wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa bài 25

Total questions: 24

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Vai trò nào không phải vai trò của ngành lâm nghiệp?

a)

Cung cấp làm sản phục vụ cho các nhu cầu của xã hội (gỗ, nguyên liệu ngành giấy, thực phẩm, dược liệu,..).

b)

Bảo tồn đa dạng sinh học, chống xói mòn đất, điều tiết lượng nước trong đất, giảm thiều tác động của biến đổi khí hậu và thiên tai

c)

Góp phần đảm bảo an ninh lương thực và ổn định xã hội và bảo vệ môi trường.

d)

Góp phần đảm bảo phát triển bền vững.

2.

Đặc điểm đặc trưng của lâm nghiệp

a)
  1. phụ thuộc chặt chẽ vào điều kiện tự nhiên và có tính mùa vụ.

b)
  1. gắn chặt với sự tiến bộ của khoa học - công nghệ.

c)

Chu kì sinh trưởng dài và phát triển chậm

d)

phải tuân theo các quy luật sinh học

3.

Ý nghĩa của việc trồng rừng là

a)

Khai thác gỗ phục vụ cho ngành công nghiệp

b)

Khai thác các loài cây dược liệu để chữa bệnh

c)

tái tạo nguồn tài nguyên, bảo vệ môi trường

d)

khai thác các loài cây thực phẩm.

4.

Vai trò nào không phải vai trò của ngành thuỷ sản?

a)

Đóng góp vào GĐP ngày càng lớn

b)

Góp phần đảm bảo phát triển bền vững

c)

cung cấp các nguyên tố vi lượng dễ hấp thụ và có lợi cho sức khoẻ

d)

cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm, dược phẩm và là mặt hàng xuất khẩu có giá trị

5.

sản phẩm thuỷ sản mang tính mùa vụ, phụ thuộc vào

a)

địa hình

b)

nguồn nước và khí hậu

c)

đất đai

d)

giống thuỷ sản

6.

sản xuất thuỷ sản không có hoạt động nào sau đây

a)

bảo vệ thuỷ sản

b)

khai thác thuỷ sản

c)

chế biến thuỷ sản

d)

nuôi trồng thuỷ sản

7.

sản lượng thuỷ sản khai thác của thế giới ngày càng tăng nhờ

a)

Lượng thủy sản trong các biển và đại dương thế giới ngày càng dồi dào

b)

Nhu cầu tiêu thụ ngày càng lớn, công nghệ đánh bắt ngày càng tiến bộ

c)

Nhu cầu tiêu thụ lớn trong khi sản lượng thủy sản nuôi trồng giảm sút

d)

Số lượng tàu đánh bắt và nhân công ngày càng đông đảo

8.

Bốn quốc gia có sản lượng thủy sản đánh bắt lớn nhất thế giới năm 2019 là

a)

Trung Quốc, In-đô-nê-xi-a, Ấn Độ, Liên Bang Nga

b)

Hoa Kỳ, Chi-lê, Liên Bang Nga, Anh

c)

Ấn Độ, Na Uy, Trung Quốc, Anh

d)

Pê-ru, Nhật Bản, Băng-la-đét, Phi-líp-pin

9.

Các quốc gia có diện tích rừng lớn nhất thế giới năm 2019 là

a)

Liên Bang Nga, Phần Lan, Bra-xin, Trung Quốc, In-đô-nê-xi-a

b)

Ca-na-da, Hoa Kỳ, Ấn Độ, Ô-xtrây-li-a, Bra-xin

c)

Hoa Kỳ, Ấn Độ, Ô-xtrây-li-a, Bra-xin, Trung Quốc

d)

Liên Bang Nga, Ca-na-đa, Hoa Kỳ, Trung Quốc, Bra-xin

10.

Trong các vai trò dưới đây của ngành lâm nghiệp, vai trò nào có ý nghĩa trong việc ứng phó với biến đổi khí hậu

a)

Chống xói mòn đất

b)

Điều tiết lượng nước trong đất

c)

Giảm lượng khí nhà kính

d)

Bảo tồn đa dạng sinh học

11.

Ngành lâm nghiệp gồm có các hoạt động nào sau đây

a)

Trồng rừng sản xuất, bảo vệ rừng đặc dụng, phòng hộ

b)

Trồng và bảo vệ rừng, khai thác gỗ và lâm sản khác

c)

Khai thác rừng tự nhiên, trồng và bảo vệ rừng

d)

Bảo vệ rừng, trồng cây gỗ lớn và khai thác gỗ tròn

12.

