wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sử 21-22

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Câu 2. Nội dung “bình định miền Nam trong 2 năm”, là kế hoạch quân sự nào sau đây của Mĩ?

a)

A. Kế hoạch Xtalây Taylo.

b)

B. Kế hoạch định mới của Mĩ.

c)

C. Kế hoạch Giônxơn Mac-namara.

d)

D. Kế hoạch Đờ-Lát Đờ-tát-Xi-nhi.

2.

Câu 4. Nhiệm vụ cơ bản của Cách mạng miền Nam sau 1954 là

a)

A. hàn gắn vết thương chiến tranh, khôi phục và phát triển kinh tế.

b)

B. chống lại cuộc chiến tranh tàn phá của Mĩ và chính quyền Sài Gòn.

c)

D. tiến hành đấu tranh vũ trang để đánh bại chiến tranh xâm lược của Mỹ, Diệm.

d)

C. tiếp tục cách mạng dân tộc dân chủ, giải phóng MN thống nhất nước nhà.

3.

Câu 6. Chiến thắng Bình Giã (2-12-1964) là thắng lợi của quân và dân miền Nam chống chiến lược chiến tranh nào dưới đây của Mĩ?

a)

A. Chiến lược “chiến tranh cục bộ”.

b)

B. Chiến lược “chiến tranh đặc biệt”.

c)

C. Chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh”.

d)

D. Chiến lược “Đông Dương hóa chiến tranh”.

4.

Câu 7. Âm mưu cơ bản trong chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ ở miền Nam Việt Nam là gì?

a)

A. Dùng người Việt đánh người Việt.

b)

B. Lấy chiến tranh nuôi chiến tranh.

c)

C.Tiêu diệt lực lượng của ta.

d)

D. Kết thúc chiến tranh.

5.

Câu 9. Sau thắng lợi của phong trào “Đồng khởi” ở miền Nam, buộc Mĩ phải chuyển sang chiến lược chiến tranh nào dưới đây?

a)

A. “Chiến tranh đặc biệt”.

b)

B. “Chiến tranh Cục bộ”.

c)

C. “Việt Nam hóa chiến tranh”.

d)

D. “Đông Dương hóa chiến tranh”.

6.

Câu 11. Thắng lợi nào dưới đây không làm phá sản hoàn toàn chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ ở miền Nam Việt Nam?

a)

A. Ba Gia.

b)

B. An Lão.

c)

C. Vạn Tường.

d)

D. Đồng Xoài.

7.

Câu 12. Một trong những thắng lợi quân sự nào dưới đây góp phần làm phá sản hoàn toàn chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ ở miền Nam?

a)

A. Ấp Bắc.

b)

B. An Lão.

c)

C. Vạn Tường.

d)

D. Núi Thành.

8.

Câu 13. Thắng lợi quân sự nào dưới đây chứng tỏ quân dân miền Nam có khả năng đánh bại chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ?

a)

A. Chiến thắng Ấp Bắc.

b)

B. Chiến thắng Bình Giã.

c)

C. Chiến thắng Vạn Tường.

d)

D. Chiến thắng Đồng Xoài.

9.

Câu 15. Quyết định quan trọng của Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng lần thứ 15 (1-1959), cho cách mạng miền Nam là gì dưới đây?

a)

A. Để nhân dân miền Nam đấu tranh bằng chính trị.

b)

B. Để nhân dân miền Nam sử dụng bạo lực giành chính quyền.

c)

C. Để nhân dân miền Nam đấu tranh bằng con đường vũ trang.

d)

D. Để nhân miền Nam đấu tranh bằng con đường ngoại giao là chủ yếu.

10.

Câu 16. Chiến thắng nào dưới đây của quân và dân miền Nam đánh dấu sự phá sản về cơ bản của “Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965) của Mĩ?

a)

A. Ba Gia.

b)

B. An Lão.

c)

C. Ấp Bắc.

d)

D. Bình Giã.

11.

Câu 17. Âm mưu cơ bản của Mĩ đối với miền Nam Việt Nam sau hiệp định Giơnevơ 1954 là

a)

A. đưa quân Mĩ vào miền Nam.

b)

B. phá hoại các cơ sở kinh tế của ta.

c)

C. biến miền Nam thành thuộc địa kiểu mới.

d)

D. biến nước ta thành thị trường tiêu thụ hàng hoá của Mĩ.

12.

