wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP ĐỊA LÍ 12A- KHXH

Total questions: 121

Worksheet time: 1hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

Loại đất nào chiếm tỷ lệ cao nhất trong cơ cấu đất tự nhiên của vùng Đồng bằng

4 lines
2.

Trung du và miền núi Bắc Bộ xây dựng được nhiều nhà máy điện lớn là do

4 lines
3.

Dệt may và da giày trở thành ngành công nghiệp trọng điểm của Đồng bằng sông Hồng chủ yếu dựa trên thế

4 lines
4.

Đề thể hiện quy mô, cơ cấu diện tích cây công nghiệp nước ta trong năm 2000

4 lines
5.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với tỉ trọng của các thành phần kinh tế trong cơ cấu sản lượng đường kính của nước ta, giai đoạn 2010 - 2017?

4 lines
6.

Nếu bán kính biểu đồ thể hiện cơ cấu diện tích công nghiệp lâu năm của Trung du và miền núi Bắ

4 lines
7.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25,cho biết vườn quốc gia nào sau đây phân bố ở ven biển?

a)

Bến En

b)

Vũ Quang

c)

Núi Chúa

d)

Yok Đôn

8.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng nào sau đây thuộc vùng khí hậu Đông Bắc Bộ?

a)

Đồng Hới

b)

Điện Biên Phủ

c)

Sa Pa

d)

Đà Nẵng

9.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào có diện tích trồng lúa so với diện tích trồng cây lương thực dưới 60 % ?

a)

Bình Thuận

b)

Ninh Thuận

c)

Tây Ninh

d)

Bình Phước

10.

Tỉnh duy nhất của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có biển là gì?

a)

Lào Cai

b)

Lạng Sơn

c)

Bắc Giang

d)

Quảng Ninh

11.

Trung tâm công nghiệp nào sau đây có ngành hóa chất, phân bón?

a)

Cà Mau

b)

Rạch Giá

c)

Long Xuyên

d)

Sóc Trăng

12.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết tỉnh nào có mật độ dân số cao nhất trong các tỉnh sau đây?

a)

Điện Biên

b)

Hậu Giang

c)

Hà Giang

d)

Kon Tum

13.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết tỉnh nào sau đây ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có chung biên giới với cả Lào và Trung Quốc?

a)

Lai Châu

b)

Điện Biên

c)

Lạng Sơn

d)

Lào Cai

14.

Vùng có năng suất lúa cao nhất cả nước là

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

15.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết khu kinh tế ven biển nào sau đây không thuộc vùng Bắc Trung Bộ?

a)

Nghi Sơn

b)

Vũng Áng

c)

Hòn La

d)

Vân Phong

16.

Vùng kinh tế nào sau đây của nước ta có duy nhất một tỉnh giáp biển?

a)

Đông Nam Bộ

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Đồng bằng sông Hồng

17.

Nguồn thức ăn cho chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi nước ta chủ yếu dựa vào

a)

hoa màu lương thực

b)

phụ phẩm thủy sản

c)

thức ăn công nghiệp

d)

đồng cỏ tự nhiên

18.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết dãy núi nào sau đây không có hướng Tây Bắc - Đông Nam?

a)

Bạch Mã

b)

Pu Đen Đinh

c)

Trường Sơn Bắc

d)

Hoàng Liên Sơn

19.

Dãy núi nào sau đây thuộc miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ?

a)

Đông Triều

b)

Ngân Sơn

c)

Cai Kinh

d)

Hoành Sơn

20.

Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ đang tiến hành khai thác các mỏ dầu khí ở đảo

a)

Phú Quý

b)

Lý Sơn

c)

Tri

21.

Loại đất chủ yếu ở dải đồng bằng ven biển Bắc Trung Bộ là gì?

a)

đất phèn

b)

đất xám

c)

đất cát pha

d)

đất mặn

22.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết mỏ nào sau đây không phải là mỏ dầu?

a)

Tiền Hải

b)

Bạch Hổ

c)

Rạng Đông

d)

Hồng Ngọc

23.

Vùng nào sau đây có diện tích lớn nhất nước ta?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

24.

