NEW
Font size
WorksheetsBÀI 5. CHỈNH SỬA VIDEO TRÊN ANIMIZ
Total questions: 16
Worksheet time: 8mins
Câu 1. Để chia tệp âm thanh thành nhiều đoạn, ta sử dụng lệnh:
B. Undo
A. Delete
D. Cut out
C. Split
Câu 2. Để thực hiện lấy một phần của tệp âm thanh bất kỳ ta thực hiện:
1. Chọn tệp âm thanh cần sử dụng
2. Kích chọn Delete
3. Kích chọn Cut out
4. Chọn đoạn âm thanh cần giữ lại (bằng cách xác định vị trí đầu và cuối đoạn)
5. Kích OK
B. 1 – 2 – 3 – 4 – 5
A. 4 – 3 – 1 – 5
C. 1 – 4 – 3 – 5
D. 1 – 4 – 2 – 5
Câu 3. Để chỉnh sửa âm thanh của video, mở cửa sổ nào sau đây:
A. Windows
B. Transition Effect
D. Timeline
C. Audio editor
Câu 4. Để thực hiện xóa âm thanh hoặc xóa hình ảnh, dùng lệnh:
A. Delete Animation
B. Delete Image
C. Delete Object
D. Delete Transitions
Câu 5. Để tạo hiệu ứng chuyển cảnh, chọn lệnh:
C. Add Transition
D. Transition Effect
A. Add Image
B Add Text
Câu 6. Khi nói về phần mềm Animiz, chọn đáp án đúng:
D. Phần mềm Animiz thuộc bộ Office của tập đoàn Microsoft.
C. Một trong những mục tiêu của việc chỉnh sửa video là tạo nên video có thời lượng dài hơn.
A. Thứ tự của các đối tượng làm video thể hiện đúng nội dung là cách tạo câu chuyện qua video, một video có thể có nhiều hơn 1 cảnh.
B. Khi biên tập, mỗi cảnh chỉ được hiển thị 1 ảnh.
Câu 7. Trong những câu sau, câu đúng là:
C. Tiêu đề video cũng có hiệu ứng xuất hiện
D. Không thể thay đổi thiết lập thời gian xuất hiện tiêu đề
B. Không thể thay đổi thứ tự xuất hiện của hình ảnh
A. Có thể tạo hiệu ứng cho âm thanh
Câu 11: Tạo sự hấp dẫn và cảm xúc trong chỉnh sửa video là
D. thêm hiệu ứng, lựa chọn và căn chỉnh màu sắc, thời gain, âm nhạc phù hợp để truyền được cảm xúc cho người xem.
C. một bước quan trọng để đảm bỏa video thể hiện được đúng nội dung và kịch bản câu chuyện
B. chụp hoặc quay nhiều cảnh, ghi âm nhiều lần cùng một đoạn âm thanh và chỉ chọn cái tốt nhất khi chỉnh sửa
A. công việc đơn giản và phổ biến nhất trong chỉnh sửa video
Câu 12: Các thao tác chỉnh sửa ảnh bao gồm
B. Xóa ảnh
C. Thay đổi thứ tự ảnh, thời gian xuất hiện ảnh
A. Thêm ảnh
D. Cả A, B, C
Câu 13: Thao tác nào sau đây được sử dụng để thêm ảnh trong chỉnh sửa hình ảnh?
B. Thực hiện như bước nhập ảnh. Khi nhập một ảnh mới thì ảnh này sẽ xuất hiện ở dòng đầu tiên trong khung Timeline
C. Chọn ảnh cần di chuyển, nhấn nút mũi tên xuống hoặc lên ở cuối khung Timeline để di chuyển ảnh đến vị trí mong muốn.
D. Nháy chuột vào vùng giữa hiệu ứng xuất hiện và hiệu ứng biến mất, kéo và thả đến vị trí mong muốn
A. Chọn ảnh cần xóa, nháy chuột phải và chọn Delete object (hoặc chọn biểu tượng thùng rác ở cuối khung Timeline).
Câu 1: Nhận định nào sau đây là đúng?
B. Để thay đổi khung thời gian cho hiệu ứng của ảnh, chọn hiệu ứng của ảnh và kéo thả đến vị trí thời gian mong muốn
C. Để thay đổi hiệu ứng của ảnh, chọn hiệu ứng muốn thay đổi, nháy chuột phải và chọn Replace animation, chọn hiệu ứng thay thế, chọn OK.
D. Cả A, B, C đều đúng
A. Muốn tăng hay giảm khoảng thời gian của các hiệu ứng, trỏ chuột vào cạnh phải hoặc cạnh trái, khi chuột có hình mũi tên hai chiều thì kéo thả đến điểm thời gian mong muốn
Câu 3: Nhận định nào sau đây là sai?
C. Một đối tượng khi được đưa vào dự án video sẽ có hiệu ứng xuất hiện mặc định là None
B. Một đối tượng khi được đưa vào dự án video sẽ có hiệu ứng biến mất là hiệu ứng biến mất của đối tượng đã được chọn trước đó
D. Một đối tượng khi được đưa vào dự án video sẽ có hiệu ứng xuất hiện ngẫu nhiên
A. Để xóa hiệu ứng, nháy chuột phải vào hiệu ứng muốn xóa, chọn Delete animation
Câu 4: Nhận định nào sau đây là sai?
A. Các đối tượng khi đưa vào video sẽ có trong cùng một cảnh nếu không tạo cảnh mới
C. Tất cả các ảnh trong video nên xuất hiện trong cùng một khung thời gian
B. Các đối tượng trong video chỉ có ảnh và âm thanh
D. Không đáp án nào sai
Câu 6: Em hãy sắp xếp thứ tự các bước dưới đây để làm video được hỗ trợ bởi phần mềm
(2) Gợi ý cho ý tưởng chủ đề vidoe và kịch bản video
(1) Chuẩn bị tư liệu cho video: bao gồm các đối tượng (hình ảnh, âm thanh, video) được đưa vào video.
(3)Tạo dự án video và đưa tư liệu vào dự án video
(5) Chỉnh sửa video: chỉnh sửa các đối tượng trong vidoe, cắt và ghép các đoạn video, tách hoặc thay đổi âm thanh, thêm hiệu ứng, hội thoại, làm tiêu đề, phụ đề lời thuyết minh
(4) Lưu trữ và xuất video (với nhiều định dạng tệp, chia sẻ video qua Internet).
C. (2) – (1) – (4) – (3) – (5)
B. (1) – (2) – (3) – (4) – (5)
A. (1) – (2) – (3) – (5) – (4)
D. (2) – (1) – (3) – (5) – (4)
Câu 7: Mỗi cảnh mới trong dự án video trên Animiz gồm
C. một hiệu ứng chuyển cảnh
A. một hiệu ứng ảnh
B. một chuỗi các ảnh được sắp xếp theo thứ tự để diễn tả một phần câu chuyện
D. các đối tượng cho cảnh video
Câu 8: Cách thực hiện tạo hiệu ứng chuyển giữa hai cảnh của một dự án video trong Animiz là
C. Text ( Add text
A. Add Transition ( Transition Effects ( OK
D. Subtitle ( Entrance Effect ( Exit Effect ( Save
B. Add Picture;
