wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SỬ_HKII_10_XĐ

Total questions: 46

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung nào là đặc điểm trong hoạt động sản xuất nông nghiệp của tộc người thiểu số ở nước ta?

a)

phát triển nuôi trồng thủy sản

b)

lúa nước được trồng ở ruộng bậc thang

c)

phải thường xuyên đắp đê ngăn lũ lụt

d)

phải thường xuyên thau chua rửa mặn

2.

Sản xuất nông nghiệp của người Kinh và các dân tộc thiểu số có điểm gì giống nhau?

a)

chủ yếu là trồng lúa nước, còn trồng thêm ngô, sắn, củ quả...

b)

chủ yếu là trồng lúa nương, ngô, khoai, sắn..

c)

đều phát triển nông nghiệp với đặc trưng là trồng lúa

d)

phát triển đánh bắt thủy - hải sản. Ít chú trộng nuôi thủy hải sản

3.

Căn cứ vào tiêu chí nào dưới đây để phân chia nhóm các dân tộc ở Việt Nam?

a)

dân số của các dân tộc trên phạm vi lãnh thổ

b)

thời gian xuất hiện của dân tộc đầu tiên

c)

thành tích đấu tranh chống giặc ngoại xâm

d)

không gian địa lí trên phạm vi lãnh thổ

4.

Theo đặc điểm để xếp các dân tộc vào cùng một ngữ hệ ở Việt Nam, dân tộc Kinh thuộc ngữ hệ nào dưới đây?

a)

ngữ hệ Nam Á

b)

ngữ hệ Bắc Á

c)

ngữ hệ Đông Á

d)

ngữ hệ Tây Á

5.

Hoạt động sản xuất chính trong nông nghiệp của dân tộc Kinh ở Việt Nam là

a)

trồng lúa nước

b)

trồng cây lúa mì

c)

trồng cây lúa mạch

d)

trồng cây lúa nương

6.

Tín ngưỡng tôn giáo sau đây được người Việt tiếp thu từ bên ngoài?

a)

thờ Phật

b)

thờ anh hùng dân tộc

c)

thờ cúng tổ tiên

d)

thờ ông thành hoàng

7.

Canh tác lúa nước là hoạt động kính tế chính của tộc ở Việt Nam?

a)

Kinh

b)

Thái

c)

Nùng

d)

Mường

8.

Người Khơ-me và người Chăm có địa bàn cư trú và canh tác lúa nước ở vùng nào ở nước ta?

a)

đồng bằng sông Cửu Long

b)

đồng bằng sông Hồng

c)

đồng bằng duyên hải miền Trung

d)

các sườn núi ở Tây Nguyên

9.

Về phong tục, tập quán, lễ hội của người Kinh khác hầu hết các dân tộc thiểu số là liên quan

a)

chu kì thời gian, thời tiết

b)

chu kì vòng đời

c)

chu kì canh tác

d)

chu kì mặt trăng

10.

Tín ngưỡng phổ biến và tiêu biểu nhất của người Việt là

a)

thờ cúng tổ tiên.

b)

thờ Thần linh.

c)

thờ phồn thực.

d)

thờ cúng Phật.

11.

Nguyên tắc nào sau đây là quan điểm của Đảng Cộng Sản Việt Nam trong việc xây dựng và phát triển khối Đại đoàn kết dân tộc?

a)

A. Đoàn kết, bình đẳng và tương trợ cùng phát triển.

b)

B. Bình đẳng, hợp tác và giúp đỡ nhau cùng phát triển.

c)

C. Đoàn kết, giúp đỡ nhau để vượt qua mọi khó khăn.

d)

D. Hợp tác, tương trợ và giúp đỡ nhau trong cuộc sống.

12.

Vì sao hoạt động kinh tế chính của người Kinh ngày xưa là sản xuất nông nghiệp trồng cây lúa nước?

a)

do cư trú chủ yếu ở vùng đồng bằng

b)

do cư trú ở các sườn núi và đồi cao

c)

do cú trú chủ yếu ở các thung lũng

d)

do chỉ có cây lúa nước là cây lương thực

13.

Nội dung nào phản ánh không đúng về những thay đổi trong bữa ăn ngày nay của người Kinh?

a)

chuyển từ ăn gạo nếp sang gạo tẻ.

b)

bữa ăn đa dạng hơn rất nhiều.

c)

sáng tạo ra nhiều món ăn ngon nổi tiếng.

d)

cách chế biến và thưởng thức mang đậm vùng miền.

14.

