wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG TIN 7 CUỐI KỲ II

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Trong tìm kiếm tuần tự thì có mấy điều kiện cần kiểm tra để dừng vòng lặp?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. Khôing

2.

Điều kiện dừng trong thuật toán tìm kiếm nhị phân là gì?

a)

Khi tìm đến giá trị cuối cùng trong danh sách

b)

Khi chưa tìm thấy

c)

Khi đã chưa tìm thấy và chưa hết danh sách

d)

Khi đã tìm thấy hoặc khi đã hết danh sách

3.

Trên mỗi trang chiếu thì số lượng dòng trên mỗi trang là?

a)

A. Khoảng 3 đến 5 dòng

b)

B. Khoảng 5 đến 7 dòng

c)

C. Khoảng 7 đến 9 dòng

d)

D. trên 10 dòng

4.

Lệnh nào dùng để chèn hình ảnh vào trang chiếu?

a)

Insert\Pictures

b)

Insert\Video

c)

Insert\Audio

d)

Insert\Shapes

5.

Sử dụng hình ảnh minh họa cho nội dung trình bày sẽ giúp cho bài trình chiếu:

a)

Hấp dẫn

b)

Sinh động

c)

Thu hút sự chú ý

d)

Tất cả

6.

Các công cụ định dạng văn bản nằm trong thẻ lệnh nào?

a)

Home

b)

Insert

c)

Design

d)

View

7.

Thẻ lệnh nào chứa lệnh chèn hình ảnh vào trang chiếu?

a)

Home

b)

Insert

c)

Design

d)

View

8.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc như thế nào?

a)

Sắp xếp lại dữ liệu theo thứ tự bảng chữ cái.

b)

Xem xét mục dữ liệu đầu tiên, sau đó xem xét từng mục dữ liệu tiếp theo cho đến khi tìm thấy mục dữ liệu được yêu cầu hoặc đến khi hết danh sách.

c)

Cho nhỏ dữ liệu thành từng phần để tìm kiếm.

d)

Bất đầu tìm từ vị trí bất kì trong danh sách.

9.

Nội dung trên trang chiếu cần phải như thế nào?

a)

Tập trung vào ý chính

b)

Văn bản cần cô đọng

c)

Từ ngữ cần chọn lọc

d)

Tất cả

10.

Định dạng nào phù hợp khi tạo bài trình chiếu?

a)

A. Tiêu đề kiểu chữ thường, nội dung kiểu chữ đậm.

b)

B. Tiêu đề kiểu chữ đậm, nội dung kiểu chữ đậm.

c)

C. Tiêu đề kiểu chữ đậm, nội dung kiểu chữ thường.

d)

D. Tiêu đề kiểu chữ thường, nội dung kiểu chữ thường.

11.

Để tạo một bài trình chiếu hiệu quả và chuyên nghiệp, em cần chú ý đến điều gì?

a)

Phông chữ

b)

Màu chữ, cỡ chữ

c)

Kiểu chữ, số lượng chữ trên trang

d)

Tất cả

12.

Đối với tiêu đề thì em nên chọn cỡ chữ?

a)

A. Từ 20 đến 30

b)

B. Từ 30 đến 40

c)

C. Từ 40 đến 50

d)

D. Từ 50 đến 60

13.

Cho sơ đồ khối như sau mô tả thuật toán?

a)

Thuật toán tìm kiếm tên khác hàng

b)

Thuật toán tìm kiếm địa chỉ khách hàng

c)

Thuật toán tìm kiếm tên học sinh

d)

Thuật toán tìm kiếm địa chỉ học sinh

14.

Khi chọn phông chữ trên trang chiếu, ta cần?

a)

A. Chọn phông đơn giản

b)

B. Chọn phông dễ đọc

c)

C. Không nên chọn quá nhiều phông trên một trang

d)

D. Tất cả

15.

Định dạng văn bản trong phần mềm trình chiếu gồm:

a)

Phông chữ

b)

Màu chữ, cỡ chữ

c)

Kiểu chữ, căn lề

d)

Tất cả

16.

Màu chữ trên trang chiếu cần phải như thế nào?

a)

A. Tương đương với màu nền

b)

B. Tương phản với màu nền

c)

C. Sử dụng nhiều màu chữ cho đẹp

d)

D. Sử dụng một màu duy nhất

17.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không đúng?

a)

Hình ảnh minh họa làm cho trang chiếu ấn tượng hơn.

b)

Nên chọn hình ảnh phù hợp với chủ đề của bài trình chiếu.

c)

Màu sắc, họa tiết trên hình ảnh không cần trùng khớp với chủ đề.

d)

Hình ảnh minh họa cần có tính thẩm mĩ

18.

