Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

English 2_Unit 7_Professional Portfolio_Vocab

Total questions: 50

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.
Portfolio
a)
(v) chuyên (về cái gì đó)
b)
(n) cặp (hồ sơ, giấy tờ), danh mục
c)
(n) thư xin việc
d)
(n) sự trải nghiệm, kinh nghiệm
2.
analytical
a)
(adj) có động lực
b)
(collocation) đáp lại, trả lời
c)
(n) người phù hợp
d)
(adj) có khả năng phân tích, thuộc phân tích
3.
address
a)
(v) lên kế hoạch
b)
(v) gửi, đề địa chỉ, viết địa chỉ
c)
(adj) đáng tin cậy
d)
(n) vị trí
4.
applicant
a)
(adj) có xu hướng chú ý vào tiểu tiết/chi tiết
b)
(n) thực tập
c)
(n) ứng viên xin việc
d)
(v) chuyên (về cái gì đó)
5.
application
a)
(n) thể thức, định dạng
b)
(collocation) đáp lại, trả lời
c)
(v) gửi, đề địa chỉ, viết địa chỉ
d)
(n) đơn xin việc
6.
apply (for a job)
a)
(n) vị trí
b)
(v) ứng tuyển (cho một công việc)
c)
(adj) năng động
d)
sẵn lòng, sẵn sàng làm thêm giờ
7.
available
a)
(adj) có sẵn
b)
(n) thực tập
c)
(v) có kinh nghiệm (trong việc gì đó)
d)
(adj) đáng tin cậy
8.
appreciate
a)
(n) nhà tuyển dụng
b)
thư xin việc
c)

(v) đánh giá cao

d)
(n) ứng viên
9.
be willing to (work overtime)
a)
(n) nhà tuyển dụng
b)
(n) sự xem xét, cân nhắc
c)
(collocation) đáp lại, trả lời
d)
sẵn lòng, sẵn sàng làm thêm giờ
10.
candidate
a)
(v) liên lạc
b)
(n) ứng viên
c)
(n) thư xin việc
d)
(n) vị trí trong công việc
11.
consideration
a)
sẵn lòng, sẵn sàng làm thêm giờ
b)
(n) sự xem xét, cân nhắc
c)
(n) nhà tuyển dụng
d)
(collocation) đáp lại, trả lời
12.
contact
a)
(n) sự xem xét, cân nhắc
b)
(v) xem xét, đánh giá lại
c)
sẵn lòng, sẵn sàng làm thêm giờ
d)
(v) liên lạc
13.
cover letter
a)
(v) phù hợp với (công việc)
b)
(adj) có động lực
c)
thư xin việc
d)
(v) gửi, đề địa chỉ, viết địa chỉ
14.
covering letter
a)
(adj) có khả năng phân tích, thuộc phân tích
b)
(adj) năng động
c)
(n) thư xin việc
d)
(n) thực tập
15.
detail-oritented
a)
(adj) có xu hướng chú ý vào tiểu tiết/chi tiết
b)
(n) cặp (hồ sơ, giấy tờ), danh mục
c)
thư xin việc
d)
(v) tuyển dụng
16.
dynamic
a)
(n) người phù hợp
b)
(n) thể thức, định dạng
c)
(n) vị trí
d)
(adj) năng động
17.
experience
a)
(adj) đáng tin cậy
b)
(n) người phù hợp
c)
(n) sự trải nghiệm, kinh nghiệm
d)
(v) liên lạc
18.
experience (in something)
a)
(n) thực tập
b)
(v) có kinh nghiệm (trong việc gì đó)
c)
(v) ứng tuyển (cho một công việc)
d)
(adj) có sẵn
19.
fit
a)
(n) sự trải nghiệm, kinh nghiệm
b)
(n) cặp (hồ sơ, giấy tờ), danh mục
c)
(v) lên kế hoạch
d)
(n) người phù hợp
20.
fit (the job)
a)
(v) phù hợp với (công việc)
b)
(n) sự xem xét, cân nhắc
c)
(n) thực tập
d)
(n) vị trí trong công việc
21.
format
a)
(v) phù hợp với (công việc)
b)
(n) thể thức, định dạng
c)
(n) vị trí trong công việc
d)
(collocation) đáp lại, trả lời
22.
in response to
a)
sẵn lòng, sẵn sàng làm thêm giờ
b)
(collocation) đáp lại, trả lời
c)
(n) sự trải nghiệm, kinh nghiệm
d)
(adj) có khả năng phân tích, thuộc phân tích
23.
internship
a)
(n) người phù hợp
b)
(n) nhà tuyển dụng
c)
(n) thực tập
d)
(v) xem xét, đánh giá lại
24.
major (in something)
a)
(v) chuyên (về cái gì đó)
b)
(n) ứng viên xin việc
c)
(n) thư xin việc
d)
(n) cặp (hồ sơ, giấy tờ), danh mục
25.
motivated
a)
(adj) cụ thể, riêng biệt
b)
(n) nhà tuyển dụng
c)
(v) gửi, đề địa chỉ, viết địa chỉ
d)
(adj) có động lực
26.
position
a)
(n) người phù hợp
b)
(v) phù hợp với (công việc)
c)
(n) vị trí
d)
(v) lên kế hoạch
27.
post
a)
(v) phù hợp với (công việc)
b)
(n) vị trí trong công việc
c)
(v) gửi, đề địa chỉ, viết địa chỉ
d)
(n) nhà tuyển dụng
28.
reliable
a)
(adj) đáng tin cậy
b)
(collocation) đáp lại, trả lời
c)
(v) liên lạc
d)
(adj) có động lực
29.
recruit
a)
(n) đơn xin việc
b)
(adj) có sẵn
c)
sẵn lòng, sẵn sàng làm thêm giờ
d)
(v) tuyển dụng
30.
recruiter
a)
(n) vị trí
b)
(n) nhà tuyển dụng
c)
thư xin việc
d)
(n) người phù hợp
31.
review
a)
(n) thể thức, định dạng
b)
(v) ứng tuyển (cho một công việc)
c)
(v) xem xét, đánh giá lại
d)
(adj) cụ thể, riêng biệt
32.
schedule
a)
sẵn lòng, sẵn sàng làm thêm giờ
b)
(n) cặp (hồ sơ, giấy tờ), danh mục
c)
(n) sự xem xét, cân nhắc
d)
(v) lên kế hoạch
33.
specific
a)
(v) phù hợp với (công việc)
b)
sẵn lòng, sẵn sàng làm thêm giờ
c)
(v) lên kế hoạch
d)
(adj) cụ thể, riêng biệt
34.

