wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập quzi bai 23,24,25

Total questions: 56

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.
Cấu tạo của bánh xe gồm những bộ phận nào?
a)
Vành, lốp, van khí.
b)
Vành, lốp, bộ phận đàn hồi.
c)
Bộ phận đàn hồi, vành, lốp.
d)
Bộ phận đàn hồi, lốp, van khí.
2.
Chọn đáp án đúng về nhiệm vụ của hệ thống treo?
a)
Giảm lực va đập giữa bánh xe và phần mấp mô trên mặt đường.
b)
Giảm lực va đập giữa thân xe và phần mấp mô trên mặt đường.
c)
Giảm lực va đập giữa bánh xe và thân xe.
d)
Tăng lực va đập giữa bánh xe và phần mấp mô trên mặt đường.
3.
có mấy loại hệ thống treo??
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
4.
Các bộ phận chính của hệ thống treo là
a)
Bộ phận đàn hồi, bộ phận giảm chấn, bộ phận liên kết.
b)
Bộ phận đàn hồi, bộ phận giảm chấn, bộ phận đệm tanh lốp.
c)
Bộ phận đàn hồi, bộ phậnliên kết, bộ phận đệm tanh lốp.
d)
Bộ phận giảm chấn, bộ phận liên kết, bộ phận đệm tanh lốp.
5.
Vành được chế tạo bằng hợp kim nhôm với đĩa thành một khối là đặc điểm của xe nào sau đây?
a)
Xe ô tô con.
b)
Xe ô tô tải.
c)
xe buýt.
d)
Xe chở khách đường dài.
6.
Lốp xe ôt ô có bao nhiêu bộ phận?
a)
7
b)
4
c)
5
d)
6
7.
Dập tắt nhanh chóng dao động của bánh xe và thân xe là nhiệm vụ của
a)
Bộ phận đàn hồi.
b)
Bộ phận giảm chấn.
c)
Bộ phậnliên kết.
d)
Bộ phận đệm tanh lốp.
8.
Để lốp mòn đồng đều thì lốp thường đảo vị trí cho nhau sau mỗi hành trình là
a)
20.000km
b)
30.000km
c)
10.000km
d)
15.000km
9.
Khi thấy lốp mòn và lệch một bên cần kiểm tra và điều chỉnh bộ phận nào?
a)
Góc đặt bánh xe.
b)
Vành xe.
c)
Van khí.
d)
Lớp lót bảo vệ.
10.
Bộ phận đàn hồi thường gặp trên ô tô con là loại nào?
a)
Lò xo xoắn
b)
Nhíp lá
c)
Loại bóng khí nén
d)
Nhíp lá và loại bóng khí nén
11.
Chọn đáp án không đúng về hệ thống treo?
a)
Bộ phận đàn hồi nối bánh xe với thân xe.
b)
Bộ phận đàn hồi trên ô tô con là loại lò xo xoắn.
c)
Bộ phận đàn hồi trên ô tô tải là bóng khí nén.
d)
Bộ phận liên kết gồm các thanh đòn và khớp nối.
12.
Lớp cấu trúc nào chịu lực chính của lốp?
a)
Các lớp sợi mành.
b)
Lớp lót bảo vệ.
c)
Lớp lót trong.
d)
Lớp hoa lốp.
13.
Lốp có thể giữ nguyên vị trí đối với vành bánh xe là
a)
Do áp suất khí nén trong vành tạo ra.
b)
Do lốp được chế tạo từ cao su.
c)
Do bắt vít cố định vị trí.
d)
Do lốp và vành được cáu tạo nguyên khối.
14.
Bộ phận nào sau đây không phải là bộ phận chính của hệ thống treo?
a)
Bộ phận đệm tanh lốp
b)
Bộ phận đàn hồi
c)
Bộ phận giảm chấn
d)
Bộ phận liên kết
15.
Bộ phận nào làm tăng khả năng bám của bánh xe với mặt đường?
a)
Lốp hoa lốp
b)
Lốp lót bảo vệ
c)
Lớp thành bên
d)
Các lớp lót mành
16.