Vùng gò đồi trước núi của Bắc Trung Bộ có thế mạnh về

a)

chăn nuôi gia súc lớn

b)

cây công nghiệp hàng năm

c)

chăn nuôi gia cầm

d)

cây lương thực và nuôi lợn

25.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22,cho biết trung tâm nào có quy mô nhỏ nhất trong các trung tâm công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng sau đây?

a)

Vũng Tàu

b)

Hải Phòng

c)

Huế

d)

Quy Nhơn

26.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17,cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây của Đồng bằng sông Hồng có quy mô trên 15 đến 100 nghìn tỉ đồng?

a)

Hà Nội

b)

Nam Định

c)

Hải Phòng

d)

Thái Nguyên

27.

Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây thuộc hệ thống sông Mã?

a)

Hiếu

b)

Giang

c)

Chu

d)

Ngàn Phố

28.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27,cho biết tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Bắc Trung Bộ?

a)

Thanh Hoá

b)

Quảng Trị

c)

Quảng Ngãi

d)

Hà Tĩnh

29.

Việc phát triển chăn nuôi gia súc ở Trung du và miền núi Bắc Bộ đang gặp khó khăn chủ yếu về điều gì?

a)

vận chuyển sản phẩm tới các vùng tiêu thụ

b)

thiếu lao động có trình độ chuyên môn cao

c)

cơ sở thức ăn phụ thuộc chính từ nhập khẩu

d)

không có các cơ sở công nghiệp chế biến

30.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết tỉnh nào có mật độ dân số cao nhất trong các tỉnh sau đây?

a)

Điện Biên

b)

Hậu Giang

c)

Hà Giang

31.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết tỉnh nào sau đây của Đồng bằng sông Hồng không giáp biển?

a)

Hà Nam

b)

Nam Định

c)

Thái Bình

d)

Ninh Bình

32.

Vấn đề có ý nghĩa hàng đầu đối với sự hình thành cơ cấu kinh tế của vùng Bắc Trung Bộ là gì?

a)

phát triển các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm

b)

phát triển vùng trọng điểm trồng cây lương thực, thực phẩm

c)

vấn đề phát triển ngành nuôi trồng thủy sản

d)

hình thành cơ cấu nông - lâm - ngư nghiệp

33.

Loại đất nào chiếm tỷ lệ cao nhất trong cơ cấu đất tự nhiên của vùng Đồng bằng sông Hồng?

a)

Đất phù sa ngọt

b)

Đất mặn

c)

Đất phèn

d)

Đất cát

34.

Căn cứ vào At lát Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết quần đảo Côn Sơn thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Bà Rịa - Vũng Tàu

b)

Bến Tre

c)

Trà Vinh

d)

Cà Mau

35.

Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ đang tiến hành khai thác các mỏ dầu khí ở đảo nào?

a)

Phú Quý

b)

Lý Sơn

c)

Tri Tôn

d)

Phan Vinh

36.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với sản xuất nông nghiệp ở Tây Nguyên là

a)

sự phân hóa theo độ cao của khí hậu

b)

khí hậu có mùa khô sâu sắc

c)

có nhiều cao nguyên xếp tầng rộng lớn

d)

đất đai ba dan giàu dinh dưỡng

37.

Loại đất nào chiếm tỷ lệ cao nhất trong cơ cấu đất tự nhiên của vùng Đồng bằng sông Hồng?

a)

Đất phù sa ngọt

b)

Đất mặn

c)

Đất phèn

d)

Đất cát

38.

Điều gì làm cho gió mùa Đông Bắc mạnh nhất?

a)

Nằm ở các vĩ độ cao nhất của nước ta.

b)

Có sự giảm nhiệt độ theo độ cao địa hình.

c)

Vị trí gần biển, nên nhiệt độ được điều hòa từ biển.

39.

Quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa lần lượt thuộc các tỉnh, thành phố nào của nước ta?

a)

Thành phố Đà Nẵng và tỉnh Quảng Ngãi

b)

Tỉnh Quảng Ngãi và thành phố Đã Nẵng

c)

Tỉnh Khánh Hòa và thành phố Đà Nẵng

d)

Thành phố Đà Nẵng và tỉnh Khánh Hoà

40.

Tỉnh Quảng Ninh nằm trong vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc chủ yếu là do

a)

Khoáng sản có trữ lượng lớn

b)

Kinh tế biển mang lại

c)

Cơ sở hạ tầng hoàn thiện

d)

Vị trí giáp Trung Quốc

41.

