NEW
Font size
Worksheetsbài kiểm tra công nghệ
Total questions: 30
Worksheet time: 15mins
Câu 1 : nội dung nào sau đây không đúng khi nói về triển vọng của chăn nuôi trong bối cảnh cách mạng công nghiệp 4.0?
A đáp ứng nhu cầu tiêu dùng ngày càng cao của con người
B đáp ứng nhu cầu xuất khẩu
C ứng dụng công nghệ khoa học
D tăng cường lao động chân tay hay cho máy móc
Câu 2: công nghệ tấm chải tự động có vai trò nào sau đây?
A giải phóng sức lao động cho người chăn nuôi
B tăng nhanh các đàn giống có chất lượng cao
C tạo sản phẩm chăn nuôi đa dạng và chất lượng
D tạo năng suất đồng đều giữa các giống vật nuôi
Câu 3 để phân loại các nhóm vật nuôi là gia súc hay gia cầm cần dựa vào
A đặc tính sinh vật học
B nguồn gốc
C mục đích sử dụng
D mức độ hoàn thiện
Câu 4 áp dụng đồng bộ các công nghệ cảm biến chế tạo nhân tạo vào trong chăn nuôi là đặc điểm của
A chăn nuôi thông minh
B chăn nuôi bền vững
C chăn nuôi tự do
D chăn nuôi hộ gia đình
Câu 5 sao với phương thức chăn nuôi công nghiệp phương thức chăn thả tự do có ưu điểm là
A chi phí đầu tư thấp hơn
B năng suất cao hơn
C vật nuôi được đối xử tốt hơn
D ít xảy ra dịch bệnh hơn
Câu 6 nội dung nào sau đây không phải là vai trò của giống trong chăn nuôi
A làm đa dạng sản phẩm chăn nuôi
B quyết định đến năng suất chăn nuôi
C làm ảnh hưởng đến hiệu quả sử dụng thức ăn
D quyết định chất lượng sản phẩm chăn nuôi
Câu 7 trân trọng giống vật nuôi phương pháp chọn lọc cá thể thuần áp dụng cho đực giống vì
A hiệu suất phối giống cao di truyền cho nhiều đàn con
B đàn con mang đặc điểm di truyền chủ yếu bố
C đàn con không mang đặc điểm di truyền đâu mẹ
D dễ tiến hành không đòi hỏi yêu cầu kỹ thuật cao
Câu 8 cho luận cái móng cái giao phối với lợn được youshire tạo ra lợn f1 dùng làm thương phẩm đây là phương pháp
A lai kinh tế đơn giản
B lai kinh tế phức tạp
C Nhân giống thuần chủng
D lai cải tạo
Câu 9 giống lợn landrace có tỷ lệ thịt nạc cao trong khi đó lợn ỉ lại có tỉ lệ nạp thấp tỉ lệ mỡ cao hiện vai trò gì của giống vật nuôi
A giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi
B giống vật nuôi quyết định chất lượng sản phẩm chăn nuôi
C điều kiện chăm sóc kém nhân giống tốt thì sản phẩm chăn nuôi vẫn tốt
D điều kiện chăm sóc kém nhưng giống tốt thì năng suất chăn nuôi vẫn cao
Câu 10 hãy so sánh năng suất và chất lượng sản phẩm của vật nuôi trong bảng sau
A hàm lượng mở sửa có cho Việt Nam thấp hơn so với trâu murrah
B năng suất trứng của gà leghorn cao hơn gấp 3 so với gà ri
C năng suất trứng của gà leghorn cao hơn gấp đôi so với gà ri
D hàm lượng mỡ sữa có cho Việt Nam cao hơn gấp đôi so với trâu murrah
Câu 11 tiêu chuẩn ăn là nhu cầu các chất dinh dưỡng của vật nuôi trong
A một ngày
B một ngày đêm
C hai ngày đêm
D một bữa ăn
Câu 12 protein trong thức ăn được vật nuôi ăn vào sẽ sử dụng để
A tổng hợp các chức sinh học tạo các mô và tạo sản phẩm chăn nuôi
B điều hòa xúc tác quá trình trao đổi chất trong tế bào và cơ thể vật nuôi
C cấu tạo các hợp chất và xây dựng cấu trúc tế bào
D tham gia các hoạt động sinh lý của cơ thể
Câu 13 vai trò của chất khoáng đối với cơ thể vật nuôi là
A tham gia cấu tạo tế bào tham gia các hoạt động sinh lý
B tổng hợp các hoạt chất Sinh học
C cung cấp năng lượng
D dự trữ năng lượng
Câu 14 nhu cầu duy trì đối với vật nuôi là
A lượng chất dinh dưỡng tối thiểu để vật nuôi tồn tại Duy trì thân nhiệt và các hoạt động sinh lý trong trạng thái không tăng không giảm khối lượng không tạo sản phẩm
B lượng vật chất khô cần thiết để tăng khối lượng cơ thể tạo ra sản phẩm như tạo sự sức kéo nuôi thay đẻ trứng
C tổng lượng vật chất cần thiết để tăng khối lượng cơ thể tạo ra sản phẩm như tạo sữa sức kéo nuôi hai đẻ trứng
D lưỡng chất dinh dưỡng tối đa đã vật nuôi tồn tại Duy trì thân nhiệt và các hoạt động sinh lý trong trạng thái không tăng không giảm khối lượng không tạo sản phẩm
