Font size
Worksheetsthủy hkII
Total questions: 47
Worksheet time: 1hrs 3mins
Bài 1: Viết các từ được gạch chân bằng chữ Hán
1.わたしは 毎ばん テレビを 見ます。
でます
みます
こます
はなます
Bài 1: Viết các từ được gạch chân bằng chữ Hán
2/ホアさんは 7 時に うちを でます。
出ます
見ます
子ます
花ます
Bài 1: Viết các từ được gạch chân bằng chữ Hán
3/あしたは 日本のこども の日です。
出ども
見ども
子ども
花ども
Bài 1: Viết các từ được gạch chân bằng chữ Hán
4/きのう あかいはなを かいました。
出
見
子
花
Bài 2: Viết cách đọc của các chữ Hán sau bằng Hiragana
1/この字を 大きく かいて ください。
(a)
Bài 2: Viết cách đọc của các chữ Hán sau bằng Hiragana
2/ナムさんは えいごで 文を かきます。
(a)
Bài 2: Viết cách đọc của các chữ Hán sau bằng Hiragana
3/リーさんは 元気ですか。
(a)
Bài 2: Viết cách đọc của các chữ Hán sau bằng Hiragana
4/あそこに 車が ありますね。
(a)
Bài 3: Chọn đáp án thích hợp A,B,C, hoặc D để điền vào chỗ trống:
1/ わたしは サッカーが すきです( )、毎日 れんしゅう しています。
ね
から
よ
が
Bài 3: Chọn đáp án thích hợp A,B,C, hoặc D để điền vào chỗ trống:
2/ ビンさんは 毎あさ ( )を して います。
あさごはん
シャワー
ミルク
ジョギング
Bài 3: Chọn đáp án thích hợp A,B,C, hoặc D để điền vào chỗ trống:
3/ アルバイトの( )で CD プレーヤーを かいました。
お金
じかん
ところ
ひと
Bài 3: Chọn đáp án thích hợp A,B,C, hoặc D để điền vào chỗ trống:
4/ ( )とき よく 本を よみます。
ひまの
ひまに
ひまな
ひまは
Bài 3: Chọn đáp án thích hợp A,B,C, hoặc D để điền vào chỗ trống:
5/ ワンさんは ( )を かけて います。
目がね
スカート
シャツ
きもの
Bài 3: Chọn đáp án thích hợp A,B,C, hoặc D để điền vào chỗ trống:
6/ ( )とき プールへ およぎに 行きます。
あつく
あつい
あつくて
あつかった
Bài 3: Chọn đáp án thích hợp A,B,C, hoặc D để điền vào chỗ trống:
7/ しゅみは きってを ( )ことです。
あつめます
あつめた
あつめたい
あつめる
Bài 3: Chọn đáp án thích hợp A,B,C, hoặc D để điền vào chỗ trống:
8/ マリアさんは 山に ( )ことが ありますか。
のぼる
のぼって
のぼった
のぼり
Bài 3: Chọn đáp án thích hợp A,B,C, hoặc D để điền vào chỗ trống:
9/ コンピュータしつで ジュースを ( )も いいですか。
のみで
のって
のむ
のんで
Bài 3: Chọn đáp án thích hợp A,B,C, hoặc D để điền vào chỗ trống:
10/ タムさんは 今 ピアノを ( )います。
ひく
ひいて
ひきて
ひいた
Bài 3: Chọn đáp án thích hợp A,B,C, hoặc D để điền vào chỗ trống:
11/ カタカナで 名前を ( )ください。
かきて
かいて
かいた
かって
Bài 3: Chọn đáp án thích hợp A,B,C, hoặc D để điền vào chỗ trống:
12/ どうぶつの中で ( )が いちばん すきです。
ねこ
すいか
バドミントン
こくご
Bài 3: Chọn đáp án thích hợp A,B,C, hoặc D để điền vào chỗ trống:
13/ くすりを のみましたから、もう ( )です。
いたいです
ぺこぺこです
のみます
大じょうぶ
Bài 3: Chọn đáp án thích hợp A,B,C, hoặc D để điền vào chỗ trống:
14/ わたしは ( )ですから、ちょっと ねむいです。
げんき
ねます
かぜ
あつい
Bài 3: Chọn đáp án thích hợp A,B,C, hoặc D để điền vào chỗ trống:
15/ うちから さくらデパートまで 20分ぐらい ( )。
のります
かかります
かえります
きます
Bài 3: Chọn đáp án thích hợp A,B,C, hoặc D để điền vào chỗ trống:
16/ ナムさんは ( )と がっこうへ いきますか。
・・・おねえさんと 行きます。
なに
なん
おねえさん
だれ
Bài 3: Chọn đáp án thích hợp A,B,C, hoặc D để điền vào chỗ trống:
17/ いつも ( )で うんどうしますか。
・・・こうえんで うんどうします。
どんな
なんじ
いつ
どこ
Bài 3: Chọn đáp án thích hợp A,B,C, hoặc D để điền vào chỗ trống:
18/ しゅみは ( )ですか。
・・・りょこうです。
いくら
りょこう
なん
だれ
Bài 3: Chọn đáp án thích hợp A,B,C, hoặc D để điền vào chỗ trống:
19/ ケンさんは ( )コースが いいですか。
・・・そうですね。しょどうのコースが いいです。
なん
どの
しょどう
どこ
Bài 3: Chọn đáp án thích hợp A,B,C, hoặc D để điền vào chỗ trống:
20/ ( )から えを ならって いますか。
・・・ 2 年前から ならって います。
いつ
なんねん
どこ
なんじ
Bài 4: Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống. Nếu không cần điền thì ghi X.
1/ 今 ともだち ( ) まって います。
を
に
は
で
Bài 4: Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống. Nếu không cần điền thì ghi X.
2/ しゅみは しゃしん( ) とることです。
を
に
が
で
Bài 4: Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống. Nếu không cần điền thì ghi X.
2/ しゅみは しゃしん( ) とることです。
を
に
が
で
Bài 4: Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống. Nếu không cần điền thì ghi X.
3/ ランさんは ハノイ ( ) すんで います。
は
に
が
で
Bài 4: Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống. Nếu không cần điền thì ghi X.
4/ 外国語( ) べんきょうすること ( ) たのしいです。
Bài 4: Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống. Nếu không cần điền thì ghi X.
5/ たいいくかんの前( ) 山田さん( ) 立って います。
Bài 4: Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống. Nếu không cần điền thì ghi X.
6/ 子ども ( )とき よく お母さん( ) かいもの( ) いきました。
Bài 4: Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống. Nếu không cần điền thì ghi X.
7/ 学校( )よって せいふく ( ) しがいます。
Bài 4: Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống. Nếu không cần điền thì ghi X.
8/ わたしは さびしいとき ともだち ( ) でんわ( ) します。
Bài 4: Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống. Nếu không cần điền thì ghi X.
9/ あきこさんは いま きょうしつ( ) しゅくだい( ) しています。
Bài 4: Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống. Nếu không cần điền thì ghi X.
10/ ミンさんは ゆりさん( )となり ( ) すわって います。
Bài 5: Sắp xếp các từ cho sẵn thành câu hoàn chỉnh.
1/ かんじ /す/おぼえる /を /は/むずかしい/こと /で/。
Bài 5: Sắp xếp các từ cho sẵn thành câu hoàn chỉnh.
2/ おんがく /しゅみ/を/こと /は/きく /す/で/。
Bài 5: Sắp xếp các từ cho sẵn thành câu hoàn chỉnh.
3/ くだもの/の/中/で/マンゴー/が/いちばん/すき /で/す/。
Bài 5: Sắp xếp các từ cho sẵn thành câu hoàn chỉnh.
4/ よって/に/すきな/人/が/ちがいます/もの/。
Bài 5: Sắp xếp các từ cho sẵn thành câu hoàn chỉnh.
5/ が/カラオケ/で/する /こと /を/すき /わたし /は/す/。
Bài 5: Sắp xếp các từ cho sẵn thành câu hoàn chỉnh.
6/ の/しました/とき /どんな/かもく /小学生/を/か/べんきょう/。
Bài 5: Sắp xếp các từ cho sẵn thành câu hoàn chỉnh.
7/ しゃしん/は/これ/の/とき /の/で/ハイキング/す/。
Bài 5: Sắp xếp các từ cho sẵn thành câu hoàn chỉnh.
8/ うれしい/の/しゅくだい/は/きょう/です/から /、 /で/すくない/す/。