Phải đặt ra vấn đề chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng sông Hồng chủ yếu do

a)

đây là vùng có nhiều tiềm năng để phát triển kinh tế

b)

sức ép dân số đối với kinh tế - xã hội và môi trường

c)

tài nguyên thiên nhiên của vùng kém phong phú

d)

cơ cấu kinh tế theo ngành của vùng chưa hợp lí

42.

Điều kiện nào sau đây thuận lợi nhất để Duyên hải Nam Trung Bộ xây dựng cảng nước sâu?

a)

Bờ biển dài, nhiều đầm phá.

b)

Các tỉnh/thành phố đều giáp biển.

c)

Có nhiều vịnh biển sâu, kín gió.

43.

Đặc điểm kinh tế - xã hội nào sau đây không đúng với Đồng bằng sông Hồng?

a)

Dân số tập trung đông nhất cả nước

b)

Năng suất lúa cao nhất cả nước

c)

Sản lượng lúa cao nhất cả nước

d)

Có lịch sử khai thác lãnh thổ sớm

44.

Loại gia súc nào sau đây được nuôi phổ biến hơn cả ở Tây Nguyên?

a)

Trâu.

b)

Bò.

c)

Cừu.

45.

Việc làm đang là vấn đề nan giải ở Đồng bằng sông Hồng chủ yếu do

a)

nguồn lao động dồi dào, kinh tế chậm chuyển dịch

b)

dân đông, tài nguyên tự nhiên bị khai thác quá mức

c)

mật độ dân số cao, phân bố dân cư không đồng đều

d)

lao động trồng trọt đông, dịch vụ còn chưa đa dạng

46.

Cây chè được trồng chủ yếu ở tỉnh nào sau đây của Tây Nguyên?

a)

Kon Tum

b)

Gia Lai

c)

Đắk lắk

d)

Lâm Đồng

47.

Tài nguyên nước ngọt phong phú ở Đồng bằng sông Hồng chủ yếu là do điều gì?

a)

Có lượng mưa dồi dào.

b)

Có hai hệ thống sông lớn.

c)

Địa hình bằng phẳng.

48.

Vùng gò đồi trước núi của Bắc Trung Bộ có thế mạnh về lĩnh vực nào?

a)

Chăn nuôi đại gia súc.

b)

Cây công nghiệp hàng năm.

c)

Chăn nuôi gia cầm.

49.

Việc trồng rừng ven biển ở Bắc Trung Bộ có tác dụng chính là gì?

a)

Điều hòa nguồn nước.

b)

Hạn chế tác hại của lũ.

c)

Chống xói mòn, rửa trôi.

50.

Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên ?

a)

Sản lượng than liên tục tăng

b)

Sản lượng dầu mỏ liên tục tăng

c)

Sản lượng than tăng nhanh hơn sản lượng điện

d)

Sản lượng điện tăng nhanh hơn sản lượng dầu

51.

Nghề làm muối phát triển mạnh nhất ở đâu?

a)

Duyên Hải Nam Trung Bộ

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Đông Nam Bộ

d)

đồng bằng sông Cửu Long

52.

Phát biểu nào sau đây không đúng với Đồng bằng sông Hồng?

a)

Có nhiều thiên tai như bão, lũ lụt, hạn hán.

b)

Số dân đông, mật độ cao nhất cả nước.

c)

Tài nguyên thiên nhiên đang bị xuống cấp.

53.

Căn cứ vào biểu đồ, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về sự chuyển dịch cơ cấu diện tích cây công nghiệp của nước ta giai đoạn 2000 - 2010 ?

a)

Có sự chuyển dịch, nhưng còn chậm

b)

Tăng tỉ trọng cây công nghiệp lâu năm

c)

Giảm tỉ trọng của cây công nghiệp hàng năm

d)

Giảm tỉ trọng cây công nghiệp lâu năm

54.

Nhiệt độ trung bình tháng I của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ thấp hơn các vùng khác chủ yếu do

a)

Chịu ảnh hưởng mạnh nhất của gió mùa Đông Bắc

b)

Nằm ở các vĩ độ cao nhất của nước ta

c)

Có sự giảm nhiệt độ theo độ cao địa hình

d)

Vị trí gần biển, nên nhiệt độ được điều hòa từ biển

55.

Trung tâm công nghiệp chế biến lương thực - thực phẩm nào sau đây của vùng duyên hải Nam Trung Bộ có quy mô lớn?

a)

Cần Thơ

b)

Biên Hòa

c)

Nha Trang

d)

Đà Nẵng

56.