Đâu là phát biểu đúng khi nói đến thuật toán tìm kiếm tuần tự?

a)

Thực hiện tìm lần lượt từ đầu đến cuối danh sách.

b)

Khi chưa tìm thấy và chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.

c)

Thực hiện tìm lần lượt từ đầu đến cuối danh sách. Khi chưa tìm thấy và chưa tìm hết thì còn tìm tiếp

d)

Đáp án khác

19.

Trong trang chiếu thì thông tin trực quan là gì?

a)

Văn bản

b)

Hình ảnh

c)

Văn bản, hình ảnh

d)

Văn bản, hình ảnh, âm thanh

20.

Khi lựa chọn hình ảnh nên căn cứ vào yếu tố nào?

a)

Phù hợp với nội dung

b)

Hình ảnh phải đẹp

c)

Có tính thẩm mĩ và phù hợp với nội dung

d)

Có tính thẩm mĩ

21.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc gì?

a)

Lưu trữ dữ liệu.

b)

Sắp xếp dữ liệu theo chiều tăng dần.

c)

Xử lí dữ liệu.

d)

Tìm kiếm dữ liệu cho trước trong một danh sách đã cho.

22.

Trong thuật toán tìm kiếm nhị phân thì vùng tìm kiếm lúc ban đầu là gì?

a)

Nửa đầu danh sách

b)

Nửa cuối danh sách

c)

Toàn bộ danh sách

d)

Đáp án khác

23.

Tại mỗi bước lặp, thuật toán tìm kiếm nhị phân sẽ:

a)

Thu hẹp danh sách tìm kiếm chỉ còn một nửa.

b)

Danh sách sẽ được sắp xếp lại.

c)

Các phần tử trong danh sách sẽ giảm một nửa.

d)

Đáp án khác.

24.

Để tìm kiếm một số trong dãy số bằng thuật toán tìm kiếm tuần tự, ta thực hiện:

a)

Lấy ngẫu nhiên một số trong dãy số để so sánh với số cần tìm.

b)

So sánh lần lượt từ số đầu tiên trong dãy số với số cần tìm.

c)

Sắp xếp dãy số theo thức tự tăng dần.

d)

So sánh số cần tìm với số ở giữa dãy số.

25.

Trong mô tả thuật toán tìm kiếm nhị phân bằng ngôn ngữ tự nhiên thì tại bước 'Nếu giá trị cần tìm bằng giá trị của vị trí giữa thì kết luận giá trị cần tìm xuất hiện tại vị trí giữa và kết thúc' là bước thứ mấy?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

26.

Điều kiện dừng trong thuật toán tìm kiếm nhị phân là gì?

a)

Khi tìm đến giá trị cuối cùng trong danh sách.

b)

Khi chưa tìm thấy

c)

Khi đã chưa tìm thấy và chưa hết danh sách.

d)

Khi đã tìm thấy hoặc khi đã hết danh sách.

27.

Sử dụng thuật toán tìm kiếm nhị phân sẽ phù hợp trong trường hợp nào dưới đây?

a)

Tìm một số trong một danh sách.

b)

Tìm một từ tiếng anh trong quyển từ điển.

c)

Tìm tên một bài học trong quyển sách.

d)

Tìm tên một nước trong danh sách.

28.

Xét thuật toán tìm kiếm tuần tự sau:

B1. Nhập N, các số hạng a1, a2, …, an và khóa k;

B2. i <- 1;

B3. Nếu ai  = k thì thông báo chỉ số i rồi kết thúc;

B4. i <- i + 1;

B5. Nếu i > N thì thông báo dãy A không có số hạng nào có giá trị bằng k, rồi kết thúc;

B6. Quay lại bước 3.

Hãy cho biết thao tác ở bước 4 trong thuật toán trên được thực hiện tối đa bao nhiêu lần?

a)

0

b)

1

c)

n

d)

Không xác định được.

29.

Bước 1 trong mô tả thuật toán tìm kiếm tuần tự bằng ngôn ngữ tự nhiên là gì?

a)

Kiểm tra đã hết danh sách chưa.

b)

Xét phần tử đầu tiên của danh sách.

c)

Trả lời "không tìm thấy" và kết thúc.

d)

Trả lời "Tìm thấy" và chỉ ra vị trí phần tử tìm được; Kết thúc.

30.

