Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN TH 6

Total questions: 23

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Câu 2: Nồng độ phần trăm của một dung dịch cho ta biết

a)

A. số mol chất tan trong một lít dung dịch.

b)

B. số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch.

c)

C. số mol chất tan có trong 150 gam dung dịch.

d)

D. số gam chất tan có trong dung dịch.

2.

Câu 4: Trộn 100 ml dung dịch NaOH 1M với 150ml dung dịch NaOH aM, thu được dung dịch có nồng độ 1,6M. Giá trị của a là

                                

a)

A. 0,5.    

b)

    B. 1,0.    

c)

     C. 1,5.      

d)

D. 2,0.

3.

Câu 5: Hòa tan 40g đường với nước được dung dịch đường 20%. Tính khối lượng dung dịch đường thu được

                              

a)

A. 150 gam.        

b)

B. 170 gam.        

c)

       C. 200 gam.

d)

  D. 250 gam.

4.

Câu 6: Dung dich sodium hydroxide (NaOH) 4M (D = 1,43 g/ml). Tính C%

           

a)

A. 11%

b)

       B. 12,2%        

c)

  C. 11,19%   

d)

              D. 11,179%

5.

Câu 9:   Khi hòa tan 100 ml rượu etylic vào 50 ml nước thì  

a)

A. chất tan là rượu etylic, dung môi là nước.

b)

B. chất tan là nước, dung môi là rượu etylic.

c)

C. nước hoặc rượu etylic có thể là chất tan hoặc là dung môi.

d)

D. cả hai chất nước và rượu etylic vừa là chất tan, vừa là dung môi.

6.

Câu 10: Nồng độ mol của dung dịch cho biết

a)

A. số gam dung môi có trong 100 gam dung dịch.

b)

B. số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch.

c)

C. số mol chất tan có trong một lít dung dịch.

d)

D. số mol chất tan có trong dung dịch.

7.

Câu 12: Dung dịch là gì?

a)

A. Hỗn hợp đồng nhất của chất tan và nước

b)

B. Hỗn hợp đồng nhất của chất tan và dung môi

c)

C. Hỗn hợp chất tan và nước

d)

D. Hỗn hợp chất tan và dung môi

8.

Câu 13: Trong 200 ml dung dịch có hòa tan 8,5 gam sodium nitrate (NaNO3). Nồng độ mol của dung dịch là

     

a)

A. 0,2M.     

b)

    B. 0,3M.      

c)

       C. 0,4M.                

d)

D. 0,5M.

9.

Câu 14: Hòa tan 15 gam sodium chloride (NaCl) vào 55 gam nước. Nồng độ phần trăm của dung dịch là

                       

a)

A. 21,43%.        

b)

   B. 26,12%.

c)

    C. 28,10%.  

d)

D. 29,18%.

10.

Câu 15: Hòa tan 3 gam muối NaCl vào trong nước thu được dung dịch muối. Chất tan là  

                           

             

a)

A. muối NaCl.   

b)

   B. nước. 

c)

C. muối NaCl và nước.  

d)

      D. dung dịch nước muối thu được.

11.

Câu 17: Hòa tan 50 gam muối ăn (sodium chloride: NaCl)  vào nước thu được dung dịch có nồng độ 20%. Khối lượng dung dịch muối ăn pha chế được là

                      

a)

A. 250 gam.    

b)

B. 200 gam.  

c)

    C. 300 gam.

d)

   D. 350 gam.

12.

Câu 24: Trong phòng thí nghiệm có các lọ đựng dung dịch KCl, HCl, KOH có cùng nồng độ 1M. Lấy một ít mỗi dung dịch trên vào ống nghiệm riêng biệt. Hỏi phải lấy như thế nào để số mol chất tan trong mỗi ống nghiệm là bằng nhau?

a)

A. Lấy các thể tích dung dịch KCl, HCl, KOH lần lượt là: 100ml, 120ml, 150 ml.

b)

B. Lấy các thể tích dung dịch bằng nhau.

c)

C. Lấy các thể tích dung dịch KCl, HCl, KOH lần lượt là: 100ml, 200ml, 150 ml.

d)

D. Lấy các thể tích dung dịch KCl, HCl, KOH lần lượt là: 50ml, 120ml, 150 ml.

13.