Quan sát hình ảnh bên dưới em hãy cho biết bộ phận đó có tên gọi là gì?

a)

các lớp sợi mành

b)
Nhíp lá
c)
Lò xo xoắn
d)
Bóng khí nén
17.
Quan sát hình ảnh bên dưới em hãy cho biết bộ phận đó có tên gọi là gì?
a)

các lớp sợi mành

b)
Nhíp lá
c)
Lò xo xoắn
d)
Bóng khí nén
18.
Quan sát hình ảnh bên dưới em hãy cho biết bộ phận đó thuộc bộ phận nào sau đây?
a)

các lớp sợi mành

b)
Bộ phận đàn hồi
c)
Bộ phận giảm chấn
d)
Bộ phận liên kết
19.
Bộ phận không thuộc hệ thống lái.
a)
Trợ lực lái
b)
Dẫn động lái
c)
Cơ cấu lái
d)
Giảm chấn
20.
Cấu tạo chung của hệ thống lái gồm:
a)
cơ cấu lái, dẫn động lái, trợ lực lái.
b)
cơ cấu lái, dẫn động lái, giảm chấn.
c)
dẫn động lái, trợ lực lái, giảm chấn.
d)
khung xe, dầm cầu, giảm chấn.
21.
Cơ cấu lái là:
a)
Bộ phận tạo ra tỉ số truyền chính của hệ thống lái
b)
Cơ cấu bánh răng, thanh răng
c)
Các bộ phận cơ cấu lái, hệ thống trợ lực lái
d)
Tác động lên bánh xe bánh lái trước
22.
Cấu tạo của cơ cấu lái gồm:
a)
bánh răng, thanh răng, hộp vỏ
b)
lắp chung vỏ, xe dẫn hướng, trục quay, thanh đòn
c)
vành lái, bánh răng, thanh răng, các thanh đòn, bánh xe dẫn hướng
d)
các thanh đòn, bánh xe dẫn hướng
23.
Nguyên lí hoạt động của cơ cấu lái là:
a)
Khi người lái quay vành lái, bánh răng quay và làm thanh răng dịch chuyển qua lại.
b)
Khi người lái xe quay vành lái, mô men quay được truyền qua các trụ và khớp các đăng đến cơ cấu lái.
c)
Khi xe chuyển động thẳng, dầu từ bơm trợ lực chảy theo ống dẫn dầu áp suất cao đến cụm van phân phối và quay trở về bơm.
d)
Truyền chuyển động quay của vành lái đến cơ cấu lái và từ cơ cấu lái đến các bánh xe dẫn đường
24.
Bộ phận dẫn động lái có nhiệm vụ:
a)
Truyền chuyển động quay của vành lái và các trục quay nối với nhau bằng khớp các đăng
b)
Truyền chuyển động quay của vành lái đến cơ cấu lái và từ cơ cấu lái đến các bánh xe dẫn đường
c)
Truyền chuyển động qua các thanh đòn khớp cầu đến các bánh xe
d)
Tác động lên bánh xe bánh lái trước
25.
Nguyên lí hoạt động của dẫn động lái là:
a)
Khi người lái quay vành lái, bánh răng quay và làm thanh răng dịch chuyển qua lại.
b)
Khi người lái xe quay vành lái, mô men quay được truyền qua các trục và khớp các đăng đến cơ cấu lái.
c)
Khi xe chuyển động thẳng, dầu từ bơm trợ lực chảy theo ống dẫn dầu áp suất cao đến cụm van phân phối và quay trở về bơm.
d)
Truyền chuyển động quay của vành lái đến cơ cấu lái và từ cơ cấu lái đến các bánh xe dẫn đường
26.
Hệ thống trợ lực lái có tác dụng:
a)
giảm nhẹ lực cần tác dụng lên vành lái để điều khiển hướng chuyển động của xe.
b)
