wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TIẾNG ANH CUỐI KÌ 2

Total questions: 65

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Tháng 9 Tiếng Anh là gì?

(a)  

2.

Số 100 Tiếng Anh là gì

(a)  

3.

What country's flag is this?

(a)  

4.

Where does he from?

a)

Thailand

b)

Mexico

c)

Brazil

d)

Korea

5.

What is this activity?

(a)  

6.

Hãy viết câu sau sang Tiếng Anh:

"Tôi thích chơi cờ"

(a)  

7.

Hãy viết câu sau sang Tiếng Anh:

"Tôi thích đi thăm gia đình"

(a)  

8.

Chọn câu nói đúng:

" Tôi có thể dùng máy chụp ảnh của bạn không?"

a)

Can you use my camera?

b)

Can I use your camera?

c)

Can you use?

d)

Can I use?

9.

Động từ Tobe là gì?

a)

He/She/It/Danh từ số ít

b)

He/She/It/Danh từ số nhiều

c)

Is/Am/Are

d)

You/ We/They

10.

Chủ ngữ nào sau đây sử dụng DO khi đặt câu hỏi?

a)

I, You, She

b)

She, It, I

c)

I, They, You

d)

They, It, He

11.

Hãy viết động từ sau:

"Giúp tôi làm bài tập về nhà"

(a)  

12.

What is your favourite season?

a)

My favourite is winter

b)

My favourite are winter

c)

My favourite season is winter

d)

My favourite season winter

13.

Hãy viết câu sau sang Tiếng Anh:

" Sinh nhật của tôi vào tháng Bảy"

(a)  

14.

Dịch sang tiếng anh:

Chim cánh cụt

(a)  

15.

Dịch sang tiếng anh:

Ngựa vằn

(a)  

16.

Dịch sang tiếng anh:

Con khỉ

(a)  

17.

Dịch sang tiếng anh:

Con chuột túi

(a)  

18.

Dịch sang tiếng anh:

Con lạc đà

(a)  

19.

Dịch sang tiếng anh:

Con thằn lằn

(a)  

20.

Dịch sang tiếng anh:

Con cá sấu

(a)  

21.

Dịch sang tiếng anh:

Sợ hãi

(a)  

22.

Dịch sang tiếng anh:

Tự do

(a)  

23.

Dịch sang tiếng anh:

Xin lỗi

(a)  

24.

Dịch sang tiếng anh:

Buồn cười, vui

(a)  

25.

Dịch sang tiếng anh:

Tốt bụng

(a)  

26.

Dịch sang tiếng anh:

Dầu ăn

(a)  

27.



(a)  

28.



(a)  

29.



(a)  

30.

Sắp xếp câu cho hoàn chỉnh:

eating/Is/ the/ sandwich/ the/?/ the

(a)  

31.

Sắp xếp câu cho hoàn chỉnh:

they/ eating/ Are/?

(a)  

32.

Điền vào chỗ trống cho phù hợp

Is the boy reading?

- No, he (a)  

33.

Hãy thêm _ing vào động từ sau:

"run"

(a)  

34.

Hãy thêm _ing vào động từ sau:

"buy"

(a)  

35.

Hãy thêm _ing vào động từ sau:

"watch"

(a)  

36.

Hãy thêm _ing vào động từ sau:

"ride"

(a)  

37.

Thì HIỆN TẠI TIẾP DIỄN dùng để miêu tả hành động:

a)

xảy ra rồi (quá khứ)

b)

chưa xảy ra (tương lai)

c)

đang xảy ra (ngay lúc này)

d)

luôn xảy ra đều đặn (định kỳ)

38.

Hãy đặt câu hỏi:

"Có phải anh ấy đang chụp hình không?"

(a)  

39.

Hãy trả lời câu hỏi sau:

"Is he eating a sandwich?"

(a)  

40.

Hãy trả lời câu hỏi sau:

"Is he playing soccer?"

(a)  

41.

Hãy chọn đáp án chỉ có danh từ số ít:

a)

boys /girl/ a cat

b)

zebra/ monkeys/ a lizard

c)

kangaroo/ a spider/ horse

d)

two penguins/ camel/ crocodile

42.

Hãy viết tính từ miêu tả chiếc cầu trong hình:

(a)  

43.

Hãy viết tính từ miêu tả cây cầu trong hình:

(a)  

44.

Hãy viết tính từ miêu tả bãi biễn trong hình:

(a)  

45.

Hãy viết tính từ miêu tả bãi biễn trong hình:

(a)  

46.

Hãy viết câu sau sang Tiếng Anh:

"Bạn không được nói chuyện trong lớp"

(a)  

47.

Hãy viết câu sau sang Tiếng Anh

"Bạn phải bỏ rác vào thùng"

(a)  

48.

Hãy viết câu sau sang Tiếng Anh:

"Bạn phải rửa tay"

(a)  

49.

What is it mean?

(a)  

50.

Hãy chuyển sang tiếng anh câu sau:

"Bạn ko đc dẫn chó đi dạo"

(a)  

51.

What is this?

(a)  

52.

What is this?

(a)  

53.

What is this?

(a)  

54.

What is this?

(a)  

55.

What is this?

(a)  

56.

Hãy viết câu sau sang Tiếng Anh:

"Anh ấy đang lướt sóng "

(a)  

57.

Hãy viết câu sau sang tiếng Anh:

"Tôi đang ăn kem"

(a)  

58.

Hãy viết câu sau sang Tiếng Anh:

"Cô ấy đang ngắm cá"

(a)  

59.

Hãy viết câu sau sang Tiếng Anh:

"Nó đang đội nón"

(a)  

60.

Hãy viết câu sau sang Tiếng Anh:

"Họ đang mang kính râm"

(a)  

61.

"sunbath" là gì?

a)

mang

b)

tắm nắng

c)

ăn

d)

mua

62.

"carry" có nghĩa là gì?

a)

mang/cầm

b)

mua

c)

ăn

d)

đào

63.

"stand" có nghĩa là gì?

a)

ngồi

b)

đứng

c)

làm

d)

ăn

64.

"sit" có nghĩa là gì?

a)

ngồi

b)

đứng

c)

ăn

d)

mua

65.

Danh từ là gì?

a)

Tên chỉ người

b)

Tên chỉ vật

c)

Dùng miêu tả

d)

Chỉ hành động

e)

Tên chỉ người và vật