wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

công nghệ cuối kì

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Khái niệm hình chiếu trục đo:

a)
  1. Là hình biểu diễn hai chiều của vật thể và được xây dựng bằng phép chiếu song song.

b)
  1. Là hình biêu diễn đông thời cả ba chiêu của vật thê và được xây dựng băng phép chiêu song song

c)
  1. Là hình biêu diễn hại chiều của vật thể và được xây dựng bằng phép chiếu xuyên tâm.

d)
  1. Là hình biểu diễn đồng thời cả ba chiều của vật thể và được xây dựng bằng phép chiếu xuyên tâm.

2.

Câu 2: p = OiAi/OA là hệ số nào?

a)

Hệ số biển dạng theo trục Oy.

b)

Hệ số biến dạng theo trục Ở'y'

c)

Hệ số biến dạng theo trục Ox.

d)

Hệ số biến dạng theo trục Ơ'x'.

3.

Câu 3: p = OIBI/ob là hệ số biến dạng nào?

a)

Hệ số biển dạng theo trục Oy.

b)

Hệ số biến dạng theo trục Ox.

c)

Hệ số biến dạng theo trục Ở' y'.

d)

Hệ số biến dạng theo trục Ơ'X'.

4.

Câu 4. Hình chiếu trục đo vuông góc đều có các hệ số biến dạng nào?

a)

p = q = r = 0,8.

b)

p = q = r = 1.

c)

p = 1, q = 0,5, r = 1.

d)

q = r = 1, p = 0,6.

5.

Câu 5. Hình chiếu trục đo xiên góc cân có các hệ số biến dạng nào?

a)

. p = q =r= 1.

b)

p = r = 1; q = 0,5.

c)

q = r = 1, p = 0,5.

d)

p = q = 1, r = 0,5.

6.

Câu 6. Trong phương pháp hình chiếu phối cảnh, mặt phẳng nằm ngang đi qua điểm nhìn là

a)

mặt phẳng vật thể.

b)

đường chân trời.

c)

mặt phẳng tầm mắt.

d)

mặt tranh.

7.

Câu 7. Trong phương pháp hình chiếu phối cảnh, mặt phẳng hình chiếu được gọi là?

a)

Mặt phẳng hình chiếu đứng.

b)

Mặt phẳng tầm mắt.

c)

Mặt tranh

d)

Mặt phẳng vật thể.

8.

Câu 8. Đối với ren nhìn thấy, đường đỉnh ren vẽ bằng nét gì

a)

Nét liền đậm

b)

Nét liền mảnh

c)

Nét đứt mảnh

d)

Nét gạch chấm mảnh

9.

Câu 9. Đối với ren nhìn thấy, đường chân ren vẽ bằng nét gì?

a)

Nét liền mảnh

b)

Nét đứt mảnh

c)

Nét liền đậm

d)

Nét gạch chấm mảnh

10.

Câu 10. Một chi tiết máy có đường kính ren ngoài là 10 mm và bước ren là 1,5 mm. Nếu vặn ren vào một chi tiết khác đúng 4 vòng, độ sâu ăn khớp của ren là bao nhiêu?

a)

4mm

b)

6mm

c)

8mm

d)

10mm

11.

Câu 11. Trên bản vẽ chi tiết, hình biểu diễn

a)

thể hiện hình dạng, kết cấu chi tiết

b)

gồm các nội dung quản lí bản vẽ, quản lí sản phẩm

c)

gồm các kí hiệu về độ nhám bề mặt, dung sai, các chỉ dẫn về gia công, xử lí bề mặt.

d)

thể hiện độ lớn các bộ phận của chi tiết máy

12.

Câu 12. Trên bản vẽ chi tiết, các yêu cầu kĩ thuật:

a)

Thể hiện hình dạng chi tiết máy  

b)

Thể hiện độ lớn các bộ phận của chi tiết máy

c)

Gồm các kí hiệu về độ nhám bề mặt, dung sai, các chỉ dẫn về gia công, xử lí bề mặt.

d)

Gồm các nội dung quản lí bản vẽ, quản lí sản phẩm

13.

Câu 13. Trên bản vẽ chi tiết, khung tên

a)

Thể hiện hình dạng chi tiết máy

b)

Thể hiện độ lớn các bộ phận của chi tiết máy

c)

Gồm các kí hiệu về độ nhám bề mặt, dung sai, các chỉ dẫn về gia công, xử lí bề mặt.

d)

Gồm các nội dung quản lí bản vẽ, quản lí sản phẩm

14.

Câu 14. Hình biểu diễn của ngôi nhà được xây dựng bằng cách sử dụng một mặt phẳng nằm ngang cắt qua các cửa sổ, bỏ đi phần phíatrên mặt phẳng cắt sau đó chiếu vuông góc phần còn lại từ trênxuống gọi là gì?

a)

Mặt bằng

b)

Mặt bằng tổng thể

c)

Mặt đứng

d)

Mặt cắt

15.

Câu 15. Giao diện của phần mềm AutoCAD gồm mấy thành phần

a)

2 thành phần

b)

4 thành phần

c)

3 thành phần

d)

5 thành phần

16.

Câu 16. Trong giao diện của phần mềm AutoCAD, thực đơn là

a)

Hàng chữ nằm trên cùng

b)

Nằm ngay bên dưới thực đơn

c)

Vùng không gian lớn nhất ở trung tâm màn hình    

d)

Nằm bên dưới vùng đồ hoạ

17.