tăng lực cần tác dụng lên vành lái để điều khiển hướng chuyển động của xe.
c)
giảm nhẹ lực cần tác dụng lên trục cát đăng để điều khiển hướng chuyển động của xe.
d)
tăng lực cần tác dụng lên trục cát đăng để điều khiển hướng chuyển động của xe.
27.
Cấu tạo của trợ lực lái bằng thủy lực gồm:
a)
bơm trợ lực, cụm van phân phối, các đường ống dẫn dầu, pít tông xi lanh trợ lực
b)
bơm trợ lực, các đường ống dẫn dầu, pít tông xi lanh trợ lực
c)
bơm trợ lực, pít tông xi lanh trợ lực
d)
bơm trợ lực, cụm van phân phối, các đường ống dẫn dầu, pít tông xi lanh trợ lực, các khớp cầu
28.
Nguyên lí hoạt động của trợ lực lái là:
a)
Khi người lái quay vành lái, bánh răng quay và làm thanh răng dịch chuyển qua lại.
b)
Khi người lái xe quay vành lái, mô men quay được truyền qua các trụ và khớp các đăng đến cơ cấu lái.
c)
Khi xe chuyển động thẳng, dầu từ bơm trợ lực chảy theo ống dẫn dầu áp suất cao đến cụm van phân phối và quay trở về bơm.
d)
Truyền chuyển động quay của vành lái đến cơ cấu lái và từ cơ cấu lái đến các bánh xe dẫn đường
29.
Hệ thống lái là:
a)
Hệ thống rất quan trọng đối với an toàn chuyển động của ô tô
b)
Bộ phận tạo ra tỉ số truyền chính của hệ thống lái
c)
Cơ cấu bánh răng, thanh răng
d)
Các bộ phận cơ cấu lái, hệ thống trợ lực lái
30.
Mục kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống lái là?
a)
Độ rơ lỏng của vành lái
b)
Mức dầu trợ lực lái và hoạt động của hệ thống
c)
Các khớp nối
d)
Độ rơ lỏng của vành lái, mức dầu trợ lực lái và hoạt động của hệ thống, các khớp nối
31.
Khi người lái quay vành lái sẽ tác động đến bánh xe sau hay bánh xe trước?
a)
Khi người lái quay vành lái sẽ tác động đến bánh xe sau
b)
Không tác động lên bánh xe nào cả
c)
Tác động lên cả 2 vành lái trước và sau
d)
Khi người lái quay vành lái sẽ tác động đến bánh xe trước
32.
Khi nào cần đưa xe đi kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống lái.
a)
vô lăng bị nặng
b)
xe bị lệch tay lái
c)
xe bị nhao lái
d)
vô lăng bị nặng, xe bị lệch tay lái, xe bị nhao lái
33.
Trợ lực lái hỏng thì hệ thống lái sẽ như thế nào?
a)
Vẫn có thể làm việc
b)
Không thể làm việc
c)
Cảm giác lái nhạy lên
d)
Không thể đánh tay lái
34.
Cần đưa xe đến cơ sở dịch vụ kĩ thuật ô tô để kiểm tra, khắc phục khi gặp phải các tình huống nào?
a)
Lực điều khiển vành lái nặng hơn bình thường
b)
Độ rơ lỏng của vành lái lớn hơn bình thường
c)
Xe không còn khả năng tự ổn định hướng chuyển động trên đường bằng phẳng
d)
Cả 3 đáp án trên
35.
Muốn ô tô chuyển hướng sang trái cần quay vành tay lái
a)
Sang trái, ngược chiều kim đồng hồ
b)
Sang trái, cùng chiều kim đồng hồ
c)