Thuật toán tìm kiếm nhị phân thực hiện trên danh sách nào?

a)

Đã được hoán đổi.

b)

Đã được sắp xếp.

c)

Đã được chỉnh sửa

d)

Tất cả.

31.

Cho sơ đồ khối như sau, đầu ra của thuật toán dưới là gì?

a)

Số lượng tên học sinh.

b)

Tên học sinh bị trùng.

c)

Có tìm thấy tên học sinh cần tìm không.

d)

Danh sách tên học sinh.

32.

Tư tưởng của thuật toán tìm kiếm nhị phân là gì?

a)

Tìm kiếm dựa vào cây tìm kiếm.

b)

Tìm kiếm từ đầu đến cuối dãy.

c)

Tại mỗi bước tiến hành so sánh X với phần tử giữa của dãy. Dựa vào bước so sánh này quyết định tìm kiếm ở nửa đầu hay ở nửa sau của danh sách.

d)

So sánh X lần lượt với các phần tử a1, a2, …, an

33.

Trong thuật toán tìm kiếm tuần tự với N=8; K=6 và dãy A như sau: 4 9 7 1 6 3 5 8 Khi thuật toán kết thúc thì i nhận giá trị là bao nhiêu?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

34.

Mô tả thuật toán tìm kiếm tuần tự bằng ngôn ngữ tự nhiên gồm có mấy bước?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

35.

Thuật toán tìm kiếm nhị phân bắt đầu thực hiện ở vị trí nào trong danh sách?

a)

Vị trí đầu tiên.

b)

Vị trí cuối cùng.

c)

Vị trí giữa.

d)

Bất kì vị trí nào.

36.

Khi so sánh giá trị cần tìm với giá trị của vị trí giữa, nếu giá trị cần tìm nhỏ hơn giá trị giữa thì:

a)

Tìm trong nửa đầu của danh sách.

b)

Tìm trong nửa sau của danh sách.

c)

Dừng lại.

d)

Tìm trong nửa đầu hoặc nửa sau của danh sách.

37.

Có 6 thẻ số, mỗi thẻ được ghi số ở một mặt và mặt còn lại không ghi gì. Đặt úp các thẻ số trên mặt bàn và xếp thành một dãy như hình dưới đây. Em hãy cho biết để thực hiện tìm một số bất kì trong dãy số ghi trên các thẻ ở hình trên bằng cách?

a)

Lật một thẻ ngẫu nhiên.

b)

Lần lượt lật các thẻ số lên cho đến khi tìm được số cần tìm.

c)

Lật thẻ đầu tiên.

d)

Lật thẻ cuối cùng.

38.

Cho sơ đồ khối dùng để mô tả thuật toán tìm kiếm tuần tự tên sách như hình bên dưới: Thông tin đầu vào tại vị trí X (phía dưới bắt đầu) là?

a)

Tên sách cần tìm

b)

Danh sách tên sách

c)

Danh sách họ tên học sinh

d)

Đáp án khác

39.

Trong mô tả thuật toán tìm kiếm nhị phân bằng ngôn ngữ tự nhiên thì tại bước "Xác định vị trí giữa của vùng tìm kiếm" là bước thứ mấy?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

40.

Trong mô tả thuật toán tìm kiếm tuần tự bằng ngôn ngữ tự nhiên thì bước "Trả lời Tìm thấy và chỉ ra vị trí phần tử tìm được; Kết thúc" là bước thứ mấy của thuật toán?

a)

Bước 2

b)

Bước 3

c)

Bước 4

d)

Bước 5

41.

Để tìm khách hàng có tên là 'Liên' trong danh sách theo thuật toán tìm kiếm nhị phân thì tại bước 1 sẽ xét tại vị trí nào?

a)

Vị trí 1

b)

Vị trí 4

c)

Vị trí 5

d)

Vị trí 9

42.

Mô tả thuật toán tìm kiếm nhị phân bằng ngôn ngữ tự nhiên gồm có mấy bước?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

43.

Vị trí giữa của vùng tìm kiếm được tính như thế nào?

a)

Vị trị cuối - vị trí đầu +1

b)

(Vị trị cuối - vị trí đầu)/2

c)

(Vị trị cuối + vị trí đầu)/2

d)

Vị trị cuối + vị trí đầu -1

44.

Lợi ích của việc sắp xếp trong tìm kiếm là?

a)

Giúp tìm kiếm chính xác hơn.

b)

Giúp tìm kiếm nhanh hơn.

c)

Giúp tìm kiếm đầy đủ hơn.

d)

Tất cả