Câu 17. Trong giao diện của phần mềm AutoCAD, thanh công cụ là:

a)

Hàng chữ nằm trên cùng

b)

Nằm ngay bên dưới thực đơn

c)

Vùng không gian lớn nhất ở trung tâm màn hình

d)

Nằm bên dưới vùng đồ họa

18.

Câu 18. Trong giao diện của phần mềm AutoCAD, vùng đồ họa là:

                                                     

a)

Hàng chữ nằm trên cùng

b)

Nằm ngay bên dưới thực đơn

c)

Vùng không gian lớn nhất ở trung tâm màn hình

d)

Nằm bên dưới vùng đồ họa

19.

Câu 19. Trong giao diện của phần mềm AutoCAD, dòng lệnh là

a)

Hàng chữ nằm trên cùng  

b)

Nằm ngay bên dưới thực đơn

c)

Vùng không gian lớn nhất ở trung tâm màn hình

d)

Nằm bên dưới vùng đồ hoạ

20.

Câu 20: Thiết kế các toà nhà thương mại, công nghiệp, viện nghiên cứu, khu dân cư, giải trí và lên kế hoạch giám sát việc xây dựng, bảo trì và khôi phục chúng là công việc của nghề nghiệp nào sau đây?

a)

Kiến trúc sư xây dựng

b)

Kiến trúc sư cảnh quan

c)

Nhà thiết kế sản phẩm

d)

Nhà thiết kế và trang trí nội thất

21.

Câu 21. Công việc của Tìm hiểu tổng quan trong quy tình TKKT:

a)

Là công việc đầu tiên trong quy trình thiết kế kĩ thuật

b)

Là nghiên cứu kiến thức và các giải pháp đã có, chuẩn bị đầy đủ cơ sở cho các hoạt động giải quyết vấn đề tiếp theo.

c)

Đề xuất những yêu cầu, tiêu chí thiết kế cần phải đạt được.

d)

Đề xuất các giải pháp, xem xét và đánh giá toàn diện về mức độ phù hợp với yêu cầu, tiêu chí đã đặt ra cho sản phẩm

22.

Câu 22. Công việc của  Xác định yêu cầu trong quy tình TKKT:

a)

Là công việc đầu tiên trong quy trình thiết kế kĩ thuật

b)

Là nghiên cứu kiến thức và các giải pháp đã có, chuẩn bị đầy đủ cơ sở cho các hoạt động giải quyết vấn đề tiếp theo

c)

Đề xuất những yêu cầu, tiêu chí thiết kế cần phải đạt được

d)

Đề xuất các giải pháp, xem xét và đánh giá toàn diện về mức độ phù hợp với yêu cầu, tiêu chí đã đặt ra cho sản phẩm

23.

Câu 23. Đâu là ảnh hưởng của  Nhân trắctới thiết kế KT?

a)

Phản ánh vẻ đẹp và sự hấp dẫn tổng thể của sản phẩm thiết kế.

b)

Là yếu tố thể hiện mối quan hệ giữa cấu trúc, hình thể, khả năng vận động của con người trong việc sử dụng sản phẩm thiết kế

c)

Cần xem xét tại nhiều thời điểm khác nhau từ thiết kế, sản xuất đến sử dụng sản phẩm

d)

Cần thiết cho thiết kế, chế tạo và sử dụng sản phẩm

24.

Câu 24.  Ảnh hưởng của Tính thẩm mĩ với TKKT

a)

Phản ánh vẻ đẹp và sự hấp dẫn tổng thể của sản phẩm thiết kế

b)

Là yếu tố thể hiện mối quan hệ giữa cấu trúc, hình thể, khả năng vận động của con người trong việc sử dụng sản phẩm thiết kế

c)

Cần xem xét tại nhiều thời điểm khác nhau từ thiết kế, sản xuất đến sử dụng sản phẩm.

d)

Cần thiết cho thiết kế, chế tạo và sử dụng sản phẩm

25.

Câu 25. Nguyên tắc nào được coi là mục tiêu thực tế của thiết kế kĩ thuật?

a)

Nguyên tăc lặp đi lặp lai

b)

Nguyên tắc giải pháp tối ưu

c)

Nguyên tắc đơn giản hoá giải pháp.

d)

Nguyên tắc tối thiểu tài chính.

26.

Câu 26. Nguyên tắc nào được coi là bản chất của thiết kế kĩ thuật?

a)

Nguyên tăc lặp đi lặp lai

b)

Nguyên tắc giải pháp tối ưu.

c)

Nguyên tắc đơn giản hoá giải pháp

d)

Nguyên tắc tối thiểu tài chính.

27.

Câu 27. Hiện nay xe ô tô sử dụng năng lượng điện đang rất phổ biến và được dự đoán sẽ thay thế xe ô tô sử dụng nhiên liệu hóa thạch (xăng, dầu diesel, gas) trong tương lai. Điều này phù hợp với yếu tố nào sau đây?

a)

Thẩm mỹ

b)

An toàn

c)

Nhân trắc

d)

Phát triển bền vững

28.

Câu 28. Khi thiết kế máy giặt, việc sử dụng hệ thống cảm biến tự động dừng khi phát hiện cửa mở thể hiện yếu tố nào?

a)

Hiệu suất năng lượng

b)

An toàn

c)

Thiết kế thẩm mỹ

d)

Độ bền cơ học