Sang phải, ngược chiều kim đồng hồ
d)
Sang phải, cùng chiều kim đồng hồ
36.
Vành lái trên ô tô ở nước ta được bố trí
a)
Bên trái
b)
Bên phải
c)
Ở giữa
d)
Ở cả 2 bên trái và phải
37.
Hệ thống phanh trên ô tô có nhiệm vụ
a)
Giảm vận tốc của ô tô đến một vận tốc yêu cầu hoặc cho đến khi dừng hẳn
b)
Giữ cho ô tô đứng yên trên đường khi đỗ xe
c)
Cả A và B đều đúng
d)
Cả A và B đều sai
38.
Hệ thống phanh khí nén gồm các bộ phận nào?
a)
Cơ cấu phanh
b)
Hệ thống dẫn động phanh
c)
Cả A và B đều đúng
d)
Cả A và B đều sai
39.
Trước khi khởi động ô tô, người lái cần kiểm tra những gì?
a)
Kiểm tra tình trạng ngoài xe, áp suất lốp, các dụng cụ, giấy tờ và trang bị cần thiết theo quy định hiện hành
b)
Kiểm tra nước làm mát, nước rửa kính, nhiên liệu,.
c)
Kiểm tra hành trình tự do của vành tay lái, bàn đạp li hợp, bàn đạp phanh
d)
Cả 3 đáp án trên
40.
Kiểm tra các mối ghép chuẩn đoán kĩ thuật của các chi tiết, tổng thành và toàn bộ ô tô là công việc bảo dưỡng cơ bản nào?
a)
Công việc kiểm tra và chuẩn đoán kĩ thuật các chi tiết
b)
Công việc điều chỉnh và xiết chặt
c)
Công việc bôi trơn và làm mát
d)
Công việc bảo dưỡng mặt ngoài
41.
Chọn đáp án sai: Bộ phận của cơ cấu phanh thuộc hệ thống phanh khí nén
a)
Máy nén khí
b)
Van phân phối
c)
Cam ép
d)
Bàn đạp phanh
42.
Khi kết thúc hành trình lái xe cần?
a)
Quan sát bên ngoài và dưới gầm xe
b)
Kiểm tra mức nhiên liệu, dầu máy, nước làm mát,.
c)
Kiểm tra bánh xe, áp suất hơi lốp
d)
Cả 3 đáp án trên
43.
Đâu không phải bộ phận của hệ thống phanh?
a)
Bàn đạp phanh
b)
Xilanh phanh chính và bộ trợ lực
c)
Hộp số
d)
Cụm phanh dừng
44.
Chu kì bảo dưỡng định kì của ô tô con là bao lâu?
a)
3 tháng
b)
6 tháng
c)
3 - 6 tháng
d)
6 - 9 tháng
45.
Phanh guốc, phanh đĩa,. được phân loại căn cứ vào đâu?
a)
Căn cứ vào mục đích sử dụng
b)
Căn cứ vào cơ cấu phanh
c)
Căn cứ vào dạng dẫn động thủy lực
d)
Cả 3 đáp án trên
46.
Các hoạt động kĩ thuật có tính chất bắt buộc, dự phòng theo kế hoạch để duy trì tình trạng kĩ thuật tốt của ô tô, ngăn ngừa các hư hỏng có thể xảy ra là?
a)
Sử dụng ô tô
b)
Bảo dưỡng ô tô
c)
Sửa chữa ô tô
d)
Sản xuất ô tô
47.
Rửa xe, đánh bóng vỏ xe là công việc bảo dưỡng cơ bản nào?
a)
Công việc kiểm tra và chuẩn đoán kĩ thuật các chi tiết
b)
Công việc điều chỉnh và xiết chặt
c)
Công việc bôi trơn và làm mát
d)
Công việc bảo dưỡng mặt ngoài
48.
Hệ thống phanh thuộc phần nào của ô tô?
a)
Phần động cơ
b)
Phần gầm
c)
Phần điện - điện tử
d)
Phần thân vỏ
49.
Trong khi lái xe để kịp thời phát hiện những tiếng kêu bất thường của ô tô và có những xử lí phù hợp, người lái xe cần
a)
