wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HOÁ CHƯƠNG 4,5

Total questions: 34

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Hợp chất nào sau đây có số oxi hóa của S là -2?

a)

FeSO4.

b)

SO2.

c)

H2SO3.

d)

Na2S.

2.

Số oxi hóa của nguyên tố Carbon trong đơn chất C là

a)

+2

b)

-2

c)

+4

d)

0

3.

Trong phản ứng: Zn + CuCl2 ——>ZnCl2 + Cu thì 1 mol copper ion

a)

nhường 1 mol e

b)

nhận 2 mol e.

c)

nhận 1 mol e.

d)

nhường 2 mol e.

4.

Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng có sự nhường và nhận

a)

cation

b)

electron

c)

neutron

d)

proton

5.

Chọn phản ứng không thuộc loại phản ứng oxi hóa – khử.

a)

2Fe(OH)3 —>t0 Fe2O3 + 3H2O

b)

2Fe + 3Cl2 —>t02FeCl3

c)

2H2 + O2 —>t0 2H2O

d)

Fe3O4 + 4CO—>t0 3Fe + 4CO2

6.

Carbon đóng vai trò chất oxi hóa ở phản ứng nào sau đây?

a)

C+O2—>t0 CO2

b)

C+H2—>t0 CH4

c)

C+Co2—>t0 2CO

d)

C+H2O—>t0 CO+ H2

7.

Trong phản ứng hóa học: Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2, mỗi nguyên tử Fe đã

a)

nhận 1 electron

b)

nhường 2 electron

c)

nhường 1 electron

d)

nhận 2 electron.

8.

Chất oxi hoá là chất

a)

cho e, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

b)

nhận e, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

c)

cho e, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

d)

nhận e, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

9.

Cho bán phản ứng: Fe2+ →Fe3+ + 1e. Đây là quá trình

a)

Khử

b)

tự oxi hoá-khử

c)

nhận proton

d)

Oxi hoá

10.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Chất khử là chất nhận electron.

b)

Chất bị khử là chất nhận eletron.

c)

Quá trình oxi hoá là trình nhận electron.

d)

Chất khử là chất có số oxi hóa giảm.

11.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?

a)

2Ca+O2—>t0 2CaO

b)

Ca(OH)2+CO2—>CaCO3+H2O

c)

CaCO3—>t0 CaO+ CO2

d)

CaO+H2O—>Ca(OH)2

12.

Dấu hiệu để nhận ra một phản ứng oxi hóa – khử là dựa trên sự thay đổi đại lượng nào sau đây của nguyên tử?

a)

Số khối

b)

Số hiệu

c)

Số oxi hóa.

d)

Số mol.

13.

Trong phản ứng oxi hóa – khử, chất oxi hóa là chất

a)

nhường electron.

b)

nhận proton.

c)

nhận eletron.

d)

nhường proton.

14.

Cho các phương trình nhiệt hóa học sau:

(a) CO(g) + O2(g) → CO2(g)

(b) C2H5OH(l) + O2 → 2CO2(g) + 3H2O(l)

(c) CH4(g) + 2O2(g) → CO2 (g) + 2H2O(l)

Số phản ứng tỏa nhiệt là

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

15.

Giá trị nhiệt độ và áp suất được chọn ở điều kiện chuẩn là:

a)

273 K và 1 bar.

b)

298 K và 1 bar.

c)

273k và 0 bar

d)

298 K và 0 bar.

16.

Cho các quá trình sau:

(1) Quá trình hô hấp của thực vật. ​​(2) Cồn cháy trong không khí.

(3) Quá trình quang hợp của thực vật.​ ​(4) Hấp chín bánh bao.

Quá trình nào là quá trình tỏa nhiệt?

a)

1,3

b)

1,2

c)

2,3

d)

3,4

17.

Cho phản ứng: 2H2(g) + O2(g) 2H2O(l) = -571,68 kJ.

Chọn phát biểu đúng

a)

Phản ứng tỏa nhiệt và tự diễn ra

b)

Phản ứng thu nhiệt, không tự diễn ra

c)

Phản ứng tỏa nhiệt, không tự diễn ra.

d)

Phản ứng diễn ra ở nhiệt độ thấp

18.

Cho phản ứng: N2(g) + O2(g) 2NO(g), = +89,6 kJ/mol

Chọn phát biểu đúng

a)

Phản ứng thu nhiệt từ môi trường.

b)

Phản ứng tỏa nhiệt ra môi trường.

c)

Nhiệt độ môi trường xung quanh hệ tăng lên.

d)

Phản ứng tự xảy ra  

19.

Cho phản ứng: 2H2(g) + I2(g) 2HI(g), ∆rH298 = +113 kJ.

Chọn phát biểu đúng

a)

Phản ứng giải phóng nhiệt lượng là 113 kJ khi có 2 mol HI được tạo thành.

b)

Phản ứng hấp thụ nhiệt lượng là 113 kJ khi có 1 mol HI được tạo thành.

c)

. Nhiệt tạo thành chuẩn của HI là + 113 kJ.

d)

Nhiệt tạo thành chuẩn của HI là + 56,5 kJ

20.

