WorksheetsQuiz Toán lớp 4
Total questions: 30
Worksheet time: 15mins
Số lớn nhất có sáu chữ số là?
888 888
666 666
777 777
999 999
Số bé nhất có sáu chữ số khác nhau là?
200 000
123 456
100 000
102 345
Số 256 490 đọc là gì?
Hai trăm năm mươi sáu nghìn bốn trăm chín
Hai trăm năm mươi sáu nghìn bốn trăm chín mươi lăm
Hai trăm năm mươi sáu nghìn bốn trăm chín mươi
Hai trăm năm mươi sáu nghìn bốn trăm chín mươi bốn
Số ba trăm linh năm nghìn không trăm mười bảy viết là?
305 170
305 071
305 107
305 017
Số liền trước của số bé nhất có sáu chữ số là?
100 001
100 000
99 999
99 998
Số nào sau đây là số chẵn?
123 456
123 457
123 459
123 455
Số nào sau đây là số lẻ?
123 457
123 456
123 460
123 458
Số nhỏ nhất có sáu chữ số là?
100 000
100 001
100 002
100 003
Số lớn nhất có sáu chữ số là?
999 997
999 998
999 996
999 999
Tính chu vi hình vuông biết cạnh hình vuông là số nhỏ nhất có sáu chữ số?
600 000
800 000
400 000
1 000 000
Số nào sau đây không phải là số chẵn?
246
258
123
482
Số nào sau đây không phải là số lẻ?
369
135
147
258
Số nào sau đây là số nguyên tố?
8
6
5
4
Số nào sau đây là số hợp số?
4
3
2
1
Số nào sau đây là số nguyên âm?
2
-1
0
1
Số nào sau đây là số thập phân?
3
2.5
1
4
Số nào sau đây là số phân số?
3
2
1
1/2
Số nào sau đây là số nguyên?
1.5
2
3.2
4.7
Số nào sau đây là số âm?
2
-3
0
1
Số nào sau đây là số dương?
-1
1
2
0
Số nào sau đây là số chẵn lớn nhất dưới 100?
98
96
94
92
Số nào sau đây là số lẻ lớn nhất dưới 100?
99
93
97
95
Số nào sau đây là số nguyên dương nhỏ nhất?
3
0
1
2
Số nào sau đây là số nguyên âm lớn nhất?
-4
-1
-2
-3
Số nào sau đây là số tự nhiên lớn nhất?
2
0
3
1
Số nào sau đây là số nguyên dương lớn nhất?
1
2
3
4
Số nào sau đây là số nguyên âm nhỏ nhất?
-4
-1
-2
-3
Số nào sau đây là số nguyên tố lớn nhất dưới 100?
97
79
89
83
Số nào sau đây là số nguyên dương nhỏ nhất?
0
3
1
2
Số nào sau đây là số nguyên âm lớn nhất?
-1
-2
-4
-3