Tuân thủ các quy định về lái xe theo hiện hành
b)
Luôn chú ý các âm thanh phát ra từ động cơ, hệ thống chuyển động và thân xe
c)
Theo dõi chủ báo của các đồng hồ, đèn tín hiệu
d)
Điều khiển xe với vận tốc quy định
50.
Trước khi khởi động ô tô, người lái cần điều chỉnh những thiết bị nào và lí do của việc làm đó?
a)
Điều chỉnh ghế để có tư thế thoải mái nhất
b)
Thắt và điều chỉnh dây an toàn đúng cách để đảm bảo an toàn thoải mái với người ngồi trên xe
c)
Điều chỉnh gương chiếu hậu để có tầm nhìn tố nhất, không bị che khuất không gian cần quan sát
d)
Cả 3 đáp án trên
51.
Công việc chính của bảo dưỡng ô tô là?
a)
Công việc kiểm tra và chuẩn đoán kĩ thuật các chi tiết, công việc điều chỉnh và xiết chặt, công việc bôi trơn và làm mát, công việc về lốp xe, công việc bảo dưỡng mặt ngoài
b)
Công việc kiểm tra và chuẩn đoán kĩ thuật các chi tiết, công việc bôi trơn và làm mát, công việc về lốp xe, công việc bảo dưỡng mặt ngoài
c)
Công việc kiểm tra và chuẩn đoán kĩ thuật các chi tiết, công việc điều chỉnh và xiết chặt, công việc bôi trơn và làm mát, công việc bảo dưỡng mặt ngoài
d)
Công việc kiểm tra và chuẩn đoán kĩ thuật các chi tiết, công việc điều chỉnh và xiết chặt, công việc bôi trơn và làm mát
52.
Chọn đáp án sai: Bộ phận của hệ thống dẫn động phanh thuộc hệ thống phanh khí nén
a)
Máy nén khí
b)
Trống phanh
c)
Cam ép
d)
Hai guốc phanh
53.
Bộ phận nào của phanh có chức năng dừng, giữ xe trên đường trong thời gian dài?
a)
Bàn đạp phanh
b)
Cơ cấu phanh
c)
Dẫn động phanh
d)
Cụm phanh dừng
54.
Số phát biểu đúng trong các phát biểu sau là?
a)
Chu kì bảo dưỡng định kì của ô tô con là 3 - 6 tháng hoặc quãng đường đi được 5 000 - 10 000 km
b)
Công việc bảo dưỡng định kì bao gồm cả công việc bảo dưỡng thường xuyên
c)
Để bảo đảm an toàn cho trẻ nhỏ khi ngồi trên ô tô cần: Lựa chọn ghế ngồi chắc chắn phù hợp với từng độ tuổi của trẻ; Kiểm tra các chốt cửa; Cất giữ các đồ vật sắc nhọn, hóa chất và luôn chú ý, giám sát trẻ
d)
Khi xe dừng hẳn mới được mở cửa để xuống xe, quan sát kĩ trước khi mở cửa xe
55.
Bộ phận nào của phanh có chức năng tạo mômen ma sát giữa phần quay và phần cố định để phanh bánh xe?
a)
Bàn đạp phanh
b)
Cơ cấu phanh
c)
Dẫn động phanh
d)
Cụm phanh dừng
56.
Nói về phân loại hệ thống phanh, câu nào sau đây không đúng?.
a)
Phân loại theo mục đích sử dụng: có phanh dừng và phanh đỗ.
b)
Phân loại theo cơ cấu phanh: có phanh tang trống và phanh đĩa.
c)
Phân loại theo thời tiết: có phanh mùa đông, phanh mùa hè.
d)
Phân loại theo phương pháp dẫn động: có dẫn động cơ khí, thủy lực, khí nén và một số loại kết hợp.