Quần đảo Hoàng Sa thuộc tỉnh/thành phố nào sau đây?

a)

Đà Nẵng

b)

Quảng Nam

c)

Phú Yên

d)

Khánh Hòa

57.

Biện pháp cơ bản để đưa Đồng bằng sông Hồng trở thành vùng sản xuất lương thực,thực phẩm hàng hóa là

a)

quan tâm đến chất lượng sản phẩm và thị trường

b)

chú ý đến môi trường và bảo vệ tài nguyên đất

c)

thay đổi cơ cấu giống cây trồng và cơ cấu mùa vụ

d)

phát triển mạnh cây vụ đông,giảm việc trồng lúa

58.

Theo biểu đồ,nhận xét nào sau đây đúng về diện tích lúa các mùa vụ của nước ta năm 2018 so với năm 2010?

a)

Lúa đông xuân giảm,lúa mùa tăng

b)

Lúa mùa tăng,lúa đông xuân tăng

c)

Lúa hè thu và thu đông giảm,lúa mùa tăng

d)

Lúa hè thu và thu đông tăng,lúa đông xuân tăng

59.

Nguyên nhân quan trọng nhất để vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ trồng được cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt là do có

a)

lao động có truyền thống, kinh nghiệm

b)

khí hậu cận nhiệt đới và có mùa đông lạnh

c)

nhiều bề mặt cao nguyên đá vôi bằng phẳng

d)

đất feralit, đất xám phù sa cổ bạc màu

60.

Vấn đề xã hội đang được quan tâm hàng đầu ở Đồng bằng sông Hồng trong giai đoạn hiện nay là

a)

sức ép của dân số đối với phát triển kinh tế - xã hội

b)

đô thị hoá diễn ra nhanh, ô nhiễm môi trường đô thị

c)

sự phát triển ồ ạt của các khu công nghiệp, khu chế xuất

d)

tình trạng thu hẹp diện tích đất lúa và ô nhiễm môi trường

61.

Ngành kinh tế nào sau đây có điều kiện thuận lợi nhất để phát triển ở Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Trồng trọt.

b)

Chăn nuôi.

c)

Thủy sản.

62.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm tự nhiên của Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Phần lớn là đất feralit, ngoài ra còn có đất phù sa cổ.

b)

Địa hình Tây Bắc hiểm trở, Đông Bắc là đồi núi thấp.

c)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có một mùa đông lạnh.

63.

Cây chè được trồng chủ yếu ở tỉnh nào sau đây của Tây Nguyên?

a)

Kon Tum

b)

Gia Lai

c)

Đắk Lắk

d)

Lâm Đồng

64.

Cơ cấu kinh tế nông thôn ven biển Bắc Trung Bộ đang có sự thay đổi rõ nét chủ yếu là do

a)

phát triển việc nuôi trồng thủy sản

b)

đẩy mạnh đánh bắt thủy sản xa bờ

c)

thu hút nguồn đầu tư nước ngoài

d)

hình thành các vùng lúa thâm canh

65.

Tỉnh nào sau đây có số lượng gia cầm trên 9 triệu con?

a)

Hà Tĩnh

b)

Nghệ An

c)

Quảng Trị

d)

Quảng Bình

66.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, các trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nào sau đây có quy mô vừa của vùng đồng bằng Sông Hồng?

a)

Hải Phòng, Nam Định

b)

Nam Định, Hạ Long

c)

Hải Phòng, Hải Dương

d)

Hải Dương, Nam Định

67.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, cho biết loại đất nào sau đây chiếm tỉ lệ cao nhất trong cơ cấu đất tự nhiên của vùng Đồng bằng sông Hồng?

a)

Đất phù sa ngọt

b)

Đất mặn

c)

Đất phèn

d)

Đất cát biển

68.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26,cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có giá trị sản xuất lớn nhất ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Hạ Long

b)

Việt Trì

c)

Cẩm Phả

d)

Thái Nguyên

69.

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây ?

a)

Sản lượng than, dầu và điện.

b)

Tốc độ tăng trưởng sản lượng than, dầu và điện.

c)

Cơ cấu sản lượng than, dầu và điện.

d)

Quy mô và cơ cấu sản lượng than, dầu và điện.

