Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HOÁ 10_ÔN TẬP HỌC KÌ II

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Tốc độ phản ứng là

a)

Tốc độ biến thiên nồng độ của các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thể tích

b)

Tốc độ biến thiên nồng độ của các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian

c)

Tốc độ biến thiên số mol của các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thể tích

d)

Tốc độ biến thiên khối lượng của các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị mol

2.

Nhận định nào dưới đây đúng?

a)

Nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng tăng

b)

Nồng độ chất phản ứng giảm thì tốc độ phản ứng tăng

c)

Nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng giảm

d)

Sự thay đổi nồng độ chất tham gia phản ứng không làm ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng

3.

Cho phản ứng: 2KClO3 (s) -> 2KCl(s) + 3O2(g). Yếu tố không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng trên là:

a)

Kích thước các tinh thể KClO3

b)

Áp suất

c)

Chất xúc tác

d)

Nhiệt độ

4.

Cho phản ứng sau: X + Y -> Z + T. Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng?

a)

Nhiệt độ

b)

Nồng độ Z và T

c)

Chất xúc tác

d)

Nồng độ của X và Y

5.

Người ta thường sử dụng nhiệt độ của phản ứng đốt cháy than đá để nung vôi. Biện pháp kĩ thuật nào sau đây không sử dụng để làm tăng tốc độ của phản ứng nung vôi?

a)

Đập nhỏ đá vôi với kích thước khoảng 10cm

b)

Tăng nhiệt độ của phản úng lên khoảng 900 độ C

c)

Tăng nồng độ khí CO2

d)

Thổi khí nén vào lò nung vôi

6.

Cho 5g kẽm viên vào cốc đựng 50ml dung dịch H2SO4 4M ở nhiệt độ thường (25 độ C). Tốc độ của phản ứng không đổi khi

a)

thay 5g kẽm viên bằng 5g kẽm bột

b)

thêm 50ml dung dịch H2SO4 4M nữa

c)

thay 50ml dung dịch H2SO4 4M bằng 100ml dung dịch H2SO4 2M

d)

Đun nóng dung dịch

7.

Cho phản ứng hoá học xảy ra trong pha khí sau: N2 + 3H3 -> 2NH3. Phát biểu nào sau đây không đúng?
Khi nhiệt độ phản ứng tăng lên

a)

Tốc độ chuyển động của các phân tử chất đầu (N2, H2) tăng lên

b)

Tốc độ va chạm giữa phân tử N2 và H2 tăng lên

c)

Số va chạm hiệu quả tăng lên

d)

Tốc độ chuyển động của phân tử từ chất sản phẩm NH3 giảm

8.

  Đặc điểm chung của đơn chất halogen là

a)

Có tính oxi hóa mạnh.

b)

Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.

c)

Ở điều kiện thường là chất khí.

d)

Tác dụng mạnh với nước.

9.

    Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố halogen là

a)

ns2np6

b)

ns2np5

c)

ns2np3

d)

ns2np4

10.

Trong nhóm halogen, từ fluorine đến iodine

a)

Nhiệt độ nóng chảy giảm dần.

b)

Màu sắc nhạt dần.

c)

Độ âm điện giảm dần.

d)

Tính oxi hóa tăng dần.

11.

Nguyên tố halogen dùng tham gia bảo vệ răng là

a)

Chlorine

b)

Iodine

c)

Bromine

d)

Fluorine

12.

  Phân tử của các đơn chất halogen có kiểu liên kết

a)

tinh thể

b)

cộng hóa trị có cực.

c)

cộng hóa trị không cực

d)

ion

13.

   Halogen tồn tại ở trạng thái lỏng ở điều kiện thường là

a)

fluorine.

b)

chlorine.

c)

bromine.

d)

iodine.

14.

Trong phòng thí nghiệm, chlorine được điều chế bằng cách cho HCl đặc tác dụng với

a)

KOH.

b)

KMnO4.

c)

KNO3.

d)

K2CO3.

15.

  Khí X được dùng để khử trùng nước sinh hoạt. Khí X là

a)

khí CO­2.

b)

khí SO2.

c)

khí Cl2.

d)

khí F2.

16.

Màu sắc của các đơn chất halogen khi đi từ F đến I biến đổi:

a)

màu sắc đậm dần.                 

b)

màu sắc nhạt dần.

c)

màu sắc không thay đổi.

d)

màu sắc biến đổi không theo quy luật.

17.