Nhận xét nào dưới đây là đúng về vị trí của ngành nông nghiệp trồng lúa nước ở nước ta hiện nay?

a)

không chỉ đáp ứng nhu cầu trong nước mà còn là mặt hàng xuất khẩu quan trọng.

b)

là nước xuất khẩu gạo đứng đầu thế giới, chiếm hơn 25% thị phần toàn cầu.

c)

là nước đứng đầu về sản lượng lúa gạo trong khu vực Đông Nam Á.

d)

là mặt hàng nông-lâm-thủy sản có giá trị kim ngạch xuất khẩu lớn nhất.

15.

Khối đoàn kết dân tộc Việt Nam đã được hình thành từ khi nào?

a)

từ thời dựng nước Văn Lang - Âu Lạc.

b)

từ khi thắng lợi 1000 năm Bắc thuộc.

c)

từ khi giành được nền độc lập tự chủ.

d)

từ khi giặc phương Bắc sang xâm lược.

16.

Nhân tố quan trọng nào sau đây quyết định sự thành công của các cuộc đấu tranh chống ngoại xâm của dân tộc Việt Nam trong lịch sử?

a)

khối Đại đoàn kết dân tộc.

b)

tinh thần đấu tranh anh dũng.

c)

nghệ thuật quân sự độc đáo.

d)

sự lãnh đạo tài tình, sáng suốt.

17.

Hoạt động tín ngưỡng nào trở thành truyền thống, nét đẹp văn hóa và là sợi dây kết dính các thành viên trong gia đình, dòng họ?

a)

thờ cúng tổ tiên.

b)

thờ anh hùng dân tộc

c)

thờ ông Thần Tài - Thổ Địa.

d)

thờ Phật, thờ Thánh.

18.

Đâu không phải là ngữ hệ hiện nay 54 dân tộc Việt Nam sử dụng?

a)

ngữ hệ Indo-Arya

b)

ngữ hệ Nam Đảo

c)

ngữ hệ Nam Á

d)

ngữ hệ Hán-Tạng

19.

Lễ hội của tộc người thiểu số ở nước ta chủ yếu được tổ chức với quy mô

a)

từng làng, bản và tộc người

b)

nhiều làng, bản hay cả khu vực

c)

tập trung ở các đô thị lớn

d)

theo từng dòng họ ruột thịt

20.

Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng khi nói đến lễ hội của cộng đồng dân tộc Việt Nam?

a)

lễ hội được phân bố theo thời gian trong năm, xen vào các khoảng trống thời vụ.

b)

lễ hội là một sinh hoạt văn hóa, tín ngưỡng truyền thống của cộng đồng.

c)

các trò chơi ở lễ hội phản ánh những ước vọng thiêng liêng của con người.

d)

lễ hội bao gồm cả phần lễ (nghi lễ, nghi thức…) và phần hội (trò chơi dân gian…).

21.

Những nghề thủ công ra đời sớm, phát triển mạnh ở hầu hết các dân tộc ở nước ta là

a)

nghề dệt và nghề đan

b)

nghề rèn đúc và nghề mộc

c)

nghề gốm và nghề làm thủy tinh

d)

nghề gốm và làm đồ trang sức

22.

Một trong những cơ sở hình thành khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam là từ yêu cầu

a)

tập hợp lực lượng đấu tranh chống ngoại xâm.

b)

giúp đỡ, chia sẻ nhau trong trong cuộc sống.

c)

tập hợp chống thú dữ khi cuộc sống còn sơ khai.

d)

chế tạo công cụ lao động trong sinh hoạt hàng ngày.

23.

Trong lịch sử dựng nước và giử nước của Việt Nam, khối Đại đoàn kết dân tộc có vai trò như thế nào?

a)

đặc biệt quan trọng.

b)

rất quan trọng.

c)

tương đối quan trọng

d)

tương đối đặc biệt.

24.

Vì sao các dân tộc thiểu số ở nước ta trước đây chủ yếu đi lại, vận chuyển là đi bộ và vận chuyển đồ bằng gùi?

a)

do sống chủ yếu ở miền núi dốc, hẹp.

b)

do sống chủ yếu ở vùng đồng bằng nhiều sông, kênh.

c)

do nhu cầu vận chuyển đồ đạc ngày càng nhiều.

d)

do lúc bấy giờ phương tiện xe và thuyền chưa xuất hiện.

25.