70.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hai trạm khí hậu Hoàng Sa và Trường Sa giống nhau ở đặc điểm nào sau đây?

a)

Tháng có lượng mưa cao nhất

b)

Biên độ nhiệt độ năm

c)

Tháng có lượng mưa thấp nhất

d)

Hướng gió chủ yếu

71.

Dệt may và da giày trở thành ngành công nghiệp trọng điểm của Đồng bằng sông Hồng chủ yếu dựa trên thế mạnh

a)

tài nguyên thiên nhiên

b)

lao động và thị trường

c)

truyền thống sản xuất

d)

đầu tư từ nước ngoài

72.

Khu công nghiệp tập trung phát triển nhanh ở Duyên hải Nam Trung Bộ trong thời gian gần đây,chủ yếu là do

a)

hạ tầng giao thông vận tải đồng bộ

b)

đảm bảo được nguồn nguyên liệu

c)

thu hút nhiều vốn đầu tư nước ngoài

d)

cơ sở năng lượng đã được đáp ứng

73.

Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển kinh tế biển ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

phát huy các nguồn lực, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

b)

tăng cường sự phân hóa lãnh thổ, thu hút vốn đầu tư

c)

tăng vị thế của vùng trong cả nước, tạo việc làm mới

d)

chuyển dịch nhanh cơ cấu kinh tế, đa dạng sản phẩm

74.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, tuyến đường nào nối Đông Bắc Campuchia, Tây Nguyên với cảng Quy Nhơn?

a)

Quốc lộ 19

b)

Quốc lộ 27

c)

Quốc lộ 24

d)

Quốc lộ 26

75.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, khu kinh tế mở Chu Lai thuộc tỉnh/ thành phố nào sau đây của Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Đà Nẵng

b)

Quảng Nam

c)

Quảng Ngãi

d)

Khánh Hòa

76.

Vấn đề cần quan tâm nhất trong phát triển công nghiệp ở Duyên hải Nam Trung bộ là

a)

giải quyết tốt vấn đề năng lượng

b)

giải quyết vấn đề ô nhiễm nguồn nước

c)

nâng cao chất lượng nguồn lao động

d)

xây dựng cơ sở hạ tầng, giao thông vận tải

77.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, các vườn quốc gia nào sau đây thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Tràm Chim, Đất Mũi, Phú Quốc, U Minh Thượng

b)

Đất Mũi, Côn Đảo, Bạch Mã, Kiên Giang

c)

U Minh Thượng, Cát Bà, Núi Chúa, An Giang

d)

Phú Quốc, Bù Gia Mập, Cát Tiên, An Giang

78.

Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Bắc Trung Bộ?

a)

Thanh Hóa

b)

Nghệ An

c)

Đà Nẵng

d)

Thừa - Thiên - Huế

79.

Để giải quyết vấn đề lương thực, đồng bằng sông Hồng phải đẩy mạnh thâm canh tăng vụ là do

a)

khí hậu thuận lợi

b)

có nguồn lao động dồi dào

c)

khả năng mở rộng diện tích là hết sức khó khăn

d)

nhu cầu thị trường trong nước và thế giới tăng cao

80.

Cây công nghiệp nào sau đây không phải là sản phẩm chuyên môn hóa của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Dừa

b)

Mía

c)

Lạc

d)

Đỗ tương

81.

Chuyên môn hóa sản xuất cây công nghiệp lâu năm ở Bắc Trung Bộ chủ yếu dựa vào điều kiện thuận lợi nào sau đây?

a)

Đất badan màu mỡ ở vùng đồi trước núi

b)

Đất cát pha ở các đồng bằng ven biển

c)

Dân có kinh nghiệm chinh phục tự nhiên

d)

Có một số cơ sở công nghiệp chế biến

82.

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về các tiêu chí dân cư nước ta, giai đoạn 2005 - 2015?

a)

A. Số dân và tỉ lệ số dân thành thị đều giảm.

b)

B. Số dân và tỉ lệ số dân thành thị đều tăng.

c)

C. Số dân thành thị tăng, nông thôn giảm.

d)

D. Số dân nông thôn tăng, thành thị giảm.

83.

Việc hình thành cơ cấu nông lâm ngư nghiệp vùng Bắc Trung Bộ có ý nghĩa lớn nhất là

a)

tạo nên thế liên hoàn trong phát triển kinh tế

b)

giải quyết nhiều việc làm cho người lao động

c)

giúp hình thành các mô hình sản xuất mới

d)

tạo nên các sản phẩm thế mạnh của vùng

84.