Câu 15 lại thức ăn tinh nào được sử dụng chế biến thức ăn chăn nuôi
A vỏ trấu
B vỏ đậu
C bột sắn
D xơ dừa
Câu 16 ví dụ nào thể hiện khẩu phần ăn của vật nuôi là
A năng lượng 3.000 k calo
B p13g: vitamin a
C tấm 1,5 kg: bột sắn 0,3 kg
D fe 13 kg: NaCl 43 kg
Câu 17 có bao nhiêu phương pháp sản xuất thức ăn trong chăn nuôi
A một
B hai
C ba
D 4
Câu 18 các bước sản xuất thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh dạng bột cho vật nuôi được sắp xếp theo trình tự nào dưới đây là đúng
1 lựa chọn nguyên liệu
2 phối trộn nguyên liệu
3 làm sạch sấy khô nghiền nhỏ nguyên liệu
4 đóng bao bảo quản tiêu thụ sản phẩm
A 1 2 3 4
B 3 2 1 4
C 1324
D 2134
Câu 19 trong các bước sản xuất thức ăn hỗn hợp dạng viên cho vật nuôi lựa chọn nguyên liệu đạt tiêu chuẩn không bị mất một là
A bước 1 lựa chọn nguyên liệu
B bước hai làm sạch sấy khô nghiền nhỏ
C bước 3 phối trộn nguyên liệu
D bước 5 hạ nhiệt độ và làm khô
Câu 20 so sánh hai phương pháp sản xuất thức ăn dạng bột và dạng viên cho vật nuôi bước sản xuất thức ăn dạng viên nhiều hơn bước sản xuất thức ăn dạng bột là 2 bước
A làm ẩm nguyên liệu tăng nhiệt độ ép viên và hạ nhiệt độ làm khô
B lựa chọn nguyên liệu giảm nhiệt độ ép pin và phối trộn nguyên liệu
C phối trộn nhiên liệu làm ống và hạ nhiệt độ làm khô
D làm ẩm nguyên liệu tăng nhiệt độ ép viên và phối trộn nhiên liệu
Câu 21 hiện nay các nhà máy sản xuất thức ăn chăn nuôi công nghiệp hiện đại đang hướng đến tiêu chí 3-0 là
A không tiền không nói chuyện không giải quyết vấn đề
B không ăn không uống không làm sao
C không bụi không mùi không chất thải
D không chắc cấm không ô nhiễm môi trường không phá sản
Câu 22 ưu điểm phương pháp làm khô là
A thuận lợi cho việc bảo quản
B thời gian bảo quản ngắn hạn
C phương pháp khó thực hiện
D chất lượng giảm đáng kể
Câu 23 bảo quản thức ăn chăn nuôi là
A quá trình sản xuất là thức ăn mới cho các loại động vật nuôi
B quá trình kiểm tra chất lượng và phân phối thức ăn trong trang trại
C quá trình xử lý để ngăn chặn hoặc làm chậm sự hư hỏng của thức ăn
D quá trình tái chế thức ăn thừa từ các hoạt động nông nghiệp
Có 24 bảo quản bằng chất bảo quản sinh học có ưu điểm gì sau đây
A duy trì chất lượng và kéo dài thời gian bảo quản
B dễ thực hiện và ít tốn kém
C có thể tự động hóa quá trình nhập xuất kho
D chi phí thấp và không tốn diện tích
Câu 25 quy trình ủ chua thức ăn thô xanh
A chuẩn bị nguyên liệu xử lý nguyên liệu ủ chua bằng vi khuẩn lactic sử dụng
B chuẩn bị nguyên liệu xử lý nguyên liệu tiến hành dùng nấm men ủ sử dụng
C nhập nguyên liệu và làm sạch hết chín và ép viên cân nghiền và phối trộn sàn phân loại và đóng bao
D nhập nguyên liệu làm sạch cân nhìn và phối trộn hấp chính và ép viên sàng sàn phân loại và đóng bao
Câu 26 nhóm thức ăn nào sau đây cung cấp nguyên liệu để tổng hợp protein đặc trưng cho cơ thể
A hạt ngũ cốc thất ngôn
B các loại bột tôm cá
C bột vỏ tôm và vỏ cua
D cắt lại rau cỏ lá cây
Câu 27 thức ăn thô xanh phù hợp với những loại vật nuôi nào
A cho gia súc nhai lại
B Châu gia cầm
C cho lợn gà vịt ngan ngỗng
D cho ngựa thỏ
Câu28 thức ăn chăn nuôi bao gồm các nhóm thức ăn chính nào sau đây
A thức ăn tinh nhóm cacbohydrate nhóm giàu lipit
B nhóm thức ăn giàu protein và vitamin
C thức ăn tinh thức ăn thô xanh thức ăn bổ sung và phụ gia thức ăn hỗn hợp
D thức ăn gồm thân một số lá cây cây ngô sau khi thu bắp lá sắn bã dứa đã ủ kị khí
Câu 29 nhu cầu vitamin của vật nuôi phụ thuộc vào???
A hai
B ba
C 4
D năm
Câu 30 trong quy trình lên men mỏng các nguyên liệu thức ăn thô xanh và thức ăn tinh được phối trộn theo tỉ lệ thích hợp sau đó được bóc sung nước với tỉ lệ........... Cho lên men với chế phẩm vi sinh
A 2-2.5 kilôgam nước/kilôgam thức ăn
B4-5 kilôgam nước/1 kg thức ăn
C 1-1.25 kg nước/1 kg thức ăn
D 1 kg nước/2-2.5 kg thức ăn