   Trong các halogen, chất nào sau đây có khả năng phản ứng yếu nhất

a)

fluorine.

b)

chlorine.

c)

bromine.

d)

iodine.

18.

Chảo chống dính được tráng một lớp mỏng nhựa teflone (polytetrafluoroethylen). Thành phần nguyên tố của nhựa teflon chứa

a)

fluorine.

b)

chlorine.

c)

bromine.

d)

iodine.

19.

Phát biểu không đúng là

a)

Các halogen đều có 7 electron lớp ngoài cùng thuộc phân lớp s và p.

b)

Các halogen là những phi kim mạnh nhất trong mỗi chu kỳ.

c)

Tính oxi hoá của các halogen giảm dần: I2 > Br2 > Cl2 > F2.

d)

Trong hợp chất fluorine chỉ có có số oxi hóa là -1.

20.

Trong nước Ja-ven thành phần nào thể hiện tính oxi hóa mạnh?

a)

Clo.

b)

NaClO.

c)

NaCl.

d)

NaOH.

21.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Bán kính nguyên tử của chlorine lớn hơn của fluorine.

b)

Tính axit của HF mạnh hơn tính axit của HCl.

c)

Tính khử của ion Br− lớn hơn ion Cl−.

d)

Độ âm điện của bromine lớn hơn của iodine.

22.

Sục Cl2 vào nước, thu được nước chlorine màu vàng nhạt. Trong nước chlorine có chứa các chất

a)

Cl2, H2O.

b)

HCl, HClO.

c)

HCl, HClO, H2O.

d)

Cl2, HCl, HClO, H2O.

23.

Các nguyên tử halogen có 7 electron ở lớp ngoài cùng nên nguyên tử halogen có xu hướng phổ biến

a)

X +1e→ X-.                           

b)

X2 +1e → X-.

c)

X2 +2e → X-.

d)

X → X+1 +1e.  

24.

Dẫn từ từ khí chlorine qua bình đựng KI có chứa sẵn hồ tinh bột. Hiện tượng quan sát được

a)

Dung dịch hiện màu xanh.

b)

Dung dịch có màu trắng.

c)

Có kết tủa màu vàng nhạt.

d)

Dung dịch hiện màu vàng.

25.

    Hydrohalic acid có tính axit mạnh nhất là

a)

HF

b)

HBr

c)

HI

d)

HCl

26.

Khí hydrogen chloride có công thức hóa học là

a)

HCl

b)

HClO2

c)

KCl

d)

NaClO

27.

Khí HCl (hydrogen chloride) khô khi gặp quỳ tím thì làm quỳ tím

a)

chuyển sang màu đỏ.

b)

chuyển sang màu xanh.

c)

không chuyển màu.               

d)

chuyển sang không màu.

28.

Dung dịch dùng để nhận biết các ion halide là

a)

quỳ tím.

b)

AgNO3.

c)

NaOH.

d)

HCl.

29.

Hóa chất nào sau đây không được đựng bằng lọ thủy tinh?

a)

HNO3.

b)

HF.

c)

HCl.

d)

NaOH.

30.

Chất nào sau đây được ứng dụng dùng để tráng phim ảnh?

a)

NaBr.

b)

AgCl.

c)

AgBr.

d)

HBr.

31.

Dãy acid nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự giảm dần tính acid?

a)

HCl > HBr > HI > HF.

b)

HCl > HBr > HF > HI.

c)

HI > HBr > HCl > HF.

d)

HF > HCl > HBr > HI.

32.

  Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl loãng và khí Cl2 cho cùng một muối clorua?

a)

Fe.

b)

Zn.

c)

Cu.

d)

Ag.

33.

Dãy các chất đều tác dụng với dung dịch hydrochloric acid là

a)

Fe2O3, KMnO4, Cu, Fe, AgNO3.

b)

Fe2O3, KMnO4, Fe, CuO, AgNO3.

c)

Fe, CuO, H2SO4, Ag, Mg(OH)2.

d)

KMnO4, Cu, Fe, H2SO4, Mg(OH)2.

34.

Cho phản ứng: KMnO4 + HCl (đặc)  KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O. Hệ số cân bằng phản ứng là các số nguyên, tối giản. Số phân tử HCl đóng vai trò chất khử là

a)

16

b)

5

c)

10

d)

8

35.

Khi đổ dung dịch AgNO3 vào dung dịch chất nào sau đây sẽ thu được kết tủa có màu vàng đậm nhất?

a)

HF

b)

HCl

c)

HBr

d)

HI