Font size
S
M
L
XL
WorksheetsLịch sử CHK II Full
Total questions: 140
Worksheet time: 2hrs 45mins
Name
Class
Date
1.
Việt Nam có thể dựa vào điều kiện tự nhiên nào của Biển Đông để phát triển ngành công nghiệp khai khoáng?
a)
A. Đường bờ biển dài, ven biển có nhiều vũng vịnh nước sâu và kín gió.
b)
B. Nguồn tài nguyên sinh vật ở Biển Đông phong phú và đa dạng, có giá trị kinh tế cao.
c)
C. Cảnh quan ở Biển Đông đa dạng với nhiều vũng, vịnh, bãi cát trắng, hang động....
d)
D. Biển Đông giàu tài nguyên khoáng sản (titan, thiếc,…), đặc biệt là dầu khí.
2.
Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng kết quả của cuộc cải cách dưới thời vua Lê Thánh Tông?
a)
A. Tạo nền tảng cho sự phát triển của kinh tế nông nghiệp.
b)
B. Bộ máy nhà nước trở nên quy củ, chặt chẽ, tập trung cao độ.
c)
C. Thúc đẩy sự phát triển của các lĩnh vực văn hóa - giáo dục.
d)
D. Làm xuất hiện mầm mống của xu hướng phân tán quyền lực.
3.
Nhà Hồ đã ban hành chính sách ruộng đất nào sau đây?
a)
A. Tịch điền.
b)
B. Quân điền.
c)
C. Hạn điền.
d)
D. Lộc điền
4.
Biện pháp của Việt Nam xác lập chủ quyền và quản lí đối với quần đảo Hoàng Sa, Trường Sa
a)
A. Đưa hết người dân sống ở các quần đảo về đất liền để tránh tranh chấp.
b)
B. Cùng quản lí, hợp tác khi có tranh chấp chủ quyền trên quần đảo.
c)
C. Kiểm tra, kiểm soát, thực thi chủ quyền đấu tranh pháp lý, ngoại giao.
d)
D. Cho các nước thuê đảo và thu thuế hàng năm.
5.
Nội dung nào không phản ánh đúng mục đích của nhà nước phong kiến Đại Việt khi dựng bia Tiến sĩ trong Văn Miếu?
a)
A. Răn đe quan lại phải có trách nhiệm với với dân cho xứng với bảng vàng.
b)
B. Vinh danh những người đỗ đạt cao trong các kì thi do nhà nước tổ chức.
c)
C. Khuyến khích, cổ vũ tinh thần học tập, thi cử của quần chúng nhân dân.
d)
D. Để lại cho hậu thế những tác phẩm điêu khắc độc đáo, sinh động.
6.
Năm 1484, vua Lê Thánh Tông cho dựng bia tiến sĩ ở Văn Miếu để
a)
A. Ghi chép lại chính sử của đất nước.
b)
B. Ca ngợi công lao của các vị vua.
c)
C. Quy định chế độ thi cử của nhà nước.
d)
D. Tôn vinh những người đỗ tiến sĩ trở lên.
7.
Việt Nam có hai quần đảo xa bờ là:
a)
A. Quần đảo Cô Tô và quần đảo Nam Du.
b)
B. Quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa.
c)
C. Quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Nam Du.
d)
D. Quần đảo Thổ Chu và quần đảo Cô tô.
8.
Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng sự đa dạng, phong phú về tài nguyên thiên nhiên của Biển Đông?
a)
A. Giàu tiềm năng phát triển du lịch do có nhiều bãi cát, vịnh, hang động đẹp.
b)
B. Tài nguyên sinh vật đa dạng với hàng trăm loài động vật, thực vật.
c)
C. Có nhiều tiềm năng để phát triển năng lượng thủy triều, gió,…
d)
D. Biển Đông là bồn trũng duy nhất trên thế giới có chứa dầu khí.
9.
Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng đặc điểm của quần đảo Trường Sa?
a)
A. Nằm ở phía đông nam của bờ biển Việt Nam.
b)
B. Cách vịnh Cam Ranh (Khánh Hòa) khoảng 248 hải lí.
c)
C. Gồm hơn 37 đảo, đá,… chia làm hai nhóm: An Vĩnh và Lưỡi Liềm.
d)
D. Trải rộng trong một vùng biển rộng khoảng 180.000 km2.
10.
Nội dung nào sau đây là một trong những cải cách về chính trị của Hồ Quý Ly và triều Hồ cuối thế kỉ XIV, đầu thế kỉ XV?
a)
A. Xóa bỏ tình trạng che giấu, gian dối về ruộng đất.
b)
B. Hạn chế gia nô, chủ gia nô chỉ được có một số nô tì nhất định
c)
C. Thành lập nhiều cơ quan, đặt ra nhiều chức quan mới.
d)
D. Hạn chế sự phát triển thái quá của Phật giáo và Đạo giáo.
11.
Eo biển nào sau đây ở Biển Đông có vai trò quan trọng với nhiều quốc gia và nền kinh tế trên thế giới?
a)
A. Ma-lắc-ca.
b)
B. Ba-si.
c)
C. Sun-da.
d)
D. Ma-ca-xa.
12.
Sau cải cách của vua Minh Mạng, cơ quan quản lí cấp tỉnh gồm hai ty là:
a)
A. Bố chánh sứ ty và Án sát sứ ty.
b)
B. Đô tổng binh sứ Thừa chính sứ.
c)
C. Đô tổng binh sứ và Hiến sát sứ.
d)
D. Thừa chính sứ và Hiến sát sứ.
13.
Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng kết quả của cuộc cải cách hành chính dưới thời vua Minh Mạng?
a)
A. Cơ cấu bộ máy nhà nước gọn nhẹ, chặt chẽ, phân định cụ thể.
b)
B. Làm xuất hiện mầm mống của xu hướng phân tán quyền lực.
c)
C. Thống nhất đơn vị hành chính địa phương trong cả nước.
d)
D. Xây dựng chế độ quân chủ trung ương tập quyền cao độ.
14.
Trong lịch sử, Biển Đông được coi là tuyến đường thiết yếu trong giao thông, giao thương, di cư,... giữa
a)
A. Ấn Độ và Nam Á
b)
B. Ấn Độ và Trung Quốc.
c)
C. Trung Quốc và Đông Á.
d)
D. Trung Quốc và Nhật Bản.
15.
Nguồn tài nguyên sinh vật phong phú và đa dạng của Biển Đông đã tạo điều kiện để Việt Nam có thể phát triển ngành kinh tế nào?
a)
A. Giao thông hàng hải.
b)
B. Sửa chữa và đóng tàu.
c)
C. Khai thác tài nguyên sinh vật biển.
d)
D. Công nghiệp khai khoáng.
16.
Cuộc cải cách của Hồ Quý Ly và triều Hồ cuối thế kỉ XIV, đầu thế kỉ XV có tác động tích cực nào sau đây?
a)
A. Củng cố, tăng cường khối đại đoàn kết toàn dân.
b)
B. Giải quyết triệt để mọi mâu thuẫn trong xã hội.
c)
C. Tăng cường thế lực cho các quý tộc họ Trần.
d)
D. Bước đầu xác lập mô hình phát triển mới của Đại Việt.
17.
Khâm thiên giám có chức năng- nhiệm vụ nào?
a)
A. Làm lịch, xem ngày giờ,…
b)
B. Giảng dạy kinh sử, đào tạo nhân tài
c)
C. Chăm sóc sức khỏe
d)
D. Soạn thảo văn bản
18.
Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng đặc điểm của Biển Đông?
a)
A. Là vùng biển chung của 11 quốc gia Đông Nam Á.
b)
B. Là biển lớn thứ tư trên thế giới với diện tích khoảng 3,5 triệu Km2.
c)
C. Là “cầu nối” giữa Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.
d)
D. Nằm ở rìa tây của Thái Bình Dương.
19.
