wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

oxide

Total questions: 60

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Hợp chất X được tạo thành từ oxygen và một nguyên tố khác. Chất X thuộc loại chất gì cho dưới đây?

a)

Acid

b)

Muối

c)

Base

d)

Oxide

2.

Tên gọi sulfur trioxide ứng với công thức nào sau đây?

a)

CO2

b)

SO2

c)

CO

d)

SO3

3.

Chất nào sau đây là oixde base

a)

CO2

b)

BaO

c)

SO2

d)

Mg(OH)2

4.

Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch NaOH

a)

Na2O

b)

CaO

c)

SO2

d)

Fe2O3

5.

Chất nào sau đây là oxide lưỡng tính

a)

Fe2O3

b)

CaO

c)

SO3

d)

Al2O3

6.

Cho sơ đồ phản ứng sau: Ca(OH)2 + ? --> CaCO3 + H2O
Biết ở vị trí dấu "?" là một oxide, đó là chất nào sau đây?

a)

H2CO3

b)

SO2

c)

CO

d)

CO2

7.

Dãy chất sau đây chỉ gồm các oxit:

a)

MgO, Ba(OH)2, CaSO4, HCl

b)

MgO, CaO, CuO, FeO

c)

SO2, CO2, NaOH, CaSO4

d)

CaO, Ba(OH)2, MgSO4, BaO

8.

Oxide là hợp chất tạo nên từ mấy nguyên tố?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

9.

Khẳng định nào đúng về định nghĩa của oxit axit?

a)

Oxit axit thường tạo bởi một phi kim với nguyên tố oxi.

b)

Oxit axit thường tạo bởi một kim loại với nguyên tố oxi

c)

Oxit axit thường tạo bởi một hợp chất với nguyên tố oxi

d)

Oxit axit khi tác dụng với nước tạo ra dung dịch bazơ tương ứng

10.

Oxit nào sau đây là nguyên nhân gây ra hiệu ứng nhà kính?

a)

MgO

b)

SO2

c)

CO2

d)

CO

11.

Oxide bắt buộc phải có nguyên tố nào sau đây?

a)

Oxygen

b)

Nitrogen

c)

Magnesium

d)

Hydrogen

12.

Oxide base là:

a)

Những oxide tác dụng với dung dịch acid tạo thành muối và nước.

b)

Những oxide tác dụng với dung dịch base tạo thành muối và nước.

c)

Những oxide không tác dụng với dung dịch base và dung dịch acid.

d)

Những oxide chỉ tác dụng được với muối.

13.

Tên gọi của oxit có công thức P2O5 là

a)

Diphosphorus trioxide

b)

Diphosphorus pentoxide

c)

Triphosphorus trioxide

d)

Triphosphorus pentoxide

14.

Copper (II) oxide tác dụng được với:

a)

Nước, sản phẩm là acid

b)

Base, sản phẩm là muối và nước.

c)

Nước, sản phẩm là base

d)

Acid, sản phẩm là muối và nước

15.

Đáp án nào dưới đây có tên gọi đúng với công thức của oxide?

a)
  • CO: carbon (II) oxide

b)

CuO: Copper (II) oxide

c)

Fe2O3: Iron (II) oxide

d)

CaO: Calcium trioxide

16.

Công thức hóa học của một loại iron oxide, biết Fe (III) là:

a)

Fe2O3

b)

Fe3O4

c)

FeO

d)

Fe3O2

17.

Dãy oxide nào sau đây vừa tác dụng với nước, vừa tác dụng với dung dịch base

a)

CaO, CuO

b)

CO, Na2O

c)

CO2, SO2

d)

P2O5, MgO

18.

Dãy chất sau đây chỉ gồm các oxit:

a)

MgO, Ba(OH)2, CaSO4, HCl.

b)

MgO, CaO, CuO, FeO.

c)

SO2, CO2, NaOH, CaSO4.

d)

CaO, Ba(OH)2, MgSO4, BaO.

