wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

cô giáo Na Nanh-초급2- 9과- ngữ pháp

Total questions: 3

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1-9.

Sử dụng (이)나 với chức năng " hoặc ".

1.

N (이)나 N : hoặc

nhấn OK nếu đọc xong

4 lines
2.

dịch câu sau : 아침에 빵이나 밥을 먹어요.

4 lines
3.

dịch câu sau : Tôi ăn bánh mỳ hoặc cơm vào buổi sáng.

4 lines
4.

dịch câu sau : 목이 말라요. 물이나 주스 주세요.

4 lines
5.

Tôi khát nước. Hãy cho tôi nước hoặc nước trái cây.

4 lines
6.

Khi gắn (이)나 vào chủ ngữ hoặc tân ngữ, ta lược bỏ tiểu từ chủ ngữ hoặc tân ngữ, chỉ giữ (이)나 thay cho 이/가 hoặc 을/를.

• 어머니가 아버지가 요리해요. (X)      → 어머니 아버지가 요리해요. (0) 

                                                                             Mẹ tôi hoặc bố tôi nấu ăn.

nhấn OK nếu đọc xong

4 lines
7.

 빵을이나 밥을 먹어요.

a)

đúng

b)

sai

8.

Khi (이)나 được gắn vào các tiểu từ 에, 에서, hoặc 에게, có thể áp dụng cả hai cách:

  • 토요일에나 일요일에 운동해요. (0)  

= 토요일이나 일요일 운동해요.

   (Tôi) tập thể dục vào thứ 7 hoặc chủ nhật.

nhấn OK nếu đọc xong

4 lines
9.
  • 공원에서나 커피숍에서 데이트해요.

  • (Chúng tôi) hẹn hò ở công viên hoặc quán café.

a)

đúng

b)

sai

10-15.

Động từ/Tính từ+ 았/었으면 좋겠다.

10.

Động từ/Tính từ+ 았/었으면 좋겠다: c “nếu...thì tốt” hoặc “ước gì...”

NHẤN OK nếu đọc xong

4 lines
11.

dịch câu sau : • 내일 비가 안 오면 좋겠어요.

4 lines
12.

dịch câu sau :Ước gì ngày mai trời không mưa.

4 lines
13.

형이 있으면 좋겠어요.

4 lines
14.

Ước gì tôi có anh trai.

4 lines
15.

tự lấy 1 ví dụ về ngữ pháp : Động từ/Tính từ+ 았/었으면 좋겠다: “nếu...thì tốt” hoặc “ước gì...”

4 lines
16-21.

Động từ + 기 위해서 ‘làm gì đó … để’

16.

Động từ + 기 위해서: ‘làm gì đó … để’

Người nói thực hiện hành động ở mệnh đề 2 với mục đích ở mệnh đề 1.

  • Danh từ + 을/를 위해서

  • Động từ + 기 위해서

  • Có thể tỉnh lược 서 → 위해

nhấn OK

4 lines
17.

dịch câu sau : 오빠를 만나기 위해서 여기까지 달려 왔다.

4 lines
18.
  • dịch câu sau: 가족의 건강을 위해서 날마다 기도합니다.

4 lines
19.

Hằng ngày cầu nguyện cho sức khoẻ của người nhà.

4 lines
20.

dịch câu sau :한국어 공부하기 위해서 학원에 다니고 있어요.

4 lines
21.

tự lấy 1 ví dụ với ngữ pháp Người nói thực hiện hành động ở mệnh đề 2 với mục đích ở mệnh đề 1.

  • Danh từ + 을/를 위해서

  • Động từ + 기 위해서

  • Có thể tỉnh lược 서 → 위해

4 lines