wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa lý

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

dải đất bãi bồi ven biển là môi trường sống thuận lợi cho hệ sinh thái nào sau đây

a)

rừng ngập mặn

b)

rừng ôn đới

c)

rừng thưa rụng lá

d)

rùng tre nứa

2.

đặc điểm chung của sinh vật việt nam là

a)

tương đối nhiều loài

b)

đa dạng và phong phú

c)

nhiều loài, ít về gen

d)

khá nghèo nàn về loài

3.

rừng trồng cây lấy gỗ, cây công nghiệp thuộc hệ sinh thái nào dưới đây?

a)

hst nông nghiệp

b)

hst công nghiệp

c)

hst tự nhiên

d)

hst nguyên sinh

4.

các hệ sinh thái nhân tạo phân bố chủ yếu ở khu vực nào?

a)

đồng bằng

b)

ven biển

c)

rộng khắp

d)

ở đồi núi

5.

rừng thưa rụng lá phát triển ở vùng nào của nước ta?

a)

tây nguyên

b)

hoàng liên sơn

c)

việt bắc

d)

đông bắc

6.

khu bảo tồn thiên nhiên đầu tiên ở nước ta là vườn quốc gia nào sau đây?

a)

ba bể

b)

ba vì

c)

bạch mã

d)

cúc phương

7.

sự suy giảm đa dạng sinh học của nước ta k thể hiện ở khía cạnh nào sau đây?

a)

hệ sinh thái

b)

phạm vi phân bố

c)

nguồn gen

d)

số lượng cá thể

8.

biểu hiện của sự suy giảm về số lượng cá thể và loài sinh vật

a)

nhiều loài có nguy cơ tuyệt chủng

b)

phạm vi phân bố loài tăng nhanh

c)

nhiều hệ sinh thái rừng bị phá húy

d)

xuất hiện nhiều loài mới do lai tạo

9.

sự suy giảm nguồn gen ảnh hượng trực tiếp từ

a)

khái thác trực tiếp từ cng

b)

sự xuất hiện của nhiều thiên tai

c)

suy giảm cá thể và loài sinh vật

d)

tác động lớn từ biển đổi khí hậu

10.

yếu tố quyết định tính ổn định của hệ sinh thái tự nhiên là

a)

môi trg` sống

b)

đa dạng sinh học

c)

khoa học kĩ thuật

d)

diện tích rừng lớn

11.

vùng biển của việt nam là một phần của

a)

biển xu-lu

b)

biển gia-va

c)

biển hoa đông

d)

biển đông

12.

biển đông thuộc đại dương nào

a)

đại tây dương

b)

thái bình dương

c)

nam đại dương

d)

ấn độ dương

13.

diện tích biển đông lớn thứ......... thế giới

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

14.

biển đông có các vịnh biển lớn nào

a)

thái lan và đà nẵng

b)

bắc bộ và thái lan

c)

vân phong và thái lan

d)

cam ranh và bắc bộ

15.

quốc gia nào sau đây thuộc khu vực đông nam á nhưng k giáp biển đông

a)

bru-nây

b)

phi-lip-pin

c)

lào

d)

xin-ga-po

16.

biển việt nam có đặc điểm nào dưới đây

a)

là vùng biển lớn, khá mở rộng và nóng ẩm quanh năm

b)

biển lớn, tương đối kín, mang tính chất nhiệt đới gió mùa

c)

vùng biển lớn, mở rộng,mang tính chất nhiệt đới gió mùa

d)

là vùng biển nhỏ, tương đối kín và nóng ẩm quanh năm

17.

vùng biển việt nam có mấy bộ phận?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

18.

vùng biển việt nam không có bộ phận nào sau đây

a)

nội thủy

b)

thềm lục địa

c)

lãnh hải

d)

các đảo

19.

đường phân định vịnh bắc bộ đc sác định bằng ....... điểm có tọa độ xác định

a)

21

b)

20

c)

22

d)

23

20.

hiệp định về phân định lãnh hải, vùng đặ quyền kinh tế và thềm lục địa ở

vịnh bắc bộ do việt nam với quốc gia nào sau đây kí kết

a)

campuchia

b)

thái lan

c)

trung quốc

d)

lào

21.

vùng biển nào sau đây được coi là một bộ phận của lãnh thổ ở nước ta?

a)

lãnh hải

b)

nội thủy

c)

tiếp giáp lãnh hải

d)

thềm lục địa

22.

luật biển quốc tế ra đời năm

a)

1985

b)

1982

c)

1983

d)

1984

23.

việt nam có đường bờ biển trải dài

a)

hơn 2260km

b)

hơn 4260km

c)

hơn 3260km

d)

hơn 5260km

24.

nước ta có ........ tỉnh, thành phố tiếp giáp với biển

a)

26

b)

27

c)

28

d)

29

25.

đảo vừa có diện tích lớn nhất và vừa có giá trị về du lịch, về an ninh-quốc phòng là

a)

đảo phú quốc

b)

đảo lý sơn

c)

đảo trường sa lớn

d)

đảo song tử tây

26.

công ước của liên hợp quốc về luật biển đc 150 quốc gia các

tổ chức quốc tế, tổ chứ phi chính phủ hội nghị đã thông qua vào

a)

30/4/1982

b)

30/5/1982

c)

10/12/1982

d)

11/11/1982

27.

loài nào có sản lượng khai thác chiếm ưu thế tuyệt đối

trong các loài tài nguyên sinh vật biển dưới đây

a)

cá biển

b)

các loài nhuyễn thể

c)

các loài giáp xác

d)

bò sát biển

28.

để hạn chế sự cạn kiệt tài nguyên hải sản và góp phần bảo vệ chủ quyền đất nước cần

a)

đẩy mạnh việc đánh bắt xa bờ

b)

thường xuyên kiểm tra việc đánh bắt

c)

sử dụng lưới mắt to để đánh bắt ven bờ

d)

hạn chế việc đánh bắt mang tính hủy diệt