NEW
Font size
WorksheetsCâu hỏi về HTML
Total questions: 33
Worksheet time: 17mins
Câu 1. Thẻ nào dưới dây dùng để tạo liên kết trong HTML?
A.<link>
B. <href>
C.<a>
D. ‹iframe>
Câu 2. Thẻ HTML, nào sau đây được sử dụng để tạo chi số trên trong văn bản?
A<sub>
B. <style>
C. < script>
D.<sup>
Câu 3. Thẻ HTML nào được sử dụng để tạo một hàng trong bảng?
A.<row>
B<td>
C.<style>
D.<tr>
Câu 4. Phương án nào dưới dây là đúng khi nói về thuộc tính rowspan trong thẻ <td>?
Gộp các cột lại với nhau.
Gộp các hàng lại với nhau.
Tăng độ rộng của ô trong bảng.
Tăng chiều cao của ô trong bàng.
Câu 5. Thuộc tính nào của thẻ <video> và <audio> dược sử dụng để tự động phát nội dung khi tai trang?
A.autoplay
B. controls
C. loop
D. muted
Câu 6. Kích thước của video trong thẻ <iframe> được thiết lập thông qua các thuộc tính nào sau đây?
width và height
max-width và max-height
border và padding
overflow và reéize
Câu 8. Xem xét thẻ HTML sau: «audio src="audio.mp3" controls>Audio không hỗ trợ. Phương án nào sau dây nêu đúng ý nghĩa của thẻ HTML trên?
Chèn một liên kết đến tệp âm thanh và hiển thị văn bản thay thế khi không tìm thấy tệp âm thanh.
Chèn một đoạn văn bản thay thế khi âm thanh không được hiển thị trên trang web.
Chèn một âm thanh vào trang web và hiển thị doạn văn bản thay thế nếu không tải được âm thanh.
Chèn một video cùng tiêu để thay thế nếu không tải được nội dung video.
Câu 9. Xem xét mã HTML đưới dây:
‹ form method="post"> < label for="lichsu">Lịch sử</label> ‹ input type="checkbox" id="lichsu" name="mon" value="lichsu" >
‹label for="diali"›Địa lí</label>
‹input type="checkbox" id="diali" name="mon" value="diali" > ‹input type="submit" value="Đăng kí"> </form>
Phat bieu nao sau day la ding ve bie mau tren?
A. Người dùng có thể chọn nhiều hơn hai môn thi.
B. Người dùng có thể chọn một hoặc nhiều môn thi trong biểu mẫu.
C. Người dùng chi có thể gửi dữ liệu khi chọn cà hai môn thi.
D. Người dùng không thể gửi dữ liệu nếu không chọn môn thi nào.
Câu 10. Mẫu CSS nào sau đây dịnh dạng tiêu đề <h1> là Arial, kích thước 30px và căn giữa?
A.h1 { font-family: Arial; font-size: 30px; text-align: center;
B. h1 { font-style: Arial; font-size: 30px; align: center; }
C. h1 { font-family: Arial; font-height: 30px; text-align: center;}
D. h1 { font: Arial; size: 30px; text-center: center; }
Câu 11. Giả sử mã CSS sau được viêt:
div ~ p { font-size: 16px; }
A. Tất cả các thẻ <p> nằm trong thẻ < div>.
B. Thẻ <p> ngay sau thẻ <div> và cùng cấp với nó.
C.Tât cả các thẻ <p> là anh chị em của thẻ <div>.
D. Tât cà các thẻ < div> chứa thẻ <p>
Câu 12 :Trong HTML, thuộc tính nào sau đây của thẻ <a> dùng đê xác định địa chi liên kết?
A. url
B. src
C.href
D. link
Câu 13: Thuộc tính nào của thẻ <audio> được sử dụng để cho phép phát lại tự động khi tải trang?
A. controls
B.autoplay
C. l00p
D. muted
Câu 14. Thẻ HTML nào được sử dụng để tạo một ô dữ liệu trong bảng?
A. <row>
B.‹ td>
C.くtr>
D .<th>
Câu 15. Phương án nào dưới dây là đúng khi nói về thuộc tinh colspan trong thê <td>?
A. Gộp các cột lại với nhau
B.Gộp các hàng lại với nhau
C. Tăng độ rộng của ô trong bảng.
D.Tăng chiều cao của ô trong bàng.
Câu 16. Thẻ HTML nào sau đây được sử dụng để chèn một tệp âm thanh vào trang web?
A.‹audio>
B. <iframe>
C. ‹ video›
D. ‹ source>
Câu 17. Trong một biểu mẫu HTML, thẻ nào dưới đây dùng để tạo một nút gửi dữ liệu?
A«input type= "button">
B. ‹ submit>
C.‹input type="submit"›
D. ‹input type= "send"
Câu 18. Xem xét thẻ HTML sau:
‹video src="video.mp4" controls> Video không hỗ trợ </video>
Phương án nào sau đây nêu đúng ý nghĩa của thẻ HTML trên?
A. Chèn một video vào trang web và hiển thị văn bản thay thế nếu không tải được video.
B. Chèn một liên kết đến video và hiển thị văn bản thay thế khi không tìm thấy video.
C. Chèn một video vào trang web và hiển thị một đoạn văn bản thay thế nếu không thể phát video.
D. Chèn một video vào trang web mà không cần có đoạn văn bản thay thế.
Câu 19. Đoạn mã HTML nào dưới đây tạo một checkbox với nhãn "Tôi đồng ý điều khoản"?