Câu 7: Khối lượng nước tạo thành khi đốt cháy hết 65 gam khí hydrogen là:

                               

a)

A. 585 gam.    

b)

B. 600 gam.       

c)

    C. 450 gam.     

d)

    D. 820 gam.

14.

Câu 11: Cho 2,7 g aluminium (nhôm tác dụng với oxygen, sau phản ứng thu được bao nhiêu gam aluminium oxide?

                     

a)

A. 1,02 gam.

b)

B. 20,4 gam.    

c)

    C. 10,2 gam.   

d)

D. 5,1 gam.

15.

Câu 19: Để đốt cháy hoàn toàn a gam Al cần dùng hết 19,2 gam oxi, sau phản ứng sản phẩm là Al2O3. Giá trị của a là

          

a)

A. 21,6 gam.     

b)

B. 16,2 gam.       

c)

      C. 18,0 gam.

d)

    D. 27,0 gam.

16.

Câu 23: Cho phương trình nung đá vôi (thành phần chính là calcium carbonate) như sau: CaCO3 → CO2 + CaO. Để thu được 5,6 gam CaO cần dùng bao nhiêu mol CaCO3?

                                

a)

A. 0,1 mol.   

b)

B. 0,3 mol.        

c)

   C. 0,2 mol.   

d)

  D. 0,4 mol

17.

Câu 18: Các dạng tài nguyên thiên nhiên chủ yếu là

a)

A. tài nguyên tái sinh và tài nguyên không tái sinh.

b)

B. tài nguyên tái sinh và tài nguyên năng lượng vĩnh cửu.

c)

C. tài nguyên không tái sinh và tài nguyên năng lượng vĩnh cửu.

d)

D. tài nguyên tái sinh; tài nguyên không tái sinh và tài nguyên năng lượng vĩnh cửu.

18.

Câu 13: Trong quần xã loài ưu thế là loài:

      

a)

A. Có số lượng ít nhất trong quần xã.  

b)

   B. Có số lượng nhiều trong quần xã.

c)

C. Phân bố nhiều nơi trong quần xã.            

d)

D. Có vai trò quan trọng trong quần xã.

19.

Câu 23: Kiểu thảm thực vật nào sau đây thuộc vào môi trường đới lạnh?

         

a)

A. Thảo nguyên.          

b)

B. Đài nguyên.   

c)

C. Rừng lá rộng.

d)

D. Rừng lá kim.

20.

Câu 22: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về lưới thức ăn nói trên?

              

a)

A. Cây xanh và động vật ăn thịt.    

b)

B. Cây xanh và sinh vật tiêu thụ

c)

C. Động vật ăn thịt, vi khuẩn và nấm.          

d)

D. Cây xanh, vi khuẩn và nấm

21.

Câu 23: Sinh vật tiêu thụ chủ yếu bao gồm

  

              

a)

A. vi khuẩn, nấm và động vật ăn cỏ.         

b)

  B. động vật ăn cỏ và động vật ăn thịt.

c)

C. động vật ăn thịt và cây xanh.    

d)

  D. vi khuẩn và cây xanh.

22.

Câu 24: Hoạt động nào sau đây là của sinh vật sản xuất?

a)

A. Tổng hợp chất hữu cơ thông qua quá trình quang hợp.

b)

B. Phân giải chất hữu cơ thành chất vô cơ.

c)

C. Phân giải xác động vật và thực vật.

d)

D. Không tự tổng hợp chất hữu cơ.

23.

Câu 25: Trong chuỗi thức ăn, sinh vật sản xuất là loài sinh vật nào sau đây?

          

a)

A. Nấm và vi khuẩn.                       

b)

  B. Thực vật.

c)

C. Động vật ăn thực vật.

d)

         D. Các động vật kí sinh.