Câu 19. Điều khoản nào sau đây trong Hiệp định Giơrievơ (1954) về Đông Dương Pháp chưa thực hiện khi rút khỏi nước ta?

a)

A. Ngừng bắn ở miền Nam Việt Nam.

b)

B. Hiệp thương tổng tuyển cử thống nhất hai miền Nam - Bắc.

c)

C. Việt Nam lấy vĩ tuyến 17 làm giới tuyến quân sự tạm thời.

d)

D. Không can thiệp vào công việc nội bộ của ba nước Đông Dương.

13.

Câu 21. Hình thức đấu tranh của quân và dân ta chống chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965) ở miền Nam Việt Nam là

a)

A. Đấu tranh ngoại giao.

b)

B. Đấu tranh  vũ trang.

c)

C. Đấu tranh chính trị.

d)

D. Đấu tranh chính trị kết hợp với đấu tranh vũ trang.

14.

Câu 25. Trong những năm 1957 -1959, chính sách nào dưới đây của Mĩ và chính quyền Sài Gòn gây khó khăn cho cách mạng miền Nam?

a)

A. Gạt hết quân Pháp để độc chiếm miền Nam.

b)

B. Thực hiện chính sách “đả thực”, “bài phong”, “diệt cộng”.

c)

C. Phế truất Bảo Đại đưa Ngô Đình Diệm lên làm Tổng Thống.

d)

D. Đặt Cộng sản ngoài vòng pháp luật, ra “luật 10 – 59”, công khai tàn sát CM.

15.

Câu 27. Trong thời kì 1954 -1975, sự kiện nào dưới đây đánh dấu cách mạng miền Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công?

a)

A. Chiến thắng Ấp Bắc.

b)

B. Chiến thắng Bình Giã.

c)

C. Phong trào Đồng Khởi.

d)

D. Chiến thắng Vạn Tường.

16.

Câu 28. Trong giai đoạn 1954 -1975, cách mạng miền Nam

a)

A. có vai trò cơ bản nhất trong đánh Mĩ và tay sai.

b)

B. có vai trò quyết định nhất trong đánh Mĩ và tay sai.

c)

C. có vai trò quan trọng nhất trong đánh Mĩ và tay sai.

d)

D. có vai trò quyết định trực tiếp trong sự nghiệp đánh Mĩ và tay sai

17.

Câu 29. Điểm khác nhau cơ bản giữa Đại hội toàn quốc lần thứ III của Đảng (9-1960) với đại hội lần thứ II (2-1951) là gì?

a)

A. Thông qua báo cáo chính trị.

b)

B. Bầu Ban chấp hành Trung ương mới.

c)

C. Xây dựng cơ sở vật chất cho Chủ nghĩa xã hội.

d)

D. Thông qua nhiệm vụ của cách mạng Việt Nam.

18.

Câu 31. Nội dung nào dưới đây là điểm khác biệt cơ bản giữa chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965) và chiến lược “Chiến tranh cục bộ” (1965-1968)?

a)

A. Mĩ chỉ huy bằng lực lượng cố vấn.

b)

B. Tiến hành cuộc phá hoại ở miền Bắc.

c)

C. Dùng người Việt Nam đánh người Việt Nam.

d)

D. Biến miền Nam Việt Nam thành thuộc địa kiểu mới.

19.

Câu 32. Nội dung nào dưới đây là điểm giống nhau cơ bản nhất giữa chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965) và chiến lược “Chiến tranh cục bộ” (1965-1968)?

a)

A. Tiến hành bằng lực lượng quân Mĩ.

b)

B. Tấn công quân giải phóng ở Vạn Tường.

c)

C. Biến miền Nam Việt Nam thành thuộc địa kiểu mới.

d)

D. Mở các cuộc hành quân “tìm diệt” “bình định” ở miền Nam.

20.

Câu 33. Nội dung nào dưới đây là điểm khác nhau giữa chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965) và chiến lược “Việt Nam hóa” chiến tranh (1969-1973) ?

a)

A. “Dùng người Việt đánh người Việt”.

b)

B. “Lấy chiến tranh nuôi chiến tranh”.

c)

C. “Dùng quân Đồng minh đánh người Việt”.

d)

D. “Dùng người Đông Dương đánh người Đông Dương”.

21.