Vai trò chủ yếu của việc thu hút đầu tư nước ngoài ở Duyên hải Nam Trung bộ là

a)

thúc đẩy hình thành các khu công nghiệp, khu chế xuất

b)

tạo việc làm, cải thiện chất lượng cuộc sống người dân

c)

tạo điều kiện nâng cao vị thế của vùng so với cả nước

d)

giải quyết vấn đề hạn chế tài nguyên và năng lượng

85.

Việc đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ gặp khó khăn chủ yếu nào sau đây?

a)

Mật độ dân số thấp, phong tục cũ còn nhiều

b)

Nạn du canh, du cư còn xảy ra ở một số nơi

c)

Trình độ thâm canh còn thấp, đầu tư vật tư ít

d)

Công nghiệp chế biến nông sản còn hạn chế

86.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với tỉ trọng của các thành phần kinh tế trong cơ cấu sản lượng đường kính của nước ta, giai đoạn 2010 - 2017?

a)

Đầu tư nước ngoài tăng và nhỏ hơn Nhà nước.

b)

Nhà nước giảm và giảm ít hơn đầu tư nước ngoài.

c)

Ngoài nhà nước tăng và lớn hơn đầu tư nước ngoài.

d)

Ngoài Nhà nước giảm và giảm nhiều hơn nhà nước.

87.

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Quy mô dân số phân theo thành thị và nông thôn.

b)

Cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn.

c)

Tốc độ tăng trưởng số dân phân theo thành thị và nông thôn.

d)

Sự thay đổi cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn.

88.

Điểm khác biệt về tiềm năng phát triển kinh tế - xã hội giữa hai tiểu vùng Đông Bắc với Tây Bắc là

a)

Đông Bắc giàu tiềm năng thủy điện, Tây Bắc giàu khoáng sản.

b)

Đông Bắc trồng cây công nghiệp, Tây Bắc phát triển chăn nuôi.

c)

Đông Bắc thuận lợi chăn nuôi bò, Tây Bắc thích hợp nuôi trâu.

d)

Đông Bắc giàu khoáng sản năng lượng, Tây Bắc giàu kim loại.

89.

Đề thể hiện quy mô, cơ cấu diện tích cây công nghiệp nước ta trong năm 2000 và 2010 biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất ?

a)

Biểu đồ tròn

b)

Biểu đồ miền

c)

Biểu đồ đường

d)

Biểu đồ cột

90.

Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu sản lượng điện phân theo thành phần kinh tế của nước ta giai đoạn 2010 - 2017, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Cột

b)

Tròn

c)

Miền

d)

Đường

91.

Ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh phát triển các ngành dịch vụ ở ĐBSH hiện nay là

a)

khai thác hiệu quả các lợi thế và nâng cao vị thế của vùng.

b)

phân bố dân cư hợp lí,đẩy nhanh chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

thu hút lao động có trình độ cao,mở rộng mạng lưới chế biến.

d)

thúc đẩy chuyển dịch kinh tế,phục vụ tốt các ngành sản xuất.

92.

Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải ở Duyên hải Nam Trung bộ là

a)

tăng vai trò trung chuyển của vùng

b)

đẩy mạnh sự giao lưu giữa các tỉnh

c)

tạo thế mở cửa và thay đổi phân công lao động

d)

tăng cường quan hệ với các nước láng giềng

93.

Nguyên nhân chủ yếu để Duyên hải Nam Trung Bộ có ưu thế hơn Bắc Trung Bộ trong khai thác hải sản là

a)

có các ngư trường rộng lớn

b)

tất cả các tỉnh đều giáp biển

c)

có nhiều vũng,vịnh,đầm phá

d)

có các điều kiện hải văn thuận lợi

94.

Việc giải quyết vấn đề năng lượng ở Bắc Trung Bộ chủ yếu dựa vào

a)

mạng lưới điện quốc gia.

b)

nhà máy nhiệt điện trong vùng.

c)

nhà máy thủy điện trong vùng.

d)

xây dựng nhà máy

95.