Để tôn vinh những người đỗ đại khoa, vua Lê Thánh Tông đã làm gì?
a)
A. Cho dựng bia đá ở Văn Miếu.
b)
B. Cấp bằng Thạc sĩ, Tiến sĩ.
c)
C. Cho lập đến thờ.
d)
D. Cho sửa sang lại trường Văn Miếu.
20.
Cuộc cải cách của vua Lê Thánh Tông có ý nghĩa như thế nào?
a)
A. Giúp Đại Việt giữ vững vị thế là cường quốc hùng mạnh nhất khu vực châu Á.
b)
B. Tạo cơ sở cho Vương triều Lê sơ phát triển vững mạnh, đất nước hưng thịnh.
c)
C. Giúp giải quyết triệt để mọi mâu thuẫn trong xã hội Đại Việt đương thời.
d)
D. Tăng cường tiềm lực đất nước, góp phần vào chiến thắng chống quân Minh.
21.
Để đặt cơ sở pháp lí cho nhà nước quân chủ, năm 1815, nhà Nguyễn đã
a)
A. Thi hành chính sách cấm đạo.
b)
B. Đổi quốc hiệu thành Việt Nam.
c)
C. Ban hành bộ Hoàng Việt luật lệ.
d)
D. Thực hiện cải cách hành chính.
22.
Về cơ cấu hành chính, dưới thời vua Gia Long, đứng đầu khu vực Bắc thành và Gia Định thành là
a)
A. Tuần phủ.
b)
B. Huyện lệnh.
c)
C. Tổng trấn.
d)
D. Trấn thủ.
23.
Trong cải cách về văn hóa- giáo dục, nhà Hồ đề cao và khuyến khích sử dụng chữ viết nào sau đây?
a)
A. Chữ Hán.
b)
B. Chữ Quốc ngữ.
c)
C. Chữ Nôm.
d)
D. Chữ Phạn
24.
Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng tình trạng bộ máy chính quyền nhà Nguyễn dưới thời Gia Long và những năm đầu thời Minh Mạng?
a)
A. Quyền lực của nhà vua và triều đình trung ương được tăng cường tuyệt đối.
b)
B. Tổ chức hành chính giữa các khu vực trong cả nước thiếu tính thống nhất.
c)
C. Tính phân quyền còn đậm nét với sự tồn tại của Bắc Thành và Gia Định Thành.
d)
D. Quan lại trong bộ máy nhà nước chủ yếu do các võ quan nắm giữ.
25.
Những cơ quan trung ương mới được thành lập sau cải cách của vua Minh Mạng là
a)
A. Thái y viện; Quốc sử viện và Sùng chính viện.
b)
B. Nội các; Đô sát viện và Cơ mật viện.
c)
C. Thái y viện; Tôn nhân phủ và Quốc sử viện.
d)
D. Tôn nhân phủ; Hàn lâm viện và Sùng chính viện.
26.
Biện pháp nào không phải chủ trương của ta khi giải quyết các tranh chấp bằng biện pháp hòa bình?
a)
A. Ban hành văn bản pháp luật khẳng định chủ quyền.
b)
B. Thực hiện đầy đủ Tuyên bố về ứng xử của các bên ở Biển Đông.
c)
C. Tham gia Công ước Liên hợp quốc về Luật Biển 1982.
d)
D. Sẵn sàng đáp trả bằng quân sự khi có những hành động khiêu khích.
27.
Cuộc cải cách hành chính của vua Lê Thánh Tông không mang ý nghĩa nào đối với tình hình Đại Việt?
a)
A. Thúc đẩy quá trình khai hoang và mở rộng lãnh thổ.
b)
B. Đưa chế độ phong kiến Việt Nam phát triển lên đỉnh cao.
c)
C. Ổn định chính trị để phát triển kinh tế, văn hóa.
d)
D. Hoàn thiện bộ máy nhà nước.
28.
Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng tầm quan trọng về quốc phòng, an ninh của Biển Đông đối với Việt Nam?
a)
A. Là địa bàn có nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú.
b)
B. Là cửa ngõ, tuyến phòng thủ bảo vệ đất liền từ xa.
c)
C. Biển Đông là tuyến phòng thủ phía đông của đất nước.
d)
D. Góp phần bảo vệ an ninh hàng hải, chủ quyền lãnh thổ,
29.
Vị vua nào của nhà Nguyễn đã cho khắc những vùng biển, cửa biển quan trọng của Việt Nam lên Cửu Đỉnh?
a)
A. Thành Thái.
b)
B. Gia Long.
c)
C. Duy Tân.
d)
D. Minh Mệnh.
30.
Nội dung nào sau đây không phải điểm tiến bộ trong cải cách của Hồ Quý Ly?
a)
A. Hạn chế tập trung ruộng đất trong tay địa chủ.
b)
B. Đưa ra nhiều cải cách văn hóa, giáo dục tiến bộ.
c)
C. Tăng cường quyền lực của chính quyền trung ương.
d)
D. Giải phóng hoàn toàn lực lượng nô tì trong xã hội.
31.
Nội dung nào sau đây không phải biện pháp trong cuộc đấu tranh bảo vệ và thực thi chủ quyền, các quyền và lợi ích hợp pháp của Việt Nam ở Biển Đông
a)
A. Vũ trang tự vệ, Bảo vệ, hỗ trợ ngư dân bám biển.
b)
B. Giải quyến bằng biện pháp hoà bình, sẵn sàng nhường chủ quyền nếu cần.
c)
C. Thực hiện công tác đối ngoại, quốc phòng, tuyên truyền chủ quyền biển đảo
d)
D. Xây dựng lực lượng quản lí, bảo vệ biển đảo về mọi mặt.
32.
Dưới thời Lê Thánh Tông, Nho giáo trở thành
a)
A. Hệ tư tưởng độc tôn, chính thống của triều đình và toàn xã hội.
b)
B. Hệ tư tưởng tôn giáo chính thống của triều đình và toàn xã hội.
c)
C. Quốc giáo, được đông đảo vua quan và dân chúng tin theo.
d)
D. Tôn giáo độc tôn, chính thống của triều đình và toàn xã hội.
33.
Cuộc cải cách của Hồ Quý Ly và triều Hồ đã đưa đến sự xác lập bước đầu của thể chế quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền theo đường lối
a)
A. Kỹ trị.
b)
B. Pháp trị.
c)
C. Đức trị
d)
D. Nhân trị.
34.
Việt Nam có thể dựa vào điều kiện tự nhiên nào của Biển Đông để phát triển ngành du lịch?
a)
A. Cảnh quan ở Biển Đông đa dạng với nhiều vũng, vịnh, bãi cát trắng, hang động....
b)
B. Đường bờ biển dài, ven biển có nhiều vũng vịnh nước sâu và kín gió.
c)
C. Nguồn tài nguyên sinh vật ở Biển Đông phong phú và đa dạng, có giá trị kinh tế cao.
d)
D. Biển Đông giàu tài nguyên khoáng sản (titan, thiếc,…), đặc biệt là dầu khí.
35.
Cuộc cải cách của vua Minh Mạng là một cuộc cải cách khá toàn diện trên nhiều lĩnh vực, trong đó, trọng tâm là cải cách trên lĩnh vực
a)
A. Kinh tế.
b)
B. Giáo dục.
c)
C. Hành chính
d)
D. Văn hoá
36.
Chính sách quân điền thời Lê Thánh Tông phân chia ruộng đất công cho
a)
A. Các bộ phận công thần, phụ nữ goá, trẻ mồ côi,...
b)
B. Các tầng lớp quý tộc, tăng lữ, phụ nữ goá, trẻ mồ côi,...
c)
C. Các hạng từ quan lại, binh lính, dân đinh đến người tàn tật,...
d)
D. Các hạng từ quý tộc, quan lại, dân đinh đến người tàn tật,...
37.
Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng cuộc đấu tranh bảo vệ, thực thi chủ quyền, các lợi ích hợp pháp của Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở Biển Đông?
a)
A. Từ chối tham gia Công ước Luật Biển năm 1982 của Liên hợp quốc.
b)
B. Đàm phán và kí với các nước láng giềng một số văn kiện ngoại giao quốc tế về biển.
c)
C. Phối hợp hành động với các nước vì mục đích phát triển bền vững, hợp tác cùng phát triển.
d)
D. Tôn trọng luật pháp quốc tế, trong đó có Công ước Luật Biển của Liên hợp quốc.
38.
Nội dung nào không phải vai trò của các eo biển ở biển Đông hiện nay?
a)
A. Giúp nền kinh tế các quốc gia phát triển.
b)
B. Tiết kiệm chi phí và rủi ro khi đi biển.
c)
C. Các tuyến đường giao thông thêm vòng vo, xa hơn.
d)
D. Giúp cho tuyến đường giao thông ngắn lại.
39.
Nội dung nào sau đây phản ánh đúng tình trạng bộ máy chính quyền nhà Nguyễn dưới thời Gia Long và những năm đầu thời Minh Mạng?
a)
A. Quyền lực của nhà vua và triều đình trung ương được tăng cường tuyệt đối.
b)
B. Tổ chức hành chính giữa các khu vực trong cả nước được củng cố, thống nhất.
c)
C. Quan lại trong bộ máy nhà nước chủ yếu do các quý tộc và quan văn nắm giữ.
d)
D. Tính phân quyền còn đậm nét với sự tồn tại của Bắc Thành và Gia Định Thành.
40.
Nước ta có bao nhiêu tỉnh, thành phố tiếp giáp với biển?
a)
A. 28 tỉnh, thành phố.
b)
B. 27 tỉnh, thành phố.
c)
C. 29 tỉnh, thành phố.
d)
D. 26 tỉnh, thành phố.
41.
Nội dung nào sau đây không đúng về Biển Đông?
a)
A. Biển Đông là nơi tập trung các mô hình chính trị, kinh tế xã hội và văn hoá đa dạng của thế giới trên cơ sở giao thoa của các nền văn hoá, văn minh của nhân loại trong khu vực.
b)
B. Nhiều nước và vùng lãnh thổ ở khu vực châu Á – Thái Bình Dương có nền kinh tế phụ thuộc nhiều vào tuyến đường trên Biển Đông.
c)
C. Biển Đông là “cầu nối” giữa hai đại dương Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương. Các tuyến hàng hải quốc tế.
d)
D. Tuyến đường vận tải quốc tế qua Biển Đông được coi là nhộn nhịp nhất thế giới, với hàng tỉ tấn hàng được vận chuyển qua đây mỗi năm.
42.
Năm 1838, vua Minh Mạng đổi tên quốc hiệu từ Việt Nam thành
a)
A. Đại Việt.
b)
B. Nam Việt.
c)
C. An Nam.
d)
D. Đại Nam.
43.
Nội dung nào dưới đây không phải quá trình Việt Nam xác lập chủ quyền và quản lí đối với quần đảo Hoàng Sa, Trường Sa?
a)
A. Chính quyền Trung Quốc tiếp quản, khẳng định chủ quyền.
b)
B. Pháp đại diện quyền lợi của Việt Nam ở hai quần đảo.
c)
C. Chúa Nguyễn lập đội Trường Sa, Bắc Hải.
d)
D. Thời Minh Mạng tiếp tục xác lập chủ quyền ở 2 quần đảo.
44.
Từ năm 1982, quần đảo Hoàng Sa trực thuộc thành phố nào?
a)
A. Đà Lạt
b)
B. Cần Thơ
c)
C. Đà Nẵng
d)
D. Hải Phòng
45.
Tính theo tổng lượng hàng hoá thương mại vận chuyển hàng năm, hiện nay, Biển Đông giữ vị trí là tuyến hàng hải quốc tế
a)
A. thứ hai thế giới.
b)
B. thứ tư thế giới.
c)
C. thứ ba thế giới. .
d)
D. thứ năm thế giới
46.
Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng nhiệm vụ của hải đội Hoàng Sa dưới thời các chúa Nguyễn?
a)
A. Khai thác các sản vật quý ở Biển Đông.
b)
B. Thu gom hàng hóa của tàu nước ngoài bị đắm.
c)
C. Cắm mốc chủ quyền tại quần đảo Hoàng Sa.
d)
D. Canh giữ, bảo vệ các đảo ở Biển Đông.
47.
Ở Việt Nam, những cảng lớn nào sau đây được xây dựng dọc bờ biển, giữ vai trò đầu mối vận chuyển hàng hóa trong nước và quốc tế?
a)
A. Cảng Đồng Nai, cảng Đà Nẵng, cảng Long An.
b)
B. Cảng Vũng Áng, cảng Hà Nội, cảng Hội An.
c)
C. Cảng Long Bình, cảnh Hưng Yên, cảng Cam Ranh.
d)
D. Cảng Hải Phòng, cảng Đà Nẵng, cảng Sài Gòn.
48.
Trong các bộ chính sử của các triều đại phong kiến Việt Nam, tên gọi nào dưới đây không được dùng để chỉ quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa?
a)
A. Bãi Cát Vàng.
b)
B. Vạn Lý Trường Sa.
c)
C. Bạch Long Vĩ.
d)
D. Vạn Lý Hoàng Sa.
49.
Dưới thời vua Gia Long, quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa thuộc tỉnh nào?
a)
A. Bình Định.
b)
B. Quảng Ngãi.
c)
C. Thừa Thiên Huế.
d)
D. Khánh Hòa.
50.
Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa của cuộc cải cách hành chính dưới thời vua Minh Mạng?
a)
A. Làm cho bộ máy nhà nước hoạt động có hiệu quả hơn trước.
b)
B. Để lại di sản quan trọng trong nền hành chính quốc gia.
c)
C. Thể hiện tài năng, tâm huyết của vua Minh Mạng.
d)
D. Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt lãnh thổ.
51.
Đoạn tư liệu dưới đây đề cập đến nhiệm vụ nào của hải đội Hoàng Sa dưới thời các chúa Nguyễn?
Tư liệu: “Giữa biển có một bãi cát dài, gọi là Bãi Cát Vàng (…) Từ cửa biển Đại Chiêm đến cửa sa Vinh, mỗi lần có gió Tây - Nam thì thương thuyền của các nước ở phía trong trôi dạt về đấy; gió Đông - Bắc thì thương thuyền phía ngoài đều trôi dạt về đấy, đều cùng chết đói cả. Hàng hóa đều ở nơi đó. Họ Nguyễn mỗi năm, vào tháng cuối mùa đông đưa mười tám chiếc thuyền đến lấy hóa vật, phần nhiều là vàng, bạc, tiền tệ, súng đạn,…”
a)
A. Thu gom hàng hóa của tàu nước ngoài bị đắm.
b)
B. Canh giữ, bảo vệ các đảo ở Biển Đông.
c)
C. Khai thác các sản vật quý (ốc, hải sâm,...).
d)
D. Cắm mốc chủ quyền tại quần đảo Hoàng Sa.
52.
Để thực thi chủ quyền của nhà nước Đại Việt đối với Hoàng Sa - Trường Sa, chúa Nguyễn Phúc Nguyên đã cho thành lập những hải đội nào?
a)
A. Hải đội Hoàng Sa và Trường Sa.
b)
B. Hải đội Trường Sa và Côn Lôn.
c)
C. Hải đội Hoàng Sa và Bắc Hải.
d)
D. Hải đội Tư Nghĩa và Bắc Hải.
53.
Ý nào dưới đây phản ánh đúng điểm tương đồng giữa cuộc cải cách của Hồ Quý Ly (cuối thế kỉ XIV – XV) và cuộc cải cách của Lê Thánh Tông (thế kỉ XV)?
a)
A. Nhằm thay đổi nền tảng của chế độ phong kiến hiện hành.
b)
B. Nhằm củng cố chế độ quân chủ tập quyền quốc gia Đại Việt
c)
C. Xác lập mô hình phát triển mới của quốc gia Đại Việt.
d)
D. Góp phần củng cố nền độc lập của quốc gia Đại Việt.
54.
