wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TV Tuần 13

Total questions: 25

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

a)

bàn ghế

b)

hòn đá

c)

hòn than

d)

khoai môn

2.
a)

rót trà

b)

chim hót

c)

ném còn

d)

nón lá

3.

a)

on

b)

ot

4.
a)

on

b)

ot

5.

a)

iêm

b)

yêm

c)

iêng

d)

iên

6.

Chọn từ thích hợp với hình ảnh sau:

a)

rổ trứng

b)

quả mận

c)

tổ yến

d)

mâm cơm

7.

Sắp xếp các từ ngữ sau thành câu đúng:

vị / có / diếp cá / chua chua. / Lá

a)

A. Lá diếp cá vị chua chua có.

b)

B. Lá diếp cá có vị chua chua.

c)

C. Lá diếp cá vị chua chua.

8.

Bác sĩ t........ cho bé.

a)

iêm

b)

yêm

c)

iêp

d)

iên

9.

Cô mua cho Diệp .......... đỏ.

a)

iếm

b)

yếm

10.
a)

chim yến

b)

chim vẹt

11.
a)

yên xe

b)

yên ngựa

12.

Đây là con gì?

a)

con muỗi

b)

con đom đóm

c)

con kiến

d)

con bọ hung

13.

Bạn nhỏ làm gì?

a)

vít bài

b)

viên bài

c)

viết bài

14.

thời t....

a)

iết

b)

iếp

c)

iến

d)

iếm

15.

Trong câu sau, tiếng nào có vần iên:

"Bạn Kiên xô bàn làm chữ biển của Hà xiên đi."

a)

Kiên, làm, xiên

b)

làm, biển, xiên

c)

Kiên, xiên, bàn

d)

Kiên, biển, xiên

16.

Chị đang làm gì?

a)

Đi bộ

b)

Nấu ăn

c)

Hít thở

d)

Quét nhà

17.

Đây là loại trái cây nào?

a)

Quả mít

b)

Trái táo

c)

Cam

d)

Sầu riêng

18.

CHỌN ĐÁP ÁN HỢP LÍ:

Các bạn lớp em ...

a)

xe đạp.

b)

cao vút.

c)

hát tốp ca.

19.

Sắp xếp các từ ngữ sau thành câu đúng:

tìm/đồ/kiếm/kiến thợ/ ăn.

a)

A. Đồ ăn tìm kiếm kiến thợ.

b)

B. Kiến thợ tìm kiếm đồ ăn.

c)

C. Thợ kiến tìm kiếm đồ ăn.

20.

Sắp xếp các từ ngữ sau thành câu đúng:

đỏ/ giàn/chín/nhót

a)

A. Đỏ giàn nhót chín.

b)

B. Giàn nhót chín đỏ.

c)

C. Nhót giàn đỏ chín.

21.

Đây là con gì ?

a)

b)

c)

vịt

d)

chó

22.

Bé .............. ra đón mẹ.

a)

lon ton

b)

non ton

23.

Chọn từ đúng chính tả:

a)

rọt mưa

b)

dọt mưa

c)

giọt mưa

24.

Mít ........... thơm khắp nhà

a)

chín

b)

trín

25.

Chọn đúng:

Chú sên ........................

a)

........ bò chậm chạp.

b)

...... viết chữ rất đẹp.

c)

....... đi chợ mua cá ngừ.

d)

...... phi như gió.