In addition to four years of e _ _ _ _ _ _ _ _ _ working as an electrical engineer, I have a Master‘s degree in marketing.

(a)  

35.

I am confident that the combination of my qualifications and experience makes me an ideal

c _ _ _ _ _ _ _ _ for the position of a senior electrical engineer.

(a)  

36.

I would a _ _ _ _ _ _ _ _ _ a telephone call to schedule an interview if it is possible.

(a)  

37.

I fully expect that after reviewing my enclosed resume and qualifications, you will c _ _ _ _ _ _ me for an interview for the electronics engineer.

(a)  

38.

Thank you for your attention. I am a _ _ _ _ _ _ _ _ for an interview at any time.

(a)  

39.

My experience and qualifications make me a perfect f _ _ for the position.

(a)  

40.

I fully expect that upon a r _ _ _ _ _ of my enclosed resume and qualifications, you will contact me for an interview.

(a)  

41.

I am writing in r _ _ _ _ _ _ _ to the available Programmer position at NetraNetrics advertised on Monster.com.

(a)  

42.

I take direction well and am w _ _ _ _ _ _ to work long hours.

(a)  

43.

I am highly a _ _ _ _ _ _ _ _ _, detail-oriented and have superior technical and scientific abilities.

(a)  

44.

I hope you find my advanced capabilities, valuable e_ _ _ _ _ _ _ _ _ and relevant qualifications a suitable fit for the advertised position

(a)  

45.

I would like to s _ _ _ _ _ _ _ an interview to learn more about the position.

(a)  

46.

I am writing to a _ _ _ _ for the Electronics Engineer in your company that I learned through vietnamwork.com

(a)  

47.

I am writing an a _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ for the post of Electrical Engineer.

(a)  

48.

I did my i _ _ _ _ _ _ _ _ _ as an electrical engineer at Norway company in 2016.

(a)  

49.

Thank you for your time and c _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _.

(a)  

50.

There were more than 100 a _ _ _ _ _ _ _ _ _ for the job.

(a)