Quốc gia đầu tiên khai phá, xác lập chủ quyền và quản lí liên tục đối với quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa là
a)
A. Thái Lan.
b)
B. Campuchia.
c)
C. Lào.
d)
D. Việt Nam.
55.
Năm 1483, vua Lê Thánh Tông đã cho biên soạn và ban hành bộ luật nào?
a)
A. Hoàng triều luật lệ.
b)
B. Quốc triều hình luật.
c)
C. Luật Gia Long.
d)
D. Hình thư.
56.
Năm 1816, vua Gia Long lệnh cho thủy quân và đội Hoàng Sa đi thuyền ra Hoàng Sa để
a)
A. cứu hộ tàu thuyền gặp nạn.
b)
B. khai thác sản vật (tôm, cá,…).
c)
C. dựng miếu thờ và vẽ bản đồ.
d)
D. xem xét, đo đạc thủy trình.
57.
Eo biển nào dưới đây không thuộc khu vực Biển Đông?
a)
A. Eo biển Đài Loan.
b)
B. Eo biển Ma-lắc-ca.
c)
C. Eo biển Ma-gien-lăng.
d)
D. Eo biển Ba-si.
58.
Trong những năm 1945 - 1975, quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa được đặt dưới sự quản lí của chính quyền
a)
A. Việt Nam Cộng hòa.
b)
B. Cộng hòa Miền Nam Việt Nam.
c)
C. Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.
d)
D. Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
59.
Dưới thời vua Minh Mạng, cơ quan nào có nhiệm vụ tham mưu, tư vấn cho nhà vua các vấn đề chiến lược về quân sự, quốc phòng, an ninh, việc bang giao và cả những vấn đề kinh tế, xã hội?
a)
A. Đô sát viện.
b)
B. Nội các.
c)
C. Cơ mật viện.
d)
D. Thái y viện.
60.
Về cơ cấu hành chính, dưới thời vua Gia Long, nhà vua chỉ trực tiếp quản lí
a)
A. Phủ Thừa Thiên.
b)
B. 4 doanh và 7 trấn.
c)
C. Gia Định thành.
d)
D. Bắc thành.
61.
Biển Đông là biển thuộc
a)
A. Bắc Băng Dương.
b)
B. Ấn Độ Dương.
c)
C. Thái Bình Dương.
d)
D. Đại Tây Dương.
62.
Nội dung nào sau đây không đúng về Biển Đông?
a)
A. Nguồn tài nguyên thiên nhiên biển phong phú, đa dạng.
b)
B. Nồng độ muối cao nên ít sinh vật có thể tồn tại.
c)
C. Tuyến giao thông đường biển huyết mạch
d)
D. Địa bàn chiến lược quan trọng ở khu vực châu Á – Thái Bình Dương.
63.
Biển Đông giữ vị trí là tuyển hàng hải quốc tế nhộn nhịp thứ hai thế giới tính theo
a)
A. Tổng sản lượng hàng hoá vận chuyển bằng thuyền hằng năm.
b)
B. Tổng lượng hàng hoá thương mại vận chuyển hằng năm.
c)
C. Tổng lượng khách du lịch hằng năm.
d)
D. Số lượng tàu thuyền qua lại hằng năm.
64.
Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng tầm quan trọng chiến lược của quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa?
a)
A. Giàu tài nguyên, tạo điều kiện để phát triển toàn diện các ngành kinh tế biển.
b)
B. Là điểm khởi đầu của mọi tuyến đường giao thương hàng hải trên thế giới.
c)
C. Vị trí thuận lợi cho việc xây dựng các trạm thông tin, trạm dừng chân cho các tàu.
d)
D. Án ngữ những tuyến đường hàng hải quốc tế quan trọng, kết nối các châu lục.
65.
Nội dung nào sau đây không phản ánh tình hình chính quyền vào năm đầu thời Minh Mạng là:
a)
A. Quyền lực trong tay vua, xã hội ổn định.
b)
B. Thiếu sự thống nhất, đồng bộ, tập trung.
c)
C. Quyền lực nhà vua và triều đình bị hạn chế.
d)
D. Tình hình an ninh - xã hội nhiều bất ổn.
66.
Trong cải cách Hồ Quý Ly, nội dung nào sau đây nhằm nâng cao dân trí?
a)
A. Ban hành tiền giấy, thu hồi hết các loại tiền đồng.
b)
B. Chế tạo súng thần cơ, đóng thuyền chiến, cải tiến vũ khí.
c)
C. Hạn chế sự phát triển tràn lan của Phật giáo, Đạo giáo.
d)
D. Chủ trương mở rộng hệ thống trường học, sửa đổi thi cử.
67.
Đầu thế kỉ XX, quần đảo Hoàng Sa được sáp nhập vào tỉnh nào?
a)
A. Bà Rịa.
b)
B. Thừa Thiên Huế.
c)
C. Quảng Ngãi.
d)
D. Bình Định.
68.
Những biến đổi lớn nổi bật trong đời sống kinh tế, văn hoá của Đại Việt từ cuộc cải cách của Lê Thánh Tông là
a)
A. Sự phồn thịnh của nền kinh tế nông nghiệp và sự thống trị của tư tưởng Nho giáo.
b)
B. Sự phát triển của nền kinh tế làng xã và sự phổ biến của tư tưởng Nho giáo.
c)
C. Sự thịnh đạt của nền kinh tế hàng hoá và sự phổ cập của tư tưởng Nho giáo.
d)
D. Sự phát triển của nền kinh tế tiểu nông và sự thống trị của tư tưởng Nho giáo.
69.
Cuộc cải cách của Hồ Quý Ly cuối TK XIV – đầu TK XV được nhận xét là
a)
A. Đậm nét dân tộc, không mô phỏng
b)
B. Diễn ra với nhịp độ nhanh kéo dài.
c)
C. Tinh thần dân tộc nhưng sính ngoại.
d)
D. Vì lợi ích của giai cấp thống trị.
70.
Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng nhiệm vụ của hải đội Hoàng Sa dưới triều Nguyễn?
a)
A. Vẽ hình thể, đo đạc, vẽ thành bản đồ.
b)
B. Tập trận, biểu dương lực lượng quân đội.
c)
C. Xác định phương hướng, khoảng cách.
d)
D. Thống kê các đảo, bão cát, bãi đá ngầm.
71.
Cuộc cải cách của Minh Mạng được tiến hành trên cơ sở nào sau đây?
a)
A. Kế thừa mô hình của các triều đại trước, kết hợp với việc học tập có cải biến mô hình của nhà Minh và nhà Thanh (Trung Quốc).
b)
B. Kế thừa mô hình của các triều đại trước, kết hợp với việc học tập có cải biến mô hình của nhà Đường và nhà Minh (Trung Quốc).
c)
C. Học tập có cải biến mô hình của nhà Tống và nhà Thanh (Trung Quốc), đồng thời kế thừa mô hình của các triều đại trước.
d)
D. Học tập có cải biến mô hình của nhà Đường và nhà Thanh (Trung Quốc), đồng thời kế thừa mô hình của các triều đại trước.
72.
Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng những chính sách cải cách của vua Lê Thánh Tông trên lĩnh vực kinh tế?
a)
A. Khuyến khích nhân dân khai khẩn đồn điền, mở rộng diện tích canh tác trên cả nước.
b)
B. Ban cấp ruộng đất cho quan lại từ tam phẩm trở xuống đến tất cả các tầng lớp nhân dân.
c)
C. Cho phép nhân dân tự do giết mổ trâu, bò; nghiêm cấm việc khai khẩn đồn điền.
d)
D. Ban cấp ruộng đất cho quý tộc, quan lại từ tứ phẩm trở lên (chính sách lộc điền).
73.
