wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

em bé làm công nghệ đúng nhiều thì thưởng nhiều:))

Total questions: 20

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Khái niệm phương pháp hình chiếu vuông góc:

a)

A. Là tài liệu kĩ thuật được trình bày dưới dạng hình vẽ, diễn tả hình dạng, kết cấu, các thông tin về kích thước, vật liệu, yêu cầu kĩ thuật,… của sản phẩm.

b)

B. Là phương pháp biểu diễn các hình chiếu vuông góc trên cùng một mặt phẳng (bản vẽ).

c)

C. Là tài liệu cần thiết khi bảo dưỡng, sửa chữa sản phẩm.

d)

D. Cả 3 ý trên

2.

Câu 4: Hình chiếu từ trước gọi là hình chiếu gì?

a)

A. Hình chiếu đứng

b)

B. Hình chiếu bằng

c)

C. Hình chiếu cạnh

d)

D. Cả 3 đáp án trên

3.

Bước 1 của vẽ hình chiếu là:

a)

A. Phân tích vật thể thành các hình đơn giản và chọn các hướng chiếu.

b)

B. Vẽ ba hình chiếu của hình hộp chữ nhật bao ngoài vật thể bằng nét liền mảnh.

c)

C. Vẽ các bộ phận của vật thể bằng nét liền mảnh.

4.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

Phương pháp hình chiếu vuông góc (HCVG) là phương pháp ………………… các hình chiếu vuông góc trên cùng một …………………. Các HCVG là hình biểu diễn ………………, do vậy để thể hiện được đầy đủ hình dạng của vật thể, trên bản vẽ kĩ thuật thường sử dụng nhiều hình chiếu.

a)

A. biểu diễn / mặt phẳng / hai chiều.      

b)

B. mặt phẳng / hai chiều / biểu diễn.

c)

C. biểu diễn / hai chiều / mặt phẳng

d)

D. mặt phẳng / biểu diễn / hai chiều.

5.

Hình chiếu của hình hộp chữ nhật bao ngoài vật thể được vẽ bằng:

a)

A. Nét đứt mảnh.    

b)

B. Nét liền mảnh.

c)

C. Nét lượn sóng.

d)

D. Nét gạch dài chấm mảnh

6.

Trên hình 9.3 vẽ người quan sát đang đứng ở vị trí ứng với hướng chiếu từ trước, hãy nêu mối quan hệ về vị trí giữa người quan sát, mặt phẳng hình chiếu P1 và vật thể.

a)

A. Vật thể ở giữa quan sát với mặt phẳng hình chiếu P1.

b)

B. Vật thể ở giữa quan sát với mặt phẳng hình chiếu P2.

c)

C. Vật thể ở giữa quan sát với mặt phẳng hình chiếu P1.

d)

D. Đáp án khác

7.

Hình chiếu A được gọi là gì?

a)

A. Hình chiếu đứng.

b)

B. Hình chiếu bằng

c)

C. Hình chiếu cạnh.  

d)

D. Đáp án khác

8.

Quan sát hình 9.6 và phát biểu cách xác định các kích thước m và n của hình chiếu cạnh.

a)

A. m – chiều cao; n – chiều rộng.

b)

B. m – chiều rộng; n – chiều cao.

c)

C. m – chiều dài; n – chiều rộng.

d)

D. m – chiều rộng; n – chiều dài.

9.

Khái niệm mặt cắt rời:

a)

A. Là mặt cắt vẽ ở ngoài hình chiếu.

b)

B. Là mặt cắt được vẽ ngay trên hình chiếu.

c)


C. Là hình cắt sử dụng một mặt phẳng cắt để cắt toàn bộ vật thể.

d)

D. Là hình biểu diễn với một nửa là hình chiếu, một nửa đối xứng kia là hình cắt, được sử dụng khi vật thể đối xứng.

10.

Khái niệm hình cắt cục bộ:

a)

A. Là hình biểu diễn với một nửa là hình chiếu, một nửa đối xứng kia là hình cắt, được sử dụng khi vật thể đối xứng.

b)

B. Là hình biểu diễn một phần của vật thể dưới dạng hình cắt, được ghép với hình chiếu của phần còn lại bằng nét lượn sóng mảnh.

c)

C. Là hình cắt sử dụng một mặt phẳng cắt để cắt toàn bộ vật thể.

d)

D. Đáp án khác

11.

Khái niệm hình cắt:

a)

A. Hình biểu diễn đường bao ngoài của vật thể nằm trên mặt phẳng cắt.

b)

B. Hình biểu diễn mặt cắt và đường bao của vật thể sau mặt phẳng cắt.

c)

C. Hình biểu diện mặt cắt và đường bao ngoài của vật thể nằm trên mặt phẳng cắt

d)

D. Đáp án khác

12.

Hình vẽ bên dưới biểu thị:

a)

A. Hình cắt toàn bộ

b)

B. Mặt cắt chập.

c)

C. Hình cắt một nửa

d)

D. Mặt cắt rời.

13.

Hình vẽ bên dưới biểu thị:

a)

Hình cắt bán phần.

b)

Hình cắt toàn bộ.

c)

Không xác định được

d)

Hình cắt cục bộ.      

14.

Đường bao ngoài của mặt cắt chấp được vẽ bằng:

a)

Nét liền mảnh.

b)

Nét đứt mảnh

c)

Nét gạch dài chấm mảnh

d)

Nét lượn sóng

15.

Hình 1 thuộc loại hình biểu diễn nào và tên gọi của mỗi hình.

a)

Hình cắt A – A.

b)

Mặt cắt B – B.      

c)

Hình cắt B – B.

d)

Mặt cắt A - A

16.

Khái niệm hình chiếu trục đo:

a)

Là hình được xây dựng bẳng phép chiếu song song.

b)

Là hình biểu diễn đồng thời cả ba chiều của vật thể và được xây dựng bằng phép chiếu song song.

c)

Là hình biểu diễn hai chiều của vật thể và được xây dựng bằng phép chiếu song song.

d)

Đáp án khác.

17.

Bước 3 của vẽ hình chiếu trục đo của vật thể là

a)

Vẽ hình hộp chữ nhật bao ngoài vật thể.

b)

Gắn hệ trục và phác họa vật thể

c)

Vẽ các thành phần của vật thể.

d)

Tẩy các đường nét phụ, đường khuất, tô đậm các cạnh thấy.

18.

Xác định: Hình chiếu trục đo xiên góc cân:

a)

Đáp án khác

b)

Mặt phẳng tọa độ xOz song song với mặt phẳng hình chiếu P, vuông góc với P.

c)

Mặt phẳng tọa độ xOz vuông góc với mặt phẳng hình chiếu P, không vuông góc với P.

d)

Mặt phẳng tọa độ xOz song song với mặt phẳng hình chiếu P, không vuông góc với P.

19.

p = là hệ số nào?

a)

Hệ số biến dạng theo trục Oy.      

b)

Hệ số biến dạng theo trục O’y’.

c)

Hệ số biến dạng theo trục Ox.

d)

Hệ số biến dạng theo trục O’x’.

20.

Quan sát hình vẽ và cho biết: Đây là loại hình chiếu nào?

a)

Hình chiếu trục đo vuông góc đều.

b)

Hình chiếu cục bộ

c)

Hình chiếu toàn bộ.    

d)

Hình chiếu trục đo xiên góc cân.