giờ buồn nản, chán chường trước thất bại.''

a)

Nghị lực

b)

Quyết tâm

c)

Ý chí

d)

Cố gắng

126.

Câu tục ngữ: ''Nước chảy đá mòn''

Khuyên chúng ta

a)

Khuyên chúng phải biết dũng cảm, gan dạ.

b)

Kiên trì, nhẫn nại thì mọi chuyện sẽ thành công

c)

Khuyên phải biết cố gắng vượt mọi khó khăn.

d)

Khuyên chúng ta phải biết quyết tâm.

127.

Câu chuyện nào sau đây không nói lên được ''ý chí, nghị lực''?

a)

Ông Trạng thả diều

b)

Vẽ trứng

c)

''Vua tàu thủy'' Bạch Thái Bưởi"

d)

Điều ước của vua Mi-đát

128.

Từ đồng nghĩa với ''ý chí'' là:

a)

Nản chí

b)

Đồng chí

c)

Quyết chí

d)

Nhụt chí.

129.

Từ đồng nghĩa với '' Nghị lực'' là:

a)

Bỏ cuộc

b)

Chùn bước

c)

Đồng lòng

d)

Quyết tâm

130.

Trong các câu tục ngữ dưới đây, câu nào không nói về ''ý chí, nghị lực'' của con người?

a)

Có đi mới đến, có học mới hay.

b)

Con nhà tông không giống lông cũng giống cánh

c)

Còn nước còn tát.

d)

Kiến tha lâu cũng có ngày đầy tổ.

131.

Dũng cảm là gì?

a)

Là có dũng khí, bản lĩnh, dám đối mặt với những việc nên làm.

b)

Là (chống chọi) kiên cường, không lùi bước.

c)

Là gan đến mức trơ ra, không còn sợ là gì.

d)

Là nhu nhược, thuận theo.

132.

Các từ đồng nghĩa với từ dũng cảm ?

a)

Bền gan, can đảm, e dè

b)

Anh hùng, anh dũng, quả cảm

c)

Gan góc, can trường, yếu đuối

d)

Tận tụy, thông minh, can trường

133.

Trái nghĩa với dũng cảm là những từ ngữ nào sau đây?

a)

Gan góc, nhút nhát, lười biếng.

b)

Yếu đuối, nhút nhát, e dè

c)

Biếng nhác, yếu đuối, e dè

d)

E dè, can trường, anh dũng

134.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ ba chấm trong câu:

" Chị Võ Thị Sáu là một nữ .............. dũng cảm của dân tộc ta."

a)

anh dũng

b)

anh hùng

c)

gan dạ

d)

kiên cường

135.

Thành ngữ nào dưới đây nói về lòng dũng cảm?

a)

Gan vàng dạ sắt

b)

Nhường cơm sẻ áo

c)

Ba chìm bảy nổi

d)

Cày sâu cuốc bẫm

136.

Từ dũng cảm đứng ở vị trí nào của từ ngữ dưới đây để tạo thành cụm từ có nghĩa:

......... hành động...........

a)

Trước

b)

Sau

c)

Trước và sau đều được

d)

Không có đáp án

137.

"Một lòng một dạ gắn bó với lí tưởng, tổ chức hay với người nào đó" là nghĩa của từ nào ?

a)

trung hậu

b)

trung thực

c)

trung kiên

d)

trung thành

138.

Người ăn ở nhân hậu, thành thật, trước sau như một là:

a)

trung hậu

b)

trung thực

c)

trung nghĩa

d)

trung tâm

139.

Từ thích hợp để điền vào chỗ chấm trong câu "Nguyễn Thị Minh Khai là một chiến sĩ cách mạng ... ." là:

a)

trung bình

b)

trung kiên

c)

trung tâm

d)

trung gian

140.

Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ "trung tâm" ?

a)

là giữa tháng tám âm lịch – giữa mùa thu.

b)

là nơi ở giữa một vùng nào đó, thường là nơi dân cư tập trung đông đúc.

c)

là ở vào khoảng giữa của hai cực trong bậc thang đánh giá

d)

là miền đất ở khoảng giữa lưu vực một con sông

141.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm trong câu sau: Thủ đô Hà Nội là ... văn hoá, chính trị của đất nước.

a)

trung dũng

b)

trung bộ

c)

trung tâm

d)

trung du

142.

Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ trung nghĩa ?

a)

Trước sau như một, không gì lay chuyển nổi.

b)

Một lòng một dạ vì việc nghĩa

c)

Ngay thẳng, thật thà

d)

Trung thành và dũng cảm

143.

Người tin vào bản thân mình là:

a)

tự quyết

b)

tự tin

c)

tự hào

d)

tự trọng

144.

Câu tục ngữ “Giấy rách phải giữ lấy lề.” khuyên chúng ta điều gì?

a)

Tính tình thẳng thắn.

b)

Lời nói thẳng, khó nghe nhưng giúp ta sửa khuyết điểm.

c)

Những người ngay thẳng, không làm việc xấu thì không cần phải sợ bất cứ điều gì cả.

d)

Dù có nghèo khổ, khó khăn hay trong bất kì hoàn cảnh nào cũng phải giữ gìn phẩm giá của mình.

145.

Quyết định lấy công việc của mình là:

a)

tự hào

b)

tự quyết

c)

tự ti

d)

tự ái

146.

Có thể dùng câu thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây để nói về lòng tự trọng ?

a)

Thuốc đắng dã tật

b)

Cây ngay không sợ chết đứng

c)

Thẳng như ruột ngựa

d)

Đói cho sạch, rách cho thơm