Khối đoàn kết dân tộc Việt Nam đã được hình thành từ khi nào?

a)

từ thời dựng nước Văn Lang - Âu Lạc.

b)

từ khi thắng lợi 1000 năm Bắc thuộc.

c)

từ khi giành được nền độc lập tự chủ.

d)

từ khi giặc phương Bắc sang xâm lược.

26.

Nhận định nào sau đây không đúng về vai trò của các nghề thủ công trong đời sống, xã hội của cộng đồng dân tộc Việt Nam?

a)

nghề thủ công trở thành hoạt động kinh tế chính của người Kinh.

b)

nghề thủ công góp phần nâng cao đời sống kinh tế của người dân địa phương.

c)

nghề thủ công trở thành một bộ phận tích cực của nền sản xuất hàng hóa ở địa phương.

d)

nghề thủ công thể hiện lối sống, phong tục của từng cộng đồng.

27.

Nhân tố nào sau đây quyết định thắng lợi của sự nghiệp giải phóng dân tộc, xây dựng phát triển, bảo vệ tổ quốc hiện nay?

a)

khối đại đoàn kết dân tộc ngày càng được củng cố và mở rộng.

b)

sự liên kết chặt chẽ của các dân tộc trên đất nước Việt Nam.

c)

truyền thống yêu nước nồng nàn của nhân dân Việt Nam.

d)

ý thức xây của toàn dân tham gia đấu tranh để bảo vệ Tổ quốc.

28.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc?

a)

đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng thời kỳ.

b)

nghiêm cấm mọi hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo.

c)

đề ra chủ trương chính sách hoạt động tôn giáo.

d)

kêu gọi toàn dân tham gia vào Mặt trận dân tộc.

29.

Nét tương đồng trong bữa ăn của các cộng đồng dân tộc Việt Nam trước đây là

a)

cơm tẻ, rau, cá.

b)

cơm nếp, rau, cá.

c)

bánh mì, khoai tây.

d)

cơm thập cẩm.

30.

Sự phát triển kinh tế người Kinh và các dân tộc thiểu số có điểm gì giống nhau?

a)

đều phát triển nông nghiệp với đặc trưng là trồng lúa…

b)

chủ yếu là trồng lúa nương, ngô, khoai, sắn, cây ăn quả…

c)

phát triển đánh bắt thủy - hải sản. Ít chú trọng nuôi thủy hải sản…

d)

chủ yếu là trồng lúa nước, bên cạnh đó trồng cả sắn, ngô, củ quả…

31.

Nội dung nào dưới đây không đúng đặc điểm để xếp các dân tộc vào nhóm cùng một ngữ hệ ở Việt Nam?

a)

giống nhau về nhóm dân tộc

b)

giống nhau về hệ thống từ vựng cơ bản

c)

giống nhau về thanh điệu và ngữ âm

d)

giống nhau về ngữ pháp

32.

Lĩnh vực nào sau đây không phải là nội dung cơ bản trong chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam?

a)

A. ngoại giao.

b)

B. văn hóa.

c)

C. xã hội.

d)

D. kinh tế.

33.

Truyền thuyết nào sau đây chứng minh khối Đại đoàn kết dân tộc Việt Nam đã có từ thuở bình minh lịch sử?

a)

A. Con Rồng Cháu Tiên.

b)

B. Bánh Trưng, Bánh Dày.

c)

C. Sự tích Trầu Cau.

d)

D. Sơn Tinh Thủy Tinh.

34.

Yếu tố nào không phải là cơ sở hình thành khối đoàn kết dân tộc Việt Nam?

a)

A. yêu cầu hợp tác và giúp đỡ nhau trong cuộc sống.

b)

B. yêu cầu làm thủy lợi phục vụ sản xuất nông nghiệp.

c)

C. yêu cầu tập hợp lực lượng chống giạc ngoại xâm.

d)

D. yêu cầu trị thủy để phục vụ sản xuất nông nghiệp.

35.

Nội dung nào sau đây được quán triệt trong toàn Đảng, toàn quân, toàn dân nhằm xây dựng khối Đại đoàn kết dân tộc?

a)

A. đoàn kết, bình đẳng và tương trợ cùng phát triển.

b)

B. đoàn kết, giúp đỡ nhau để vượt qua mọi khó khăn.

c)

C. hợp tác, tương trợ và giúp đỡ nhau trong cuộc sống.

d)

D. bình đẳng, hợp tác và giúp đỡ nhau cùng phát triển.

36.