Ý nào sau đây không là nội dung cải cách trên lĩnh vực chính trị - hành chính của Hồ Quý Ly và triều Hồ cuối thế kỉ XIV, đầu thế kỉ XV?
a)
A. Dời đô từ thành Thăng Long về thành Tây Đô (Thanh Hóa).
b)
B. Đặt chức Hà đê sứ ở các lộ để quản mọi việc trong phủ, châu.
c)
C. Thống nhất bộ máy hành chính từ trung ương đến địa phương.
d)
D. Thông qua thi cử để tuyển chọn người đỗ đạt, bổ nhiệm quan lại.
74.
Sau cải cách của vua Minh Mạng, hệ thống hành chính của Đại Nam được phân cấp theo mô hình từ trên xuống, gồm:
a)
A. Xã → Tổng → Châu/ Huyện → Phủ → Tỉnh.
b)
B. Đạo thừa tuyên → Phủ → Châu/ Huyện → Xã.
c)
C. Tỉnh → Phủ → Huyện/Châu → Tổng → Xã.
d)
D. Phủ → Tỉnh → Huyện/ Châu → Hương → Xã.
75.
Vùng biển Việt Nam có diện tích khoảng
a)
A. 3,5 triệu Km2.
b)
B. 1 triệu Km2.
c)
C. 1,5 triệu Km2.
d)
D. 2,5 triệu Km2.
76.
Trước cuộc cải cách của Minh Mạng, tình hình an ninh – xã hội ở các địa phương như thế nào?
a)
A. Rối loạn trên quy mô lớn.
b)
B. Được kiểm soát chặt chẽ.
c)
C. Có nhiều bất ổn.
d)
D. Thường xuyên có nội chiến, mâu thuẫn.
77.
Trong những năm 1954 - 1975, Chính quyền Việt Nam Cộng hòa đã tiến hành nhiều hoạt động thực thi chủ quyền của Việt Nam ở quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa, ngoại trừ việc
a)
A. Phản đối các hành động chiếm đóng trái phép đảo Ba Đình của Đài Loan.
b)
B. Công bố Sách trắng về chủ quyền của Việt Nam đối với 2 quần đảo này.
c)
C. Sáp nhập quần đảo Hoàng Sa vào tỉnh Tuy Phước (Bà Rịa - Vũng Tàu hiện nay).
d)
D. Cử quân đồn trú, dựng bia chủ quyền, treo cờ trên các đảo chính.
78.
Tháng 6/2012, Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam khoá XIII đã thông qua
a)
A. Luật An ninh quốc gia.
b)
B. Luật Biển Việt Nam.
c)
C. Luật Biên giới quốc gia.
d)
D. Sách trắng quốc phòng.
79.
Các quốc gia và vùng lãnh thổ ven Biển Đông là nơi
a)
A.Điều tiết giao thông đường biển quan trọng nhất trên thế giới.
b)
B. Diễn ra quá trình tiến hóa từ vượn thành người sớm nhất trên thế giới.
c)
C. Có vị trí trung tâm trên con đường tơ lụa trên biển.
d)
D. Tập trung các mô hình chính trị, kinh tế, xã hội và văn hóa của thế giới.
80.
Biển Đông nằm trên tuyến giao thông đường biển huyết mạch nối liền hai châu lục nào sau đây?
a)
A. Châu Âu và châu Úc.
b)
B. Châu Á và châu Âu.
c)
C. Châu Phi và châu Âu.
d)
D. Châu Á và châu Phi.
81.
Câu 81. Nhiệm vụ nào sau đây được coi là sống còn đối với cuộc cải cách của Hồ Quý Ly cuối TK XIV – đầu TK XV?
a)
A. Giải quyết hạn chế đang tồn tại của mô hình quân chủ thân dân của nhà Trần.
b)
B. Xây dựng một mô hình nhà nước mới phù hợp, có tính bền vững với xu thế.
c)
C. Thoát khỏi cuộc khủng hoảng trầm trọng về kinh tế, xã hội đương thời.
d)
D. Giữ vững độc lập trước các thế lực ngoại xâm của quân Minh và Chiêm Thành.
82.
Câu 82. Nhận xét nào sau đây không đúng với cuộc cải cách của Hồ Quý Ly và triều Hồ cuối TK XIV- đầu TK XV?
a)
A. Đây là cuộc cải cách toàn diện và táo bạo trong thời kì phong kiến nước ta.
b)
B. Đây là cuộc cải cách toàn diện diễn ra trên các lĩnh vực: chính trị, kinh tế, xã hội.
c)
C. Đây là cuộc cải cách có nhiều nội dung tích cực, tiến bộ vượt thời đại.
d)
D. Đây là cuộc cải cách đầu tiên và toàn diện trong thời văn minh Đại Việt.
83.
Câu 83. Để tăng cường sức mạnh quân sự, nhà Hồ đã thực hiện biện pháp gì?
a)
A. Lập lại kỉ cương, cải tổ quy chế quan lại.
b)
B. Xây dựng hệ thống phòng thủ quốc gia.
c)
C. Cải cách chế độ học tập, thi cử để chọn người tài.
d)
D. Thực hiện chính sách hạn điền, hạn nô.
84.
Câu 84. Nguyên nhân quyết định dẫn tới sự thất bại của cải cách Hồ Quý Ly?
a)
A. Không được sự ủng hộ của nhân dân.
b)
B. Sự uy hiếp của nhà Minh (Trung Quốc).
c)
C. Sự chống đối của quý tộc Trần.
d)
D. Người lãnh đạo không nắm thực quyền.
85.
Câu 85. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng vị trí chiến lược về kinh tế của Biển Đông ở khu vực châu Á - Thái Bình Dương?
a)
A. Là tuyến hàng hải nhộn nhịp nhất thế giới theo tổng lượng hàng hóa vận chuyển.
b)
B. Là cửa ngõ giao thương quốc tế của nhiều quốc gia, vùng lãnh thổ tiếp giáp.
c)
C. Nhiều nước ở Đông Bắc Á, Đông Nam Á có nền kinh tế gắn liền Biển Đông.
d)
D. Biển Đông là điểm điều tiết giao thông đường biển quan trọng bậc nhất châu Á.
86.
Câu 86. Vì sao Đại Việt đạt được nhiều thành tựu nổi bật về văn hóa, giáo dục ở thế kỉ XV?
a)
A. Chính sách, biện pháp quan tâm tích cực của nhà nước đến văn hóa giáo dục.
b)
B. Có nhiều danh nhân văn hóa nổi tiếng.
c)
C. Tiếp thu tiến bộ của văn hóa Ấn Độ và Trung Hoa.
d)
D. Nền kinh tế hàng hóa phát triển.
87.
Câu 87. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng kết quả cuộc cải cách của vua Minh Mạng?
a)
A. Các cơ quan, chức quan hoàn thiện, giám sát, ràng buộc chặt chẽ
b)
B. Tình hình an ninh – xã hội chuyển biến tiêu cực.
c)
C. Tăng cường cao độ quyền lực của hoàng đế và triều đình.
d)
D. Hệ thống hành chính thống nhất, chặt chẽ, tập trung.
88.
Câu 88. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng đặc điểm của quần đảo Hoàng Sa?
a)
A. Song Tử Tây là đảo cao nhất; Ba Đình là đảo thấp nhất.
b)
B. Trải rộng trên vùng biển có diện tích khoảng 30.000 km2.
c)
C. Gồm hơn 37 đảo, đá,… chia làm hai nhóm: An Vĩnh và Lưỡi Liềm.
d)
D. Cách thành phố Đà Nẵng 170 hải lí và cách đảo Lý Sơn khoảng 120 hải lí.
89.
Câu 89. Nội dung trọng tâm của cuộc cải cách của Hồ Quý Ly và triều Hồ cuối TK XIV- đầu TK XV?
a)
A. Kinh tế, xã hội
b)
B. Chính trị, quân sự.
c)
C. Tổ chức bộ máy nhà nước.
d)
D. Giáo dục, văn hóa.
90.