Câu 35. “Ấp chiến lược” được coi là “xương sống” của chiến lược

a)

A. chiến tranh Cục bộ (1965 - 1968).

b)

B. chiến tranh Đặc biệt (1961 - 1965).

c)

C. Việt Nam hóa chiến tranh (1969 - 1973).

d)

D. Đông Dương hóa chiến tranh (1969 - 1973).

22.

Câu 2. “Chiến tranh cục bộ” từ giữa năm 1965 là loại hình chiến tranh xâm lược thực dân mới, được tiến hành bằng lực lượng

a)

A. quân Mĩ, đồng minh của Mĩ và quân đội Sài Gòn.

b)

B. quân Mĩ, quân một số nước đồng minh của Mĩ.

c)

C. quân đồng minh của Mĩ và quân đội Sài Gòn.

d)

D. quân đội Mĩ và quân đội Sài Gòn.

23.

Câu 4. Chiến thắng nào dưới đây của quân và dân miền Nam đã mở đầu cao trào “Tìm Mĩ mà đánh, lùng ngụy mà diệt” trên khắp miền Nam?

a)

A. Ấp Bắc.

b)

B. Vạn Tường.

c)

C. Bình giã.

d)

D. Đồng Xoài.

24.

Câu 5. Phạm vi thực hiện chiến lược chiến tranh cục bộ của Mĩ là:

a)

A. Miền Nam

b)

B. Cả nước.

c)

C. Miền Bắc

d)

D. Đông Dương.

25.

Câu 7. Thắng lợi quân sự nào dưới đây được coi là “Ấp Bắc” đối với quân Mĩ?

a)

A. Bình Giã.

b)

B. Núi Thành.

c)

C. Vạn Tường.

d)

D. Đồng Xoài.

26.

Câu 8. Thắng lợi nào dưới đây của quân giải phóng ở miền Nam buộc Mĩ phải chấp nhận đàm phán với ta ở Pari?

a)

A. Ấp Bắc (Mĩ Tho).

b)

B. Vạn Tường (Quảng Ngãi).

c)

C. Hai mùa khô (1965 – 1966) và (1966 – 1967).

d)

D. Tổng tiến công và nổi dậy xuân Mậu Thân 1968.

27.

Câu 11. Sự kiện nào dưới đây buộc Mĩ phải tuyên bố “Mĩ hóa” trở lại chiến tranh xâm lược Việt Nam?

a)

A. Cuộc tiến công chiến lược 1972.

b)

B. Tổng tiến công và nổi dậy Mậu Thân 1968.

c)

C. Chiến thắng “Điện Biên Phủ trên không” năm 1972.

d)

D. Chiến thắng trong cuộc phản công chiến lược 1966 – 1967.

28.

Câu 12. Sự kiện nào đã “đánh cho Mĩ cút”?

a)

A. Thắng lợi của “chiến dịch Điện Biên Phủ trên không” 1972.

b)

B. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy mùa Xuân 1975.

c)

C. Chiến dịch Hồ Chí Minh 4/1975.

d)

D. Hiệp định Pari 1/1973.

29.

Câu 15. Mục đích chủ yếu nào dưới đây của Mĩ khi cho máy bay tập kích 12 ngày đêm ở Hà Nội, Hải Phòng?

a)

A. Cứu nguy cho chiến lược Việt Nam hóa chiến tranh.

b)

B. Đánh phá miền Bắc, ngăn chặn sự tiếp tế cho miền Nam.

c)

C. Giành thắng lợi quyết định, buộc ta kí hiệp định có lợi cho Mĩ.

d)

D. Uy hiếp tinh thần, làm lung lay ý chí chiến đấu của nhân dân ta.

30.

Câu 19. Ngày 13 – 5 – 1968, diễn ra sự kiện nào dưới đây?

a)

A. Cuộc đàm phán chính thức giữa 4 bên diễn ra tại Pari.

b)

B. Cuộc đàm phán chính thức giữa 5 bên diễn ra tại Pari.

c)

C. Cuộc đàm phán chính thức giữa 2 bên diễn ra tại Pari.

d)

D. Cuộc đàm phán chính thức giữa 3 bên diễn ra tại Pari.

31.