Ngày nay trong sự nghiệp phát triển kinh tế, văn hóa và giữ gìn ổn định xã hội, bảo vệ toàn vẹn lãnh thổ và chủ quyền quốc gia, khối Đại đoàn kết dân tộc có vai trò gì?

a)

A. huy động sức mạnh toàn dân tộc.

b)

B. bảo vệ chủ quyền quốc gia.

c)

C. củng cố an ninh quốc phòng.

d)

D. chống lại các thế lực thù địch.

37.

Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng tác dụng trong chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam?

a)

A. làm nền tảng trong qua trình hội nhập hiện nay.

b)

B. làm thay đổi diện mạo kinh tế, văn hóa, xã hội.

c)

C. củng cố giử vững biên giới và toàn vẹn lãnh thổ.

d)

D. phát huy hiệu quả, thực sự đi vào cuộc sống.

38.

Sản phẩm của nhiều ngành nghề rất đa dạng và tinh xảo, không chỉ đáp ứng nhu cầu của người dân trong nước mà còn được xuất khẩu. Đây là nhận xét về hoạt động kinh tế nào của cộng đồng dân tộc Việt Nam?

a)

thủ công nghiệp.

b)

nông nghiệp.

c)

thương nghiệp.

d)

lâm - ngư nghiệp.

39.

Hiện nay cơ quan nào giữ vai trò cao nhất tập trung khối Đại đoàn kết các dân tộc Việt Nam trong mặt trận thống nhất?

a)

A. Mặt Trận Tổ Quốc Việt Nam.

b)

B. Mặt Trận Dân Tộc Dân Chủ.

c)

C. Mặt Trận Dân Tộc Thống Nhất.

d)

D. Mặt Trận Dân Chủ Việt Nam.

40.

Nhận định nào sau đây là quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam hiện nay?

a)

A. Đại đoàn kết dân tộc là đường lối chiến lược của cách mạng Việt Nam hiện nay.

b)

B. Đại đoàn kết dân tộc là nền tảng của quá trình hội nhập, giao lưu quốc tế hiện nay.

c)

C. Đại đoàn kết dân tộc là cơ sở để đổi mới toàn diện đất nước trong xu thế hiện nay.

d)

D. Đại đoàn kết dân tộc là động lực thúc đẩy tiến tình hội nhập khu vực và thế giới.

41.

Lĩnh vực nào sau đây không phải là nội dung cơ bản trong chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam?

a)

ngoại giao.

b)

văn hóa.

c)

xã hội.

d)

kinh tế.

42.

Ngày nay sức mạnh của khối Đại đòan kết dân tộc tiếp tục được phát huy cao độ và trở thành nhân tố nào sau đây?

a)

A. Động lực của công cuộc đổi mới toàn diện đất nước.

b)

B. Nền tảng trong quá trình hội nhập khu vực và thế giới.

c)

C. Cơ sở để phát triển kinh tế - xã hội và ổn định đất nước.

d)

D. Tiền để của công cuộc đổi mới toàn diện và hội nhập.

43.

Nhà nước chủ trương phát triển kinh tế miền núi, vùng dân tộc thiểu số để khắc phục vấn đề nào sau đây?

a)

chênh lệch giữa các vùng, các dân tộc.

b)

tình trạng thiếu lương thực, thực phẩm.

c)

tình trạng lạc hậu về khoa học kỹ thuật.

d)

cơ sở hạ tầng phát triển không đồng bộ.

44.

Tính toàn diện trong chính sách dân tộc của Nhà nước Việt Nam hiện nay được thể hiện trên các lĩnh vực nào sau đây?

a)

kinh tế, văn hóa, xã hội, an ninh quốc phòng.

b)

chính trị, quân sự, văn hóa, an sinh xã hội.

c)

kinh tế, chính trị, xã hội, an ninh quốc phòng.

d)

chính trị, văn hóa, giáo dục, an ninh quốc phòng.

45.

Đảng và Nhà nước Việt Nam căn cứ vào đâu để thực hiện chính sách xã hội trong vùng đồng bào dân tộc thiểu số?

a)

đường lối chung và đặc điểm riêng về trình độ phát triển kinh tế - xã hội.

b)

đặc điểm và đường lối riêng biệt về trình độ phát triển kinh tế - xã hội.

c)

đặc điểm chung và đường lối riêng về trình độ phát triển kinh tế - xã hội.

d)

đường lối và đặc điểm hài hòa về trình độ phát triển kinh tế - xã hội.

46.

Nội dung nào phản ánh không đúng quan điểm của Đảng và Nhà nước trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc?

a)

đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng đơn vị.

b)

đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng địa phương.

c)

đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng dân tộc.

d)

đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng vùng miền.