Yếu tố nào sau đây là chủ yếu làm cho chăn nuôi bò sữa ở Trung du và miền núi Bắc Bộ gần đây được phát triển?

a)

Cơ sở hạ tầng phát triển,nguồn thức ăn được đảm bảo.

b)

Nguồn thức ăn được đảm bảo,nhu cầu thị trường tăng.

c)

Nhu cầu thị trường tăng,nhiều giống mới năng suất cao.

d)

Nhiều giống mới năng suất cao,cơ sở hạ tầng phát triển.

96.

Ý nghĩa chủ yếu của việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm ở Bắc Trung Bộ là

a)

đổi mới trồng trọt, tăng hiệu quả kinh tế, thay đổi bộ mặt nông thôn.

b)

thay đổi cách thức sản xuất, tạo ra việc làm, nâng cao vị thế của vùng.

c)

phân bổ lại sản xuất, tạo nguyên liệu cho công nghiệp, tăng nông sản.

d)

phát huy thế mạnh, phát triển sản xuất hàng hóa, gắn với công nghiệp.

97.

Ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh sản xuất cây đặc sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

khai thác thế mạnh vùng núi, tạo nhiều việc làm

b)

góp phần chuyển dịch cơ cấu ngành, tạo nhiều việc làm

c)

đa dạng hóa sản phẩm, nâng cao vị thế của vùng

d)

tận dụng tài nguyên, phát triển nền nông nghiệp hàng hóa

98.

Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến sự khác biệt trong cơ cấu sản phẩm nông nghiệp giữa Trung du và miền núi Bắc Bộ với Tây Nguyên ?

a)

Trình độ thâm canh

b)

Điều kiện về địa hình

c)

Khí hậu và Đất đai

d)

Tập quán sản xuất

99.

Ý nghĩa chủ yếu của chuyển dịch cơ cấu công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là

a)

góp phần hiện đại hoá sản xuất và bảo vệ môi trường

b)

tạo thêm nhiều mặt hàng và giải quyết được việc làm

c)

hình thành ngành trọng điểm và ngành dịch vụ mới

d)

phát huy thế mạnh và đẩy nhanh tăng trưởng kinh tế

100.

Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu sản lượng điện phân theo thành phần kinh tế của nước ta giai đoạn 2010 - 2017, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

A. Cột.

b)

B. Tròn.

c)

C. Miề

101.

Mục đích chính của việc hình thành các khu kinh tế ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

góp phần giải quyết vấn đề việc làm

b)

thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế

c)

cung cấp các sản phẩm cho xuất khẩu

d)

thu hút đầu tư trong và ngoài nước

102.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vận tải đường bộ nước ta?

a)

Chưa kết nối vào hệ thống đường bộ trong khu vực.

b)

Huy động được các nguồn vốn và tập trung đầu

103.

Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây không đúng với sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người của Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

A. Luôn tăng trong giai đoạn 2010 -2014.

b)

B. Đồng bằng sông Cửu Long cao nhất.

c)

C. Cao gấp 4,19 lần Đồng bằng sông Hồng (2014)

d)

D. Gấp 2 lần cả nước và Đồng bằng sông Hồng cộng lại (2010)

104.

Điều kiện thuận lợi nổi bật để xây dựng các cảng biển nước sâu ở nước ta là

a)

vùng biển rộng.

b)

thềm lục địa rộng.

c)

bờ biển kéo dài.

d)

vụng biển có nhiều.

105.

Tuyến đường xương sống của cả hệ thống đường bộ nước ta là

a)

quốc lộ 1.

b)

đường Hồ Chí Minh.

c)

đường 14.

d)

đường 9.

106.

Theo bảng số liệu,nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số của các tỉnh năm 2018?

a)

Kon Tum cao hơn Đồng Tháp

b)

Đồng Tháp cao hơn Thái Bình

c)

Thái Bình thấp hơn Phú Yên

d)

Kon Tum thấp hơn Phú Yên

107.

Phát biểu nào sau đây không đúng về giao thông vận tải đường ô tô nước ta?

a)

Chưa kết nối vào hệ thống đường bộ trong khu vực.

b)

Huy động được các nguồn vốn và tập trung đầu tư.

c)

Thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của đất nước.

d)

Mạng lưới ngày càng được mở rộng và hiện đại hóa.

108.

Theo bảng số liệu, để thể hiện diện tích cà phê và cao su của nước ta năm 2015 và 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Kết hợp

b)

Đường

c)

Cột

d)

Tròn

109.