Câu 90. Dưới thời vua Lê Thánh Tông, quân đội được chia làm 2 loại là:
a)
A. Cấm binh và ngoại binh.
b)
B. Quân chính quy và dân quân du kích.
c)
C. Hương binh và ngoại binh.
d)
D. Quân chủ lực và dân quân du kích.
91.
Câu 91. Các quốc gia và vùng lãnh thổ ven vùng Biển Đông là nơi
a)
A. Điều tiết giao thông đường biển quan trọng nhất thế giới.
b)
B. Tập trung đa dạng các mô hình chính trị, kinh tế, xã hội và văn hoá của thế giới.
c)
C. Có vị trí trung tâm trên con đường Tơ lụa trên biển.
d)
D. Xuất hiện quá trình giao thoa giữa các nền minh lớn trong lịch sử thế giới.
92.
Câu 92. Nội dung nào sau đây là đúng khi nói về tác động của cải cách Hồ Quý Ly đối với tình hình nước ta lúc bấy giờ?
a)
A. Do tập trung vào chuẩn bị cho chiến tranh, khiến nhân dân đói khổ.
b)
B. Củng cố chính quyền trung ương, giảm bớt thế lực của tầng lớp quý tộc.
c)
C. Khiến cho xã hội Đại Việt rối ren, đất nước bị chia cắt.
d)
D. Giúp cho đất nước phát triển rực rỡ, đời sống nhân dân ấm no, hạnh phúc.
93.
Câu 93. Vua Minh Mạng cũng thực hiện chế độ giám sát, thanh tra chéo giữa các cơ quan trung ương thông qua hoạt động của
a)
A. Cơ mật viện và Lục tự. B. Nội các và Lục Bộ.
b)
B. Nội các và Lục Bộ.
c)
C. Đô sát viện và Lục khoa.
d)
D. Cơ mật viện và Đô sát viện.
94.
Câu 94. Vị trí địa lí và tài nguyên của Biển Đông tạo điều kiện thuận lợi cho Việt Nam phát triển nhiều ngành kinh tế, ngoại trừ ngành
a)
A. Giao thông hàng hải.
b)
B. Giao thông đường hàng không.
c)
C. Công nghiệp khai khoáng.
d)
D. Đánh bắt và nuôi trồng thủy sản.
95.
Câu 95. Dưới triều Hồ, những tôn giáo nào bị suy giảm vai trò và vị trí so với các triều đại trước?
a)
A. Đạo Thiên chúa và Phật giáo.
b)
B. Phật giáo và Đạo giáo.
c)
C. Hin-đu giao và Hồi giáo.
d)
D. Nho giáo và đạo giáo.
96.
Câu 96. Từ thời Lê Thái Tổ đến Lê Nhân Tông, nội bộ triều đình Lê sơ
a)
A. Bị nhũng nhiễu bởi các quan đại thần.
b)
B. Có nhiều mâu thuẫn và biến động.
c)
C. Thường xuyên có mâu thuẫn giữa vua quan và quý tộc.
d)
D. Liên tục bị thao túng bởi quan lại.
97.
Câu 97. Với cuộc cải cách của Minh Mạng, chế độ giám sát của triều đình nhà Nguyễn được tăng cường và chú trọng, biểu hiện ở nội dung nào sau đây?
a)
A. Ngoài Lục khoa có nhiệm vụ giám sát Lục viện và các chức quan ở kinh đô còn có Giám sát ngự sử 16 đạo.
b)
B. Bên cạnh Lục khoa có nhiệm vụ giám sát Lục bộ và các cơ quan ở kinh đô còn có Giám sát ngự sử 16 đạo.
c)
C. Ngoài Lục khoa có nhiệm vụ giám sát Lục cung và các chức quan ở kinh đô còn có Giám sát ngự sử 16 đạo.
d)
D. Bên cạnh Lục khoa có nhiệm vụ giám sát nhà vua và các cơ quan ở kinh còn có Giám sát ngự sử 16 đạo.
98.
Câu 98. Việc người Việt thực thi chủ quyền đối với hai quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa dưới thời các chúa Nguyễn có ý nghĩa như thế nào?
a)
A. Khẳng định chủ quyền và hoạt động khai thác lâu dài tại vùng vịnh Thái Lan.
b)
B. Tạo cơ sở lịch sử cho cuộc đấu tranh bảo vệ chủ quyền biển đảo hiện nay.
c)
C. Khẳng định và bảo vệ chủ quyền của các đảo, quần đảo thuộc Vịnh Bắc Bộ.
d)
D. Đảm bảo cho hoạt động khai thác lâu dài của người Việt ở Vịnh Bắc Bộ.
99.
Câu 99. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng vị trí chiến lược về chính trị - an ninh của Biển Đông ở khu vực châu Á - Thái Bình Dương?
a)
A. Biển Đông là nơi diễn ra quá trình giao thoa của các nền văn minh lớn trên thế giới.
b)
B. An ninh trên Biển Đông ảnh hưởng trực tiếp đến an ninh trong khu vực.
c)
C. Biển Đông là địa bàn cạnh tranh ảnh hưởng truyền thống của nhiều nước lớn.
d)
D. Biển Đông là nhân tố duy nhất thúc đẩy sự phát triển của các quốc gia ven biển.
100.
Câu 100. Lê Thánh Tông tiến hành cải cách tổ chức bộ máy chính quyền ở trung ương theo hướng
a)
A. Giải thể hệ thống cơ quan chuyên môn, tập trung quyền lực vào hoàng đế.
b)
B. Hoàn thiện hệ thống cơ quan, tập trung quyền lực vào nhà vua.
c)
C. Bổ sung hệ thống cơ quan trung gian, tập trung quyền lực vào hoàng đế
d)
D. Hoàn thiện hệ thống cơ quan, tập trung quyền lực vào các bộ, khoa, tự.
101.
Câu 101. Cuộc cải cách của Minh Mạng để lại những di sản quan trọng trong nền hành chính quốc gia thời kỳ cận – hiện đại, đặc biệt là cấu trúc phân cấp hành chính địa phương
a)
A. Huyện, tổng, xã.
b)
B. Tỉnh, huyện, phủ.
c)
C. Tỉnh, huyện, xã.
d)
D. Tỉnh, phủ, xã.
102.
Câu 102. Nhà Hồ thực hiện chính sách hạn điền nhằm mục đích nào sau đây?
a)
A. Bảo vệ sức kéo cho sản xuất nông nghiệp.
b)
B. Hạn chế sỡ hữu ruộng đất quy mô lớn của tư nhân.
c)
C. Chia ruộng đất công cho nông dân nghèo.
d)
D. Xóa bỏ tình trạng che giấu, gian dối về ruộng đất.
103.
Câu 103. Nội dung nào sau đây phản ánh về tình trạng của bộ máy chính quyền thời Gia Long và những năm đầu thời Minh Mạng?
a)
A. Quyền lực của nhà vua và triều đình bị hạn chế.
b)
B. Quyền lực nằm trong tay tầng lớp quý tộc.
c)
C. Nhà vua nắm mọi quyền hành đối với các địa phương.
d)
D. Nhà nước chỉ kiểm soát 4 dinh và 7 trấn từ Nghệ An đến Ninh Thuận.
104.
Câu 104. Dưới thời vua Minh Mạng, cơ quan nào có nhiệm vụ: giúp vua khởi thảo văn bản hành chính, tiếp nhận và xử lí công văn, coi giữ ấn tín, lưu trữ châu bản?
a)
A. Cơ mật viện.
b)
B. Nội các.
c)
C. Thái y viện.
d)
D. Đô sát viện.
105.
