Font size
Worksheetscô giáo Na Nanh-초급2- 9과- ngữ pháp
Total questions: 3
Worksheet time: 1hrs 4mins
Sử dụng (이)나 với chức năng " hoặc ".
N (이)나 N : hoặc
nhấn OK nếu đọc xong
dịch câu sau : 아침에 빵이나 밥을 먹어요.
dịch câu sau : Tôi ăn bánh mỳ hoặc cơm vào buổi sáng.
dịch câu sau : 목이 말라요. 물이나 주스 주세요.
Tôi khát nước. Hãy cho tôi nước hoặc nước trái cây.
Khi gắn (이)나 vào chủ ngữ hoặc tân ngữ, ta lược bỏ tiểu từ chủ ngữ hoặc tân ngữ, chỉ giữ (이)나 thay cho 이/가 hoặc 을/를.
• 어머니가나 아버지가 요리해요. (X) → 어머니나 아버지가 요리해요. (0)
Mẹ tôi hoặc bố tôi nấu ăn.
nhấn OK nếu đọc xong
빵을이나 밥을 먹어요.
đúng
sai
Khi (이)나 được gắn vào các tiểu từ 에, 에서, hoặc 에게, có thể áp dụng cả hai cách:
토요일에나 일요일에 운동해요. (0)
= 토요일이나 일요일에 운동해요.
(Tôi) tập thể dục vào thứ 7 hoặc chủ nhật.
nhấn OK nếu đọc xong
공원에서나 커피숍에서 데이트해요.
(Chúng tôi) hẹn hò ở công viên hoặc quán café.
đúng
sai
Động từ/Tính từ+ 았/었으면 좋겠다.
Động từ/Tính từ+ 았/었으면 좋겠다: c “nếu...thì tốt” hoặc “ước gì...”
NHẤN OK nếu đọc xong
dịch câu sau : • 내일 비가 안 오면 좋겠어요.
dịch câu sau :Ước gì ngày mai trời không mưa.
형이 있으면 좋겠어요.
Ước gì tôi có anh trai.
tự lấy 1 ví dụ về ngữ pháp : Động từ/Tính từ+ 았/었으면 좋겠다: “nếu...thì tốt” hoặc “ước gì...”
Động từ + 기 위해서 ‘làm gì đó … để’
Động từ + 기 위해서: ‘làm gì đó … để’
Người nói thực hiện hành động ở mệnh đề 2 với mục đích ở mệnh đề 1.
Danh từ + 을/를 위해서
Động từ + 기 위해서
Có thể tỉnh lược 서 → 위해
nhấn OK
dịch câu sau : 오빠를 만나기 위해서 여기까지 달려 왔다.
dịch câu sau: 가족의 건강을 위해서 날마다 기도합니다.
Hằng ngày cầu nguyện cho sức khoẻ của người nhà.
dịch câu sau :한국어 공부하기 위해서 학원에 다니고 있어요.
tự lấy 1 ví dụ với ngữ pháp Người nói thực hiện hành động ở mệnh đề 2 với mục đích ở mệnh đề 1.
Danh từ + 을/를 위해서
Động từ + 기 위해서
Có thể tỉnh lược 서 → 위해
