WorksheetsÔN TẬP TIẾNG ANH CUỐI KÌ 2
Total questions: 65
Worksheet time: 41mins
Tháng 9 Tiếng Anh là gì?
(a)
Số 100 Tiếng Anh là gì
(a)
What country's flag is this?
(a)
Where does he from?
Thailand
Mexico
Brazil
Korea
What is this activity?
(a)
Hãy viết câu sau sang Tiếng Anh:
"Tôi thích chơi cờ"
(a)
Hãy viết câu sau sang Tiếng Anh:
"Tôi thích đi thăm gia đình"
(a)
Chọn câu nói đúng:
" Tôi có thể dùng máy chụp ảnh của bạn không?"
Can you use my camera?
Can I use your camera?
Can you use?
Can I use?
Động từ Tobe là gì?
He/She/It/Danh từ số ít
He/She/It/Danh từ số nhiều
Is/Am/Are
You/ We/They
Chủ ngữ nào sau đây sử dụng DO khi đặt câu hỏi?
I, You, She
She, It, I
I, They, You
They, It, He
Hãy viết động từ sau:
"Giúp tôi làm bài tập về nhà"
(a)
What is your favourite season?
My favourite is winter
My favourite are winter
My favourite season is winter
My favourite season winter
Hãy viết câu sau sang Tiếng Anh:
" Sinh nhật của tôi vào tháng Bảy"
(a)
Dịch sang tiếng anh:
Chim cánh cụt
(a)
Dịch sang tiếng anh:
Ngựa vằn
(a)
Dịch sang tiếng anh:
Con khỉ
(a)
Dịch sang tiếng anh:
Con chuột túi
(a)
Dịch sang tiếng anh:
Con lạc đà
(a)
Dịch sang tiếng anh:
Con thằn lằn
(a)
Dịch sang tiếng anh:
Con cá sấu
(a)
Dịch sang tiếng anh:
Sợ hãi
(a)
Dịch sang tiếng anh:
Tự do
(a)
Dịch sang tiếng anh:
Xin lỗi
(a)
Dịch sang tiếng anh:
Buồn cười, vui
(a)
Dịch sang tiếng anh:
Tốt bụng
(a)
Dịch sang tiếng anh:
Dầu ăn
(a)
(a)
(a)
(a)
Sắp xếp câu cho hoàn chỉnh:
eating/Is/ the/ sandwich/ the/?/ the
(a)
Sắp xếp câu cho hoàn chỉnh:
they/ eating/ Are/?
(a)
Điền vào chỗ trống cho phù hợp
Is the boy reading?
- No, he (a)
Hãy thêm _ing vào động từ sau:
"run"
(a)
Hãy thêm _ing vào động từ sau:
"buy"
(a)
Hãy thêm _ing vào động từ sau:
"watch"
(a)
Hãy thêm _ing vào động từ sau:
"ride"
(a)
Thì HIỆN TẠI TIẾP DIỄN dùng để miêu tả hành động:
xảy ra rồi (quá khứ)
chưa xảy ra (tương lai)
đang xảy ra (ngay lúc này)
luôn xảy ra đều đặn (định kỳ)
Hãy đặt câu hỏi:
"Có phải anh ấy đang chụp hình không?"
(a)
Hãy trả lời câu hỏi sau:
"Is he eating a sandwich?"
(a)
Hãy trả lời câu hỏi sau:
"Is he playing soccer?"
(a)
Hãy chọn đáp án chỉ có danh từ số ít:
boys /girl/ a cat
zebra/ monkeys/ a lizard
kangaroo/ a spider/ horse
two penguins/ camel/ crocodile
Hãy viết tính từ miêu tả chiếc cầu trong hình:
(a)
Hãy viết tính từ miêu tả cây cầu trong hình:
(a)
Hãy viết tính từ miêu tả bãi biễn trong hình:
(a)
Hãy viết tính từ miêu tả bãi biễn trong hình:
(a)
Hãy viết câu sau sang Tiếng Anh:
"Bạn không được nói chuyện trong lớp"
(a)
Hãy viết câu sau sang Tiếng Anh
"Bạn phải bỏ rác vào thùng"
(a)
Hãy viết câu sau sang Tiếng Anh:
"Bạn phải rửa tay"
(a)
What is it mean?
(a)
Hãy chuyển sang tiếng anh câu sau:
"Bạn ko đc dẫn chó đi dạo"
(a)
What is this?
(a)
What is this?
(a)
What is this?
(a)
What is this?
(a)
What is this?
(a)
Hãy viết câu sau sang Tiếng Anh:
"Anh ấy đang lướt sóng "
(a)
Hãy viết câu sau sang tiếng Anh:
"Tôi đang ăn kem"
(a)
Hãy viết câu sau sang Tiếng Anh:
"Cô ấy đang ngắm cá"
(a)
Hãy viết câu sau sang Tiếng Anh:
"Nó đang đội nón"
(a)
Hãy viết câu sau sang Tiếng Anh:
"Họ đang mang kính râm"
(a)
"sunbath" là gì?
mang
tắm nắng
ăn
mua
"carry" có nghĩa là gì?
mang/cầm
mua
ăn
đào
"stand" có nghĩa là gì?
ngồi
đứng
làm
ăn
"sit" có nghĩa là gì?
ngồi
đứng
ăn
mua
Danh từ là gì?
Tên chỉ người
Tên chỉ vật
Dùng miêu tả
Chỉ hành động
Tên chỉ người và vật