Câu 21. Nội dung nào sau đây không đúng với ý nghĩa của cuộc tổng tiến công Xuân Mậu Thân 1968?

a)

A. Làm lung lay ý chí xâm lược của Mĩ.

b)

B. Mĩ tuyên bố “phi Mĩ hóa” chiến tranh.

c)

C. Chấm dứt phá hoại Miền Bắc.

d)

D. Ký hiệp định Pari.

32.

Câu 23. Chiến thắng Vạn Tường (Quảng Ngãi) ngày 18-8-1965, đã chứng tỏ

a)

A. cách mạng miền Nam đã giành thắng lợi trong việc đánh bại “Chiến tranh cục bộ” của Mĩ.

b)

B. lực lượng vũ trang cách mạng miền Nam đủ sức đánh bại quân viễn chinh Mĩ.

c)

C. lực lượng vũ trang cách mạng miền Nam đã trường thành nhanh chóng.

d)

D. quân viễn chinh Mĩ đã mất khả năng chiến đấu.

33.

Câu 26. Ý nào dưới đây không phải là âm mưu của Mĩ trong cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ nhất?

a)

A. Cứu nguy cho chiến lược “Chiến tranh cục bộ” ở miền Nam.

b)

B. Uy hiếp tinh thần, làm lung lay quyết tâm chống Mĩ của nhân dân ta.

c)

C. Phá tiềm lực kinh tế và công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc.

d)

D. Ngăn chặn nguồn chi viện từ bên ngoài vào miền Bắc và từ Bắc vào Nam.

34.

Câu 28. Điểm giống nhau cơ bản giữa Chiến tranh cục bộ và Việt Nam hóa chiến tranh là hình thức

a)

A. chiến tranh xâm lược thực dân mới, mở rộng chiến tranh ra toàn Đông Dương.

b)

B. chiến tranh xâm lược thực dân kiểu mới, nằm trong chiến lược toàn cầu của Mĩ.

c)

D. chiến tranh xâm lược thực dân kiểu mới, sử dụng quân đội Mỹ là chủ yếu.

35.
  1. 29. Trong cuộc kháng chiến chống mĩ (1954-1975) thắng lợi nào buộc mĩ tuyên bố phi mĩ hoá chiến tranh

a)

Chiến thắng Ấp Bắc

b)

Cuộc tiến công chiến lược 1972

c)

Chiến thắng Vạn Tường

d)

Cuộc tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968

36.

Câu 31. Lực lượng nào dưới đây giữ vai trò quan trọng trong chiến lược Chiến tranh cục bộ của Mỹ (1965-1968)?

a)

A. Quân đội Sài Gòn.

b)

B. Đồng minh Mĩ.

c)

C. Cố vấn Mĩ.

d)

D. Quân Mĩ.

37.

Câu 32. Thắng lợi nào dưới đây đánh dấu sự phá sản chiến lược Chiến tranh cục bộ (1965-1968) của Mĩ ở Việt Nam?

a)

A. Tết Mậu Thân 1968.

b)

B. Vạn Tường 18-8-1965.

c)

C. Núi Thành (Quảng Nam).

d)

D. Thắng lợi trong hai mùa khô.

38.

Câu 33. Thắng lợi nào dưới đây buộc Mĩ phải kí Hiệp định Pari tháng 1/1973?

a)

A. Cuộc tiến công chiến lược 1972.

b)

B. Trận “ Điện Biên Phủ trên không” tháng 12-1972.

c)

C. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy xuân Mậu Thân năm 1968.

d)

D. Đập tan cuộc hành quân “Lam Sơn – 719” của Mĩ và quân đội Sài Gòn.

39.

35. Vì lí do gì dưới đây buộc Mĩ chấp nhận thương lượng với Việt Nam ở Hội nghị Pa-ri?

a)

A. Bị thất bại trong chiến tranh phá hoại lần 1.

b)

B. Bị thất bại trong chiến tranh phá hoại ở miền Bắc lần 2.

c)

C. Bị đánh bất ngờ trong cuộc tập kích của ta vào Tết Mậu Thân 1968.

d)

D. Bị thua đau trong cuộc tập kích chiến lược 12 ngày đêm đánh phá miền Bắc.

40.