19.

Hòa tan vừa đủ 5,6 gam CaO vào dung dịch HCl 14,6% . Khối lượng dung dịch HCl đã dùng là bao nhiêu gam :

(a)  

20.

Oxide là:

a)

Hỗn hợp của nguyên tố oxygen với một nguyên tố khác.

b)

Hợp chất của nguyên tố phi kim với một nguyên tố hóa học khác.

c)

Hợp chất của oxi với một nguyên tố hóa học khác.

d)

Hợp chất của nguyên tố kim loại với một nguyên tố hóa học khác.


21.

Tên gọi của FeO

(a)  

22.

Trong 200g dd NaOH 5% chứa bao nhiêu gam NaOH ?

(a)  

23.

0,05 mol HNO3 trong 250ml dd HNO3 có nồng độ CM là bao nhiêu ?

(a)  

24.

Hoà tan 20g NaOH vào 180g nước được dung dịch có nồng độ bao nhiêu % ?

(a)  

25.

2,24 lít CO2 (đktc) tác dụng vừa đủ 200ml dd Ba(OH)2 , sau phản ứng thu được BaCO3 và nước

Tính CM của dung dịch Ba(OH)2

(a)  

26.

Hoà tan 47g KOH vào 153g H2O. Tính C% của dd sau phản ứng.

(H = 1, O = 16, K = 39)

(a)  

27.

Oxide được phân loại thành mấy nhóm ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

28.

Carbon dioxide tác dụng được với các chất nào sau đây ?

a)

CaO, H2O, NaCl

b)

BaO, NaOH, SO2

c)

K2O, H2O, NaOH

d)

CuO, H2O, Ca(OH)2

29.

Tên gọi của N2O5 ?

a)

Dinitrogen pentoxide

b)

Nitrogen pentoxide

c)

Nitrogen (V) oxide

d)

Dinitrogen oxide

30.

CaO tác dụng với nước, tạo thành chất rắn tan ít trong nước, phần chất rắn tan được tạo thành dung dịch có tên gọi là ?

a)

Nước vôi trong

b)

Nước vôi tôi

c)

Vôi sống

d)

Vôi

31.

Chất khí nào được làm khô bằng CaO ?

a)

CO2

b)

O2

c)

SO3

d)

HCl

32.

Trong 200 ml dd HCl 0,5M chứa bao nhieu mol HCl ?

a)

0,1 mol

b)

100 mol

c)

1 mol

d)

10 mol

33.

Trong 500g dd CuSO4 16% chứa bao nhiêu gam CuSO4 ?

a)

80 g

b)

40 g

c)

8 g

d)

4 g

34.

Có thể dùng nước vôi trong Ca(OH)2 để nhận biết CO2, SO2

a)

b)

Không

35.

Potassium oxide tác dụng được với chất nào sau đây ?

(chọn nhiều hơn 1 đáp án đúng)

a)

HCl

b)

NO

c)

CO2

d)

Cu(OH)2

36.

Oxide nào là acidic oxide

(chọn nhiều hơn 1 đáp án đúng)

a)

P2O5

b)

CO

c)

SO2

d)

CaO

37.

Có thể phân biệt 2 chất rắn màu trắng BaO và P2O5 bằng cách hoá chất nào sau đây?

(chọn nhiều hơn 1 đáp án đúng)

a)

Nước và quỳ tím

b)

Quỳ tím

c)

Nước và phenolphtalenin

d)

Nước

e)

Quỳ tím ẩm

38.

Oxide nào là basic oxide

(chọn nhiều hơn 1 đáp án đúng)

a)

CuO

b)

Li2O

c)

Al2O3

d)

CaO

39.

Có thể dùng hoá chất nào để tách O2 ra khỏi hỗn khí O2 và CO2 ?

(chọn nhiều hơn 1 đáp án đúng)

a)

dd Ca(OH)2

b)

dd Ba(OH)2

c)

dd H2O

d)

dd NaCl dư

40.