A.«input type="checkbox" name="agree" value="yes">Tôi đồng ý điều khoản
B. <checkbox name="agree" value="yes">Tôi đồng ý điều khoản
c. ‹input type="text" name="agree" value="yes" >Tôi đồng ý điều khoán
D. ‹button type="checkbox"name="agree" value="yes" >Tôi đồng ý điều khoản
Câu 20. Xem xét mã HTML dưới đây:
< form method="post">
<label for="lichsu">Lịch sử</label> ‹input type="radio" id="lichsu" name="mon" value="lichsu" ›
‹ label for="diali">Đia lí</label> ‹input type="radio" id="diali" name="mon" value="diali">
‹input type="submit" value="Đăng kí"> </form>
Phát biêu nào sau đây là đúng về biểu mẫu trên?
A.Biểu mẫu sử dụng tùy chọn radio để cho phép chọn một môn thi duy nhất.
B. Biêu mẫu sử dụng tùy chọn radio để cho phép chọn nhiều môn thi cùng lúc.
C. Người dùng có thể chọn đồng thời cả "Lịch sử" và "Địa lí".
D. Biểu mẫu không thể gửi dữ liệu vì thiếu thuộc tính action.
Câu 21. Thuộc tính CSS nào sau đây dùng thiết lập khoảng cách giữa nội dung và đường viên của một phần tử HTML?
A. margin
B.padding
C. spacing
D. border-spacing
Câu 22. Giả sử mã CSS sau được viết:
div + p { color: red; }
Phương án nào sau đây nêu đúng áp dụng của quy tắc trên?
A. Tất cả các thẻ <p> là anh chị em của thẻ <div>.
B. Tất cả các thẻ <p> nằm trong thẻ <div>.
C.Thẻ <p > ngay sau thẻ <div> và cùng cấp với nó.
D. Tất cả các thẻ <div> chứa thẻ <p> trực tiếp.
Câu 23. Phát biểu nào dưới đây là đúng khi nói về thẻ tạo liên kết trong HTML?
A.Thẻ <a> chỉ tạo liên kết đến các trang web bên ngoài.
B Thẻ sa> tạo liền kết đến trang web hoặc phần trong cùng trang
C. Thẻ <a> chỉ dùng để tạo liên kết đến hình ảnh.
D. Thẻ <a> không thể tạo liên kết dến các trang web khác.
Câu 24. Thẻ HTML nào sau đây được sử dụng để định dạng văn bản in đậm?
A. ‹em>
B..<strong>
C. ‹italic>
D. ‹underline>
Câu 25. Thể nào sau đây dùng để tạo một bảng trong HTML?
A.<table>
B.<td>
C.<th>
D. ‹tr>
Câu 26. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về cách sử dụng thẻ <td>?
A. Sử dụng để tạo các tiêu đề cột trong bảng.
B.Chỉ được dùng trong phần đầu của bảng
C. Dùng để tạo các ô dữ liệu trong bảng.
D. Sử dụng đề tạo một bảng con trong bảng chính.
Câu 27. Thẻ HTML nào sau đây được sử dụng để chèn khung nội tuyến vào trang web?
A. ‹audio>
B.<iframe>
C. ‹video>
D. ‹ source>
Câu 28. Thuộc tính nào sau đây của thẻ <input> dùng để xác định kiểu dữ liệu mà người dùng nhập vào?
A.type
B. value
C. name
D. id
Câu 29. Xem xét thẻ HTML sau
<img src="pic.jpg" alt="Cầu Tình Húc">
Phương án nào sau dây nêu đúng ý nghĩa của thẻ HTML trên?
A. Chèn một liên kết đến hình ảnh và hiền thị văn bản thay thế khi không tìm thấy ảnh.
B. Chèn một doạn văn bản thay thế khi hình ảnh không được hiển thị trên trang web.
C. Chèn một hình ảnh vào trang web và hiển thị đoạn văn bản thay thế nếu không tải được ảnh.
D. Chèn một video cùng tiêu dề thay thế nếu không tải được nội dung video.
Câu 30. Cách nào sau dây sử dụng đúng thẻ để tạo một nút radio với nhãn "Nam"?
A.‹ input type="radio" name="gender" value="male" ›Nam
B. ‹radio name="gender" value="male" >Nam
C. ‹input type="checkbox" name="gender" value="male" >Nam
D. ‹input type="button" name="gender" value="Nam" >
Câu 31. Xem xét mã HTLM dưới đây:
<iframe width="500" height="300" src= "https://www.youtube.com/embed/WgLvT7IwgI" › </iframe>
The <iframe> trong mã HTML trên thực hiện công việc nào sau đây?
A.Tạo một liên kết tới video YouTube.
B.Nhúng một video từ YouTube vào trang web.
C.Tạo một bảng hiển thị video.
D. Thêm một video dưới dạng hình ảnh.
Câu 32. Thiết đặt CSS nào dưới đây đề thêm đường viền 2px màu đỏ bao quanh đoạn văn (thẻ <p>)?
A.border: 2px solid red;
B. border: solid 2px red;
C.border: red solid 2px;
D.border: 2px dashed red;
Câu 33. (Chú đề 4 - H) Gia sử mã CSS sau được viết:
‹table › tr { background-color: lightgray; }
Phương án nào sau dây nêu đúng áp dụng của quy tắc trên?
A.Tất ca các thẻ <tr> nằm trong tài liệu HTML.
B.tất cả các thẻ <tr> nằm trực tiếp trong thẻ <table>
C. Tât cả các thẻ < table> chứa thẻ <tr>.
. D. Tất cả các thẻ <tr> chứa thẻ <td>.
Câu 7. Thể HTML nào sau đây được sử dụng để tạo một danh sách các lựa chọn trong bieu?
A.<input>
B.‹ select>
C. < checkbox>
D. ‹radio>