Câu 38. Thắng lợi quan trọng của ba nước Đông Dương trên mặt trận ngoại giao chống “Việt Nam hóa chiến tranh”, “Đông Dương hóa chiến tranh”?

a)

A. Mĩ phải công nhận các quyền dân tộc cơ bản của ba nước Đông Dương.

b)

B. Hội nghị cấp cao ba nước Đông Dương quyết tâm đánh Mĩ.

c)

C. Mĩ phải rút hết quân về nước.

d)

D. Hiệp định Pari được kí kết.

41.

Câu 39. Thủ đoạn ngoại giao nào dưới đây của Mĩ nhằm hạn chế sự giúp đỡ của các nước đối với cuộc kháng chiến của nhân dân ta?

a)

A. Thỏa hiệp với Trung Quốc, hòa hoãn với Liên Xô.

b)

B. Liên kết chặt chẽ với các nước Tây Âu.

c)

C. Kêu gọi Liên hợp quốc ủng hộ Mĩ.

d)

D. Thành lập khối SEATO.

42.

Câu 43. Được 23 nước công nhận, trong đó có 21 nước đặt quan hệ ngoại giao khi mới ra đời. Đó là

a)

A. chính phủ cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam.

b)

B. chính phủ nước Cộng Hòa xã Hội chủ Nghĩa Việt Nam.

c)

C. chính phủ nước Việt Nam Dân Chủ Cộng Hòa.

d)

D. Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam.

43.

Câu 44. Lực lượng nào sau đây là chủ yếu trong chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” của Mĩ?

a)

A. Quân đội Mĩ.

b)

B. Quân đội Sài Gòn.

c)

C. Quân các nước đồng minh Mĩ.

d)

D. Quân đội các nước Đông Dương.

44.

Câu 48. Điểm khác biệt lớn nhất giữa chiến lược “chiến tranh cục bộ” và “chiến tranh đặc biệt” là gì?

a)

A. Được tiến hành bằng quân Mĩ, quân đồng minh của Mĩ và quân đội Sài Gòn.

b)

B. Được tiến hành bằng quân đội Sài gòn, có sự phối hợp về hỏa lực, không quân Mĩ.

c)

C. Được tiến hành bằng quân Mĩ, trang bị kĩ thuật và phương tiện chiến tranh hiện đại.

d)

D. Được tiến hành bằng quân đội Sài Gòn với vũ khí, kĩ thuật và phương tiện chiến tranh của Mĩ.

45.

Câu 49. Cho các chiến lược của Mĩ ở thực hiện ở Việt Nam:

1. Chiến tranh đặc biệt

2. Việt Nam hóa chiến tranh

3. Chiến tranh cục bộ

Hãy sắp xếp các chiến lược trên theo đúng trình tự thời gian

a)

A. 1,2,3.

b)

B. 2,1,3.

c)

C. 2,3,1.

d)

D. 1,3,2.

46.

Câu 50. Ý nào dưới đây là điểm khác biệt giữa chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” và chiến lược “Chiến tranh cục bộ”?

a)

A. Mở rộng chiến tranh ra toàn cõi Đông Dương.

b)

B. Đều là hình thức chiến tranh thực dân mới.

c)

C. Đều sử dụng quân đội Sài Gòn.

d)

D. Các chiến lược đều thất bại.

47.

u 52. Ý nghĩa quan trọng nhất của chiến thắng Vạn Tường (Quảng Ngãi) là gì?

a)

A. Nâng cao uy tín của Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam.

b)

B. Khẳng định khả năng có thể đánh thắng Mĩ đã trở thành hiện thực.

c)

C. Chiến thắng Vạn Tường được coi là “ Ấp Bắc” đới với quân Mĩ.

d)

D. Cổ vũ quân dân cả nước quyết tâm đánh thắng Mĩ.

48.

u 51. Sau cuộc tổng tiến công và nổi dậy tết Mậu Thân năm 1968 của ta, Mĩ tuyên bố “ phi Mĩ hóa” chiến tranh tức thừa nhận sự thất bại của chiến lược

a)

A. Việt Nam hóa chiến tranh.

b)

D. Chiến tranh cục bộ.

c)

B. Chiến tranh một phía.

d)

C. Chiến tranh đặc biệt.

49.