Câu 105. Quần đảo Hoàng Sa là một quần đảo san hô ở khu vực phía bắc Biển Đông, gồm có hơn 37 đảo, đá, bãi cạn, cồn cát,… được chia thành hai nhóm là:
a)
A. Nam Yết và Sinh Tồn.
b)
B. Sinh Tồn và Bình Nguyên.
c)
C. An Vĩnh và Lưỡi Liềm.
d)
D. Song Tử và Thị Tứ.
106.
Câu 106. Dưới thời vua Lê Thánh Tông, hệ tư tưởng giữ vai trò độc tôn, chính thống của triều đình và toàn xã hội là
a)
A. Đạo giáo.
b)
B. Phật giáo.
c)
C. Hồi giáo.
d)
D. Nho giáo.
107.
Câu 107. Từ năm 1466, hệ thống tổ chức quân đội Đại Việt được cải tổ trên quy mô lớn. Cả nước được chia thành
a)
A. 6 khu vực quân sự (Lục phủ quân).
b)
B. 4 khu vực quân sự (Tứ phủ quân).
c)
C. 5 khu vực quân sự (Ngũ phủ quân).
d)
D. 7 khu vực quân sự (Thất phủ quân).
108.
Câu 108. Bộ Quốc Triều hình luật dưới thời Lê sơ còn có tên gọi khác là
a)
A. Luật Hồng Đức.
b)
B. Hình thư.
c)
C. Luật Gia Long.
d)
D. Hoàng Việt luật lệ.
109.
Câu 109. Dưới thời Minh Mạng, triều đình tăng cường quyền kiểm soát đối với vùng dân tộc thiểu số thông qua việc
a)
A. Bỏ lưu quan (quan lại người Kinh) và chế độ thổ quan, tăng cường quyền thể tập của các tù trưởng.
b)
B. Đặt lưu quan (quan lại người Kinh), bãi bỏ chế độ thổ quan và quyền thể tập của các tù trưởng.
c)
C. Bỏ lưu quan (quan lại người Kinh), thiết lập chế độ thổ quan và quyền thế tập của các tù trưởng.
d)
D. Đặt lưu quan (quan lại người Kinh), bãi bỏ chế độ thổ quan, trao quyền thế tập cho các tù trưởng.
110.
Câu 110. Việt Nam chủ trương giải quyết các tranh chấp ở Biển Đông bằng biện pháp nào sau đây?
a)
A. Hoà bình.
b)
B. Hoà bình, không can thiệp.
c)
C. Không can thiệp.
d)
D. Đàm phán song phương.
111.
Câu 111. Ý nào sau đây là một trong những nguyên nhân dẫn tới sự thất bại của cải cách Hồ Quý Ly?
a)
A. Đất nước đang diễn ra nội chiến.
b)
B. Sự uy hiếp của triều Thanh.
c)
C. Tài chính đất nước trống rỗng.
d)
D. Sự chống đối của quý tộc Trần.
112.
Câu 112. Tính dân tộc trong cuộc cải cách của Hồ Quý Ly được thể hiện rõ nhất ở nội dung nào sau đây?
a)
A. Đưa Nho giáo trở thành hệ tư tưởng chủ đạo trong đời sống chính trị nhà nước.
b)
B. Cải cách nghi lễ triều định và y phục của quan lại theo hướng qui củ, thống nhất.
c)
C. Hạn chế sự phát triển của Phật giáo và Đạo giáo trong đời sống của nhân dân.
d)
D. Đề cao và khuyến khích sử dụng chữ Nôm đặc biệt trong giáo dục và thi cử.
113.
Câu 113. Quốc Tử Giám có chức năng- nhiệm vụ nào?
a)
A. Chăm sóc sức khỏe.
b)
B. Giảng dạy kinh sử, đào tạo nhân tài.
c)
C. Soạn thảo văn bản.
d)
D. Làm lịch, xem ngày giờ,…
114.
Câu 114. Tình trạng tranh chấp chủ quyền biển, đảo trên Biển Đông
a)
A. Xuất hiện sớm và khá phức tạp.
b)
B. Đã được giải quyết triệt để.
c)
C. Chỉ diễn ra giữa các nước Đông Nam Á.
d)
D. Chưa từng xuất hiện trong lịch sử.
115.
Câu 115. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng những chính sách cải cách của vua Lê Thánh Tông trên lĩnh vực quân sự - quốc phòng?
a)
A. Chia quân đội thành 2 loại là: hương binh và ngoại binh.
b)
B. Dành nhiều ưu đãi cho bình lính, như: cấp ruộng đất,…
c)
C. Chia cả nước thành 5 khu vực quân sự (Ngũ phủ quân).
d)
D. Quy định chặt chẽ về kỉ luật và huấn luyện, tập trận,…
116.
Câu 116. Từ năm 1884 đến năm 1945, thông qua nhiều hoạt động, chính quyền thuộc địa Pháp đại diện quyền lợi của Việt Nam trong quan hệ đối ngoại, luôn khẳng định chủ quyền của Việt Nam đối với quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa, ngoại trừ việc
a)
A. Thực hiện các cuộc khảo sát khoa học.
b)
B. Xây dựng hải đăng, trạm khí tượng…
c)
C. Dựng cột mốc chủ quyền.
d)
D. Công bố sách trắng quốc phòng.
117.
Câu 117. Cuộc cải cách của Minh Mạng đã đưa đến
a)
A. Sự xác lập của nền quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền cao độ mang tính quý tộc.
b)
B. Sự xác lập của nền quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền cao độ mang tính quan liêu.
c)
C. Tính chất quân chủ chuyên chế mang tính quý tộc cao độ của triều đình.
d)
D. Tính chất quý tộc cao độ của bộ máy nhà nước trung ương tập quyền.
118.
Câu 118. Dưới thời vua Minh Mạng, cơ quan nào có nhiệm vụ can gián nhà vua và giám sát, vạch lỗi các cơ quan, quan lại các cấp từ trung ương đến địa phương, giám sát việc thi hành luật pháp và quy định của triều đình?
a)
A. Nội các.
b)
B. Thái y viện.
c)
C. Đô sát viện.
d)
D. Cơ mật viện.
119.
Câu 119. “Một thước núi, một tấc sông của ta, lẽ nào lại nên vứt bỏ?... Nếu ngươi dám đem một thước một tấc đất của Thái Tổ làm mồi cho giặc, thì tội phải chu di”. Lời căn dặn trên vua Lê Thánh Tông phản ánh điều gì?
a)
A. Chính sách ngoại giao mềm dẻo của triều Lê sơ.
b)
B. Chính sách đại đoàn kết dân tộc của nhà Lê sơ.
c)
C. Quyết tâm gìn giữ nền độc lập dân tộc của nhà Lê.
d)
D. Quyết tâm bảo vệ chủ quyền lãnh thổ của nhà Lê.
120.
Câu 120. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng bối cảnh lịch sử cuộc cải cách của Hồ Quý Ly và triều Hồ cuối thế kỉ XIV, đầu thế kỉ XV?
a)
A. Đất nước có nhiều biến động song nền kinh tế vẫn tiếp tục phát triển.
b)
B. Nhà Trần lâm vào tình trạng khủng hoảng, suy yếu trên nhiều lĩnh vực.
c)
C. Hàng loạt cuộc khởi nghĩa chống giặc Minh bùng lên ở khắp mọi nơi.
d)
D. Đất nước độc lập, tự chủ, kinh tế phát triển hơn so với giai đoạn trước
121.
Câu 121. Nội dung nào sau đây của cải cách Hồ Quý Ly đã tạo thêm lực lượng lao động trong xã hội?
a)
A. Đưa Nho giáo dần trở thành hệ tư tưởng chính xã hội Đại Việt.
b)
B. Hạn chế gia nô, chủ gia nô chỉ có một số nô tì nhất định.
c)
C. Hạn chế sở hữu ruộng đất qui mô lớn của tư nhân, quí tộc.
d)
D. Điều chỉnh chế độ thuế khóa, thống nhất đơn vị đo lường.
122.