Nhận định nào sau đây không phải vai trò của rừng

a)

Là lá phổi xanh của trái đất

b)

Điều hòa nước trên mặt đất

c)

Cung cấp lương thực, tinh bột

d)

Cung cấp lâm sản, dược liệu quý

13.

Đối tượng của ngành lâm nghiệp là

a)

Đóng vai trò quyết định trong sản xuất lâm nghiệp

b)

Các cơ thể sống, có chu kỳ sinh trưởng dài và chậm

c)

Phân bố không gian rộng lớn và chủ yếu ở vùng núi

d)

Tiến hành trên quy mô rộng, hoạt động ở ngoài trời

14.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tình hình trồng rừng trên thế giới

a)

Chất lượng trồng rừng cao hơn tự nhiên

b)

Trồng rừng góp phần bảo vệ môi trường

c)

Diện tích trồng rừng ngày càng mở rộng

d)

Trồng rừng để tái tạo tài nguyên rừng

15.

Loại thực phẩm cung cấp nhiều chất đạm mà không gây béo phì cho con người là

a)

Trứng, sữa

b)

thịt trâu

c)

lúa gạo

d)

thuỷ sản

16.

Nuôi trồng thủy sản nước mặn thường ở khu vực

a)

vịnh

b)

ngoài biển

c)

đầm phá

d)

cửa sông

17.

Quốc gia nào sau đây không có diện tích rừng trồng vào loại lớn nhất thế giới

a)

Bra-xin

b)

Ấn Độ

c)

Liên Bang Nga

d)

Trung Quốc

18.

Phát triển ngành sản xuất nào sau đây góp phần bảo vệ chủ quyền và an ninh và quốc gia

a)

lâm sản

b)

thuỷ sản

c)

nông sản

d)

khoáng sản

19.

Việc khai thác hợp lý và bảo vệ rừng ngày càng thuận lợi nhờ

a)

Tạo nhiều việc làm, thu nhập và sinh kế cho người dân

b)

Ứng dụng thành tựu khoa học - kĩ thuật và công nghệ

c)

Các hoạt động trồng bảo vệ và khoanh nuôi rừng tốt

d)

Góp phần bảo vệ môi trường, các quốc gia quan tâm

20.

Loại rừng trồng nào sau đây hiện nay có diện tích lớn hơn cả

a)

Đặc dụng

b)

Sản xuất

c)

phòng hộ

d)

khác

21.

Châu Á là châu lục nuôi trồng chủ yếu thì sản

a)

Nước lợ

b)

nước ngọt

c)

nước mặn

d)

nước sông

22.

Lâm nghiệp cung cấp gỗ, nguyên liệu cho các ngành công nghiệp, cung cấp thực phẩm, các dược liệu quý. Hoạt động lâm nghiệp gồm trong rừng, chăm sóc rừng; khai thác gỗ, lâm sản và dịch vụ lâm nghiệp. Trồng rừng không chỉ có ý nghĩa tái tạo nguồn tài nguyên rừng mà còn góp phần bảo vệ môi trường bền vững. (chọn vào phương án đúng)

a)

Đẩy mạnh việc trồng rừng giúp điều hòa khí hậu, giữ cân bằng sinh thái

b)

Diện tích rừng trồng trên thế giới ngày càng tăng

c)

Rừng không có vai trò đối với kinh tế

d)

Nhiệt độ trái đất tăng nếu diện tích rừng suy giảm

23.

chọn vào nhg phương án đúng

a)

sản lượng thuỷ sản của thế giới liên tục tăng

b)

sản lượng khai thác nhỏ hơn nuôi trồng

c)

Sản lượng thủy sản khai thác tăng nhanh hơn nuôi trồng

d)

Tỉ trọng khai thác có xu hướng tăng, nuôi trồng giảm

24.

chọn nhg phương án đúng

a)

Hoa Kỳ và Nhật Bản có sản lượng khai thác thủy sản chiếm tỉ trọng cao hơn sản lượng nuôi trồng thì sản

b)

Sản lượng nuôi trồng thuỷ sản của Trung Quốc chiếm 82,4% tổng sản lượng thủy sản của quốc gia này

c)

Biểu đồ cột là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện sản lượng thủy sản khai thác và nuôi trồng của các nước trên thế giới năm 2019

d)

Trung Quốc, Việt Nam, Indonesia và Ấn Độ đều có sản lượng nuôi trồng cao hơn khai thác