âu 53. Điểm khác biệt trong âm mưu, thủ đoạn của Mỹ trong chiến lược “Chiến tranh cục bộ” so với chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” là gì?

a)

A. Mở rộng chiến tranh ra toàn Đông Dương.

b)

B. Sử dụng các loại vũ khí, phương tiện chiến tranh hiện đại.

c)

C. Huy động lực lượng lớn quân Đồng minh của Mỹ tham gia.

d)

D. Sử dụng quân đội Mỹ, quân Đồng minh và đánh phá miền Bắc.

50.

Câu 54. Ý nghĩa lớn nhất của cuộc tổng tiến công và nổi dậy mùa xuân Mậu Thân 1968 là

a)

A. mở ra bước ngoặt mới cho cuộc kháng chiến.

b)

B. buộc Mĩ chấm dứt chiến tranh phá hoại miền Bắc.

c)

C. buộc Mĩ tuyên bố phi Mĩ hóa chiến tranh xâm lược.

d)

D. buộc Mĩ ngồi vào bàn đàm phán với ta tại hội nghị Pa ri.

51.

Câu 55. Điểm khác nhau cơ bản giữa chiến lược “Chiến tranh cục bộ” và “Chiến tranh đặc biệt” là

a)

A. lực lượng quân đội Sài gòn giữ vai trò quan trọng.

b)

B. lực lượng quân Đồng minh giữ vai trò quan trọng.

c)

C. lực lượng quân đội Mĩ giữ vai trò quan trọng.

d)

D. sử dụng trang thiết bị, vũ khí của Mĩ.

52.

Câu 58. Ý nào dưới đây thể hiện sự khác nhau trong âm mưu của Mĩ giữa cuộc Chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ nhất và lần thứ hai?

a)

A. Ngăn chặn sự chi viện từ ngoài vào miền Bắc, miền Bắc vào miền Nam.

b)

B. Giành thắng lợi quyết định, buộc ta ký hiệp định có lợi cho Mĩ.

c)

C. Phá hoại tiềm lực kinh tế, quốc phòng của nhân dân miền Bắc.

d)

D. Uy hiếp tinh thần của nhân dân ta ở hai miền Nam – Bắc.

53.

Câu 59. Điểm giống nhau cơ bản giữa ba loại hình chiến lược chiến tranh của Mỹ ở miền Nam Việt Nam là gì?

a)

A. Có cố vấn Mĩ chỉ huy, tranh thủ ngoại giao với Liên Xô, Trung Quốc để cô lập ta.

b)

B. Sử dụng quân Sài Gòn, do Mĩ chỉ huy, vũ khí và phương tiện chiến tranh của Mĩ.

c)

C. Sử dụng quân Mĩ và đồng minh, với sự viện trợ quân sự cho quân đội Sài Gòn.

d)

D. Quân đội Mĩ và quân đội Sài Gòn mở rộng chiến tranh ra toàn Đông Dương.

54.

Câu 60. Nội dung nào dưới đây không thuộc Hiệp định Pari năm 1973?

a)

A. Miền Nam Việt Nam tự quyết định tương lai chính trị thông qua tổng tuyển cử tự do.

b)

B. Hoa Kì cam kết tôn trọng độc lập, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ của Việt Nam.

c)

C. Các bên tham chiến thực hiện cuộc tập kết, chuyển quân, chuyển giao khu vực.

d)

D. Hai bên trao trả tù binh và dân thường bị bắt.

55.

âu 61. Nội dung nào dưới đây không phải là ý nghĩa của Hiệp định Pari?

a)

A. Là thắng lợi của sự kết hợp giữa đấu tranh chính trị, quân sự, ngoại giao.

b)

B. Mĩ thất bại trong âm mưu kéo dài, mở rộng chiến tranh xâm lược.

c)

C. Mở ra bước ngoặt mới của cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước.

d)

D. Là kết quả của cuộc đấu tranh kiên cường bất khuất.

56.

âu 66. Điểm mới về thủ đoạn của Mĩ trong chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” so với “Chiến tranh cục bộ” là gì?

a)

A. Dùng người Việt đánh người Việt.

b)

B. Trực tiếp đưa quân viễn chinh Mĩ vào Đông Dương.

c)

C. Sử dụng cố vấn quân sự, phương tiện chiến tranh của Mĩ.

d)

D. Quân đội Sài Gòn được sử dụng như lực lượng xung kích ở Đông Dương.