Câu 122. Khi nước biển dâng, nơi nào của nước ta bị ảnh hưởng nặng nề nhất ?
a)
A. Đồng Bằng Bắc Bộ.
b)
B. Đồng bằng sông Hồng.
c)
C. Đồng bằng Duyên Hải Miền Trung.
d)
D. Đồng bằng sông Cửu Long.
123.
Câu 123. Một trong những điểm mới của bộ Quốc triều hình luật là
a)
A. Có sự phân biệt hình phạt đối với người phạm tội nếu tàn tật hoặc còn nhỏ.
b)
B. Xóa bỏ hình phạt đối với người phạm tội nếu tàn tật hoặc còn nhỏ.
c)
C. Có sự gia tăng hình phạt đối với người phạm tội nếu đã đến tuổi trưởng thành.
d)
D. Đề cao quyền lợi và địa vị của nam giới, quy định cụ thể về tố tụng.
124.
Câu 124. Nhiệm vụ nào sau đây được coi là lâu dài mà cuộc cải cách của Hồ Quý Ly cuối TK XIV – đầu TK XV hướng đến?
a)
A. Xây dựng một mô hình nhà nước mới phù hợp, có tính bền vững với xu thế.
b)
B. Xây dựng một nhà nước pháp quyền, dựa trên nền tảng chính sách pháp trị.
c)
C. Thoát khỏi cuộc khủng hoảng trầm trọng về kinh tế, xã hội đương thời.
d)
D. Giải quyết hạn chế đang tồn tại của mô hình quân chủ thân dân của nhà Trần.
125.
Câu 125. Biển Đông có vị trí quan trọng trong:
a)
A. Sự tác động đến biển đổi khí hậu toàn cầu.
b)
B. Nơi dồi dào các loại thuỷ hải sản.
c)
C. Giao thông hàng hải quốc tế.
d)
D. Nghiên cứu, thử nghiệm vũ khí.
126.
Câu 126. Để ngăn chặn tình trạng quan lại cấu kết bè pháo ở địa phương, vua Minh Mệnh đã ban hành nhiều lệnh, dụ quy định về
a)
A. Chế độ lộc điền.
b)
B. Chế độ quân điền.
c)
C. Chế độ hồi tỵ.
d)
D. Chế độ bổng lộc.
127.
Câu 127. Quốc gia nào trong khu vực Đông Nam Á không giáp biển Đông?
a)
A. Lào.
b)
B. Việt Nam.
c)
C. Campuchia.
d)
D. Thái Lan.
128.
Câu 128. Sau cuộc cải cách hành chính của vua Minh Mệnh, cả nước Việt Nam được chia thành
a)
A. 4 doanh và 23 trấn.
b)
B. 13 đạo thừa tuyên.
c)
C. 30 tỉnh và phủ Thừa Thiên.
d)
D. 7 trấn và 4 doanh.
129.
Câu 129. Biển Đông là cầu nối giữa hai đại dương nào sau đây?
a)
A. Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương.
b)
B. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.
c)
C. Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.
d)
D. Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.
130.
Câu 130. Dưới thời Lê Thánh Tông, Nho giáo
a)
A. Bước đầu được du nhập vào Đại Việt.
b)
B. Trở thành hệ tư tưởng chính thống trong xã hội.
c)
C. Bị chính quyền phong kiến kìm hãm sự phát triển.
d)
D. Không có ảnh hưởng gì đến đời sống nhân dân.
131.
Câu 131. Với cuộc cải cách của Hồ Quý Ly và triều Hồ cuối thế kỉ XIV, đầu thế kỉ XV, hệ tư tưởng nào từng bước trở thành ý thức hệ tư tưởng chủ đạo của xã hội Đại Việt?
a)
A. Nho giáo.
b)
B. Phật giáo.
c)
C. Thiên chúa giáo.
d)
D. Đạo giáo.
132.
Câu 132. Đầu thế kỉ XX, quần đảo Trường Sa được sáp nhập vào tỉnh nào?
a)
A. Bà Rịa.
b)
B. Bình Định.
c)
C. Thừa Thiên Huế.
d)
D. Quảng Ngãi.
133.
Câu 133. Theo ghi chú bản đồ trong bộ Thiên Nam tứ chí lộ đồ thư biên soạn vào thế kỉ XVII, quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa thuộc phủ nào?
a)
A. Gia Định.
b)
B. Tư Nghĩa.
c)
C. Phú Yên.
d)
D. Thuận Hóa.
134.
Câu 134. Ý nào sau đây thể hiện tình trạng xã hội Đại Việt thời Lê sơ trước cuộc cải cách của Lê Thánh Tông?
a)
A. Nạn cường hào lộng hành và quan lại tham ô, nhũng nhiễu ngày càng nhức nhối.
b)
B. Nạn địa chủ lộng hành và vua chúa tham ô ngày càng trầm trọng.
c)
C. Nạn quý tộc lộng hành và vua quan nhũng nhiễu ngày càng phổ biến.
d)
D. Nạn địa chủ thao túng triều đình và công thần tham ô ngày càng nhức nhối.
135.
Câu 135. Một trong những điểm mới của bộ Quốc triều hình luật là
a)
A. Gia tăng hình phạt đối với người phạm tội là trẻ nhỏ hoặc người tàn tật.
b)
B. Xóa bỏ hình phạt đối với người phạm tội nếu tàn tật hoặc tuổi còn nhỏ.
c)
C. Đề cao tuyệt đối địa vị của nam giới, phụ nữ không có quyền lợi gì.
d)
D. Bảo vệ những người yếu thế trong xã hội (phụ nữ, trẻ em, người tàn tật,…).
136.
Câu 136. Nội dung nào sau đây không phải là chính sách cải cách của vua Minh Mạng đối với vùng dân tộc thiểu số?
a)
A. Đổi các động, sách thành xã như vùng đồng bằng.
b)
B. Bổ dụng quan lại của triều đình đến cai trị trực tiếp.
c)
C. Chỉ bổ nhiệm quan cai trị là các tù trưởng địa phương.
d)
D. Bãi bỏ chế độ cai trị của các tù trưởng địa phương.
137.
Câu 137. Ý nào sau đây thể hiện tầm quan trọng chiến lược về quốc phòng, an ninh của hệ thống đảo và quần đảo của Việt Nam trên Biển Đông?
a)
A. Là căn cứ để Việt Nam khai thác tài nguyên biển, đảo.
b)
B. Là cửa ngõ, tuyến phòng thủ bảo vệ đất liền từ xa.
c)
C. Góp phần quan trọng vào việc phát triển công nghiệp quốc phòng.
d)
D. Là địa bàn có nguồn tài nguyên phong phú.
138.
Câu 138. Với cuộc cải cách của Minh Mạng, hệ thống cơ quan chủ chốt của triều đình nhà Nguyễn gồm
a)
A. Cơ mật viện, Thượng thư sảnh, Lục bộ, Lục khoa, Lục tự, các cơ quan chuyên môn.
b)
B. Khâm thiên giám, Cơ mật viện, Lục bộ, Lục khoa, Lục tự, các cơ quan chuyên môn.
c)
C. Nội các, Ngự sử đài, Cơ mật viện, Lục bộ, Lục khoa, Lục tự, các cơ quan chuyên môn.
d)
D. Nội các, Đô sát viện, Cơ mật viện, Lục bộ, Lục khoa, Lục tự, các cơ quan chuyên môn.
139.
Câu 139. Dưới thời vua Minh Mệnh, chức quan đứng đầu các tỉnh được gọi là gì?
a)
A. Tỉnh trưởng.
b)
B. Tổng đốc.
c)
C. Tổng trấn.
d)
D. Tuần phủ.
140.
Câu 140. Trong những năm 1975 đến nay, quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa được đặt dưới sự quản lí của chính quyền
a)
A. Cộng hòa Miền Nam Việt Nam.
b)
B. Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
c)
C. Việt Nam Cộng hòa.
d)
D. Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.
Reset