Đâu là một trong những đặc điểm của mạng lưới đường ô tô của nước ta?

a)

Mật độ cao nhất Đông Nam Á

b)

Hơn một nửa đã được trải nhựa

c)

Về cơ bản đã phủ kín các vùng

d)

Đều chạy theo hướng Bắc - Nam

110.

Việc xây dựng các cảng nước sâu ở Duyên hải Nam Trung Bộ thuận lợi là do

a)

bờ biển có nhiều vũng, vịnh, mực nước sâu, kín gió.

b)

có đường bờ biển dài, ít đảo ven bờ, bãi triều rộng.

c)

có nhiều đầm phá, bãi triều rộng, nhiều đảo ven bờ.

d)

có nền kinh tế phát triển nhanh, nhu cầu vận tải lớn.

111.

Phát biểu nào sau đây không đúng về giao thông vận tải đường ô tô nước ta?

a)

Chưa kết nối vào hệ thống đường bộ trong khu vực.

b)

Huy động được các nguồn vốn và tập trung đầu

112.

Loại hình giao thông vận tải thuận lợi nhất để nước ta trao đổi hàng hóa với các nước khác là

a)

đường bộ.

b)

đường sông.

c)

đường biển.

d)

đường hàng không.

113.

Yếu tố nào sau đây không phải là lợi thế để phát triển giao thông đường biển nước ta?

a)

Đường bờ biển dài, nhiều vũng, vịnh.

b)

Có nhiều đảo, quần đảo ở ven bờ.

c)

Các dòng biển hoạt động theo mùa.

d)

Nằm gần các tuyến hàng hải quốc tế.

114.

Các loại hình giao thông vận tải nào sau đây ở nước ta có nhiều lợi thế trong quá trình hội nhập kinh tế thế giới?

a)

Đường biển và đường sắt.

b)

Đường bộ và đường sông.

c)

Đường bộ và đường hàng không.

d)

Đường hàng không và đường biển.

115.

Các vùng gò đồi của Duyên hải Nam Trung Bộ là nơi có điều kiện thuận lợi cho phát triển

a)

chăn nuôi bò, dê, cừu

b)

trồng cây công nghiệp hàng năm

c)

trồng cây hoa màu, lương thực

d)

kinh tế vườn, rừng

116.

Điều kiện thuận lợi để phát triển giao thông đường biển nước ta là

a)

có nhiều cảng nước sâu và cụm cảng quan trọng.

b)

khối lượng hàng hóa luân chuyển tương đối lớn.

c)

đường bờ biển dài, nhiều vũng, vịnh rộng, kín gió.

d)

các tuyến đường ven bờ chủ yếu hướng bắc - nam.

117.

Ngành viễn thông nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có tính phục vụ cao, mạng lưới rộng khắp.

b)

Công nghệ còn lạc hậu, nghiệp vụ thủ công.

c)

Chưa đạt được chuẩn của quốc tế và khu vực.

d)

Tốc độ phát triển nhanh vượt bậc, dần hiện đại.

118.

Khó khăn lớn nhất của ngành bưu chính nước ta hiện nay là

a)

mạng lưới phân bố chưa đều, công nghệ lạc hậu.

b)

quy trình nghiệp vụ còn mang tính thủ công.

c)

thiếu đồng bộ, tốc độ vận chuyển thư chậm.

d)

bưu chính nước ta thiếu lao động có trình độ cao.

119.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ý nghĩa của quốc lộ 1 ở nước ta?

a)

Kết nối hầu hết các vùng kinh tế.

b)

Tạo thuận lợi giao lưu Đông - Tây.

c)

Tạo thuận lợi giao lưu Bắc - Nam.

d)

Thúc đẩy nhiều đô thị lớn phát triển.

120.

Đặc điểm nổi bật của ngành bưu chính nước ta là

a)

tính phục vụ cao, mạng lưới rộng khắp.

b)

mạng lưới phân bố đều khắp ở các vùng.

c)

có trình độ kĩ thuật - công nghệ hiện đại.

d)

đã ngang bằng trình độ chuẩn của khu vực.

121.

Điều kiện nào sau đây thuận lợi nhất để Duyên hải Nam Trung Bộ xây dựng cảng nước sâu?

a)

Bờ biển dài, nhiều đầm phá

b)

Các tỉnh/thành phố đều giáp biển

c)

Có nhiều vịnh biển sâu, kín gió

d)

Ít chịu ảnh hưởng của bão