Chọn phát biểu đúng:

Biến thiên enthalpy chuẩn của một phản ứng hóa học

a)

tùy thuộc nhiệt độ xảy ra phản ứng

b)

không phụ thuộc vào bản chất và trạng thái của các chất trong phản ứng.

c)

 tùy thuộc vào đường đi từ chất đầu đến sản phẩm

d)

phụ thuộc vào cách viết hệ số tỉ lượng của phản ứng

21.

Cho phản ứng: 2Fe(s) + O2(g) —>2FeO(s); ∆Hr,298 = -544 kJ. Nhiệt tạo thành chuẩn của FeO là

a)

- 544 kJ/molk

b)

. + 544 kJ/molk

c)

+ 272 kJ/molk

d)

-272 kJ/mol.

22.

Cho các phương trình nhiệt hóa học sau đây:

(1) ∆H1 = -75,7 kJ/mol

(2) ∆H2 = -393,5 kJ/mol;

(3) ∆H3 = -46,2 kJ/mol

(4) ;∆H4 = 498,3 kJ/mol

Số quá trình tỏa nhiệt là

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

23.

Điều kiện để xảy ra phản ứng tỏa nhiệt (t= 25oC)?

a)

tHo298K >0.

b)

tHo298K <0.

c)

tHo298K >bằng0.

d)

tHo298K <bằng0.

24.

Thế nào là phản ứng thu nhiệt?

a)

Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.

b)

Là phản ứng phóng năng lượng dạng nhiệt.

c)

 phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.

d)

Là phản ứng hấp thụ năng lượng dạng nhiệt.

25.

Biến thiên enthalpy của phản ứng nào sau đây có giá trị âm?

a)

Phản ứng tỏa nhiệt.

b)

Phản ứng phân hủy.

c)

Phản ứng thu nhiệt.

d)

Phản ứng oxi hóa – khử.

26.

Phản ứng tỏa nhiệt là gì?

a)

Là phản ứng hấp thụ năng lượng  dưới dạng nhiệt.

b)

Là phản ứng  giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.

c)

Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt

d)

Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.

27.

Phát biểu nào sau đây đúng về enthapy tạo thành của một chất?


a)

enthalpy tạo thành của một chất có chất tham gia là đơn chất hoặc hợp chất đều được.


b)

enthalpy tạo thành của một chất có chất tham gia phải là hợp chất kém bền.

c)

enthalpy tạo thành của của một chất tạo ra sản phẩm chỉ có 1 đơn chất duy nhất.


d)

enthalpy tạo thành của của một chất tạo ra sản phẩm có 1 hoặc nhiều chất.

28.

Phát biểu nào sau đây đúng về biến thiên enthapy của một phản ứng?

a)

Biến thiên enthalpy của phản ứng chất tham gia ở dạng đơn chất hoặc hợp chất đều được.

b)

Biến thiên enthalpy của phản ứng tạo ra sản phẩm chỉ có duy nhất 1 chất.

c)

Biến thiên enthalpy của phản ứng có đơn vị là kJ/mol hoặc kcal/mol

d)

Độ biến thiên enthalpy của một quá trình không thay đổi theo nhiệt độ.


29.

Phát biểu nào sau đây sai về biến thiên enthalpy của 1 phản ứng?

a)

Biến thiên enthalpy của 1 phản ứng tạo ra sản phẩm chỉ có 1 chất duy nhất.

b)

Biến thiên enthalpy có đơn vị là J hoặc cal

c)

. Độ biến thiên enthalpy chỉ phụ thuộc vào trạng thái đầu và trạng thái cuối của hệ mà không phụ thuộc vào trạng thái trung gian.

d)

Biến thiên enthalpy của 1 phản ứng là nhiệt tỏa ra hay thu vào của phản ứng ở điều kiện chuẩn.


30.

Đâu là phản ứng thu nhiệt trong các ví dụ sau?

a)

Nước ngưng tụ

b)

Muối kết tinh

c)

Nước đóng băng

d)

Hoà tan bột giặt vào nước

31.

Đâu là phản ứng tỏa nhiệt trong các ví dụ sau?

a)

Nước bay hơi

b)

Quá trình quang hợp

c)

Nước Đóng băng

d)

Phản ứng thuỷ phân

32.

Ý nghĩa của enthalpy:

a)

Xác định hiệu ứng nhiệt phản ứng trong quá trình phản ứng.

b)

Xác định hiệu ứng nhiệt phản ứng trong quá trình đẳng áp.

c)

Xác định hiệu ứng nhiệt phản ứng trong quá trình đẳng áp, đẳng nhiệt.

d)

Xác định hiệu ứng nhiệt phản ứng trong quá trình đẳng nhiệt.

33.

Biến thiên enthalpy của phản ứng nào sau đây có giá trị âm?

a)

Phản ứng thu nhiệt.

b)

Phản ứng tỏa nhiệt.

c)

. Phản ứng oxi hóa – khử.

d)

Phản ứng phân hủy.

34.

Dựa vào đâu để kết luận một phản ứng là tỏa nhiệt hay thu nhiệt?

a)

Tỏa nhiệt khi ∆r > 0 và thu nhiệt khi ∆r < 0.

b)

Tỏa nhiệt khi ∆r > 0 và thu nhiệt khi ∆r > 0.

c)

Tỏa nhiệt khi ∆r < 0 và thu nhiệt khi ∆r > 0.

d)

 Tỏa nhiệt khi ∆< 0 và thu nhiệt khi ∆< 0.