Các ứng dụng của CaO ?

(chọn nhiều hơn 1 đáp án đúng)

a)

Xử lý đất chua, nước thải, ...

b)

Hút ẩm.

c)

Vật liệu xây dựng

d)

Điều chế acid

41.

Tên gọi của FeO

(a)  

42.

Trong 200g dd NaOH 5% chứa bao nhiêu gam NaOH ?

(a)  

43.

0,05 mol HNO3 trong 250ml dd HNO3 có nồng độ CM là bao nhiêu ?

(a)  

44.

Hoà tan 20g NaOH vào 180g nước được dung dịch có nồng độ bao nhiêu % ?

(a)  

45.

2,24 lít CO2 (đktc) tác dụng vừa đủ 200ml dd Ba(OH)2 , sau phản ứng thu được BaCO3 và nước

Tính CM của dung dịch Ba(OH)2

(a)  

46.

Hoà tan 47g KOH vào 153g H2O. Tính C% của dd sau phản ứng.

(H = 1, O = 16, K = 39)

(a)  

47.

Oxide được phân loại thành mấy nhóm ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

48.

Carbon dioxide tác dụng được với các chất nào sau đây ?

a)

CaO, H2O, NaCl

b)

BaO, NaOH, SO2

c)

K2O, H2O, NaOH

d)

CuO, H2O, Ca(OH)2

49.

Tên gọi của N2O5 ?

a)

Dinitrogen pentoxide

b)

Nitrogen pentoxide

c)

Nitrogen (V) oxide

d)

Dinitrogen oxide

50.

CaO tác dụng với nước, tạo thành chất rắn tan ít trong nước, phần chất rắn tan được tạo thành dung dịch có tên gọi là ?

a)

Nước vôi trong

b)

Nước vôi tôi

c)

Vôi sống

d)

Vôi

51.

Chất khí nào được làm khô bằng CaO ?

a)

CO2

b)

O2

c)

SO3

d)

HCl

52.

Trong 200 ml dd HCl 0,5M chứa bao nhieu mol HCl ?

a)

0,1 mol

b)

100 mol

c)

1 mol

d)

10 mol

53.

Trong 500g dd CuSO4 16% chứa bao nhiêu gam CuSO4 ?

a)

80 g

b)

40 g

c)

8 g

d)

4 g

54.

Có thể dùng nước vôi trong Ca(OH)2 để nhận biết CO2, SO2

a)

b)

Không

55.

Potassium oxide tác dụng được với chất nào sau đây ?

(chọn nhiều hơn 1 đáp án đúng)

a)

HCl

b)

NO

c)

CO2

d)

Cu(OH)2

56.

Oxide nào là acidic oxide

(chọn nhiều hơn 1 đáp án đúng)

a)

P2O5

b)

CO

c)

SO2

d)

CaO

57.

Có thể phân biệt 2 chất rắn màu trắng BaO và P2O5 bằng cách hoá chất nào sau đây?

(chọn nhiều hơn 1 đáp án đúng)

a)

Nước và quỳ tím

b)

Quỳ tím

c)

Nước và phenolphtalenin

d)

Nước

e)

Quỳ tím ẩm

58.

Oxide nào là basic oxide

(chọn nhiều hơn 1 đáp án đúng)

a)

CuO

b)

Li2O

c)

Al2O3

d)

CaO

59.

Có thể dùng hoá chất nào để tách O2 ra khỏi hỗn khí O2 và CO2 ?

(chọn nhiều hơn 1 đáp án đúng)

a)

dd Ca(OH)2

b)

dd Ba(OH)2

c)

dd H2O

d)

dd NaCl dư

60.

Các ứng dụng của CaO ?

(chọn nhiều hơn 1 đáp án đúng)

a)

Xử lý đất chua, nước thải, ...

b)

Hút ẩm.

c)

Vật liệu xây dựng

d)

Điều chế acid