Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KHOA HỌC

Total questions: 39

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Các nấm lớn thường có cấu tạo gồm các bộ phận chính nào?

a)

thân, rễ

b)

mũ nấm, thân nấm, chân nấm

c)

chân nấm,

lá nấm

d)

tai nấm, rễ nấm

2.

Nấm men có những lợi ích gì?

a)

dùng làm bánh mì

b)

dùng làm kẹo

c)

dùng làm rượu, bia

d)

dùng làm bánh mì; dùng làm rượu, bia

3.

Một số cách bảo quản thực phẩm là

a)

ngâm đường

b)

bảo quản trong tủ lạnh

c)

sấy khô

d)

cả 3 đáp án đều đúng

4.

Đúng ghi Đ, sai ghi S:

Nấm ăn là nguồn thực phẩm:

2 lines
5.

Đúng ghi Đ, sai ghi S:

Đặc điểm của nấm:

2 lines
6.

Thức ăn dễ bị hỏng do nhiễm loại nấm nào?

a)

nấm mỡ

b)
nấm men
c)
nấm mốc
d)

nấm kim châm

7.

Đúng ghi Đ, sai ghi S:

Đâu là đặc điểm của nấm?

2 lines
8.

Môi trường sống của nấm ở đâu?

a)

chỉ sống trên đất

b)

chỉ sống dưới nước

c)

nơi ẩm ướt như đất ẩm, rơm rạ, xác thực vật,...

d)

chỉ sống dưới nước

9.

Nấm trong hình có tên là gì?

a)

nấm rơm

b)

nấm mèo

c)

nấm kim châm

d)

nấm hương

10.

Nấm trong hình có tên là gì?

2 lines
11.

Nấm trong hình có tên là gì?

2 lines
12.

Điền vào ô trống bộ phận của nấm cho phù hợp

2 lines
13.

Nối

2 lines
14.

Nối

2 lines
15.

Nấm trong hình có tên là gì?

2 lines
16.

Thức ăn nào sau đây không thuộc nhóm thức ăn chứa nhiều chất đạm?

a)

cá

b)

thịt gà

c)

thịt bò

d)

rau xanh

17.

Thức ăn có nguồn gốc từ thực vật là:

a)

thịt bò, lợn, gà, cá, thịt mỡ

b)

thịt bò, lợn, gà, đậu, vừng

c)

sữa đậu, đậu, lạc, vừng, bơ

d)

lạc, vừng, bơ, cá, thịt mỡ

18.

Các chất dinh dưỡng có trong thức ăn là:

a)

chất bột đường, chất béo, chất đạm, chất khoáng, vi-ta-min.

b)

chất béo, chất bột đường, nước khoáng, vi-ta-min

c)

chất béo, chất đạm, nước khoáng, vi-ta-min.

d)

chất bột đường, chất béo, chất đạm, nước khoáng.

19.

Khối lượng cơ thể, nước chiếm khoảng:

a)

2/3

b)

4/3

c)

5/3

d)

1/3

20.

Tên thức ăn thuộc nhóm chất đạm là:

a)

cơm

b)

ngô luộc

c)

trứng

d)

dầu

21.

Những thực phẩm nên ăn ít, ăn hạn chế là:

a)

các loại rau củ, hoa quả

b)

dầu, thịt, sữa

c)

cơm, bánh mì, ngô, khoai

d)

muối, đường, nước ngọt, kẹo

22.

Vai trò của chất đạm là:

a)

cung cấp và dự trữ năng lượng, giữ ấm cho cơ thể

b)

tham gia xây dựng và đổi mới cơ thể

c)

cung cấp năng lượng chủ yếu cho mọi hoạt động của cơ thể

d)

Cả 3 ý trên đều đúng.

23.

Vai trò của vi-ta-min và chất khoáng là:

a)

giúp cơ thể khỏe mạnh, phòng chống bệnh tật

b)

tham gia xây dựng và đổi mới cơ thể

c)

cung cấp năng lượng chủ yếu cho mọi hoạt động của cơ thể

d)

cung cấp và dự trữ năng lượng, giữ ấm cho cơ thể

24.

Tác hại của bệnh béo phì là: 

a)

mất thoải mái trong cuộc sống

b)

giảm hiệu suất lao động và sự lanh lợi trong công việc

c)

có nguy cơ bị bệnh tim mạch, huyết áp cao, tiểu đường, sỏi mật ,…

d)

Cả ba ý trên    

25.

Nối

2 lines
26.

Nối

2 lines
27.

Chọn từ (chất bột đường, chất béo, hoạt động) điền vào chỗ chấm:

……………là nguồn cung cấp năng lượng chủ yếu cho mọi…………của cơ thể.

4 lines
28.

Chọn từ (chất đạm, xây dựng, hoạt động) điền vào chỗ chấm cho thích hợp:

………………………… tham gia …………….……và đổi mới cơ thể.

4 lines
29.

Em hãy chọn từ trong ngoặc đơn (chất đạm, chất béo, chất bột đường) điền vào mỗi nhóm thức ăn cho phù hợp:

4 lines
30.

Em hãy chọn từ trong ngoặc đơn (chất béo, chất bột đường, vitamin và chất khoáng) điền vào mỗi nhóm thức ăn cho phù hợp:

4 lines
31.

Em hãy chọn từ trong ngoặc đơn (vitamin và chất khoáng, chất đạm, chất bột đường) điền vào mỗi nhóm thức ăn cho phù hợp:

4 lines
32.

Trong các loại thức ăn sau, thức ăn nào chứa nhiều chất đạm?

a)

bắp cải luộc, canh rau dền

b)

thịt bò hấp, tôm hấp

c)

sữa tươi, cơm tẻ

d)

khoai lang luộc, ngô luộc

33.

Biểu hiện nào của cơ thể khiến ta không nên bơi?

a)

cơ thể đang khỏe mạnh và vui vẻ

b)

khi vừa ăn no

c)

khi cơ thể đang ra nhiều mồ hôi

d)

khi cơ thể đang ra nhiều mồ hôi; khi vừa ăn no

34.

Cho các sinh vật sau: "lạc, rắn, chuột, diều hâu".  Em hãy sắp xếp tất cả thành một chuỗi thức ăn?

a)

lạc → chuột → rắn → diều hâu

b)

lạc → chuột → diều hâu → rắn

c)

lạc → chuột → rắn

d)

lạc → rắn → diều hâu

35.

Sơ đồ chuỗi thức ăn cho các sinh vật trong hình sau là:

a)

chim → bắp cải → sâu 

b)

bắp cải → sâu → chim

c)

chim → sâu → bắp cải

d)

sâu → bắp cải → chim

36.

Hãy điền sinh vật phù hợp vào mắt xích còn thiếu trong chuỗi thức ăn sau

        rong → ốc → ....... → rắn

a)

con người

b)

chó

c)

diều hâu

d)

ếch

37.

Điền vào chỗ chấm

"Trong tự nhiên, khi số lượng sinh vật của một …(1)… trong chuỗi thức ăn tăng hoặc giảm quá mức sẽ làm chuỗi thức ăn đó bị …(2)…"

a)

(1) cân bằng, (2) mắt xích

b)

(1) mắt xích, (2) cân bằng

c)

(1) mất cân bằng, (2) mắt xích

d)

(1) mắt xích, (2) mất cân bằng

38.

Nối

2 lines
39.

Nối

2 lines